Gói thầu: Gói thầu G1: Mua sắm phần mềm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924254-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu G1: Mua sắm phần mềm
Số hiệu KHLCNT 20220840615
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng số 01/2022/HĐ/PKKQ-VKT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 11:44:00 đến ngày 2022-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,701,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,010,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45515E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9103E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.790.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.581.400.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học CNTT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thiết kế, sản xuất
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đại học kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách giám sát, quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu G1: Mua sắm phần mềm
Chế tạo VKTBKT theo Hợp đồng số 01/2022/HĐ/PKKQ-VKT_P.NCTBHK22
90 Ngày
E-CDNT 3 Hợp đồng số 01/2022/HĐ/PKKQ-VKT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.010.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Modul thu nhận tín hiệu từ các truyền cảm, chuyển mạch, điều khiển và chọn hệ số khuếch đại tín hiệu cửa vào (Khối BI-VKT-M)18Modul- Thực hiện chức năng thu nhận, xử lý tín hiệu từ các truyền cảm.- Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với chip Psoc CY8C5868_LP35FFG- Dung lượng không vượt quá 24MB- Độ trễ nạp tín hiệu
2Modul điều khiển, kiểm tra, biến đổi ADC và lưu trữ dữ liệu chuẩn (Khối BI-VKT-M)18Modul- Thực hiện chức năng: + Kiểm tra, biến đổi ADC + Chọn lọc tín hiệu chuẩn. + Ghi, lưu giữ liệu.- Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với chip Psoc CY8C5868_LP35FFG- Dung lượng không vượt quá 24MB- Lưu giữ liệu chuẩn dưới dạng file .udx
3Modul nhận dạng tín hiệu vào theo mức và theo đặc tính, chống nhiễu khi có cháy và khi không có cháy (Khối BI-VKT-M)18Modul- Thực hiện chức năng: + Nhận dạng tín hiệu đầu vào. + Ghi nhớ đặc tính tín hiệu.- Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với chip Psoc CY8C5868_LP35FFG- Dung lượng không vượt quá 24MB.
4Modul điều khiển tín hiệu ra, lọc và khuếch đại sơ bộ tín hiệu cửa ra từ các panel xử lý tín hiệu đến panel chuyển mạch (Khối BI-VKT-M)18Modul- Thực hiện chức năng: + Trích xuất tín hiệu. + Phân tích, trích xuất tín hiệu đạt yêu cầu. + Xử lý thông tin dữ liệu.- Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với chip Psoc CY8C5868_LP35FFG- Dung lượng không vượt quá 24MB.
5Modul chọn chế độ làm việc của các panel xử lý tín hiệu (Khối BI-VKT-M)18Modul- Thực hiện chức năng: + Trích xuất tín hiệu. + Phân tích, trích xuất và xử lý tín hiệu đạt yêu cầu.- Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với chip Psoc CY8C5868_LP35FFG.- Dung lượng không vượt quá 24MB.
6Modul tự kiểm tra của các panel xử lý tín hiệu (Khối BI-VKT-M)18Modul- Thực hiện chức năng: + Trích xuất tín hiệu. + So sánh tín hiệu được trích xuất với dữ liệu gốc. + Đưa ra kết quả đánh giá.- Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với chip Psoc CY8C5868_LP35FFG- Dung lượng không vượt quá 24MB.
7Modul đóng gói, tích hợp, xử lý trung tâm (Khối BI-VKT-M)18Modul- Thực hiện chức năng tích hợp mã nguồn, phân tích đánh giá tín hiệu vào ra, đưa ra kết quả hiển thị.- Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với chip Psoc CY8C5868_LP35FFG- Dung lượng không vượt quá 24MB.
8Modul giao tiếp, kết xuất dữ liệu từ các truyền cảm và trang thiết bị trên máy bay (KQ-52)7Modul- Kết xuất dữ liệu từ các truyền cảm mới: truyền cảm góc cánh lái lên xuống, truyền cảm tay ga- Số bít dữ liệu của mỗi kênh: 12- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
9Modul điều khiển quá trình biến đổi tương tự - số (KQ-52)7Modul- Số bít lấy mẫu: 12- Chu kỳ xử lý: 0.25 giây- Tương thích với môđun xử lý tín hiệu
10Modul điều khiển dồn kênh, tổng hợp đóng gói dữ liệu, truyền, nhận dữ liệu (KQ-52)7Modul- Số kênh điều khiển: 20- Xử lý dồn kênh chính xác, đầy đủ, đúng chu kỳ- Đóng gói dữ liệu đúng tiêu chuẩn, định dạng- Kiểm soát lỗi truyền thông
11Modul điều khiển trung tâm: Mã hóa dữ liệu bằng các số Hexa, định dạng xắp xếp cấu trúc, tự động xóa file, tạo file mỗi khi hệ thống được cấp điện. Ghi lưu thông tin vào các bộ nhớ (KQ-52)7Modul- Mã hóa dữ liệu theo thuật toán đã xác định- Định dạng dữ liệu theo tiêu chuẩn- Phân tách dữ liệu tham số liên tục, tham số lệnh đơn- Phân tách dữ liệu với mức ưu tiên theo chu kỳ nhanh, chậm
12Modul giao tiếp, trao đổi thông tin trực tiếp với thiết bị đọc và giải mã DTS-52 trong chế độ dựng đồ thị chuẩn (KQ-52)7Modul- Kiểm soát, kiểm tra lỗi đường truyền- Tốc độ đường truyền: 115200 bps- Chu kỳ truyền dữ liệu: 0.25 giây
13Modul kiểm tra sự làm việc của hệ thống, thông báo tình trạng làm việc của khối mã hóa MH-52, tình trạng kỹ thuật của các bộ nhớ (KQ-52)7Modul- Kiểm tra trạng thái các đường truyền: tín hiệu đầu vào, đường truyền ghi lưu thông tin chuyến bay, đường truyền thông tin lập đồ thị chuẩn, đường truyền file thông tin chuyến bay, đường truyền giữa các khối- Kiểm tra trạng thái các khối: khối kết nối, khối mã hóa- Kiểm tra trạng thái lưu trữ: thẻ nhớ, khối lưu trữ- Chu kỳ thông báo tình trạng hoạt động: 0.25 giây
14Modul truy cập trực tiếp vào bộ nhớ được bảo vệ trong khối lưu trữ để kiểm tra và sao chép dữ liệu chuyến bay khi cần (KQ-52)7Modul- Kiểm tra trạng thái bộ lưu trữ- Xác định dung lượng bộ lưu trữ: tổng dung lượng, dung lượng trống- Xác định số lượng, danh sách file thông tin chuyến bay- Truyền thông tin trao đổi với thiết bị nhận file- Truyền thông tin danh sách file chuyến bay- Nhận thông tin file chuyến bay cần sao chép - Kiểm tra file cần sao chép: tính tonaf vẹn, dung lượng,...- Truyền file sang thiết bị nhận- Tốc độ đường truyền: 115200 bps- Kiểm soát lỗi đường truyền
15Modul phần mềm xử lý bảo vệ thông tin khi mất nguồn máy tính đột ngột và khi máy tính gặp sự cố (KQ-52)7Modul- Liên tục kiểm tra trạng thái máy tính- Kiểm tra trạng thái bộ lưu trữ- Thời gian ghi thông tin của mỗi chu kỳ đảm bảo nhanh- Tốc độ ghi thông tin: 115200 bps- Đóng file thông tin sau mỗi lần ghi
16Modul phần mềm tự động ghi các thông tin dịch vụ nhận dạng: giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm, tổng thời gian của chuyến bay (KQ-52)7Modul- Kiểm tra tình trạng các nguồn thông tin- Ghi đầy đủ, chính xác thông tin- Thời điểm ghi: thời điểm khởi động hệ thống- Ghi thời điểm của từng chu kỳ ghi lưu thông tin, độ chính xác: 0.01 giây
17Modul tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của khối kết nối (KN-M3)7Modul- Kiểm tra trạng thái bao gồm: các đường truyền tín hiệu, các truyền cảm, đường truyền tới khối mã hóa- Truyền thông báo trạng thái đến môđun mã hóa- Thông báo trạng thái theo chu kỳ: 0.25 giây
18Modul giao tiếp, kết xuất dữ liệu liên tục từ các truyền cảm và trang thiết bị trên máy bay (KN-M3)7Modul- Số tín hiệu liên tục được xử lý: 16- Số bít dữ liệu của mỗi kênh tín hiệu: 12- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây- Đảm bảo chính xác, không bị nhiễu
19Modul giao tiếp, kết xuất dữ liệu ngắt quãng từ các truyền cảm và trang thiết bị trên máy bay (KN-M3)7Modul- Số kênh tín hiệu ngắt quãng được xử lý: 18- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây- Đảm bảo chính xác, không bị nhiễu
20Modul điều khiển quá trình biến đổi tương tự - số (KN-M3)7Modul- Số bít lấy mẫu: 12- Chu kỳ xử lý: 0.25 giây- Tương thích với môđun xử lý tín hiệu
21Modul điều khiển dồn kênh, tổng hợp đóng gói dữ liệu, truyền dữ liệu (KN-M3)7Modul- Số kênh điều khiển: 34- Xử lý dồn kênh chính xác, đầy đủ, đúng chu kỳ- Đóng gói dữ liệu đúng tiêu chuẩn, định dạng- Kiểm soát lỗi truyền thông
22Modul thu nhận, giải mã luồng dữ liệu từ khối kết nối (MH-M3)7Modul- Đóng gói dữ liệu theo giao thức quy định- Chu kỳ truyền dữ liệu: 0.25 giây- Tốc độ truyền dữ liệu: 115200 bps- Kiểm soát lỗi truyền dữ liệu
23Modul điều khiển trung tâm: Mã hóa dữ liệu bằng các số Hexa, định dạng xắp xếp cấu trúc: Dữ liệu 05 tham số góc, tốc độ vòng quay – dữ liệu 24 tham số liên tục – dữ liệu 25 tín hiệu ngắt quãng (MH-M3)7Modul- Mã hóa dữ liệu theo thuật toán đã xác định- Định dạng dữ liệu theo tiêu chuẩn- Phân tách dữ liệu tham số liên tục, tham số lệnh đơn- Phân tách dữ liệu với mức ưu tiên theo chu kỳ nhanh, chậm
24Modul điều khiển tự động xóa file, tạo file mỗi khi hệ thống được cấp điện. Ghi lưu thông tin vào các bộ nhớ (MH-M3)7Modul- Tạo file riêng biệt cho mỗi lần mở máy, mỗi chuyến bay- Thông tin ghi lưu bao gồm: Tham số liên tục, tham số lệnh đơn, nhãn thời gian, số hiệu máy bay- Ghi lưu thông tin chính xác, đúng định dạng- Chu kỳ ghi lưu: 0.25 giây- Thời lượng ghi lưu tối đa: 5 giờ- Số lượng file quản lý: 200- Xóa các file đã cũ, khi vượt quá giới hạn số lượng file chuyến bay quản lý
25Modul giao tiếp, trao đổi thông tin trực tiếp với thiết bị đọc và giải mã DTS-M3 trong chế độ dựng đồ thị chuẩn (MH-M3)7Modul- Kiểm soát, kiểm tra lỗi đường truyền- Tốc độ đường truyền: 115200 bps- Chu kỳ truyền dữ liệu: 0.25 giây
26Modul kiểm tra sự làm việc của hệ thống, thông báo tình trạng làm việc của khối mã hóa MH-M3, tình trạng kỹ thuật của các bộ nhớ (MH-M3)7Modul- Kiểm tra trạng thái các đường truyền: tín hiệu đầu vào, đường truyền ghi lưu thông tin chuyến bay, đường truyền thông tin lập đồ thị chuẩn, đường truyền file thông tin chuyến bay, đường truyền giữa các khối- Kiểm tra trạng thái các khối: khối kết nối, khối mã hóa- Kiểm tra trạng thái lưu trữ: thẻ nhớ, khối lưu trữ- Chu kỳ thông báo tình trạng hoạt động: 0.25 giây
27Modul truy cập trực tiếp vào bộ nhớ được bảo vệ trong khối lưu trữ để kiểm tra và sao chép dữ liệu chuyến bay khi cần (MH-M3)7Modul- Kiểm tra trạng thái bộ lưu trữ- Xác định dung lượng bộ lưu trữ: tổng dung lượng, dung lượng trống- Xác định số lượng, danh sách file thông tin chuyến bay- Truyền thông tin trao đổi với thiết bị nhận file- Truyền thông tin danh sách file chuyến bay- Nhận thông tin file chuyến bay cần sao chép - Kiểm tra file cần sao chép: tính tonaf vẹn, dung lượng,...- Truyền file sang thiết bị nhận- Tốc độ đường truyền: 115200 bps- Kiểm soát lỗi đường truyền
28Modul phần mềm xử lý bảo vệ thông tin khi mất nguồn máy tính đột ngột và khi máy tính gặp sự cố (MH-M3).7Modul- Liên tục kiểm tra trạng thái máy tính- Kiểm tra trạng thái bộ lưu trữ- Thời gian ghi thông tin của mỗi chu kỳ đảm bảo nhanh- Tốc độ ghi thông tin: 115200 bps- Đóng file thông tin sau mỗi lần ghi
29Modul phần mềm tự động ghi các thông tin dịch vụ nhận dạng: giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm, tổng thời gian của chuyến bay (MH-M3)7Modul- Kiểm tra tình trạng các nguồn thông tin- Ghi đầy đủ, chính xác thông tin- Thời điểm ghi: thời điểm khởi động hệ thống- Ghi thời điểm của từng chu kỳ ghi lưu thông tin, độ chính xác: 0.01 giây
30Modul đo và hiển thị tốc độ vòng quay n1 bằng phương pháp đo tần số (BS-102-VKT).15Modul- Xử lý nhiễu tác động- Tính toán lọc tham số vòng quay theo thời gian- Chu kỳ xử lý đo tham số: 0.25 giây- Xử lý chính xác, không mất xung- Thời gian trễ khi không có xung tín hiệu: 0.1 giây
31Modul đo và hiển thị góc nghiêng bằng phương pháp véc tơ điện áp (BS-102-VKT).15Modul- Tính toán lọc tham số góc theo thời gian- Chu kỳ xử lý đo tham số: 0.25 giây- Số bít lấy mẫu: 12- Xử lý chính xác, không có điểm tới hạn
32Mã nguồn đo và hiển thị góc chúc, ngóc bằng phương pháp véc tơ điện áp (BS-102-VKT).15Modul- Tính toán lọc tham số góc theo thời gian- Chu kỳ xử lý đo tham số: 0.25 giây- Số bít lấy mẫu: 12- Xử lý chính xác, không có điểm tới hạn
33Modul đo và hiển thị góc lá hướng dòng tầng 1 bằng phương pháp véc tơ điện áp (BS-102-VKT).15Modul- Tính toán lọc tham số góc theo thời gian- Chu kỳ xử lý đo tham số: 0.25 giây- Số bít lấy mẫu: 12- Xử lý chính xác, không có điểm tới hạn
34Modul đo và hiển thị góc lá hướng dòng tầng 10 bằng phương pháp véc tơ điện áp (BS-102-VKT).15Modul- Tính toán lọc tham số góc theo thời gian- Chu kỳ xử lý đo tham số: 0.25 giây- Số bít lấy mẫu: 12- Xử lý chính xác, không có điểm tới hạn
35Modul đo và hiển thị góc mở miệng phun bằng phương pháp véc tơ điện áp (BS-102-VKT).15Modul- Tính toán lọc tham số góc theo thời gian- Chu kỳ xử lý đo tham số: 0.25 giây- Số bít lấy mẫu: 12- Xử lý chính xác, không có điểm tới hạn
36Modul dồn kênh, tổng hợp, đóng gói dữ liệu (BS-102-VKT).15Modul- Số kênh điều khiển: 34- Xử lý dồn kênh chính xác, đầy đủ, đúng chu kỳ- Đóng gói dữ liệu đúng tiêu chuẩn, định dạng- Kiểm soát lỗi truyền thông
37Modul truyền dữ liệu cho khối mã hóa MH-M3/M4 (BS-102-VKT).15Modul- Đóng gói dữ liệu theo giao thức quy định- Chu kỳ truyền dữ liệu: 0.25 giây- Tốc độ truyền dữ liệu: 115200 bps- Kiểm soát lỗi truyền dữ liệu
38Modul tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của khối kết nối (KN-M4).8Modul- Kiểm tra trạng thái bao gồm: các đường truyền tín hiệu, các truyền cảm, đường truyền tới khối mã hóa- Truyền thông báo trạng thái đến môđun mã hóa- Thông báo trạng thái theo chu kỳ: 0.25 giây
39Modul giao tiếp, kết xuất dữ liệu liên tục từ các truyền cảm và trang thiết bị trên máy bay (KN-M4).8Modul- Số tín hiệu liên tục được xử lý: 16- Số bít dữ liệu của mỗi kênh tín hiệu: 12- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây- Đảm bảo chính xác, không bị nhiễu
40Modul giao tiếp, kết xuất dữ liệu ngắt quãng từ các truyền cảm và trang thiết bị trên máy bay (KN-M4).8Modul- Số kênh tín hiệu ngắt quãng được xử lý: 18- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây- Đảm bảo chính xác, không bị nhiễu
41Modul điều khiển quá trình biến đổi tương tự - số (KN-M4).8Modul- Số bít lấy mẫu: 12- Chu kỳ xử lý: 0.25 giây- Tương thích với môđun xử lý tín hiệu
42Modul điều khiển dồn kênh, tổng hợp đóng gói dữ liệu, truyền dữ liệu (KN-M4).8Modul- Số kênh điều khiển: 20- Xử lý dồn kênh chính xác, đầy đủ, đúng chu kỳ- Đóng gói dữ liệu đúng tiêu chuẩn, định dạng- Kiểm soát lỗi truyền thông
43Modul thu nhận, giải mã luồng dữ liệu từ khối kết nối (MH-M4).8Modul- Thu nhận đầy đủ, toàn vẹn các gói dữ liệu đến- Chu kỳ nhận dữ liệu: 0.25 giây- Tốc độ nhận dữ liệu: 115200 bps- Kiểm soát lỗi dữ liệu- Phân tích đầy đủ các thông tin, tham số của các gói dữ liệu
44Modul điều khiển trung tâm: Mã hóa dữ liệu bằng các số Hexa, định dạng xắp xếp cấu trúc: Dữ liệu 05 tham số góc, tốc độ vòng quay – dữ liệu 25 tham số liên tục – dữ liệu 25 tín hiệu liên tục (MH-M4).8Modul- Mã hóa dữ liệu theo thuật toán đã xác định- Định dạng dữ liệu theo tiêu chuẩn- Phân tách dữ liệu tham số liên tục, tham số lệnh đơn- Phân tách dữ liệu với mức ưu tiên theo chu kỳ nhanh, chậm
45Modul điều khiển tự động xóa file, tạo file mỗi khi hệ thống được cấp điện. Ghi lưu thông tin vào các bộ nhớ (MH-M4).8Modul- Tạo file riêng biệt cho mỗi lần mở máy, mỗi chuyến bay- Thông tin ghi lưu bao gồm: Tham số liên tục, tham số lệnh đơn, nhãn thời gian, số hiệu máy bay- Ghi lưu thông tin chính xác, đúng định dạng- Chu kỳ ghi lưu: 0.25 giây- Thời lượng ghi lưu tối đa: 5 giờ- Số lượng file quản lý: 200- Xóa các file đã cũ, khi vượt quá giới hạn số lượng file chuyến bay quản lý
46Modul giao tiếp, trao đổi thông tin trực tiếp với thiết bị đọc và giải mã DTS-M4 trong chế độ dựng đồ thị chuẩn (MH-M4).8Modul- Kiểm soát, kiểm tra lỗi đường truyền- Tốc độ đường truyền: 115200 bps- Chu kỳ truyền dữ liệu: 0.25 giây
47Modul kiểm tra sự làm việc của hệ thống, thông báo tình trạng làm việc của khối mã hóa MH-M4, tình trạng kỹ thuật của các bộ nhớ (MH-M4).8Modul- Kiểm tra trạng thái các đường truyền: tín hiệu đầu vào, đường truyền ghi lưu thông tin chuyến bay, đường truyền thông tin lập đồ thị chuẩn, đường truyền file thông tin chuyến bay, đường truyền giữa các khối- Kiểm tra trạng thái các khối: khối kết nối, khối mã hóa- Kiểm tra trạng thái lưu trữ: thẻ nhớ, khối lưu trữ- Chu kỳ thông báo tình trạng hoạt động: 0.25 giây
48Modul truy cập trực tiếp vào bộ nhớ được bảo vệ trong khối lưu trữ để kiểm tra và sao chép dữ liệu chuyến bay khi cần (MH-M4).8Modul- Kiểm tra trạng thái bộ lưu trữ- Xác định dung lượng bộ lưu trữ: tổng dung lượng, dung lượng trống- Xác định số lượng, danh sách file thông tin chuyến bay- Truyền thông tin trao đổi với thiết bị nhận file- Truyền thông tin danh sách file chuyến bay- Nhận thông tin file chuyến bay cần sao chép - Kiểm tra file cần sao chép: tính tonaf vẹn, dung lượng,...- Truyền file sang thiết bị nhận- Tốc độ đường truyền: 115200 bps- Kiểm soát lỗi đường truyền
49Modul phần mềm xử lý bảo vệ thông tin khi mất nguồn máy tính đột ngột và khi máy tính gặp sự cố (MH-M4).8Modul- Liên tục kiểm tra trạng thái máy tính- Kiểm tra trạng thái bộ lưu trữ- Thời gian ghi thông tin của mỗi chu kỳ đảm bảo nhanh- Tốc độ ghi thông tin: 115200 bps- Đóng file thông tin sau mỗi lần ghi
50Modul phần mềm tự động ghi các thông tin dịch vụ nhận dạng: giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm, tổng thời gian của chuyến bay (MH-M4).8Modul- Kiểm tra tình trạng các nguồn thông tin- Ghi đầy đủ, chính xác thông tin- Thời điểm ghi: thời điểm khởi động hệ thống- Ghi thời điểm của từng chu kỳ ghi lưu thông tin, độ chính xác: 0.01 giây
51Modul giao tiếp, kết xuất dữ liệu từ các truyền cảm và trang thiết bị trên máy bay (KQ-39)5Modul- Kết xuất dữ liệu từ các truyền cảm mới: truyền cảm góc cánh lái lên xuống, truyền cảm tay ga- Số bít dữ liệu của mỗi kênh: 12- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
52Modul điều khiển quá trình biến đổi tương tự - số (KQ-39)5Modul- Số bít lấy mẫu: 12- Chu kỳ xử lý: 0.25 giây- Tương thích với môđun xử lý tín hiệu
53Modul điều khiển dồn kênh, tổng hợp đóng gói dữ liệu, truyền, nhận dữ liệu (KQ-39)5Modul- Số kênh điều khiển: 34- Xử lý dồn kênh chính xác, đầy đủ, đúng chu kỳ- Đóng gói dữ liệu đúng tiêu chuẩn, định dạng- Kiểm soát lỗi truyền thông
54Modul điều khiển trung tâm: Mã hóa dữ liệu bằng các số Hexa, định dạng xắp xếp cấu trúc, tự động xóa file, tạo file mỗi khi hệ thống được cấp điện. Ghi lưu thông tin vào các bộ nhớ (KQ-39)5Modul- Mã hóa dữ liệu theo thuật toán đã xác định- Định dạng dữ liệu theo tiêu chuẩn- Phân tách dữ liệu tham số liên tục, tham số lệnh đơn- Phân tách dữ liệu với mức ưu tiên theo chu kỳ nhanh, chậm
55Modul giao tiếp, trao đổi thông tin trực tiếp với thiết bị đọc và giải mã DTS-39 trong chế độ dựng đồ thị chuẩn (KQ-39)5Modul- Kiểm soát, kiểm tra lỗi đường truyền- Tốc độ đường truyền: 115200 bps- Chu kỳ truyền dữ liệu: 0.25 giây
56Modul kiểm tra sự làm việc của hệ thống, thông báo tình trạng làm việc của khối mã hóa MH-39, tình trạng kỹ thuật của các bộ nhớ (KQ-39)5Modul- Kiểm tra trạng thái các đường truyền: tín hiệu đầu vào, đường truyền ghi lưu thông tin chuyến bay, đường truyền thông tin lập đồ thị chuẩn, đường truyền file thông tin chuyến bay, đường truyền giữa các khối- Kiểm tra trạng thái các khối: khối kết nối, khối mã hóa- Kiểm tra trạng thái lưu trữ: thẻ nhớ, khối lưu trữ- Chu kỳ thông báo tình trạng hoạt động: 0.25 giây
57Modul truy cập trực tiếp vào bộ nhớ được bảo vệ trong khối lưu trữ để kiểm tra và sao chép dữ liệu chuyến bay khi cần (KQ-39)5Modul- Kiểm tra trạng thái bộ lưu trữ- Xác định dung lượng bộ lưu trữ: tổng dung lượng, dung lượng trống- Xác định số lượng, danh sách file thông tin chuyến bay- Truyền thông tin trao đổi với thiết bị nhận file- Truyền thông tin danh sách file chuyến bay- Nhận thông tin file chuyến bay cần sao chép - Kiểm tra file cần sao chép: tính tonaf vẹn, dung lượng,...- Truyền file sang thiết bị nhận- Tốc độ đường truyền: 115200 bps- Kiểm soát lỗi đường truyền
58Modul phần mềm xử lý bảo vệ thông tin khi mất nguồn máy tính đột ngột và khi máy tính gặp sự cố (KQ-39)5Modul- Liên tục kiểm tra trạng thái máy tính- Kiểm tra trạng thái bộ lưu trữ- Thời gian ghi thông tin của mỗi chu kỳ đảm bảo nhanh- Tốc độ ghi thông tin: 115200 bps- Đóng file thông tin sau mỗi lần ghi
59Modul phần mềm tự động ghi các thông tin dịch vụ nhận dạng: giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm, tổng thời gian của chuyến bay (KQ-39)5Modul- Kiểm tra tình trạng các nguồn thông tin- Ghi đầy đủ, chính xác thông tin- Thời điểm ghi: thời điểm khởi động hệ thống- Ghi thời điểm của từng chu kỳ ghi lưu thông tin, độ chính xác: 0.01 giây
60Modul xử lý trung tâm (BUK1-04CT).16Modul- Xử lý theo các thuật toán đã xác định- Thời gian xử lý nhanh, không bị trễ- Kết quả xử lý chính xác, không làm tròn
61Modul xác lập các chế độ làm việc của thiết bị (BUK1-04CT).16Modul- Kiểm tra trạng thái các nguồn dữ liệu- Kết xuất dữ liệu chính xác từ các tín hiệu- Số bít dữ liệu của mỗi kênh: 12- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 1 giây
62Modul đóng gói, tổng hợp dữ liệu (BUK1-04CT).16Modul- Kiểm tra trạng thái các nguồn dữ liệu- Kết xuất dữ liệu chính xác từ các tín hiệu- Số bít dữ liệu của mỗi kênh: 12- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 1 giây
63Modul tự kiểm tra tình trạng kỹ thuật của khối BUK1-04CT (BUK1-04CT).16Modul- Tổng hợp đầy đủ, chính xác thông tin- Chu kỳ xuất thông tin: 1 giây- Kiểm soát lỗi truyền thông tin
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45515E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9103E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.790.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.581.400.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách chung 1 Đại học CNTT33
2 Nhân sự phụ trách thiết kế, sản xuất 5 Đại học kỹ thuật11
3 Nhân sự phụ trách giám sát, quản lý chất lượng 2 Đại học kỹ thuật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->