Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công Xây dựng hệ thống thoát nước dọc và gia cố mái taluy bên trái tuyến đường D1 – D2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công Xây dựng hệ thống thoát nước dọc và gia cố mái taluy bên trái tuyến đường D1 – D2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 08:03:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,208,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,120,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu một trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật. có tính chất tương tự theo quy mô thiết kế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.645.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.291.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác; Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc;Trường hợp là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên, nhà thầu phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng cho phần việc mà mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 1 hợp đồng (kèm theo xác nhận chủ đầu tư và tài liệu chứng minh).+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công Xây dựng hệ thống thoát nước dọc và gia cố mái taluy bên trái tuyến đường D1 – D2 Hạng mục: Xây dựng hệ thống thoát nước dọc và gia cố mái taluy. Thuộc dự án: Xây dựng trạm xử lý nước thải tập trung, hệ thống thu gom nước thải và đường giao thông, hệ thống thoát nước mặt Khu Công Nghiệp Phú Hội 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021), văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT; hợp đồng có tính chất, quy mô, giá trị tương tự gói thầu đang xét; Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC – Dự toán để chứng minh quy mô công trình tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng), hóa đơn tài chính. d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong thời hạn 03 ngày. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.120.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Lộc Sơn - Phú Hội, địa chỉ: 371 Thống Nhất – thị trấn Liên Nghĩa – huyện Đức Trọng – tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263 3678 515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Lộc Sơn - Phú Hội. Tên đường, phố: 371 Thống Nhất – thị trấn Liên Nghĩa – huyện Đức Trọng – Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263 3678 515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng 18, địa chỉ: 583/6 QL20 – Khu phố 4 – TT.Liên Nghĩa – H. Đức Trọng – T.Lâm Đồng, số điện thoại: 02633 903 909. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các khu công nghiệp Lâm Đồng, Tầng 3 (Khối 9 tầng) Trung Tâm Hành Chính tỉnh Lâm Đồng, 36 Trần Phú, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.549103 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo chương V | 3,698 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V | 23,015 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 14,77 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 19,953 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I | Theo chương V | 3,698 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Cung cấp đất đắp, đất cấp II | Theo chương V | 16,2212 | 100 m3 |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chương V | 30,96 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo chương V | 2,863 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa trong Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 56,52 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa ngoài Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 26,92 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC CỐNG D150-VH | |||
| 1 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩu | Theo chương V | 150 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩu | Theo chương V | 150 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D1500mm | Theo chương V | 150 | đoạn ống |
| 4 | Đào đất gối cống, đất cấp II | Theo chương V | 23,98 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chương V | 13,32 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,886 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông gối cống Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 36,9 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo chương V | 3,18 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cống | Theo chương V | 300 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt Joint cống D1500mm | Theo chương V | 139 | sợi |
| 11 | Trám mối nối chiều dày trát 3cm Mác 100 | Theo chương V | 115,23 | m2 |
| D | PHẦN HỐ GA, CỬA THU, MƯƠNG DẪN, CỐNG GOM | |||
| E | a. Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố thu, đất cấp II | Theo chương V | 0,421 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,187 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chương V | 3,81 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo chương V | 4,044 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông hố ga Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 49,84 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 2,298 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,086 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ hầm đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 1,062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ hầm, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,047 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Theo chương V | 0,289 | tấn |
| F | b. Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Theo chương V | 0,445 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 22 | cấu kiện |
| G | c. Cửa thu | |||
| 1 | Đào đất cửa thu bằng máy đào | Theo chương V | 0,046 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chương V | 0,69 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu | Theo chương V | 0,163 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cửa thu Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2,22 | m3 |
| 5 | Sản xuất thép hình cửa thu, lưới chắn rác | Theo chương V | 0,369 | tấn |
| 6 | Lắp lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng bó vỉa, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng bó vỉa, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,055 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng bó vỉa | Theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông giằng bó vỉa Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V | 11 | cấu kiện |
| H | d. Mương dẫn | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chương V | 2,22 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương dẫn | Theo chương V | 0,443 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mương dẫn vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 6,1 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo chương V | 0,035 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,69 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 11 | cấu kiện |
| I | e. Cống gom | |||
| 1 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm đá 0x4 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,133 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Theo chương V | 0,421 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,016 | 100 m2 |
| 7 | Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo chương V | 4,3 | m2 |
| 8 | Bê tông móng sân xối Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 5,1 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, tường đầu Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 3 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng sân cống | Theo chương V | 0,258 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống | Theo chương V | 0,461 | 100 m2 |
| 12 | Đệm đá dăm 0x4 sân cống | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,118 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| J | PHẦN SÂN CỐNG CỬA THU NƯỚC TẠI CỌC C16 | |||
| 1 | Bê tông tường sân cống Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 3,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sân cống Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 12,47 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng sân cống | Theo chương V | 0,305 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống | Theo chương V | 0,183 | 100 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chương V | 2,92 | m3 |
| 6 | Đào móng chân khây, đất cấp II | Theo chương V | 3,97 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,007 | 100 m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chương V | 0,19 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Theo chương V | 0,131 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông chân khay vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2,29 | m3 |
| 11 | Lót vữa xi măng chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 67,2 | m2 |
| 12 | Bê tông mái ta luy dày 10cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 6,72 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,092 | 100 m |
| 14 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo chương V | 0,014 | 100 m2 |
| 15 | Làm lớp đá đệm đá 2x4 tầng lọc | Theo chương V | 0,33 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm đá 0x4 gia cố lề | Theo chương V | 0,27 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 dày 12cm | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,185 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| K | PHẦN CỐNG DỌC NÚT GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩu | Theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩu | Theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm | Theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chương V | 2,08 | m3 |
| 5 | Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 6,02 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Theo chương V | 0,104 | 100 m2 |
| 7 | Trám mối nối chiều dày trát 3cm Mác 100 | Theo chương V | 2,7 | m2 |
| 8 | Lắp đặt Joint cống D800mm | Theo chương V | 6 | sợi |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,768 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,377 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông tường sân cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 4,32 | m3 |
| 12 | Bê tông móng sân cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 11,8 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng sân cống | Theo chương V | 0,418 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống | Theo chương V | 0,272 | 100 m2 |
| 15 | Đệm đá dăm 0x4 sân cống | Theo chương V | 1,96 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,177 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| L | PHẦN ỐP MÁI, MƯƠNG DỌC, GIA CỐ LỀ | |||
| M | a. Chân khây ốp mái | |||
| 1 | Đệm đá dăm 0x4 chân khây | Theo chương V | 1,95 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Theo chương V | 0,468 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông chân khay vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 8,18 | m3 |
| 4 | Lót vữa xi măng chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 20,9624 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép liên kết, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 1,065 | tấn |
| 6 | Bê tông mái ta luy dày 10cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 209,62 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 2,882 | 100 m |
| 8 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo chương V | 0,443 | 100 m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm đá 2x4 tầng lọc | Theo chương V | 10,19 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 40,23 | m2 |
| N | b. Gia cố lề | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm đá 0x4 gia cố lề | Theo chương V | 13,4 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 dày 12cm | Theo chương V | 40,2 | m3 |
| O | c. Mương dọc KT: (60x70) cm | |||
| 1 | Đệm đá dăm 0x4 | Theo chương V | 60,02 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Theo chương V | 16,7 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 320,95 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 64,19 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5624E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật. có tính chất tương tự theo quy mô thiết kế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.645.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.291.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác; Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự tính chất công việc;Trường hợp là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên, nhà thầu phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng cho phần việc mà mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 1 hợp đồng (kèm theo xác nhận chủ đầu tư và tài liệu chứng minh).+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình; | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | 1,6m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110 cv | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 16T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | 150L | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 10T | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 11 | Máy hàn 23kW | 23kW | 1 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 6T | ≥ 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi