Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 93/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 của UBND huyện Sơn Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 13:03:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,924,937,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6387406E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.277E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Loại công trình: Công trình giao thông và Hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.647.456.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật và 01 công trình giao thông đường bộ (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)- 01 người: Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trọn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm CN Sơn Hạ, huyện Sơn Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 93/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 của UBND huyện Sơn Hà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dân sinh nút N02: | |||
| B | Phần nền đường: | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ nền đường Đất cấp I | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 970,44 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1000m Đất cấp I | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 970,44 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1000m tiếp theo Đất cấp I | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 970,44 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường và đánh cấp Đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.327,885 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 40,27 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường đầm chặt K95 (tận dụng đất đào) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8.360,012 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào để đắp phạm vi 300m ĐCIII | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 9.446,813 | 1 m3 |
| C | Phần mặt đường: | |||
| 1 | Móng mặt đường CPĐD loại 2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 152,924 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.274,37 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 229,387 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 133,865 | 1 m2 |
| 5 | Gỗ chèn khe co giãn mặt đường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,101 | 1 m3 |
| 6 | Nhựa đường chèn khe co giãn mặt đường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,047 | 1 m3 |
| D | Phần gia cố mái taluy nền đường: | |||
| 1 | Đào đất móng chân khay mái taluy đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 325,798 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 219,173 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 78,132 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 78,132 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 11,847 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông chân khay đá 2x4, M150 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 118,472 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 604,207 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mái taluy M200 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 266,564 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn mái taluy | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 60,421 | 1 m2 |
| 10 | Làm tầng lọc ngược đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,481 | 1 m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 14,927 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược D50 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 29,618 | 1 m |
| E | Phần ATGT: | |||
| 1 | Đào đất móng cột biển báo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,336 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150 đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,824 | 1 m3 |
| 3 | Sx lắp đặt biển báo tam giác A70cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3 | 1 Cái |
| 4 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT 15x15x110cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 102 | 1 Cái |
| F | Phần rãnh gia cố bê tông: | |||
| 1 | Đào khuôn rãnh dọc đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 11,525 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông rãnh gia cố M200 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 11,525 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,211 | 1 m2 |
| G | Phần thoát nước ngang cống hộp 2x2: | |||
| H | Phần thân cống: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 87,095 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,635 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 84,117 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 84,117 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,654 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 10,397 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 9,272 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cống hộp 2x2 Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 39,9 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bản mặt thân cống | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 39,432 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, thân cống | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 189,414 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép cống hộp 2x2 D | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,066 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cống hộp 2x2 D | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,17 | Tấn |
| 13 | Đắp cát hai bên thân cống đầm chặt K95 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 156,24 | 1 m3 |
| I | Phần mối nối cống: | |||
| 1 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M300 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,19 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,77 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép mối nối cống d | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,013 | Tấn |
| 4 | Vữa xi măng mối nối M100 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,02 | 1 m2 |
| J | Phần thượng hạ lưu cống: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 144,929 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 27,614 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8,384 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 46,453 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 107,771 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 19,28 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 72,244 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mái taluy M200 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 16,317 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn mái taluy | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7,339 | 1 m2 |
| 10 | Làm tầng lọc ngược đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,23 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược D50 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,417 | 1 m |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 113,725 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 113,725 | 1 m3 |
| K | Đường dân sinh nút N06: | |||
| L | Phần nền đường: | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường và đánh cấp Đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.372,948 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 35,333 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường đầm chặt K95 (tận dụng đất đào) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 123,571 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào để đắp phạm vi 300m ĐCIII | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 123,571 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.268,646 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.268,646 | 1 m3 |
| M | Phần mặt đường: | |||
| 1 | Móng mặt đường CPĐD loại 2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 167,732 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.397,765 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 251,598 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 145,712 | 1 m2 |
| 5 | Gỗ chèn khe co giãn mặt đường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,112 | 1 m3 |
| 6 | Nhựa đường chèn khe co giãn mặt đường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,052 | 1 m3 |
| N | Phần ATGT: | |||
| 1 | Đào đất móng cột biển báo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,336 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150 đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,324 | 1 m3 |
| 3 | Sx lắp đặt biển báo tam giác A70cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3 | 1 Cái |
| O | Phần mương hộp hở 1x1 bê tông: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 585,824 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 107,64 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 464,19 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 464,19 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 35,88 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mương hộp M250 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 142,912 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.299,27 | 1 m2 |
| 8 | Gia công c.thép mương D | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,668 | Tấn |
| 9 | Gia công c.thép mương D>10mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8,89 | Tấn |
| 10 | Bê tông mối nối mương đá 1x2 M250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,04 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 45,15 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,99 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thanh giằng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 64,745 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép thanh giằng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,534 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thanh giằng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 115 | 1 c/kiện |
| P | Phần hố thu nước: | |||
| 1 | Đào đất hố móng hố thu đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 27,436 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 12,54 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 13,266 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 13,266 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,784 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố thu M150 đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7,504 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 26,64 | 1 m2 |
| Q | Phần cống V100: | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ hiện hữu hư hỏng D600 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,513 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng hố thu đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 33,597 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 22,398 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8,287 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8,287 | 1 m3 |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,692 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,076 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,516 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,42 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cống V100 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 57,18 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,346 | 1 tấn |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm cống | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 22,32 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,7 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối cống D | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,005 | Tấn |
| 16 | Vữa xi măng mối nối cống M100 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 1 m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,35 | 1 m2 |
| 18 | Lắp đặt cống V100 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6 | 1 c/kiện |
| 19 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,97 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông hố thu M150 đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 19,142 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 44,162 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,508 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,82 | 1 m2 |
| R | Đường gom phần giao thông: | |||
| S | Phần nền đường: | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ nền đường Đất cấp I | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 434,625 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1000m Đất cấp I | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 434,625 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1000m tiếp theo Đất cấp I | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 434,625 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường và đánh cấp Đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 21.063,806 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 208,344 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường đầm chặt K95 (tận dụng đất đào) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 435,6 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường đầm chặt K98 phần MĐ (tận dụng đất đào) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 398,717 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào để đắp phạm vi 300m ĐCIII | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 954,74 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 10.662,254 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 10.662,254 | 1 m3 |
| 11 | Lu lè lại khuôn đường đào đạt K98 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2.256,968 | 1 m2 |
| T | Phần mặt đường: | |||
| 1 | Móng mặt đường CPĐD loại I | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 537,904 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3.279,9 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 721,578 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 114,25 | 1 m2 |
| 5 | Thi công khe dọc | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 437,32 | 1m |
| 6 | Thi công khe co | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 570 | 1m |
| 7 | Thi công khe giãn | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 82,5 | 1m |
| 8 | Gia công cốt thép giá đỡ đường kính thép D | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,313 | Tấn |
| 9 | Cốt thép khe ngang (co+giãn) D25 (trơn) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,266 | Tấn |
| 10 | Cốt thép khe dọc D12 (gờ) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,27 | Tấn |
| 11 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 35,607 | 1 m2 |
| 12 | Matit chèn khe | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,487 | 1 m3 |
| U | Phần bó vỉa: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 97,96 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 558,603 | 1 m2 |
| 3 | Mối nối bó vỉa giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 16,327 | 1 m2 |
| V | Phần gờ chặn cuối tuyến: | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,66 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gờ chặn đá 1x2 M300 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,96 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 20,52 | 1 m2 |
| 4 | Sơn phản quang trắng đỏ 2 lớp | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 15,4 | 1 m2 |
| W | Phần ATGT: | |||
| 1 | Đào đất móng cột biển báo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,224 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150 đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,216 | 1 m3 |
| 3 | Sx lắp đặt biển báo tam giác A70cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | 1 Cái |
| 4 | Sơn gồ giảm tốc màu vàng phản quang 6mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| X | Đường gom phần hạ tầng: | |||
| Y | Vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 5cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 52,662 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 9,421 | 1 m2 |
| 3 | Lát Gạch Terzaro | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.053,246 | 1 m2 |
| Z | Gờ chắn biên: | |||
| 1 | Đào đất hố móng gờ chặn biên đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 39,359 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng công trình | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 26,239 | 1 m3 |
| 3 | BT gờ chắn biên vỉa hè M200 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 13,12 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 264,579 | 1 m2 |
| 5 | Mối nối bă vỉa giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,187 | 1 m2 |
| AA | Hố trồng cây trên vỉa hè: | |||
| 1 | Đào đất hố móng hố trồng cây đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 29,068 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 29,74 | 1 m3 |
| 3 | BT hố trồng cây M200 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,676 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 113,52 | 1 m2 |
| 5 | Ôp gạch granit thành hố trồng cây | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 23,117 | 1m2 |
| AB | Thoát nước mưa cống D600: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.050,931 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng công trình | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 545,746 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống công trình = thủ công | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 215,8 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống ly tâm D600 dài 4m | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 83 | Đốt |
| 5 | Làm mối nối cống bằng phương pháp gioăng cao su | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 71 | 1 mối nối |
| 6 | Cấp phối vật liệu vữa XM cát vàng Ml > 2.0, xi măng PC40 - M 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,036 | 1 m3 |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 172,64 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 434,239 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 434,239 | 1 m3 |
| AC | Cống thu nước qua đường D300: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 95,082 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng công trình | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 57,24 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống công trình = thủ công | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 13,674 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống ly tâm D300 dài 4m | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 12 | Đốt |
| 5 | Lắp đặt ống cống ly tâm D300 dài 1.3m | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 12 | Đốt |
| 6 | Làm mối nối cống bằng phương pháp gioăng cao su | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 12 | 1 mối nối |
| 7 | Cấp phối vật liệu vữa XM cát vàng Ml > 2.0, xi măng PC40 - M 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,002 | 1 m3 |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 16,536 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 30,401 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 30,401 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D315 dày 28.6mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8,4 | m dài |
| AD | Hố ga: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 232,891 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng công trình | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 180,519 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng M100 đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,548 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7,28 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 20,366 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 170,056 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,998 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 21,32 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,696 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 13 | 1 c/kiện |
| 11 | Gia công cốt thép thang lên xuống d>18mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,082 | Tấn |
| 12 | Đan gang định hình theo mẫu môi trường Quảng Ngãi | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 13 | Tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm gang | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 13 | 1 c/kiện |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 28,905 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 28,905 | 1 m3 |
| AE | Hố thu: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 173,43 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng công trình | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,656 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng M100 đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,848 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8,64 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 19,221 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 172,531 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép thân hố thu D | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép găc (50x50x5) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,007 | 1 tấn |
| 9 | Tấm gang thu nước mặt đường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 24 | Tấm |
| 10 | Bu long D14. 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 96 | Cái |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 171,558 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 171,558 | 1 m3 |
| AF | Cửa xã: | |||
| 1 | Đào đất hố móng hố thu đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 14,428 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,809 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8,993 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8,993 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,47 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố thu M150 đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,523 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 15,044 | 1 m2 |
| AG | Phần gia cố mái taluy cuối tuyến: | |||
| 1 | Đào đất móng chân khay mái taluy đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 12,1 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8,14 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,902 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,902 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,44 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông chân khay đá 2x4, M150 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,4 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 22,44 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mái taluy M200 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,224 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn mái taluy | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,768 | 1 m2 |
| 10 | Làm tầng lọc ngược đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,055 | 1 m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,554 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược D50 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,1 | 1 m |
| 13 | Làm và thả rọ đá chống xói mái taluy KT 2x1x0.5 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 18 | 1 rọ |
| AH | Thoát nước lưu vực: | |||
| AI | Phần mương thoát 1.5x1.5m: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 804,96 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 464,76 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 279,781 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 279,781 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 19,44 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mương hộp M250 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 77,607 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 693,36 | 1 m2 |
| 8 | Gia công c.thép mương D | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,815 | Tấn |
| 9 | Gia công c.thép mương D>10mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,438 | Tấn |
| 10 | Bê tông mối nối mương đá 1x2 M250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,64 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 61,68 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,665 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thanh giằng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 35,55 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép thanh giằng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thanh giằng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 45 | 1 c/kiện |
| AJ | Phần hố thu nước: | |||
| 1 | Phá dỡ tường cánh cống hộp 2.5x2.5m | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 40,18 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng hố thu đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 122,753 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 67,793 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 86,326 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 86,326 | 1 m3 |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,932 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hố thu M150 đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 62,902 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 149,704 | 1 m2 |
| AK | Phần cống 2D100 đấu nối vào cống 2D100 QL24B: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 413,003 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 158,2 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 234,237 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 234,237 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7,392 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 29,268 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 29,376 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 dài 4m | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 14 | Đốt |
| 9 | Làm mối nối cống D1000 bằng PP Xảm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 12 | mối nối |
| 10 | Đắp cát móng đường ống công trình = thủ công | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 11,536 | 1 m3 |
| AL | Hố đấu nối: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 49,969 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng công trình | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 15,825 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 32,087 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 32,087 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,276 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố thu M150 đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 25,198 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 59 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga dấm ngang M250 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,046 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 11,14 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,523 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7 | 1 c/kiện |
| AM | Thoát nước thải D300: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy Chiều dày sàn | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.111,4 | 1 m |
| 2 | Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 218,336 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng cống đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 774,936 | 1 m3 |
| 4 | Lấp đất móng công trình | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 414,351 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 360,585 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp III | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 360,585 | 1 m3 |
| 7 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 196,833 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặp đường ống HDPE D315 dày 28.6mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 559 | m dài |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D315 dày 28.6mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co 90độ nhựa HDPE D315 dày 28.6mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co (30-60)độ nhựa HDPE D315 dày 28.6mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 12 | Hoàn trả móng sân CPĐD loại II | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 163,752 | 1 m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.091,68 | 1 m2 |
| 14 | Hoàn trả sân bê tông đá 1x2 M250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 218,336 | 1 m3 |
| 15 | ống thép mạ kẽm D400 luồn đường ống HDPE | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,163 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6387406E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.277E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Loại công trình: Công trình giao thông và Hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.647.456.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật và 01 công trình giao thông đường bộ (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người: Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)- 01 người: Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công | 4 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công | 2 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110 CV | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công | 2 |
| 6 | ô tô tưới nước ≥ 5m3 | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công | 2 |
| 7 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt, có Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trọn bê tông | Có hóa đơn kèm theo | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi