Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921245-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220886443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 08:21:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,231,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46205E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hoá thôn Bình Trì
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Ân Thi (Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng QMD; Địa chỉ: Thôn Phương Thông, xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi - Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Ân Thi (Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019; 2020; 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Ân Thi (Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Ân Thi (Địa chỉ: : Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND thị trấn Ân Thi (Địa chỉ: : Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Ân Thi (Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A.NHÀ VĂN HÓA
B I. Phần móng:
1Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT386,334m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT113,65100m
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - E-HSMT3,088100m2
4Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT1,5106100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,2316100m2
6Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT10,875m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,6752100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT1,0557tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT1,3718tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V - E-HSMT34,9403m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,2473100m2
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,018tấn
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,537tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,5488m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT32,0702m3
16Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,2802100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0912tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,5507tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT4,5084m3
20Đắp cát nền độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT1,6625100m3
21Đắp cát hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT1,8778100m3
22Rải Nilon nềnChương V - E-HSMT1,2921100m2
23Bê tông nền M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT12,9209m3
24Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3,3km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,323100m3
C II. Phần thân :
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2013tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,0024tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,9551100m2
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT6,336m3
5Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT1,1558100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2027tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,0452tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,1433tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT8,6374m3
10Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT1,9692100m2
11Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT3,147tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT22,1046m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,2807100m2
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0597tấn
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1871tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,8607m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT39,2103m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT4,8341m3
D Phần mái :
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,6334m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT13,0517m3
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1668100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,1359tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,1077tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,9609m3
7Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8Chương V - E-HSMT1,001tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT72,31m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT2,1098100m2
10Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,42mmChương V - E-HSMT38,56md
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E-HSMT53,526m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT28,886m2
E Thoát nước mái:
1Cầu chắn rác inox D110mmChương V - E-HSMT4cái
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V - E-HSMT0,212100m
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V - E-HSMT4cái
4Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V - E-HSMT8cái
5Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V - E-HSMT4cái
6Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Chương V - E-HSMT20cái
7Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tườngChương V - E-HSMT40cái
F Phần bậc tam cấp :
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0388100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT2,9041m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT11,2517m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,976m3
5Lát đá granit bậc tam cấpChương V - E-HSMT44,2468m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT14,2166m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E-HSMT6,96m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT14,2166m2
G Phần nền :
1Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm (Mx1,2)Chương V - E-HSMT167,1497m2
H Phần hoàn thiện :
1Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT190,65m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT38,3964m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT312,2006m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT273,6112m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT75,6165m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - E-HSMT34,4792m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT350,07m
8Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - E-HSMT85,48m
9Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E-HSMT6,8198m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,66m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granit KT 150x600mm (Mx1,2)Chương V - E-HSMT11,7585m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, KT 400x400 màu giả đáChương V - E-HSMT24,93m2
13Đắp huỳnh nổi, VXM mác 75Chương V - E-HSMT40cái
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT563,9677m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT324,2977m2
16SXLD khung gắn chữ bằng AluChương V - E-HSMT2,6m2
17SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 150mm rộng TB 120mmChương V - E-HSMT34chữ
18SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 200mm rộng TB 160mmChương V - E-HSMT18chữ
19SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 260mm rộng TB 200mmChương V - E-HSMT22chữ
20Lắp dựng con sơn gỗ chò chỉChương V - E-HSMT16cái
21Hoa thông gió gốm KT 400x400mmChương V - E-HSMT12cái
I Phần cửa :
1Sản xuất cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 (hoặc tương đương), phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT2,475m2
2Sản xuất cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; cửa đi 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 (hoặc tương đương), phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT15,37m2
3Sản xuất cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; cửa sổ 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 (hoặc tương đương), phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT22,4m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E-HSMT0,3664tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT22,4m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT13,3371m2
J Phần điện:
1Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 250x300Chương V - E-HSMT1hộp
2Cung cấp, lắp đặt automat 1 pha 75AChương V - E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt Automat 1 pha 20AChương V - E-HSMT4cái
4Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dây 120x120mmChương V - E-HSMT5hộp
5Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT3cái
6Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT4cái
7Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi 10A/250VChương V - E-HSMT13cái
8Cung cấp, lắp đặt hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, AutomatChương V - E-HSMT25hộp
9Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m/2x36W/220VChương V - E-HSMT10bộ
10Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m/1x36W/220VChương V - E-HSMT3bộ
11Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần bóng Led 18W/220VChương V - E-HSMT1bộ
12Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V - E-HSMT9cái
13Móc treo quạt trần sắt D16/L=0,6mChương V - E-HSMT9chiếc
14Cung cấp, kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V - E-HSMT75m
15Cung cấp, kéo rải dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - E-HSMT48m
16Cung cấp, kéo rải dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT68m
17Cung cấp, kéo rải dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT215m
18Cung cấp, kéo rải dây âm thanh POLI SPEAKER SP100Chương V - E-HSMT57m
19Cung cấp, kéo rải ống nhựa luồn dây PVC D25Chương V - E-HSMT110m
20Cung cấp, kéo rải ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V - E-HSMT220m
K Phần thiết bị cứu hỏa:
1Hộp đựng bình cứu hoảChương V - E-HSMT1hộp
2Bình cứu hoả khí CO2Chương V - E-HSMT2bình
3Bình bọt MFZ8Chương V - E-HSMT1bình
4Tiêu lệnh PCCCChương V - E-HSMT1bộ
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E-HSMT2cái
6Nậm sứChương V - E-HSMT2cái
L B. NHÀ VỆ SINH
M * Phần móng:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT8,90921m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0462100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT1,2652m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,47m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,4969m3
6Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0803100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,0218m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0215tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,098tấn
10Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,039100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng cát đào móng nhà vệ sinh)Chương V - E-HSMT0,0501100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng đào móng bể phốt)Chương V - E-HSMT0,0156100m3
N * Phần thân:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT8,445m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT1,7509m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0603100m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,454m3
5Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0195tấn
6Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0223tấn
7Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0486100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0151tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1053tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,5346m3
11Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT0,2208100m2
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,1713tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,3694m3
O * Phần mái:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT0,7499m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT18,2104m2
3Lát nền, sàn bằng gạch đỏ đất nung 300x300mmChương V - E-HSMT18,2104m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,3412m2
P * Thoát nước mưa:
1Cầu chắn rác Inox D90mmChương V - E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V - E-HSMT0,033100m
3Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V - E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V - E-HSMT1cái
5Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Chương V - E-HSMT4cái
6Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tườngChương V - E-HSMT8cái
Q * Phần bậc tam cấp:
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0049100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,1481m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT0,1904m3
4Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT2,5835m2
5Láng granitô bậc tam cấp màu vàng + trắngChương V - E-HSMT2,5835m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V - E-HSMT6,43m
R * Phần nền:
1Rải Nilon nềnChương V - E-HSMT0,0891100m2
2Bê tông nền M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,8906m3
3Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmChương V - E-HSMT13,9699m2
S * Phần hoàn thiện:
1Trát trần, vữa XM M50Chương V - E-HSMT20,132m2
2Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT22,8207m2
3Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT68,8743m2
4Trát má cửa, ô văng, vữa XM M50Chương V - E-HSMT5,346m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M50Chương V - E-HSMT38,96m
6Soi chỉ lõmChương V - E-HSMT13,32m
7Ốp tường bằng gạch men kính 350x450mmChương V - E-HSMT22,912m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - E-HSMT48,2987m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - E-HSMT68,8743m2
T * Phần cửa:
1Sản xuất cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 (hoặc tương đương), phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT6,6m2
2Sản xuất cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; cửa sổ 1 cánh XF55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 (hoặc tương đương), phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT1,2m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT7,8m2
4SXLD tấm COMPACT HPL vách ngăn chịu nước phụ kiện inoxChương V - E-HSMT3,5072m2
U * Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt Automat 1 pha 10AChương V - E-HSMT1cái
2Cung cấp, kéo rải dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mmChương V - E-HSMT20m
3Cung cấp, kéo rải dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mmChương V - E-HSMT31m
4Cung cấp lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V - E-HSMT38m
5Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây 40x60mmChương V - E-HSMT1hộp
6Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần bóng Led 18W/220VChương V - E-HSMT4bộ
7Cung cấp lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtChương V - E-HSMT2cái
8Cung cấp, lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V - E-HSMT3hộp
V * Phần cấp nước :
1Cung cấp, lắp đặt ông nhựa PPR D50mmChương V - E-HSMT0,05100m
2Cung cấp, lắp đặt ông nhựa PPR D25mmChương V - E-HSMT0,25100m
3Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa PPR D50x25mmChương V - E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt cút PPR D50mmChương V - E-HSMT3cái
5Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x25mmChương V - E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đồng D50mmChương V - E-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài đồng D50mmChương V - E-HSMT1cái
8Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25mmChương V - E-HSMT7cái
9Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đồng D25mmChương V - E-HSMT3cái
10Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đồng D25mmChương V - E-HSMT4cái
11Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V - E-HSMT12cái
12Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đồng D25mmChương V - E-HSMT6cái
13Cung cấp, lắp đặt đầu nối PPR ren trong đồng 2 đầu D25mmChương V - E-HSMT2cái
14Cung cấp, lắp đặt kép thép PPR ren ngoài 2 đầu D25mmChương V - E-HSMT2cái
15Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mmChương V - E-HSMT1cái
16Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mmChương V - E-HSMT6cái
17Cung cấp, lắp đặt van cửa nhựa PPR D50mmChương V - E-HSMT1cái
18Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mmChương V - E-HSMT2cái
19Cung cấp, lắp đặt van cửa nhựa PPR D25mmChương V - E-HSMT2cái
20Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmChương V - E-HSMT4cái
21Cung cấp, lắp đặt vòi rửa đồng D20mmChương V - E-HSMT2bộ
22Cung cấp, lắp đặt đầu bịt PPR D25mmChương V - E-HSMT10cái
23Cung cấp, lắp đặt két nước nhựa 1,5m3Chương V - E-HSMT1bể
24Máy bơm Q=32 l/phútChương V - E-HSMT1cái
25Cung cấp, lắp đặt van phao D25mmChương V - E-HSMT1bộ
26Băng tanChương V - E-HSMT25cuộn
W * Phần thoát nước :
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmChương V - E-HSMT0,095100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D76mmChương V - E-HSMT0,167100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V - E-HSMT0,02100m
4Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D110mmChương V - E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110x76mmChương V - E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110x76mmChương V - E-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110mmChương V - E-HSMT5cái
8Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110mmChương V - E-HSMT2cái
9Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt nhựa uPVC D110mmChương V - E-HSMT4cái
10Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76mmChương V - E-HSMT4cái
11Cung cấp, lắp đặt Tê thu nhựa uPVC D76x42mmChương V - E-HSMT3cái
12Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76mmChương V - E-HSMT5cái
13Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D76x42mmChương V - E-HSMT2cái
14Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt nhựa uPVC D76mmChương V - E-HSMT15cái
15Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D42mmChương V - E-HSMT8cái
16Cung cấp, lắp đặt Ga thu nước 120x120mmChương V - E-HSMT6cái
17Keo dán ống pvcChương V - E-HSMT15hộp
X * Phần thiết bị vệ sinh :
1Cung cấp, lắp đặt Chậu xí bệt + lô cuốn giấyChương V - E-HSMT2bộ
2Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT4cái
3Cung cấp, lắp đặt Chậu rửa + chân chậu rửaChương V - E-HSMT2bộ
4Cung cấp, lắp đặt Vòi chậu rửaChương V - E-HSMT2bộ
5Cung cấp, lắp đặt Gương soiChương V - E-HSMT2cái
6Cung cấp, lắp đặt Âu tiểu nam + vòi ấn xả tiểu namChương V - E-HSMT2bộ
7Cung cấp, lắp đặt Âu tiểu nữ + vòi xả tiểu nữChương V - E-HSMT2bộ
8Xi phông tiểu namChương V - E-HSMT2bộ
9Dây mềm cấp nước D15/300Chương V - E-HSMT6cái
Y * Phần bể phốt :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT11,5441m3
2Ván khuôn cho BT lót móng bểChương V - E-HSMT0,0108100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,7104m3
4Ván khuôn móng bểChương V - E-HSMT0,0383100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0409tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0622tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,0127m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,5646m3
9Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT16,125m2
10Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT16,806m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT3,7665m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0268100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0298tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT0,597m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcChương V - E-HSMT5cái
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0376100m3
Z * Vận chuyển:
1Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,0622100m3
AA C. LÁN ĐỂ XE
AB * Phần nền móng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT1,9111m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,148100m2
3Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,135tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,49m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,5m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0191100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E-HSMT0,1522100m3
8Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT9,2777m3
9Cung cấp Bulong neo M16x400Chương V - E-HSMT40cái
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT0,0817tấn
AC * Phần kết cấu thép, mái:
1Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhChương V - E-HSMT0,273tấn
2Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E-HSMT0,1839tấn
3Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,2381tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT49,50131m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V - E-HSMT0,6994100m2
6Cung cấp, lắp đặt tấm úp nóc tôn khổ 300 dày 0,42mmChương V - E-HSMT12,4m
7Cung cấp, lắp đặt máng tôn khổ 600 dày 0,42mmChương V - E-HSMT24,8m
AD * Thoát nước mưa:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D76Chương V - E-HSMT0,055100m
2Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC D76Chương V - E-HSMT2cái
3Cung cấp lắp đặt chếch uPVC D76Chương V - E-HSMT4cái
4Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácChương V - E-HSMT2cái
5Keo dán ống pvcChương V - E-HSMT10hộp
6Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mái:Chương V - E-HSMT2cái
AE D. HẠNG MỤC HẠ TẦNG
AF SAN NỀN
1Bơm nước aoChương V - E-HSMT2.914,74m3
2Đào xúc đất - vét hữu cơChương V - E-HSMT4,3721100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT41,9606100m3
4Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E-HSMT4,3721100m3
AG CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,13411m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT75,65141m3
3Ván khuôn bê tông lót móng cổngChương V - E-HSMT0,0083100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,3204100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT10,9663m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,016100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0164tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,6371m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0532100m2
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,008tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,047tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,2923m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT0,3971m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT28,9388m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT17,9162m3
16Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,9577100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2366tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,1521tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT13,311m3
20Đắp hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,2593100m3
21Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,5186100m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT7,618m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT38,9076m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT116,8322m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT614,6599m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30Chương V - E-HSMT72m
27Đắp phào kép, vữa XM M50Chương V - E-HSMT30,36m
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - E-HSMT731,4921m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E-HSMT0,7511tấn
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT8,8m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT30,9469m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT27,77231m2
AH RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT29,16111m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT8,44741m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,268100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0456100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT9,6076m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT16,808m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT130m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT43,8m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,3268100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,5067tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT5,9592m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E-HSMT1441cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,1254100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,2507100m3
AI BỒN HOA
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,1648100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT3,5432m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT8,339m3
4Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT55,208m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granite 250x250mmChương V - E-HSMT34,608m2
6Mua đất màu trồng câyChương V - E-HSMT8,3719m3
7Mua cây xanh (Cây Sấu, cây Phượng, h>2,5m, d>10cm)Chương V - E-HSMT15cây
8Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Chương V - E-HSMT15cây
AJ SÂN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E-HSMT1,4949100m3
2Rải Nilon nềnChương V - E-HSMT9,966100m2
3Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT149,49m3
4Lát nền, sàn gạch - gạch đỏ đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT944,18m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46205E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
11 Máy trộn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->