Gói thầu: Gói thầu số 06: Hạ tầng kỹ thuật công trình Nhà kho chứa sản phẩm Quốc phòng và kinh tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923607-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Hạ tầng kỹ thuật công trình Nhà kho chứa sản phẩm Quốc phòng và kinh tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220541849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao TSCĐ năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 09:09:00 đến ngày 2022-09-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,006,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.510313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.020625E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.104.813.000VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.104.813.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.314.439.000VND. - Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.104.813.000VND; - Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.104.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.314.439.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước/điện/PCCC hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn (Có chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (có chứng chỉ đào tào an toàn lao động);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Hạ tầng kỹ thuật công trình Nhà kho chứa sản phẩm Quốc phòng và kinh tế Đầu tư xây dựng nhà kho chứa sản phẩm quốc phòng và kinh tế 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao TSCĐ năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao y công chứng chứng chỉ hành nghề của Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng đáp ứng khoản đáp ứng điểm e, khoản 1, điều 10 thông tư 17/2016/TT-BXD. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV 76 - Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam, địa chỉ: Số 7/469, Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỦ ĐIỆN (TĐ-T) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT600x800x250 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp bộ khởi động trực tiếp 1 pha-20A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp bộ khởi động trực tiếp 3 pha-20A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt mạch điều khiển | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 220v/2A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Vật tư phụ các loại | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | lô |
| B | THIẾT BỊ, DÂY, CÁP ĐIỆN VÀ ĐƯỜNG ỐNG LUỒN DÂY | |||
| 1 | Lắp đèn pha nhà xưởng 250W | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led pha 50w | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Xích treo đèn M6, mạ kẽm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 11 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 4x2,5mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 800 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x2,5mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2.160 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 720 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt hướng trục công nghiệp, giá quạt tính ở phần thiết bị | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | cái |
| C | CÁP NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 4x6mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Đào rãnh cáp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 14,398 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,362 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 828 | viên |
| 7 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 23 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,828 | 1000v |
| 10 | Mốc Sứ báo cáp ngầm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 20,125 | m3 |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 50m + bộ đếm sét | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bộ gá kim thu sét bao gồm cả trụ đỡ, bộ ghép nối vào kim thu sét | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dây co, tăng đơ, ốc siết cáp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần M70 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 99 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trần M95 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 76 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x6mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 14 | cọc |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 14 | mối |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | hộp |
| 12 | Đào rãnh | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 30,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,304 | 100m3 |
| 14 | Vật tư phụ các loại | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 125mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm, PN8 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, PN8 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Chếch 45 độ upvc D125mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 156 | cái |
| 5 | Lắp đặt Côn thu upvc D200/125mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y thu upvc D200/125mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 98 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Vật tư phụ khác: Giá đỡ, thanh treo… | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5 | % |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 60,721 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,615 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,615 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,615 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,538 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 71,7 | m3 |
| 8 | Cắt khe co 1*4 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 33,388 | 10m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 7,934 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 79,34 | m2 |
| G | PHẦN RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,034 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,759 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,759 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,759 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 12,051 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 31,515 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,893 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 46,335 | m2 |
| 13 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 199,921 | m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 25x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 162,52 | m |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 25x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 25,12 | m |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,597 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,444 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,263 | tấn |
| 20 | Khung thép L50x5 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 457,184 | kg |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 148 | cấu kiện |
| H | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào hố ga, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,606 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,358 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,627 | m2 |
| 12 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 14,194 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,403 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy loại 2 lớp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Ắc quy 12V, 7,2Ah | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Đầu báo khói quang kèm đế | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy Beam dạng tia chiếu | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Module giám sát kênh báo cháy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Module giám sát ngõ vào | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Module điều khiển chuông, đèn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,6 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,6 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật 300x400x150 mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Dây điện loại 2x1,5 mm2 chống nhiễu | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1.730 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây điện loại 2x1 mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 840 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống ghen chống cháy D20 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1.680 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D40/32 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Hộp chia ngả D20 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 142 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông nhựa D20 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 642 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kẹp nhựa D20 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 545 | cái |
| 20 | Lắp đặt vít nở nhựa D6 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 545 | cái |
| 21 | Lắp đặt Băng dính điện | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 70 | cuộn |
| J | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn exit thoát hiểm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Attomat 10A loại 1 pha | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây điện loại 2x1,5 mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 940 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống ghen chống cháy D20 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 885 | m |
| 6 | Lắp đặt Hộp chia ngả D20 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng sông nhựa D20 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 342 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kẹp nhựa D20 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 288 | cái |
| 9 | Lắp đặt vít nở nhựa D6 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 288 | cái |
| 10 | Lắp đặt Băng dính điện | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 25 | cuộn |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu phun chữa cháy loại quay lên D20, K=11.2, 68 độ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 389 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Van chặn D150 kèm công tắc giám sát | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van chặn D100 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van chặn D50 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van chặn ren D20 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van một chiều D100mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van xả khí D25 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp chữa cháy kích thước 1200x600x180 mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van góc chữa cháy D50 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50, 20 mét loại 16 bar | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50/13mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 81 | bình |
| 15 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 19 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Giá để 3 bình chữa cháy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống thép đen D150, tiêu chuẩn ASTMA53, độ dày ống 3,96 mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống thép đen D100, tiêu chuẩn BSA1, độ dày ống 3,2 mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50, tiêu chuẩn BSA1, độ dày ống 2,6 mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D40, tiêu chuẩn BSA1, độ dày ống 2,5 mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,74 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32, tiêu chuẩn BSA1, độ dày ống 2,3 mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25, tiêu chuẩn BSA1, độ dày ống 2,3 mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5,58 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 16,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Tê thép hàn D200/150 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép hàn D150/150 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép hàn D150/100 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép hàn D150/50 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép ren D40/25 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 92 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép ren D32/25 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 198 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút thép hàn D150 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút thép ren D40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 92 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút thép ren D32 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút thép ren D25 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 100 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng sông thép D50 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông thép D40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng sông thép D32 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông thép D25 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt Kép thép D40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 92 | cái |
| 42 | Lắp đặt Kép thép D32 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 198 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn thu thép ren D40/32 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 92 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn thu thép ren D32/25 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 198 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn thu thép ren D25/20 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 395 | cái |
| 46 | Lắp đặt Bích thép D150 PN16 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt Bích thép D100 PN16 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt goăng cao su D150 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt goăng cao su D100 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Bu lông, ecu, long đen M16 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 72 | bộ |
| 51 | Lắp đặt giá đỡ, giá tăng cứng cho ống trục D150 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 114 | bộ |
| 52 | Lắp đặt giá đỡ, giá tăng cứng cho ống trục D100 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt giá đỡ, giá tăng cứng cho ống D50 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quang treo ống D40 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 80 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quang treo ống D32 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 200 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quang treo ống D25 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 160 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Kẹp xà gồ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 600 | bộ |
| 58 | Sơn đỏ, sơn chống gỉ ống thép | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 552 | m2 |
| 59 | Băng tan | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2.400 | cuộn |
| 60 | Que hàn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 270 | kg |
| 61 | Đá cắt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 582 | viên |
| 62 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông mác 200 đặt đường ống ngầm từ nhà bơm đến nhà kho K3 20*1*0,2 =10 m3 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | m3 |
| 63 | Đào đất đặt đường ống ngầm từ tnhà bơm đến nhà kho K2 20*((1+0,7)*0,6)/2 =10,2 m3 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 64 | Lấp đất hoàn trả đầm chặt K=90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 65 | Mua đất đắp K90 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | m3 |
| 67 | Xe nâng phục vụ lắp hệ thống phòng cháy chữa cháy ( thi công trong 2 tháng) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 48 | ca |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m - những vị trí thấp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,864 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.510313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.020625E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.104.813.000VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.104.813.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.314.439.000VND. - Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.104.813.000VND; - Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.104.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.314.439.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 2 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước/điện/PCCC hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn (Có chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (có chứng chỉ đào tào an toàn lao động);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | 9T | 1 |
| 4 | Máy ủi 110 CV | Máy ủi 110 CV | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kw | Máy đầm bàn 1kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5 KW | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23kW | 23kW | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi