Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924345-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220913374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022-2024 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 13:38:00 đến ngày 2022-09-20 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,570,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng nhà 12 phòng học và các phòng bộ môn Trường THCS thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022-2024 (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THCS thị trấn An Châu. Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức. Địa chỉ: Lô 12-B2 chợ Quán Thành, Phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THCS thị trấn An Châu. Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS thị trấn An Châu. Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động. Đ/c: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt841 tấn/1 lần TN
2Vận chuyển đối trọng thí nghiệm đến và đi khỏi công trường bằng ô tô, quãng đường dự kiến là 80km, vận tốc trung bình là 30km/hChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,9972ca
3Vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2ca
4Nhân công phục vụ cẩu lắpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,98công
5Trung chuyển thiết bị, đói trọng giữa các cọc, thí nghiệm 02 cọc, 02 lần trung chuyểnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,05ca
6Nhân công phục vụ cẩu lắpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1công
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN
C PHẦN MÓNG
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,247100m
2Ép trước cọc BTCT, đoạn cọc âm sâu 0,4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,772100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1951 mối nối
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8468100m3
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,9m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7475100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,0015m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3525tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7154tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,7542tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4833100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,1177100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt91,4228m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1648tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6854tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5784100m2
17Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,4712m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,3581m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5394tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2832tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7533100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,0452m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,1373100m3
24Mua đất cấp 3 đắp nền công trìnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt154,1254m3
25Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,8116m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,259tấn
D PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,6965tấn
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7669100m2
3Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,8m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7878m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8072100m2
6Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,9655100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8782tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3025tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,9222tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,9817tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,8788m3
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,2898m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt98,1799m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,4188m3
15Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,9937m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,259tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9924tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1017tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7669100m2
20Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,8m3
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7878m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,666100m2
23Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,3517100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8327tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0914tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,1151tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,9374tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,3264m3
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,5757m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt102,8514m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,4188m3
32Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,0799m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,259tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,2986tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4954tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7669100m2
37Bê tông cột SX, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,8m3
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7878m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,7966100m2
40Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,4392100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1391tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,0124tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,195tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,7448tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,7622m3
46Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt72,9702m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt100,339m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,4188m3
49Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,5946m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7692100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7503tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1274tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,3596m3
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt39cái
55Con tiện xi măng lục bình KT 15x15x63cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt404cái
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt404cái
57Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1953100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1856tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7926m3
60Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,335100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5956tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5045tấn
63Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,3802m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3908m3
65Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,491m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,1579m3
E PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt57,7586m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6989tấn
3Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9218100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,7098m3
5Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7453tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7453tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt202,88511m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,2102100m2
9Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,97m
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt232,0298m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt657,0632m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,3084100m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.423,4875m2
5Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt569,044m2
6Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt153,76m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.238,1918m
8Đắp tán cột và bọ trang tríChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt52cái
9Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.433,267m2
10Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt334,5546m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.804,395m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.490,16m
13Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt136,4136m2
14Trát lam ngang, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt45,24m2
15Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt105,3m2
16Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt407,616m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.406,9484m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,376m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt84,3012m2
20Trần thạch cao phẳng (khung nồi), tấm thạch cao chịu nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt97,3272m2
21Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt124,056m2
22Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt158,4m
23Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,1533m2
24Gia công lan can InoxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5925tấn
25Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5925tấn
26Quả cầu inox trụ cầu thang D110x2.0mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Quả
27Tay vịn cầu thang KT 60x80 mm gỗ LimChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,28m
28Trụ cầu thang gỗ LimChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1trụ
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.992,5315m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4.753,8702m2
31Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm, nhôm dày 2mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt132,165m2
32Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt39bộ
33Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
34Cửa sổ mở quay, mở hất khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm nhôm dày 2mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt201,1376m2
35Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt66bộ
36Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt61bộ
37Vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm nhôm dày 1,8-2mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,8506m2
38Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 16x16 (Bao gồm cả lắp dựng và sơn 3 nước)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt138,72m2
G PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng (800x600x200) mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Tủ điện tổng (600x400x180) mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
10Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
11Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.620m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.430m
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3.360m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.400m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt810m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt540m
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt97bộ
18Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt48bộ
19Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt63cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
22Lắp đặt công tắc hai chiều 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt công tắc hai chiều 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt104cái
25Lắp đặt hộp automat, KT ≤500cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15hộp
26Lắp đặt hộp nối dây, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt120hộp
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
2Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt110m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt59m
5Giá đỡ dây D12, L=500Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
6Kẹp kiểm traChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Mũ tôn chống dộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
9Bu lông đai ốc vành đệmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4
10Hồ lô sứChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,51m3
12Đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,5m3
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,13100m
2Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt Zắc co - Đường kính50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt khóa 1 chiều - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
14Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,25100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt105cái
17Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,65100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,65100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
23Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
24Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
25Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
26Lắp đặt bịt thông tắc miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
27Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
28Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75/34mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
35Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
36Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
38Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt tê chắn côn trùng - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
40Cầu thu nước D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,45100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
43Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
45Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
46Móc treo giấy vệ sinhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
47Phễu thu nước D75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
48Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
50Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
51Máng tiểu nam bằng Inox chuyên dụngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,34m
J BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,80721m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3544m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,395tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0208tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0921100m2
6Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,9263m3
7Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,0694m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0646tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0188tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,102100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,122m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,1915m2
13Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt113,16m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3551tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,134100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7421m3
17Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >250kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
18Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
19Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,7122m3
20Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt113,91351m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,4782m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,4782m3
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,07m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2859m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,64m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150,16m2
27Gia công, lắp cốt thép đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7546tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4684100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,1182m3
30Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt143cái
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,72100m
2Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
3Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
4Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
6Lăng phun chữa cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
7Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 10MPA+ Khớp nối KD51Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
8Giá để vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
9Bộ nội quy chữa cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
10Hộp cứu hỏa (120x70x20cm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
11Hộp chữa cháy (50x60x18cm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12hộp
12Bình chữa cháy CO2 loại MT3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18bình
13Bình chữa cháy MFZL4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18bình
14Bình chữa cháy MFZ4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->