Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920478-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220920329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 93/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 của UBND huyện Sơn Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 13:03:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,924,937,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6387406E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.277E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Loại công trình: Công trình giao thông và Hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.647.456.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật và 01 công trình giao thông đường bộ (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)- 01 người: Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trọn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm CN Sơn Hạ, huyện Sơn Hà
90 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 93/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 của UBND huyện Sơn Hà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân , địa chỉ: 02A Nguyễn Viết Lãm, Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH MTV Xây lắp Thiên Triều; + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hà + Tư vấn lập HSMT và phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Thiên Ân + Cơ quan thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân , địa chỉ: 02A Nguyễn Viết Lãm, Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dân sinh nút N02:
B Phần nền đường:
1Đào vét hữu cơ nền đường Đất cấp ITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt970,441 m3
2Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1000m Đất cấp ITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt970,441 m3
3Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1000m tiếp theo Đất cấp ITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt970,441 m3
4Đào nền, khuôn đường và đánh cấp Đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.327,8851 m3
5Đào rãnh đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt40,271 m3
6Đắp nền đường đầm chặt K95 (tận dụng đất đào)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8.360,0121 m3
7Vận chuyển đất đào để đắp phạm vi 300m ĐCIIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt9.446,8131 m3
C Phần mặt đường:
1Móng mặt đường CPĐD loại 2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt152,9241 m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.274,371 m2
3Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt229,3871 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt133,8651 m2
5Gỗ chèn khe co giãn mặt đườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1011 m3
6Nhựa đường chèn khe co giãn mặt đườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,0471 m3
D Phần gia cố mái taluy nền đường:
1Đào đất móng chân khay mái taluy đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt325,7981 m3
2Đắp đất hoàn trả móng chân khay đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt219,1731 m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt78,1321 m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt78,1321 m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11,8471 m3
6Bê tông chân khay đá 2x4, M150Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt118,4721 m3
7Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt604,2071 m2
8Bê tông mái taluy M200 đá 1x2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt266,5641 m3
9Ván khuôn mái taluyTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt60,4211 m2
10Làm tầng lọc ngược đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,4811 m3
11Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt14,9271 m2
12Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược D50Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt29,6181 m
E Phần ATGT:
1Đào đất móng cột biển báo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,3361 m3
2Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150 đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,8241 m3
3Sx lắp đặt biển báo tam giác A70cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt31 Cái
4Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT 15x15x110cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1021 Cái
F Phần rãnh gia cố bê tông:
1Đào khuôn rãnh dọc đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11,5251 m3
2Bê tông rãnh gia cố M200 đá 1x2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11,5251 m3
3Ván khuôn rãnhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,2111 m2
G Phần thoát nước ngang cống hộp 2x2:
H Phần thân cống:
1Đào đất hố móng cống đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt87,0951 m3
2Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,6351 m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt84,1171 m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt84,1171 m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,6541 m3
6Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt10,3971 m3
7Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt9,2721 m2
8Bê tông cống hộp 2x2 Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt39,91 m3
9Ván khuôn thép bản mặt thân cốngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt39,4321 m2
10Ván khuôn thép, thân cốngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt189,4141 m2
11Gia công cốt thép cống hộp 2x2 DTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,066Tấn
12Gia công cốt thép cống hộp 2x2 DTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,17Tấn
13Đắp cát hai bên thân cống đầm chặt K95Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt156,241 m3
I Phần mối nối cống:
1Bê tông mối nối cống đá 1x2 M300Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,191 m3
2Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,771 m2
3Gia công cốt thép mối nối cống dTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,013Tấn
4Vữa xi măng mối nối M100Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,041 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,021 m2
J Phần thượng hạ lưu cống:
1Đào đất hố móng cống đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt144,9291 m3
2Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt27,6141 m3
3Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8,3841 m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt46,4531 m3
5Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt107,7711 m2
6Bê tông tường M150 đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt19,281 m3
7Ván khuôn thép tườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt72,2441 m2
8Bê tông mái taluy M200 đá 1x2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt16,3171 m3
9Ván khuôn mái taluyTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7,3391 m2
10Làm tầng lọc ngược đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,231 m3
11Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược D50Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,4171 m
12Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt113,7251 m3
13Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt113,7251 m3
K Đường dân sinh nút N06:
L Phần nền đường:
1Đào nền, khuôn đường và đánh cấp Đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.372,9481 m3
2Đào rãnh đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt35,3331 m3
3Đắp nền đường đầm chặt K95 (tận dụng đất đào)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt123,5711 m3
4Vận chuyển đất đào để đắp phạm vi 300m ĐCIIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt123,5711 m3
5Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.268,6461 m3
6Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.268,6461 m3
M Phần mặt đường:
1Móng mặt đường CPĐD loại 2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt167,7321 m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.397,7651 m2
3Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt251,5981 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt145,7121 m2
5Gỗ chèn khe co giãn mặt đườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1121 m3
6Nhựa đường chèn khe co giãn mặt đườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,0521 m3
N Phần ATGT:
1Đào đất móng cột biển báo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,3361 m3
2Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150 đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,3241 m3
3Sx lắp đặt biển báo tam giác A70cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt31 Cái
O Phần mương hộp hở 1x1 bê tông:
1Đào đất hố móng cống đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt585,8241 m3
2Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt107,641 m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt464,191 m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt464,191 m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt35,881 m3
6Bê tông mương hộp M250 đá 1x2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt142,9121 m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.299,271 m2
8Gia công c.thép mương DTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,668Tấn
9Gia công c.thép mương D>10mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8,89Tấn
10Bê tông mối nối mương đá 1x2 M250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,041 m3
11Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt45,151 m2
12Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,991 m3
13Ván khuôn thanh giằngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt64,7451 m2
14Cốt thép thanh giằngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,5341 tấn
15Lắp đặt thanh giằngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1151 c/kiện
P Phần hố thu nước:
1Đào đất hố móng hố thu đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt27,4361 m3
2Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt12,541 m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt13,2661 m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt13,2661 m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,7841 m3
6Bê tông hố thu M150 đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7,5041 m3
7Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt26,641 m2
Q Phần cống V100:
1Phá dỡ cống cũ hiện hữu hư hỏng D600Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,513m3
2Đào đất hố móng hố thu đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt33,5971 m3
3Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt22,3981 m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8,2871 m3
5Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8,2871 m3
6Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,6921 m3
7Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,0761 m3
8Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,5161 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,421 m3
10Ván khuôn cống V100Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt57,181 m2
11Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,3461 tấn
12Quét nhựa đường chống thấm cốngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt22,321 m2
13Bê tông mối nối cống đá 1x2 M250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,051 m3
14Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,71 m2
15Gia công cốt thép mối nối cống DTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,005Tấn
16Vữa xi măng mối nối cống M100Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,031 m3
17Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,351 m2
18Lắp đặt cống V100Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt61 c/kiện
19Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,971 m3
20Bê tông hố thu M150 đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt19,1421 m3
21Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt44,1621 m2
22Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,5081 m3
23Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,821 m2
R Đường gom phần giao thông:
S Phần nền đường:
1Đào vét hữu cơ nền đường Đất cấp ITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt434,6251 m3
2Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1000m Đất cấp ITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt434,6251 m3
3Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1000m tiếp theo Đất cấp ITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt434,6251 m3
4Đào nền, khuôn đường và đánh cấp Đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt21.063,8061 m3
5Đào rãnh đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt208,3441 m3
6Đắp nền đường đầm chặt K95 (tận dụng đất đào)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt435,61 m3
7Đắp nền đường đầm chặt K98 phần MĐ (tận dụng đất đào)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt398,7171 m3
8Vận chuyển đất đào để đắp phạm vi 300m ĐCIIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt954,741 m3
9Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt10.662,2541 m3
10Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt10.662,2541 m3
11Lu lè lại khuôn đường đào đạt K98Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2.256,9681 m2
T Phần mặt đường:
1Móng mặt đường CPĐD loại ITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt537,9041 m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3.279,91 m2
3Bê tông mặt đường, Dày Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt721,5781 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt114,251 m2
5Thi công khe dọcTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt437,321m
6Thi công khe coTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5701m
7Thi công khe giãnTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt82,51m
8Gia công cốt thép giá đỡ đường kính thép DTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,313Tấn
9Cốt thép khe ngang (co+giãn) D25 (trơn)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,266Tấn
10Cốt thép khe dọc D12 (gờ)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,27Tấn
11Quét nhựa đường thanh truyền lựcTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt35,6071 m2
12Matit chèn kheTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,4871 m3
U Phần bó vỉa:
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt97,961 m3
2Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt558,6031 m2
3Mối nối bó vỉa giấy dầu tẩm nhựa 2 lớpTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt16,3271 m2
V Phần gờ chặn cuối tuyến:
1Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,661 m3
2Bê tông gờ chặn đá 1x2 M300Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,961 m3
3Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt20,521 m2
4Sơn phản quang trắng đỏ 2 lớpTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt15,41 m2
W Phần ATGT:
1Đào đất móng cột biển báo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,2241 m3
2Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150 đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,2161 m3
3Sx lắp đặt biển báo tam giác A70cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt21 Cái
4Sơn gồ giảm tốc màu vàng phản quang 6mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,4m2
X Đường gom phần hạ tầng:
Y Vỉa hè:
1Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 5cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt52,6621 m3
2Ván khuônTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt9,4211 m2
3Lát Gạch Terzaro Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.053,2461 m2
Z Gờ chắn biên:
1Đào đất hố móng gờ chặn biên đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt39,3591 m3
2Lấp đất móng công trìnhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt26,2391 m3
3BT gờ chắn biên vỉa hè M200 đá 1x2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt13,121 m3
4Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt264,5791 m2
5Mối nối bă vỉa giấy dầu tẩm nhựa 2 lớpTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,1871 m2
AA Hố trồng cây trên vỉa hè:
1Đào đất hố móng hố trồng cây đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt29,0681 m3
2Đắp đất màu trồng câyTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt29,741 m3
3BT hố trồng cây M200 đá 1x2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,6761 m3
4Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt113,521 m2
5Ôp gạch granit thành hố trồng câyTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt23,1171m2
AB Thoát nước mưa cống D600:
1Đào đất hố móng cống đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.050,9311 m3
2Lấp đất móng công trìnhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt545,7461 m3
3Đắp cát móng đường ống công trình = thủ côngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt215,81 m3
4Lắp đặt ống cống ly tâm D600 dài 4mTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt83Đốt
5Làm mối nối cống bằng phương pháp gioăng cao suTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt711 mối nối
6Cấp phối vật liệu vữa XM cát vàng Ml > 2.0, xi măng PC40 - M 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,0361 m3
7Đệm cấp phối đá dăm loại IITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt172,641 m3
8Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt434,2391 m3
9Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt434,2391 m3
AC Cống thu nước qua đường D300:
1Đào đất hố móng cống đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt95,0821 m3
2Lấp đất móng công trìnhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt57,241 m3
3Đắp cát móng đường ống công trình = thủ côngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt13,6741 m3
4Lắp đặt ống cống ly tâm D300 dài 4mTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt12Đốt
5Lắp đặt ống cống ly tâm D300 dài 1.3mTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt12Đốt
6Làm mối nối cống bằng phương pháp gioăng cao suTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt121 mối nối
7Cấp phối vật liệu vữa XM cát vàng Ml > 2.0, xi măng PC40 - M 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,0021 m3
8Đệm cấp phối đá dăm loại IITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt16,5361 m3
9Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt30,4011 m3
10Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt30,4011 m3
11Lắp đặt ống HDPE D315 dày 28.6mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8,4m dài
AD Hố ga:
1Đào đất hố móng cống đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt232,8911 m3
2Lấp đất móng công trìnhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt180,5191 m3
3Bê tông đá dăm lót móng M100 đá 4x6Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,5481 m3
4Ván khuôn lót móngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7,281 m2
5Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt20,3661 m3
6Ván khuôn hố gaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt170,0561 m2
7Bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,9981 m3
8Ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt21,321 m2
9Cốt thép tấm đanTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,6961 tấn
10Lắp đặt tấm đan hố gaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt131 c/kiện
11Gia công cốt thép thang lên xuống d>18mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,082Tấn
12Đan gang định hình theo mẫu môi trường Quảng NgãiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt13Tấm
13Lắp đặt tấm gangTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt131 c/kiện
14Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt28,9051 m3
15Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt28,9051 m3
AE Hố thu:
1Đào đất hố móng cống đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt173,431 m3
2Lấp đất móng công trìnhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,6561 m3
3Bê tông đá dăm lót móng M100 đá 4x6Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,8481 m3
4Ván khuôn lót móngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8,641 m2
5Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt19,2211 m3
6Ván khuôn hố thuTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt172,5311 m2
7Gia công cốt thép thân hố thu DTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,021Tấn
8Gia công cấu kiện thép găc (50x50x5)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,0071 tấn
9Tấm gang thu nước mặt đườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt24Tấm
10Bu long D14. 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt96Cái
11Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt171,5581 m3
12Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt171,5581 m3
AF Cửa xã:
1Đào đất hố móng hố thu đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt14,4281 m3
2Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,8091 m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8,9931 m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8,9931 m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,471 m3
6Bê tông hố thu M150 đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,5231 m3
7Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt15,0441 m2
AG Phần gia cố mái taluy cuối tuyến:
1Đào đất móng chân khay mái taluy đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt12,11 m3
2Đắp đất hoàn trả móng chân khay đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8,141 m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,9021 m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,9021 m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,441 m3
6Bê tông chân khay đá 2x4, M150Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,41 m3
7Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt22,441 m2
8Bê tông mái taluy M200 đá 1x2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,2241 m3
9Ván khuôn mái taluyTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,7681 m2
10Làm tầng lọc ngược đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,0551 m3
11Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,5541 m2
12Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược D50Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,11 m
13Làm và thả rọ đá chống xói mái taluy KT 2x1x0.5Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt181 rọ
AH Thoát nước lưu vực:
AI Phần mương thoát 1.5x1.5m:
1Đào đất hố móng cống đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt804,961 m3
2Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt464,761 m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt279,7811 m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt279,7811 m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt19,441 m3
6Bê tông mương hộp M250 đá 1x2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt77,6071 m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt693,361 m2
8Gia công c.thép mương DTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,815Tấn
9Gia công c.thép mương D>10mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,438Tấn
10Bê tông mối nối mương đá 1x2 M250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,641 m3
11Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt61,681 m2
12Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,6651 m3
13Ván khuôn thanh giằngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt35,551 m2
14Cốt thép thanh giằngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,31 tấn
15Lắp đặt thanh giằngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt451 c/kiện
AJ Phần hố thu nước:
1Phá dỡ tường cánh cống hộp 2.5x2.5mTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt40,18m3
2Đào đất hố móng hố thu đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt122,7531 m3
3Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt67,7931 m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt86,3261 m3
5Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt86,3261 m3
6Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,9321 m3
7Bê tông hố thu M150 đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt62,9021 m3
8Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt149,7041 m2
AK Phần cống 2D100 đấu nối vào cống 2D100 QL24B:
1Đào đất hố móng cống đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt413,0031 m3
2Đắp đất hoàn trả móng Đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt158,21 m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt234,2371 m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt234,2371 m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7,3921 m3
6Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt29,2681 m3
7Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt29,3761 m2
8Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 dài 4mTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt14Đốt
9Làm mối nối cống D1000 bằng PP XảmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt12mối nối
10Đắp cát móng đường ống công trình = thủ côngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11,5361 m3
AL Hố đấu nối:
1Đào đất hố móng cống đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt49,9691 m3
2Lấp đất móng công trìnhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt15,8251 m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt32,0871 m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt32,0871 m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,2761 m3
6Bê tông hố thu M150 đá 2x4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt25,1981 m3
7Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt591 m2
8Bê tông tấm đan hố ga dấm ngang M250 đá 1x2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,0461 m3
9Ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11,141 m2
10Cốt thép tấm đanTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,5231 tấn
11Lắp đặt tấm đan hố gaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt71 c/kiện
AM Thoát nước thải D300:
1Cắt sàn bê tông bằng máy Chiều dày sàn Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.111,41 m
2Phá dở kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt218,336m3
3Đào đất hố móng cống đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt774,9361 m3
4Lấp đất móng công trìnhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt414,3511 m3
5Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt360,5851 m3
6Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m tiếp theo đất cấp IIITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt360,5851 m3
7Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt196,8331 m3
8Lắp đặp đường ống HDPE D315 dày 28.6mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt559m dài
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D315 dày 28.6mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2Cái
10Lắp đặt co 90độ nhựa HDPE D315 dày 28.6mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2Cái
11Lắp đặt co (30-60)độ nhựa HDPE D315 dày 28.6mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4Cái
12Hoàn trả móng sân CPĐD loại IITheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt163,7521 m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.091,681 m2
14Hoàn trả sân bê tông đá 1x2 M250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt218,3361 m3
15ống thép mạ kẽm D400 luồn đường ống HDPETheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,163Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6387406E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.277E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Loại công trình: Công trình giao thông và Hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.647.456.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật và 01 công trình giao thông đường bộ (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)72
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 người: Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)- 01 người: Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công2
2 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công4
3 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công2
4 Máy lu rung ≥ 25 tấn - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công2
5 Máy ủi ≥ 110 CV - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công2
6 ô tô tưới nước ≥ 5m3 - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công2
7 Cần cẩu ≥ 6 tấn - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công2
8 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt, có Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn chất lượng còn hiệu lực1
9 Máy trọn bê tông Có hóa đơn kèm theo4
10 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->