Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Đông, xã Quang Bình, huyện Kiến Xương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908500-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Bình
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Đông, xã Quang Bình, huyện Kiến Xương
Số hiệu KHLCNT 20220905250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 09:01:00 đến ngày 2022-09-20 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,250,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.875996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5751992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trở lên trong đó có hạng mục mặt đường giao thông, vỉa hè, rãnh thoát nước, hệ thống cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.675.464.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực) hoặc ngành Bảo hộ lao động- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 - 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quang Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Đông, xã Quang Bình, huyện Kiến Xương
Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Đông xã Quang Bình, huyện Kiến Xương
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Bình - SDT: 0975361632
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Kiên Cường - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kiến Xương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Thảo Nguyên;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Bình , địa chỉ: xã Quang Bình, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Bình - SDT: 0975361632


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Bình - SDT: 0975361632
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quang Bình - SDT: 0975361632
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP + XÂY LẮP
1Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
2Cây xanh H>2mMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
3Đào móng ô cây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
4Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,18m2
8Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4666100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông boócđuya đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,59m3
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn boócđuyaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1275100m2
12Láng đáy boóc đuya, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,99m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép boóc đuyaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
14Gia công lưới chắn rác thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
15Sơn lưới chắn rác bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V227cấu kiện
18Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,25m3
19Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V342,51
20Bê tông lót móng tường chắn đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V561,28m2
22Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V561,28m2
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4382100m2
24Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,44m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,79m2
26Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3422100m3
27Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,1886100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,189100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,189100m3/1km
30San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,095100m3
31Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0697100m3
32Đắp đất lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9463100m3
34Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6776100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4694100m3
36Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.213,7
37Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V398,46m3
38Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V353,5m
39Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.213,7m2
40Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không rắc cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2099100m2
41Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,21100m2
42Đá vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
43Đắp đất bờ bao bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6158100m3
44Đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V63,063m3
45Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1359100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,136100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,136100m3/1km
48San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V14,136100m3
49Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6281100m3
50Đào móng chôn đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0301100m3
51Đắp cát lấp đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0301100m3
52Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m
53Lắp đặt bịt ống nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Khử trùng ống nước, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m
55Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phân tải, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm phân tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V40,13m3
60Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,002100m2
61Bê tông móng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,71m3
62Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,87m3
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V600,84m2
64Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m2
65Bê tông giằng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,43m3
66Cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8567tấn
67Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,32m3
68Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7734tấn
69Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2565100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V397cấu kiện
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
72Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
73Bê tông móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
74Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,47m2
76Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906100m2
77Cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
78Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
79Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
80Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
81Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
84Ván khuôn móng cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
85Bê tông móng cửa thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
86Xây tường cửa thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
87Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
88Ván khuôn tấm đan cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m2
89Cốt thép tấm đan cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595tấn
90Bê tông tấm đan cửa thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
92Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707100m3
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m3
94Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3969100m
95Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
96Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46m3
97Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306100m2
98Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
99Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1193tấn
100Cốt thép ống cống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8617tấn
101Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9296100m2
102Lắp dựng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
103Bao tải tẩm nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
104Vải địa kỹ thuật bọc ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m2
105Xây tường hố ga, tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
106Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,79m2
107Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
108Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
109Cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
110Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
111Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
112Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
114Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
115Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
116Đào móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
117Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4125100m
118Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
119Bê tông móng tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
120Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
121Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m2
122Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
123Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V19m3
124Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V20,9m3
B XÂY DỰNG MÓNG, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 400 V
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,3015m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,405m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V4,383tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,3015m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,405m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V4,383tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,53m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,34m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,19m3
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,464m3
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,599m3
14Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V2,136tấn
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,464m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,599m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V2,136tấn
18Thép L63.63.6 cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V57,2kg
19Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
20Khoá đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Dây nối tiếp địa fi8Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68kg
22Bu lông + rông đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
23Ghíp đấu dây 1 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24ống nhựa xoắn chịu lực fi32Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
25Dây nhôm A35Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
26Đầu cốt nhôm A35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Tấm băt tiếp địa 30x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4kg
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
30Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
32Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100kg
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221km/1 dây
34Vận chuyển cột, xe tải 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
35Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
36Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
37Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,478tấn
38Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
39Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,433tấn
40Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
C VẬT LIỆU, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 400 V
1Cột bê tông li tâm T7,5B ( Fng=160)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Cột bê tông li tâm T8,5B ( Fng=190)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
3Cột bê tông li tâm T8,5S ( Fng=190)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Cột bê tông li tâm T10S ( Fng=190)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
7Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V67,46kg
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V453mét
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453km/dây
11Ghíp 2 bu lông GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
13Móc néo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V11,7kg
15Khóa đai bắt móc néo, móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
16Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
18Biển báo an toàn + tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ
20Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,478tấn
21Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
22Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,433tấn
23Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
24Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7434tấn/km
25Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn/km
26Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1299tấn/km
27Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly 0,0408tấn/km
D THÍ NGHIỆM ĐZ 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
E CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột điện trònMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
4Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V131 cần đèn
5Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
6Đèn led chiếu sáng công suất 120W/DIMMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
7Lắp chóa cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V131 chóa
8Bulong F12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
9Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5mét
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00851 m
11Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V344mét
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344km/dây
13Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V39mét
14Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x(16-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Móc néo F16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V7,2kg
17Khóa đai bắt móc néo, móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
18Ghíp 1 bu lông GN1Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
19Ghíp 2 bu lông GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Đầu cốt đồng F6Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
25Hộp công tơ Composite H1+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Lắp đặt hộp công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
27Bộ gông bắt hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Dây đồng Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
29Cáp Muyle 2x7mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7mét
30Aptomat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Ghíp 1 bu lông GN1 đấu hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.875996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5751992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trở lên trong đó có hạng mục mặt đường giao thông, vỉa hè, rãnh thoát nước, hệ thống cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.675.464.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.31
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.31
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.31
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực) hoặc ngành Bảo hộ lao động- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đo đạc1
2 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích ≥ 0.8 m31
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW2
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Công suất ≥ 70 kg1
6 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 KW1
7 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn1
8 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 - 9 Tấn1
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l1
10 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150 l1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->