Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892633-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220828112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay IFAD và Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 08:56:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,082,712,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường sản xuất Khuổi Nẩu
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay IFAD và Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 5, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn. tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, Đường Trường Chinh, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 5, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn. tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực phù hợp quy mô gói thầu. - Tất cả tài liệu: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu phải là ảnh chụp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra hoặc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu) kèm theo. Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. - Nhà thầu phải có trách nhiệm chuẩn bị sẵn bản gốc tất cả các tài liệu theo các nội dung đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu hoặc làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng trong thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá. - Trường hợp cần làm rõ E-HSDT: Quá hạn mà Nhà thầu không cung cấp tài liệu làm rõ, trả lời; trả lời nhưng không đáp ứng đúng yêu cầu, nội dung cần làm rõ; không cung cấp tài liệu, số liệu theo yêu cầu làm rõ; cung cấp tài liệu, số liệu làm rõ làm sai lệch nội dung hồ sơ dự thầu kê khai thì nội dung cần làm rõ đó sẽ bị Bên mời thầu đánh giá là "không đạt". - Trong quá trình xét thầu, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự đấu thầu phải chứng minh về sự tồn tại và hoạt động bình thường hoặc chứng minh về năng lực tài chính của doanh nghiệp. Khi đó nhà thầu phải có trách nhiệm giải trình và gửi các giấy tờ để chứng minh về sự tồn tại, hoạt động bình thường của nhà thầu, hoặc chứng minh được năng lực tài chính thực tế để bên mời thầu xem xét. Nếu nhà thầu không đáp ứng được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Điều phối dự án CSSP tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn. tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: (0209) 3 870425;E-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.873.795
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.873.795
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK29,2418100m3
2Đào nền đường, đất cấp I (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,8052100m3
3Đào nền đường, đất cấp II (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,9071100m3
4Đào nền đường, đất cấp III (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK101,4095100m3
5Đào nền đường, đất cấp IV (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,2629100m3
6Phá đá mặt bằng, đá cấp IV (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,1966100m3
7Phá đá mặt bằng, đá cấp III (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,1722100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyển (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,3688100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,9859100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,9859100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,9359100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4344100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,5368100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,7864100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,854100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK19,1892100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK17,037100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,2698100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK43,0595100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK26,8766100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,2629100m3
22Vận chuyển đá cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,3688100m3
23Vận chuyển đá cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,1966100m3
24Vận chuyển đá cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,1722100m3
25Rải nilon lót móng chống mất nước (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK60,679100m2
26Ván khuôn mặt đường bê tông (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,0247100m2
27Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK970,86m3
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm PCB40 (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất III (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,1091100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Dân đóng góp nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,474100m3
3Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK36,68m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK75,04m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1985100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2148tấn
7Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,13m3
8Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2491100m2
9Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,36m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3465tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4604tấn
12Đổ bê tông mối nối tấm bản, đá hạt nhỏ, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,202m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối tấm bản, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0147tấn
14Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK25cấu kiện
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,9866100m2
16Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,7m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,2209tấn
18Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK19cấu kiện
19Nối ống bê tông, đường kính 1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18mối nối
20Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK106,19m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) đường giao thông.- Về bản chất: Là công trình đường giao thông, mặt đường BTXM- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 2.160.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã là cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 Đào đất, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy ủi San ủi, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu >=8T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ >= 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->