Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Cơ quan Văn phòng, Tài chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần Bộ Tư lệnh Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Cơ quan Văn phòng, Tài chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 12:01:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,342,070,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, đơn vị nằm trong thành phố hoặc khu đô thị; vẫn đảm bảo đơn vị duy trì hoạt động trong quá trình thi công.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng có bảng khối lượng giá trị kèm theo để chứng minh đảm bảo quy mô theo yêu cầu;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hồ sơ quyết toán giá trị hoàn thành - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng và Hồ sơ giá trị thanh toán đạt >80% khối lượng hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh quy mô theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương ; chứng chỉ giám sát thi công; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Căn cước công dân hoặc CMND ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT, chứng nhận PCCCN, CNCH). Đã làm cán bộ phục trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh : Bằng cấp, chứng chỉ ; căn cước công dân hoặc CMND; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh: kèm theo tài liệu chứng minh : Bằng cấp, chứng chỉ ; căn cước công dân hoặc CMND; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện 01 cán bộ, nước 01 cán bộ hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh: kèm theo tài liệu chứng minh : Bằng cấp, chứng chỉ ; căn cước công dân hoặc CMND; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh : kèm theo tài liệu chứng minh : Bằng cấp, chứng chỉ ; căn cước công dân hoặc CMND; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần Bộ Tư lệnh Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Cơ quan Văn phòng, Tài chính Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Cơ quan Văn phòng, Tài chính 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 6/2022; + Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh; Số 1 Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội; 02438455850 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Ông Ích Khiêm, Ba Đình , Hà Nội; 02438455850 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 24 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội; 0973020768 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 4 Vũ Thạnh, Hào Nam, Đống Đa; 0982206816 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu phòng ở Chiến sỹ | |||
| 1 | Cắt tường để phá dỡ làm bậc tam cấp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,1 | 1m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,158 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,138 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn tuýp 1.2m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 491,608 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 92,722 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,233 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,233 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,233 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,09 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,718 | m2 |
| 12 | Gạch mũi bậc Viglacera Hạ Long | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | viên |
| 13 | Lát tam cấp bằng gạch Hạ Long 300x300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,59 | m2 |
| 14 | Công tác bả 2 lớp bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 482,309 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 97,44 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 491,608 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m, bán nguyệt, 40w | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | bộ |
| 18 | Vệ sinh quạt thông gió, quạt trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | công |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,843 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,843 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,64 | 100m2 |
| B | Cải tạo khu nhà làm việc Văn phòng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,099 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 58,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn kính khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lambri ốp tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,616 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39,271 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ khung thép hộp đỡ mái kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,75 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,492 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,896 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,737 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,288 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ điều hòa treo tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 436,762 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 114,778 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 385,921 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,222 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,222 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,222 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,228 | m3 |
| 21 | Khoan tạo lỗ để cấy râu thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Râu thép chờ liên kết tường mới với cũ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,48 | kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,698 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 46,008 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,948 | m2 |
| 26 | Chèn, trám vá các vị trí conson đỡ mái kính và các vị trí bong rộp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | công |
| 27 | Láng granitô cầu thang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,846 | m2 |
| 28 | Ốp đá hai bên cốn tam cấp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | m2 |
| 29 | CC cửa sổ pano gỗ kính, gỗ Lim | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,336 | m2 |
| 30 | CC cửa đi pano gỗ đặc, gỗ Lim | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,067 | m2 |
| 31 | CC khuôn cửa đơn, gỗ Lim | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27,84 | m |
| 32 | CCLD nẹp khuôn cửa gỗ Lim | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54,68 | m |
| 33 | Bản lề cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22 | bộ |
| 34 | Clemon cửa sổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 35 | Chốt cửa sổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 36 | Khóa cửa đi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27,84 | m cấu kiện |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,403 | m2 cấu kiện |
| 39 | Sơn dầu cửa gỗ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30,335 | 1m2 |
| 40 | Dán đề can cửa sổ kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,336 | m2 |
| 41 | CC cửa khung thép hộp mạ kẽm, cánh bịt tôn dày 2 ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,708 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,417 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,708 | m2 |
| 44 | Ốp tấm lambri vào tường (tấm tận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,68 | 1m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 864,377 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 593,234 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 385,921 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,148 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,148 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,834 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 nối ổ cắm phòng Trung đội trưởng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | m |
| C | Bể nước ngấm | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,48 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,356 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,703 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,123 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,367 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,831 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,803 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,803 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa BT M100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng bể | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,196 | 1m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,658 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,147 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,023 | 1m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,35 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,8 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,94 | m2 |
| 17 | GCLD bể nước ngầm inox 304 dày 2ly thể tích 5m3 có thanh tăng cứng thành bể KT: 2000x2500x1000mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bể |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,24 | 1m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,792 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,852 | 100kg |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27 | m2 |
| 23 | Đục sân bê tông tạo rãnh để chôn ống nước rãnh sân bê tông sâu > 3 cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D32 (đấu nối đường ống) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32 (đấu nối vào bể) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 28 | Cút PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao cơ D32mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 30 | Cắt đường ống cũ để kết nối | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | công |
| 31 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,02 | 100m |
| 33 | Rắc co HDPE D32 (đấu nối ống PPR và HDPE) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,7 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch gốm 300x300 mm, VXM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27 | m2 |
| 37 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,645 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,645 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,645 | m3 |
| D | Phần sân nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chi tiết trong HSTK | 67,764 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông, vữa láng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,776 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,148 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,148 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,148 | m3 |
| 6 | Đắp cát nâng cao nền xung quanh nhà Wc (3 mặt) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,507 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,421 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 67,763 | m2 |
| 9 | Lát nền sân gạch đỏ Hạ Long 300x300, VXM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 67,764 | m2 |
| E | Phần Tường rào | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hộp làm hàng rào che chắn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,185 | tấn |
| 2 | Ốp tường chắn bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.35mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,6 | 1m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,234 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,72 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ viên gạch thông gió dả cổ, nhân công mang đi đặt khuôn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 52,495 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27,605 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 77,953 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,418 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,418 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,418 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,877 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,108 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54,239 | m2 |
| 16 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,2 | m |
| 17 | Khuôn mẫu gạch giả cổ 300x300 (khuôn ngoài + khuôn trong) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 18 | Sản xuất gạch thông gió giả cổ KT 300x300 (bao gồm cả sơn hoàn thiện theo màu chỉ định) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | viên |
| 19 | Ngói gốm sứ giả cổ họa tiết hoa sen | Mô tả chi tiết trong HSTK | 64 | cặp |
| 20 | Lắp đặt viên gạch gốm trong ô thoáng tường rào (nhân công thợ bậc 4/7) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | công |
| 21 | Dán ngói phong thủy trên tường rào | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | công |
| 22 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,634 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,634 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 105,558 | 1m2 |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHA LÀM VIỆC TÀI CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 87,43 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48,643 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 895,453 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 490,389 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ bảng, biển hiệu để thi công và lắp dựng lại khi hoàn thiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | công |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,041 | m3 |
| 7 | Đóng bao phế thải (30 bao/m3) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 61,23 | cái |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,041 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,041 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,041 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 79,17 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48,643 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,26 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 983,481 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 539,032 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.278,105 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 244,408 | 1m2 |
| G | Xử lý cột bị nứt | |||
| 1 | Đục tẩy lớp bê tông bảo vệ cột bị nứt để xử lý | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | công |
| 2 | Tẩy rỉ thép cột, đai cột bằng dung dịch RP7 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | công |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,13 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,16 | 1m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,264 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,16 | m2 |
| H | Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cũ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 322,165 | m2 |
| 2 | Nhân công vệ sinh lớp thảm thực vật trên mái và chặt cành cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | công |
| 3 | Khoan tạo lỗ để cấy râu thép liên kết xà gồ thép hộp với giằng thu hồi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 144 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Râu thép phi 10, liên kết xà gồ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | kg |
| 5 | Keo ramset epcon G8 (23 lỗ/tuýp) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | tuýp |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,632 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,632 | tấn |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 322,165 | 1m2 |
| I | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,17 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,482 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển tôn lợp từ trên cao xuống vị trí tập kết bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | công |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tôn lợp từ vị trí tập kết ra ngoài đường Lê Hồng Phong lên xe | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | công |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,222 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sắt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,632 | tấn |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cũ sát trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt thông gió | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió âm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 nối ổ cắm phòng Trung đội trưởng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, đơn vị nằm trong thành phố hoặc khu đô thị; vẫn đảm bảo đơn vị duy trì hoạt động trong quá trình thi công.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng có bảng khối lượng giá trị kèm theo để chứng minh đảm bảo quy mô theo yêu cầu;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hồ sơ quyết toán giá trị hoàn thành - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng và Hồ sơ giá trị thanh toán đạt >80% khối lượng hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh quy mô theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương ; chứng chỉ giám sát thi công; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Căn cước công dân hoặc CMND ) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ: | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT, chứng nhận PCCCN, CNCH). Đã làm cán bộ phục trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh : Bằng cấp, chứng chỉ ; căn cước công dân hoặc CMND; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh: kèm theo tài liệu chứng minh : Bằng cấp, chứng chỉ ; căn cước công dân hoặc CMND; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện 01 cán bộ, nước 01 cán bộ hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh: kèm theo tài liệu chứng minh : Bằng cấp, chứng chỉ ; căn cước công dân hoặc CMND; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh : kèm theo tài liệu chứng minh : Bằng cấp, chứng chỉ ; căn cước công dân hoặc CMND; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 4 | Máy đào | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 7 | Máy mài | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi