Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 08:21:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,231,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46205E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hoá thôn Bình Trì 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019; 2020; 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Ân Thi (Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Ân Thi (Địa chỉ: : Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND thị trấn Ân Thi (Địa chỉ: : Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Ân Thi (Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A.NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | I. Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 386,334 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 113,65 | 100m |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - E-HSMT | 3,088 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,5106 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,2316 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 10,875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,6752 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,0557 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 1,3718 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 34,9403 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,2473 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,537 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,5488 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 32,0702 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,2802 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,5507 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 4,5084 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,6625 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,8778 | 100m3 |
| 22 | Rải Nilon nền | Chương V - E-HSMT | 1,2921 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 12,9209 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3,3km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| C | II. Phần thân : | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2013 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,0024 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,9551 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,1558 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2027 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,0452 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,1433 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 8,6374 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 1,9692 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 3,147 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 22,1046 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,2807 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1871 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,8607 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 39,2103 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 4,8341 | m3 |
| D | Phần mái : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,6334 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 13,0517 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,1668 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1077 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,9609 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8 | Chương V - E-HSMT | 1,001 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 72,3 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 2,1098 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 38,56 | md |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 53,526 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 28,886 | m2 |
| E | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Cầu chắn rác inox D110mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 0,212 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| F | Phần bậc tam cấp : | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 2,9041 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 11,2517 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 5 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V - E-HSMT | 44,2468 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 14,2166 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 6,96 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 14,2166 | m2 |
| G | Phần nền : | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm (Mx1,2) | Chương V - E-HSMT | 167,1497 | m2 |
| H | Phần hoàn thiện : | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 190,65 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 38,3964 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 312,2006 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 273,6112 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 75,6165 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 34,4792 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 350,07 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 85,48 | m |
| 9 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 6,8198 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granit KT 150x600mm (Mx1,2) | Chương V - E-HSMT | 11,7585 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, KT 400x400 màu giả đá | Chương V - E-HSMT | 24,93 | m2 |
| 13 | Đắp huỳnh nổi, VXM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 563,9677 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 324,2977 | m2 |
| 16 | SXLD khung gắn chữ bằng Alu | Chương V - E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 17 | SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 150mm rộng TB 120mm | Chương V - E-HSMT | 34 | chữ |
| 18 | SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 200mm rộng TB 160mm | Chương V - E-HSMT | 18 | chữ |
| 19 | SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 260mm rộng TB 200mm | Chương V - E-HSMT | 22 | chữ |
| 20 | Lắp dựng con sơn gỗ chò chỉ | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Hoa thông gió gốm KT 400x400mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| I | Phần cửa : | |||
| 1 | Sản xuất cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 (hoặc tương đương), phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; cửa đi 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 (hoặc tương đương), phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 15,37 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; cửa sổ 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 (hoặc tương đương), phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 0,3664 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 13,337 | 1m2 |
| J | Phần điện: | |||
| 1 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 250x300 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt automat 1 pha 75A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Automat 1 pha 20A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dây 120x120mm | Chương V - E-HSMT | 5 | hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi 10A/250V | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, Automat | Chương V - E-HSMT | 25 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m/2x36W/220V | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m/1x36W/220V | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần bóng Led 18W/220V | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần sắt D16/L=0,6m | Chương V - E-HSMT | 9 | chiếc |
| 14 | Cung cấp, kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 75 | m |
| 15 | Cung cấp, kéo rải dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 48 | m |
| 16 | Cung cấp, kéo rải dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 68 | m |
| 17 | Cung cấp, kéo rải dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 215 | m |
| 18 | Cung cấp, kéo rải dây âm thanh POLI SPEAKER SP100 | Chương V - E-HSMT | 57 | m |
| 19 | Cung cấp, kéo rải ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V - E-HSMT | 110 | m |
| 20 | Cung cấp, kéo rải ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V - E-HSMT | 220 | m |
| K | Phần thiết bị cứu hỏa: | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bình cứu hoả khí CO2 | Chương V - E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình bọt MFZ8 | Chương V - E-HSMT | 1 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Nậm sứ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| L | B. NHÀ VỆ SINH | |||
| M | * Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 8,9092 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,2652 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,4969 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0803 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,0218 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng cát đào móng nhà vệ sinh) | Chương V - E-HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng đào móng bể phốt) | Chương V - E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| N | * Phần thân: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 8,445 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 1,7509 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0603 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 5 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 6 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1053 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,5346 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1713 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,3694 | m3 |
| O | * Phần mái: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 0,7499 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 18,2104 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ đất nung 300x300mm | Chương V - E-HSMT | 18,2104 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 3,3412 | m2 |
| P | * Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Cầu chắn rác Inox D90mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| Q | * Phần bậc tam cấp: | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0049 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,1481 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 0,1904 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 2,5835 | m2 |
| 5 | Láng granitô bậc tam cấp màu vàng + trắng | Chương V - E-HSMT | 2,5835 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E-HSMT | 6,43 | m |
| R | * Phần nền: | |||
| 1 | Rải Nilon nền | Chương V - E-HSMT | 0,0891 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,8906 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Chương V - E-HSMT | 13,9699 | m2 |
| S | * Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 20,132 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 22,8207 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 68,8743 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, ô văng, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 5,346 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 38,96 | m |
| 6 | Soi chỉ lõm | Chương V - E-HSMT | 13,32 | m |
| 7 | Ốp tường bằng gạch men kính 350x450mm | Chương V - E-HSMT | 22,912 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - E-HSMT | 48,2987 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - E-HSMT | 68,8743 | m2 |
| T | * Phần cửa: | |||
| 1 | Sản xuất cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 (hoặc tương đương), phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện; cửa sổ 1 cánh XF55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 (hoặc tương đương), phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 4 | SXLD tấm COMPACT HPL vách ngăn chịu nước phụ kiện inox | Chương V - E-HSMT | 3,5072 | m2 |
| U | * Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Automat 1 pha 10A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, kéo rải dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp, kéo rải dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Chương V - E-HSMT | 31 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 38 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây 40x60mm | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần bóng Led 18W/220V | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| V | * Phần cấp nước : | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ông nhựa PPR D50mm | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ông nhựa PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa PPR D50x25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D50mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đồng D50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài đồng D50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đồng D25mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đồng D25mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đồng D25mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối PPR ren trong đồng 2 đầu D25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt kép thép PPR ren ngoài 2 đầu D25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt van cửa nhựa PPR D50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt van cửa nhựa PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa đồng D20mm | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt két nước nhựa 1,5m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Máy bơm Q=32 l/phút | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt van phao D25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Băng tan | Chương V - E-HSMT | 25 | cuộn |
| W | * Phần thoát nước : | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm | Chương V - E-HSMT | 0,167 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110x76mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110x76mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt nhựa uPVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tê thu nhựa uPVC D76x42mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D76x42mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt nhựa uPVC D76mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D42mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Ga thu nước 120x120mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Keo dán ống pvc | Chương V - E-HSMT | 15 | hộp |
| X | * Phần thiết bị vệ sinh : | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Chậu xí bệt + lô cuốn giấy | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Chậu rửa + chân chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Vòi chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Gương soi | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Âu tiểu nam + vòi ấn xả tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Âu tiểu nữ + vòi xả tiểu nữ | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xi phông tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Dây mềm cấp nước D15/300 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| Y | * Phần bể phốt : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 11,544 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho BT lót móng bể | Chương V - E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,7104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bể | Chương V - E-HSMT | 0,0383 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,0127 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,5646 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 16,125 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 16,806 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 3,7665 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| Z | * Vận chuyển: | |||
| 1 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| AA | C. LÁN ĐỂ XE | |||
| AB | * Phần nền móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 1,911 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 0,1522 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 9,2777 | m3 |
| 9 | Cung cấp Bulong neo M16x400 | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| AC | * Phần kết cấu thép, mái: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E-HSMT | 0,1839 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 49,5013 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 0,6994 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm úp nóc tôn khổ 300 dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 12,4 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt máng tôn khổ 600 dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 24,8 | m |
| AD | * Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V - E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt chếch uPVC D76 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Keo dán ống pvc | Chương V - E-HSMT | 10 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mái: | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| AE | D. HẠNG MỤC HẠ TẦNG | |||
| AF | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước ao | Chương V - E-HSMT | 2.914,74 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - vét hữu cơ | Chương V - E-HSMT | 4,3721 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 41,9606 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 4,3721 | 100m3 |
| AG | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,1341 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 75,6514 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cổng | Chương V - E-HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,3204 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 10,9663 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,6371 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,2923 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 0,3971 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 28,9388 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 17,9162 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,9577 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2366 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,1521 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 13,311 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,2593 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,5186 | 100m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 7,618 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 38,9076 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 116,8322 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 614,6599 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 72 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 30,36 | m |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - E-HSMT | 731,4921 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 0,7511 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 30,9469 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 27,7723 | 1m2 |
| AH | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 29,1611 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 8,4474 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 9,6076 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 16,808 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 130 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 43,8 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,3268 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,5067 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 5,9592 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E-HSMT | 144 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1254 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,2507 | 100m3 |
| AI | BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,1648 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 3,5432 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 8,339 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 55,208 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granite 250x250mm | Chương V - E-HSMT | 34,608 | m2 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Chương V - E-HSMT | 8,3719 | m3 |
| 7 | Mua cây xanh (Cây Sấu, cây Phượng, h>2,5m, d>10cm) | Chương V - E-HSMT | 15 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Chương V - E-HSMT | 15 | cây |
| AJ | SÂN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 1,4949 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilon nền | Chương V - E-HSMT | 9,966 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 149,49 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - gạch đỏ đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 944,18 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46205E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi