Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022-2024 (Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 13:38:00 đến ngày 2022-09-20 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,570,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây dựng nhà 12 phòng học và các phòng bộ môn Trường THCS thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022-2024 (Sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS thị trấn An Châu. Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động. Đ/c: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | 1 tấn/1 lần TN |
| 2 | Vận chuyển đối trọng thí nghiệm đến và đi khỏi công trường bằng ô tô, quãng đường dự kiến là 80km, vận tốc trung bình là 30km/h | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9972 | ca |
| 3 | Vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 4 | Nhân công phục vụ cẩu lắp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,98 | công |
| 5 | Trung chuyển thiết bị, đói trọng giữa các cọc, thí nghiệm 02 cọc, 02 lần trung chuyển | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,05 | ca |
| 6 | Nhân công phục vụ cẩu lắp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1 | công |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,247 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, đoạn cọc âm sâu 0,4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,772 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 195 | 1 mối nối |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8468 | 100m3 |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7475 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,0015 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3525 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7154 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,7542 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4833 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1177 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,4228 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1648 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6854 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5784 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4712 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,3581 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5394 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2832 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7533 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,0452 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1373 | 100m3 |
| 24 | Mua đất cấp 3 đắp nền công trình | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 154,1254 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,8116 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,259 | tấn |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6965 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7669 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7878 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8072 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9655 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8782 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3025 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9222 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9817 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,8788 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,2898 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,1799 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4188 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,9937 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,259 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9924 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1017 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7669 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7878 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,666 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3517 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8327 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0914 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1151 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9374 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,3264 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,5757 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,8514 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4188 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,0799 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,259 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2986 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4954 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7669 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7878 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7966 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4392 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1391 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0124 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,195 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7448 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,7622 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,9702 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,339 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4188 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,5946 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7692 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7503 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1274 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,3596 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 55 | Con tiện xi măng lục bình KT 15x15x63cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 404 | cái |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 404 | cái |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1953 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1856 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7926 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,335 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5956 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5045 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,3802 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3908 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,491 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,1579 | m3 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,7586 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6989 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9218 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,7098 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7453 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7453 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,8851 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,2102 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,97 | m |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 232,0298 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 657,0632 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,3084 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.423,4875 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 569,044 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,76 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.238,1918 | m |
| 8 | Đắp tán cột và bọ trang trí | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 9 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.433,267 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 334,5546 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.804,395 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.490,16 | m |
| 13 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,4136 | m2 |
| 14 | Trát lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,24 | m2 |
| 15 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,3 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 407,616 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.406,9484 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,376 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,3012 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao phẳng (khung nồi), tấm thạch cao chịu nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,3272 | m2 |
| 21 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 124,056 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 158,4 | m |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,1533 | m2 |
| 24 | Gia công lan can Inox | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5925 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5925 | tấn |
| 26 | Quả cầu inox trụ cầu thang D110x2.0mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Quả |
| 27 | Tay vịn cầu thang KT 60x80 mm gỗ Lim | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,28 | m |
| 28 | Trụ cầu thang gỗ Lim | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.992,5315 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.753,8702 | m2 |
| 31 | Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm, nhôm dày 2mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,165 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 34 | Cửa sổ mở quay, mở hất khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm nhôm dày 2mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 201,1376 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | bộ |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61 | bộ |
| 37 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm nhôm dày 1,8-2mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,8506 | m2 |
| 38 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 16x16 (Bao gồm cả lắp dựng và sơn 3 nước) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 138,72 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng (800x600x200) mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện tổng (600x400x180) mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.620 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.430 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.360 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.400 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 810 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 97 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc hai chiều 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc hai chiều 2 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp automat, KT ≤500cm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | hộp |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59 | m |
| 5 | Giá đỡ dây D12, L=500 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Mũ tôn chống dột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Bu lông đai ốc vành đệm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bô |
| 10 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,5 | 1m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,5 | m3 |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Zắc co - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt khóa 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt bịt thông tắc miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75/34mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê chắn côn trùng - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Cầu thu nước D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,45 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 46 | Móc treo giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 47 | Phễu thu nước D75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Máng tiểu nam bằng Inox chuyên dụng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,34 | m |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,8072 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3544 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,395 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0921 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9263 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0694 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0646 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,122 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,1915 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 113,16 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3551 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7421 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,7122 | m3 |
| 20 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 113,9135 | 1m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,4782 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,4782 | m3 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,07 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2859 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,64 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,16 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp cốt thép đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7546 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4684 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,1182 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 143 | cái |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 6 | Lăng phun chữa cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 10MPA+ Khớp nối KD51 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Giá để vòi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Bộ nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 10 | Hộp cứu hỏa (120x70x20cm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Hộp chữa cháy (50x60x18cm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 loại MT3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi