Gói thầu: Cung cấp công cụ, dụng cụ cho phục vụ đào tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Đầu tư Phú An Điền |
| Tên gói thầu | Cung cấp công cụ, dụng cụ cho phục vụ đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900235 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 13:16:00 đến ngày 2022-09-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,889,315,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33339E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.666E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng về cung cấp lắp đặt trang thiết bị nội thất:+ Kèm theo bản sao y chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh.+ Hợp đồng trên hoặc các hợp đồng khác đã thực hiện (có tính chất và nội dung công việc tương ứng với gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: - Thời gian khắc phục, sửa chữa, các hư hỏng: trong vòng 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian bảo hành là 12 tháng.- Thời gian bảo trì, bảo dưỡng ≤ 06 tháng/lần.- Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế 5 năm.- Tập kết vật tư, thiết bị đến công trường theo hướng dẫn của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc tương dương- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cơ khí.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cơ khí (ngành cơ điện) hoặc điện lạnh.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÚ AN ĐIỀN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp công cụ, dụng cụ cho phục vụ đào tạo Cung cấp công cụ, dụng cụ cho phục vụ đào tạo của Trường đại học Công nghiệp Tp.Hồ Chí Minh năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình như : Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, các hợp đồng đã hoặc đang thực hiện (có bản sao chứng thực) và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Đầu tư Phú An Điền, địa chỉ: 72 Đường số 27, phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú, Tp.HCM.
+ Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường đại học Công nghiệp Tp.Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Điện thọai : (028) 38161673 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường đại học Công nghiệp Tp.Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Điện thọai : (028) 38161673 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường đại học Công nghiệp Tp.Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Điện thọai : (028) 38161673 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy tiếp sinh viên W3940 x D700 x H1200 (750+450)mm | 1 | cái | Quầy tiếp sinh viên. Chất liệu: ván MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI. | ||
| 2 | Bàn MDF W1800 x D800 x H750mm | 1 | cái | Bàn MDF (Bàn làm việc quản lý). Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 1 VGA, 1 HDMI, 1 RJ45, 1 RJ11, 1 RCA, 1 Handphone 3,1mm, 1 MiDi. | ||
| 3 | Bàn MDF chữ L W(1600+1500) x D(700+500) x H750 mm | 2 | cái | Bàn MDF chữ L (Bàn làm việc phó đơn vị). Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 1 VGA, 1 HDMI, 1 RJ45, 1 RJ11, 1 RCA, 1 Handphone 3,1mm, 1 MiDi. | ||
| 4 | Bàn MDF W900 x D600 x H750mm | 12 | cái | Bàn MDF (Bàn làm việc). Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI | ||
| 5 | Bàn họp W3200 x D1000 x H750mm | 1 | cái | Bàn họp MDF. Ghép từ 2 nguyên đơn kích thước W1600 x D1000 x H750mm; Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine ; Mỗi nguyên đơn trang bị 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI. | ||
| 6 | Bàn họp W1400 x D1000 x H750mm | 1 | cái | Bàn họp MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine ; Trang bị 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI. | ||
| 7 | Tủ thấp MDF W(M3060 + R2180 + L1380) x D400 x H1200 mm | 1 | cái | Tủ thấp MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 8 | Tủ thấp MDF W2600 x D300 x H1200 mm | 1 | cái | Tủ thấp MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 9 | Tủ thấp MDF W800 x D400 x H1200 mm | 4 | cái | Tủ thấp MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 10 | Tủ thấp MDF W2800 x D400 x H1200 mm | 1 | cái | Tủ thấp MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 11 | Tủ MDF W2200 x D400 x H2400mm | 1 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 12 | Tủ MDF W2000 x D400 x H2400 mm | 2 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 13 | Tủ MDF W1065 x D400 x H2400 mm | 6 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 14 | Bàn MDF W1000 x D600 x H750 mm | 1 | cái | Bàn MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine , bao gồm 1 khoang đứng bên trái có 03 ngăn nhỏ, 1 khoang đứng bên phải có 1 tủ 2 cánh phía dưới, bên trên để lò vi sóng, mặt bàn áp kính cường lực dày 10mm. | ||
| 15 | Tủ di động MDF W800 x D500 x H600 mm | 1 | cái | Tủ di động MDF. KT: W800 x D500 x H600 mm. | ||
| 16 | Vách ngăn mặt bàn | 17 | m2 | Vách ngăn mặt bàn. Chất liệu: vách MDF dày 9mm KT: W900/1600 x D500/1500 x H750 mm - khung nhôm trắng - kinh cường lực dày 10 mm KT: W900/1600 x D500/1500 x H150 mm (từ mặt bàn) | ||
| 17 | Ghế chân quỳ W470 x D570 x H850mm | 28 | cái | Ghế chân quỳ (Ghế giáo viên). Ghế chân quỳ lưng trung khung inox đệm bọc da | ||
| 18 | Ghế chân quỳ W600 x D720 x H1045mm | 2 | cái | Ghế chân quỳ (Ghế phó đơn vị). Ghế chân quỳ lưng cao khung inox đệm mút bọc da | ||
| 19 | Ghế xoay W700 x D810 x H1155/1210mm | 1 | cái | Ghế xoay (Ghế quản lý). Ghế xoay lưng cao bọc da, điều chỉnh được độ cao, độ ngã của ghế | ||
| 20 | Ghế đôn phòng họp | 10 | cái | Ghế đôn phòng họp khung inox chất lượng cao đệm cao su chịu lực, mặt ghế đệm da loại I. KT: H500 mm | ||
| 21 | Vách kính cường lực W1200 xH3100 dày 10mm | 3,72 | m2 | Vách kính, khung nhôm Xingfa hệ N55, kính cường lực dày 10 mm | ||
| 22 | Tủ locker MDF W1200 x D400 x H2000 mm | 1 | cái | Tủ locker; Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 23 | Tủ locker MDF W1600 x D400 x H2000 mm | 2 | cái | Tủ locker; Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 24 | Vách trang trí khung sắt | 9,5 | m2 | Vách trang trí. Chất liệu: khung sắt 3x6cm mạ kẽm, mặt ốp ván MDF 12mm | ||
| 25 | Quầy tiếp sinh viên 2 W2400 x D700 x H(750+450)mm | 1 | cái | Quầy tiếp sinh viên 2. Chất liệu: ván MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI. | ||
| 26 | Bàn sofa W1100 x D550 x H420mm | 1 | cái | Bàn sofa. khung gỗ, mặt kính cường lực, dưới gầm bàn có ngăn để đồ | ||
| 27 | Bàn MDF W1600 x D700 x H750mm | 2 | cái | Bàn MDF (Bàn làm việc phó đơn vị). Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 1 VGA, 1 HDMI, 1 RJ45, 1 RJ11, 1 RCA, 1 Handphone 3,1mm, 1 MiDi. | ||
| 28 | Bàn MDF W1200 x D600 x H750mm | 6 | cái | Bàn MDF (Bàn nhập điểm). Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp ạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI. | ||
| 29 | Bàn MDF W1800 x D800 x H750mm | 1 | cái | Bàn MDF (Bàn làm việc quản lý). Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 1 VGA, 1 HDMI, 1 RJ45, 1 RJ11, 1 RCA, 1 Handphone 3,1mm, 1 MiDi. | ||
| 30 | Ghế chân quỳ W470 x D570 x H850mm | 8 | cái | Ghế chân quỳ (Ghế giáo viên). Ghế chân quỳ lưng trung khung inox đệm bọc da | ||
| 31 | Ghế chân quỳ W600 x D720 x H1045mm | 2 | cái | Ghế chân quỳ (Ghế phó đơn vị). Ghế chân quỳ lưng cao khung inox đệm mút bọc da | ||
| 32 | Ghế sofa đơn W430 x D430 x H450mm | 2 | cái | Ghế sofa đơn; bọc vải nỉ, không lưng tựa. | ||
| 33 | Ghế sofa dài W1400 x D780 x H800mm | 1 | cái | Ghế sofa dài; bọc vải nỉ, có lưng tựa. | ||
| 34 | Ghế xoay W700 x D810 x H1155/1210mm | 1 | cái | Ghế xoay (Ghế quản lý). Ghế xoay lưng cao bọc da, điều chỉnh được độ cao, độ ngã của ghế | ||
| 35 | Tủ MDF W1500 x D400 x H2400mm | 1 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 36 | Tủ MDF W2200 x D400 x H2400mm | 3 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 37 | Tủ MDF W1700 x D400 x H2400mm | 1 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 38 | Tủ locker MDF W2000 x D410 x H2000 | 1 | cái | Tủ locker. Tủ locker 25 ngăn ván lõi xanh MDF dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamin, phụ kiện inox sus 304. | ||
| 39 | Vách ngăn mặt bàn | 4,2 | m2 | Vách ngăn mặt bàn. Chất liệu: vách MDF dày 9mm KT: W1600 x D700 x H750 mm - khung nhôm trắng- kinh cường lực dày 10 mm KT: W1600 x D700 x H150 mm (từ mặt bàn) | ||
| 40 | Vách ngăn lửng mặt bàn | 3 | cái | Vách ngăn lửng mặt bàn W1100 x D600 x H350 kính cường lực dày 10mm | ||
| 41 | Máy bơm nước ngưng máy lạnh | 1 | cái | Máy bơm nước ngưng máy lạnh 100V – 220V 50/60Hz - 30W | ||
| 42 | Máy bơm nước ngưng máy lạnh | 1 | cái | Máy bơm nước ngưng máy lạnh 100V – 220V 50/60Hz - 30W | ||
| 43 | Bàn họp W1400 x D600 x H750mm | 3 | cái | Bàn họp (Bàn phòng nghiên cứu); Màu sắc theo thiết kế. | ||
| 44 | Tủ MDF W800 x D410 x H2000mm | 12 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 45 | Tủ thấp MDF W800 x D410 x H1200mm | 1 | cái | Tủ thấp 2 cánh mở MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. Bên trên bố trí khoang để 2 chậu cảnh. | ||
| 46 | Tủ thấp MDF W800 x D410 x H900 | 4 | cái | Tủ thấp 2 cánh mở MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 47 | Tủ locker MDF W2400 x D410 x H2000 | 1 | cái | Tủ locker. Tủ locker 30 ngăn ván lõi xanh MDF dày 18mm chống ẩm, chống trầy phủ melamin, phụ kiện inox sus 304. | ||
| 48 | Bàn sofa W1100 x D550 x H420mm | 1 | cái | Bàn sofa. Gỗ MDF chống ẩm, mặt kính, dưới gầm bàn có ngăn để đồ). | ||
| 49 | Ghế sofa đơn W430 x D430 x H450 | 2 | cái | Ghế sofa đơn; bọc vải nỉ, không lưng tựa. | ||
| 50 | Ghế sofa dài W1350 x D600 x H710 | 1 | cái | Ghế sofa dài;vbọc vải nỉ, có lưng tựa. | ||
| 51 | Kệ sắt W1250 x D410 x H2400 | 1 | cái | Kệ sắt. Phủ 01 lớp sơn chống gỉ và 02 lớp sơn màu tĩnh điện bao gồm thanh giằng, tấm đợt. | ||
| 52 | Kệ sắt W1950 x D410 x H2400 mm | 2 | cái | Kệ sắt. Phủ 01 lớp sơn chống gỉ và 02 lớp sơn màu tĩnh điện bao gồm thanh giằng, tấm đợt. | ||
| 53 | Máy lạnh âm trần 48.000 Btu inverter | 4 | bộ | Máy lạnh âm trần 48.000 Btu/h: công nghệ inverter; Công suất 48.000 Btu/h; Gas R410A; 1 pha 1 chiều; Nguồn điện: 220-240V | ||
| 54 | Máy lạnh âm trần 36.000 Btu inverter | 2 | bộ | Máy lạnh âm trần 36.000 Btu/h: công nghệ inverter; Công suất 36.000 Btu/h; Gas R410A; 1 pha 1 chiều, Nguồn điện: 220-240V | ||
| 55 | Quầy soát vé chữ V W(3500+1600) x D(250/600) x (750/1200) | 1 | cái | Quầy soát vé ván MDF hình chữ V. (có khay để bàn phím; máy tính phần mềm quản lý tích hợp PMT; ngăn chứa máy thu ngân; ngăn chứa hệ thống mixer, amplifier, sub, công suất điều khiển âm thanh; mixer điều khiển ánh sáng; converter quang, switch 8 port RJ45 và router WiFi) | ||
| 56 | Vách kính thủy phòng gym W17,50 x H2.04m | 34,27 | m2 | Vách kính thủy phòng gym. TCVN 7624:2007 (trục C'/1-3, cao từ nền đến trần, có chiều dày 5mm, có hệ lan can ống inox sus 304 dày 3mm bảo vệ chân cao 0,25m theo hồ sơ thiết kế) | ||
| 57 | Vách kính thủy phòng gym W21,15 x H2,45m | 51,82 | m2 | Vách kính thủy phòng gym. TCVN 7624:2007 (trục 3/C-D, cao từ nền đến trần, có chiều dày 5mm, có hệ lan can ống inox sus 304 dày 3mm bảo vệ chân cao 0,25m theo hồ sơ thiết kế) | ||
| 58 | Vách kính thủy phòng gym W13,21 x H2,45m | 32,36 | m2 | Vách trang trí phòng gym họa tiết yoga. (trục D/1-3, cao từ nền đến trần, có chiều dày 5mm, có hệ lan can ống inox sus 304 dày 3mm bảo vệ chân cao 0,25m theo hồ sơ thiết kế) | ||
| 59 | Vách trang trí phòng gym W12,40 x H2,45m | 30,38 | m2 | Vách décor, ốp gạch nhựa trang trí phòng gym (trục 8/C-D', cao từ nền đến trần, có hệ lan can ống inox sus 304 dày 3mm bảo vệ chân cao 0,25m theo hồ sơ thiết kế) | ||
| 60 | Máy lạnh âm trần 48.000 Btu inverter | 8 | bộ | Máy lạnh âm trần 48.000 Btu/h: công nghệ inverter; Công suất 48.000 Btu/h; Gas R410A; 1 pha 1 chiều; Nguồn điện: 220-240V | ||
| 61 | Giá treo dàn lạnh | 14 | cái | Giá treo dàn lạnh. | ||
| 62 | Giá đỡ dàn nóng | 14 | bộ | Giá đỡ dàn nóng. | ||
| 63 | Ống đồng dẫn ga D9,52mm | 517 | m | Ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm. | ||
| 64 | Ống đồng dẫn ga D15,88mm | 517 | m | Ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm. | ||
| 65 | Ống bảo ôn ống đồng + si D9,5mm | 517 | m | Ống bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm. | ||
| 66 | Ống bảo ôn ống đồng + si D15,9mm | 517 | m | Ống bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm. | ||
| 67 | Ống nước ngưng D27mm | 517 | m | Ống nước ngưng D27mm, kèm cách nhiệt dày 10mm | ||
| 68 | Ống nước ngưng D34mm | 500 | m | Ống nước ngưng D34mm, kèm cách nhiệt dày 13mm | ||
| 69 | Ống luồn cứng D20mm | 920 | m | Ống luồn cứng D20mm | ||
| 70 | Dây dẫn 2c x 2,5mm2 | 550 | m | Dây dẫn 2c x 2,5mm2 | ||
| 71 | Dây điện nguồn 4.0 | 760 | m | Dây điện nguồn CV 4.0 - 0,6/1kV | ||
| 72 | Chậu rửa mặt đá granite | 2 | cái | Chậu rửa mặt đá granite khung inox KT: W1000 x D600 mm | ||
| 73 | Quầy tiếp sinh viên W3600 x D700 x H(750+450)mm | 1 | cái | Quầy tiếp sinh viên. Chất liệu: ván MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI. | ||
| 74 | Bàn sofa W1100 x D550 x H420mm | 3 | cái | Bàn sofa. Khung gỗ, mặt kính cường lực, dưới gầm bàn có ngăn để đồ | ||
| 75 | Bàn MDF W1200 x D600 x H750mm | 15 | cái | Bàn MDF (Bàn nhập điểm). Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp ạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI. | ||
| 76 | Bàn MDF W900 x D600 xH750mm | 4 | cái | Bàn MDF (Bàn làm việc). Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI | ||
| 77 | Bàn MDF chữ L W(1500+1450) x D600 x H750mm | 2 | cái | Bàn MDF chữ L Bàn làm việc phó đơn vị). Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 1 VGA, 1 HDMI, 1 RJ45, 1 RJ11, 1 RCA, 1 Handphone 3,1mm, 1 MiDi. | ||
| 78 | Bàn MDF chữ L W(1650+1500) x D600 x H750mm | 1 | cái | Bàn MDF chữ L (Bàn làm việc quản lý). Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 1 VGA, 1 HDMI, 1 RJ45, 1 RJ11, 1 RCA, 1 Handphone 3,1mm, 1 MiDi. | ||
| 79 | Ghế chân quỳ W470 x D570 x H850mm | 60 | cái | Ghế chân quỳ (Ghế giáo viên). Ghế chân quỳ lưng trung | ||
| 80 | Ghế chân quỳ W600 x D720 x H1045mm | 2 | cái | Ghế chân quỳ (Ghế phó đơn vị). Ghế chân quỳ đệm mút bọc da | ||
| 81 | Ghế xoay W700 x D810 x H1155/1210mm | 1 | cái | Ghế xoay (Ghế quản lý). Ghế xoay bọc da, điều chỉnh được độ cao, độ ngã của ghế | ||
| 82 | Ghế sofa dài W1400 x D780 x H800mm | 3 | cái | Ghế sofa dài; bọc vải nỉ, có lưng tựa. | ||
| 83 | Ghế sofa đơn W430 x D430 x H450mm | 4 | cái | Ghế sofa đơn; bọc vải nỉ, không lưng tựa. | ||
| 84 | Tủ locker MDF W2400 x D410 x H2000 mm | 4 | cái | Tủ locker. Tủ locker 30 ngăn ván lõi xanh MDF dày 18mm chống ẩm, chống trầy phủ melamin, phụ kiện inox sus 304. | ||
| 85 | Bàn họp MDF W6400 x D1400 x H750 mm | 1 | cái | Bàn họp MDF. Ghép từ 4 nguyên đơn kích thước W1600 x D1400 x H750mm; Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine ; Mỗi nguyên đơn trang bị 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI. | ||
| 86 | Bàn họp MDF W1600 x D1400 x H750 mm | 1 | cái | Bàn họp MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine ; Trang bị 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI. | ||
| 87 | Kệ sắt hồ sơ W3600 x D410 x H3400 mm | 2 | cái | Kệ sắt hồ sơ chia tầng. Phủ 01 lớp sơn chống gỉ và 02 lớp sơn màu tĩnh điện bao gồm thanh giằng, tấm đợt. | ||
| 88 | Kệ sắt hồ sơ W1200 x D410 x H3400 mm | 2 | cái | Kệ sắt hồ sơ chia tầng. Phủ 01 lớp sơn chống gỉ và 02 lớp sơn màu tĩnh điện bao gồm thanh giằng, tấm đợt. | ||
| 89 | Thang nhôm ghế chia bậc W480 x D920 x H1500 mm | 1 | cái | Thang nhôm ghế chia bậc. Khung thang, bậc thang bằng nhôm T6063; Tải trọng tối đa 150 kg. | ||
| 90 | Bàn W1000 x D600 x H750mm | 1 | cái | Bàn đá chân gỗ. Mặt bàn chữ nhật bằng đá, chân gỗ MDF dày 36mm chống trầy, chống ẩm phủ melamine. | ||
| 91 | Ghế băng chờ W1220 x D650 x H820mm | 2 | cái | Ghế băng chờ 2 chỗ. Sơn tĩnh điện, gồm 2 chỗ có tay và tựa lưng | ||
| 92 | Tủ MDF W1700 x D400 x H3400mm | 12 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 93 | Tủ MDF W2800 x D400 x H3400mm | 1 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 94 | Tủ MDF W2400 x D400 x H3400mm | 1 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 95 | Kệ MDF W2700 x D400 x H3400 mm | 1 | cái | Kệ trưng bày chia tầng có tủ hồ sơ bên dưới MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 96 | Kệ MDF W700 x D410 x H3400 mm | 5 | cái | Kệ trưng bày chia tầng có tủ hồ sơ bên dưới MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 97 | Kệ MDF W900 x D410 x H3400 mm | 1 | cái | Kệ trưng bày chia tầng có tủ hồ sơ bên dưới MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 98 | Kệ MDF 2 mặt W700 x D540(270+270) x H3400 mm | 3 | cái | Kệ trưng bày 2 mặt chia tầng có tủ hồ sơ bên dưới MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 99 | Quầy tiếp sinh viên W3600 x D700 x H(750+450)mm | 1 | cái | Quầy tiếp sinh viên. Chất liệu: ván MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI. | ||
| 100 | Bàn sofa W1100 x D550 x H420mm | 1 | cái | Bàn sofa. Khung gỗ, mặt kính cường lực, dưới gầm bàn có ngăn để đồ | ||
| 101 | Bàn MDF W1200 x D600 x H750mm | 14 | cái | Bàn MDF (Bàn nhập điểm). Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp ạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI. | ||
| 102 | Bàn MDF W900 x D600 x H750 mm | 1 | cái | Bàn MDF (Bàn viết hồ sơ). Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp ạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI. | ||
| 103 | Bàn họp MDF W8000 x D1400 x H750 mm | 1 | cái | Bàn họp MDF. Ghép từ 5 nguyên đơn kích thước W1600 x D1400 x H750mm; Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine ; Mỗi nguyên đơn trang bị 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 2 RJ45, 1 VGA, 1 HDMI. | ||
| 104 | Tủ MDF W2750 x D400 x H2400 mm | 1 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 105 | Tủ MDF W800 x D540 x H2400 mm | 2 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 106 | Tủ MDF W1500 x D540 x H2400mm | 1 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 107 | Tủ MDF W1100 x D540 x H2400mm | 1 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 108 | Tủ MDF W2750 x D540 x H2400mm | 2 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 109 | Tủ MDF W1350 x D400 x H2400 mm | 1 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 110 | Tủ MDF W3460 x D540 x H2400 mm | 1 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 111 | Tủ MDF W2200 x D400 x H2400 mm | 2 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 112 | Tủ MDF W1800 x D540 x H2400 mm | 1 | cái | Tủ MDF. Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 18 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Phụ kiện inox sus 304. | ||
| 113 | Tủ kệ trưng bày MDF khung sắt W2760 x D540 x H2400 mm | 3 | cái | Tủ kệ trưng bày MDF khung sắt. Chất liệu: mặt gỗ MDF lõi xanh dày 18mm chống ẩm, khung sắt hộp mạ kẽm 20x40x1.1mm sơn tĩnh điện. Kệ trưng bày khung sắt phía trên không có mặt lưng, tủ MDF bên dưới. Phụ kiện inox 304. | ||
| 114 | Tủ kệ trưng bày MDF khung sắt W800 x D540 x H2400 mm | 1 | cái | Tủ kệ trưng bày MDF khung sắt. Chất liệu: mặt gỗ MDF lõi xanh dày 18mm chống ẩm, khung sắt hộp mạ kẽm 20x40x1.1mm sơn tĩnh điện. Kệ trưng bày khung sắt phía trên không có mặt lưng, tủ MDF bên dưới. Phụ kiện inox 304. | ||
| 115 | Kệ sắt hồ sơ W3460 x D540 x H2400 mm | 1 | cái | Kệ sắt hồ sơ chia tầng. Phủ 01 lớp sơn chống gỉ và 02 lớp sơn màu tĩnh điện bao gồm thanh giằng, tấm đợt. | ||
| 116 | Kệ sắt hồ sơ W800 x D540 x H2400 mm | 1 | cái | Kệ sắt hồ sơ chia tầng. Phủ 01 lớp sơn chống gỉ và 02 lớp sơn màu tĩnh điện bao gồm thanh giằng, tấm đợt. | ||
| 117 | Kệ sắt hồ sơ W3000 x D410 x H2400 mm | 1 | cái | Kệ sắt hồ sơ chia tầng. Phủ 01 lớp sơn chống gỉ và 02 lớp sơn màu tĩnh điện bao gồm thanh giằng, tấm đợt. | ||
| 118 | Kệ sắt hồ sơ W4500 x D410 x H2400 mm | 1 | cái | Kệ sắt hồ sơ chia tầng. Phủ 01 lớp sơn chống gỉ và 02 lớp sơn màu tĩnh điện bao gồm thanh giằng, tấm đợt. | ||
| 119 | Bàn MDF W1600 x D700 x H750mm | 2 | cái | Bàn MDF (Bàn làm việc phó đơn vị). Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 1 VGA, 1 HDMI, 1 RJ45, 1 RJ11, 1 RCA, 1 Handphone 3,1mm, 1 MiDi. | ||
| 120 | Bàn MDF W1800 x D800 x H750mm | 1 | cái | Bàn MDF (Bàn làm việc quản lý). Chất liệu: gỗ MDF lõi xanh dày 36 mm chống ẩm, chống trầy phủ melamine . Chân thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, có khay để bàn phím sử dụng cho tay phải, và hộc tủ 3 ngăn phía tay trái, mỗi bàn có lắp đặt 1 hộp kim loại chứa 2 ổ cắm 3 chấu, 1 VGA, 1 HDMI, 1 RJ45, 1 RJ11, 1 RCA, 1 Handphone 3,1mm, 1 MiDi. | ||
| 121 | Ghế chân quỳ W470 x D570 x H850mm | 48 | cái | Ghế chân quỳ (Ghế giáo viên). Ghế chân quỳ lưng trung | ||
| 122 | Ghế chân quỳ W600 x D720 x H1045mm | 2 | cái | Ghế chân quỳ (Ghế phó đơn vị). Ghế chân quỳ đệm mút bọc da | ||
| 123 | Ghế xoay W700 x D810 x H1155/1210mm | 1 | cái | Ghế xoay (Ghế quản lý). Ghế xoay bọc da, điều chỉnh được độ cao, độ ngã của ghế | ||
| 124 | Ghế sofa dài W1400 x D780 x H800mm | 1 | cái | Ghế sofa dài; bọc vải nỉ, có lưng tựa. | ||
| 125 | Ghế sofa đơn W430 x D430 x H450mm | 2 | cái | Ghế sofa đơn; bọc vải nỉ, không lưng tựa. | ||
| 126 | Tủ locker MDF W2400 x D410 x H2000 mm | 3 | cái | Tủ locker. Tủ locker 30 ngăn ván lõi xanh MDF dày 18mm chống ẩm, chống trầy phủ melamin, phụ kiện inox sus 304. | ||
| 127 | Ghế băng chờ W1220 x D650 x H820 mm | 3 | cái | Ghế băng chờ 2 chỗ. Sơn tĩnh điện, gồm 2 chỗ có tay và tựa lưng | ||
| 128 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 109,178 | m2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | ||
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | 81,492 | m2 | Bả bằng bột bả vào tường | ||
| 130 | Cung cấp lắp đặt cửa kính D02 | 7,492 | m2 | Cung cấp lắp đặt cửa kính D02 | ||
| 131 | Kẹp kính cường lực | 2 | gói | Kẹp kính cường lực | ||
| 132 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | 27,032 | m2 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | ||
| 133 | Lắp đặt inox len chân tường cao 100mm | 54,28 | m | Lắp đặt inox len chân tường cao 100mm | ||
| 134 | Ốp gỗ 1 mặt trên khung thép hộp mạ kẽm vào tường, gỗ tiêu âm, khung nhôm | 51,336 | m2 | Ốp gỗ 1 mặt trên khung thép hộp mạ kẽm vào tường, gỗ tiêu âm, khung nhôm | ||
| 135 | Ốp gỗ vào tường, gỗ tiêu âm, khung nhôm | 230,464 | m2 | Ốp gỗ vào tường, gỗ tiêu âm, khung nhôm | ||
| 136 | Cửa bật thăm trần KT 450x450mm | 2 | cái | Cửa bật thăm trần KT 450x450mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33339E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.666E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng về cung cấp lắp đặt trang thiết bị nội thất:+ Kèm theo bản sao y chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh.+ Hợp đồng trên hoặc các hợp đồng khác đã thực hiện (có tính chất và nội dung công việc tương ứng với gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: - Thời gian khắc phục, sửa chữa, các hư hỏng: trong vòng 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian bảo hành là 12 tháng.- Thời gian bảo trì, bảo dưỡng ≤ 06 tháng/lần.- Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế 5 năm.- Tập kết vật tư, thiết bị đến công trường theo hướng dẫn của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc tương dương- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư cơ khí.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình theo quy định. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư cơ khí (ngành cơ điện) hoặc điện lạnh.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình theo quy định. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi