Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Đông, xã Quang Bình, huyện Kiến Xương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Đông, xã Quang Bình, huyện Kiến Xương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 09:01:00 đến ngày 2022-09-20 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,250,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.875996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5751992E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trở lên trong đó có hạng mục mặt đường giao thông, vỉa hè, rãnh thoát nước, hệ thống cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.675.464.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực) hoặc ngành Bảo hộ lao động- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 - 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quang Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Đông, xã Quang Bình, huyện Kiến Xương Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Đông xã Quang Bình, huyện Kiến Xương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quang Bình - SDT: 0975361632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quang Bình - SDT: 0975361632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP + XÂY LẮP | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 2 | Cây xanh H>2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 3 | Đào móng ô cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 4 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4666 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông boócđuya đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn boócđuya | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1275 | 100m2 |
| 12 | Láng đáy boóc đuya, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,99 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép boóc đuya | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 14 | Gia công lưới chắn rác thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 15 | Sơn lưới chắn rác bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,25 | m3 |
| 19 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,51 | m² |
| 20 | Bê tông lót móng tường chắn đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,28 | m2 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,28 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4382 | 100m2 |
| 24 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,79 | m2 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3422 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1886 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,189 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,189 | 100m3/1km |
| 30 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | 100m3 |
| 31 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0697 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9463 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6776 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4694 | 100m3 |
| 36 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.213,7 | m² |
| 37 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,46 | m3 |
| 38 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,5 | m |
| 39 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.213,7 | m2 |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không rắc cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2099 | 100m2 |
| 41 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 100m2 |
| 42 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 43 | Đắp đất bờ bao bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6158 | 100m3 |
| 44 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,063 | m3 |
| 45 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1359 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,136 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,136 | 100m3/1km |
| 48 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,136 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6281 | 100m3 |
| 50 | Đào móng chôn đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0301 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát lấp đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0301 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt bịt ống nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Khử trùng ống nước, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phân tải, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm phân tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,13 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,71 | m3 |
| 62 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,87 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,84 | m2 |
| 64 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m2 |
| 65 | Bê tông giằng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | m3 |
| 66 | Cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8567 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m3 |
| 68 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7734 | tấn |
| 69 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2565 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | cấu kiện |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 74 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,47 | m2 |
| 76 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 78 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng cửa thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 86 | Xây tường cửa thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 88 | Ván khuôn tấm đan cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan cửa thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 92 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m3 |
| 94 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3969 | 100m |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 96 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 98 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 99 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 100 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8617 | tấn |
| 101 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9296 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 103 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 104 | Vải địa kỹ thuật bọc ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 105 | Xây tường hố ga, tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m2 |
| 107 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 108 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 109 | Cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 110 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 114 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 115 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 116 | Đào móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 117 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | 100m |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 119 | Bê tông móng tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m2 |
| 122 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 123 | Đắp đất bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 124 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m3 |
| B | XÂY DỰNG MÓNG, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 400 V | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3015 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,405 | m3 |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,383 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3015 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,405 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,383 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,19 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,464 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,599 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,464 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,599 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | tấn |
| 18 | Thép L63.63.6 cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 19 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 20 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Dây nối tiếp địa fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | kg |
| 22 | Bu lông + rông đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 23 | Ghíp đấu dây 1 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | ống nhựa xoắn chịu lực fi32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Dây nhôm A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 26 | Đầu cốt nhôm A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Tấm băt tiếp địa 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | kg |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100kg |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1km/1 dây |
| 34 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 35 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 36 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 37 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,478 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 39 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| C | VẬT LIỆU, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 400 V | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm T7,5B ( Fng=160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm T8,5B ( Fng=190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm T8,5S ( Fng=190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm T10S ( Fng=190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 7 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,46 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | mét |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | km/dây |
| 11 | Ghíp 2 bu lông GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Móc néo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | kg |
| 15 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 18 | Biển báo an toàn + tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 20 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,478 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 22 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 23 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7434 | tấn/km |
| 25 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn/km |
| 26 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn/km |
| 27 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | 0,0408 | tấn/km | |
| D | THÍ NGHIỆM ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cần đèn |
| 5 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 6 | Đèn led chiếu sáng công suất 120W/DIM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 chóa |
| 8 | Bulong F12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | mét |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 1 m |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | mét |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | km/dây |
| 13 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mét |
| 14 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x(16-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Móc néo F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | kg |
| 17 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Ghíp 1 bu lông GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Ghíp 2 bu lông GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 25 | Hộp công tơ Composite H1+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 27 | Bộ gông bắt hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Dây đồng Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 29 | Cáp Muyle 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mét |
| 30 | Aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Ghíp 1 bu lông GN1 đấu hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.875996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5751992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trở lên trong đó có hạng mục mặt đường giao thông, vỉa hè, rãnh thoát nước, hệ thống cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.675.464.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực) hoặc ngành Bảo hộ lao động- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích ≥ 0.8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Công suất ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 - 9 Tấn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150 l | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi