Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923169-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220922347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 14:15:00 đến ngày 2022-09-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,109,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 842,196,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi hai triệu một trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3164706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2632941E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục: Đường bê tông xi măng, cấp thoát nước, điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.476.863.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc công trình có hạng mục điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có hạng mục điện.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 4,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư phía sau trường Trung học phổ thông Yên Khánh A
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0977503869
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Liên danh Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình – Công ty cổ phần Thành Phát Group – Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân. + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC- Dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC- Dự toán: Liên danh công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng 306 – Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây lắp điện Công Bằng + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh quyết định thành lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0977503869


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 842.196.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0977503869
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0977503869
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Khánh. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, an toàn giao thông
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IChi tiết theo chương V101,3722100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIChi tiết theo chương V2,7446100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,0749100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V0,0251100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V389,2853100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V7,9446100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết theo chương V41,4868100m3
8Đất đá hỗn hợpChi tiết theo chương V55.469,2461m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V24,9417100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V125,538100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V2.510,76m3
12Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V7,4074100m2
13Ma tít chèn kheChi tiết theo chương V5.641,65kg
14Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V277,810m
15Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V209,310m
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết theo chương V32cái
17Cột biển báoChi tiết theo chương V32cái
18Biển tam giácChi tiết theo chương V32cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết theo chương V383,7m2
B Vỉa hè, cây xanh, đan rãnh, bo vỉa
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V218,4m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V28,9721100m2
3Lắp đặt viên bó vỉa loại AChi tiết theo chương V3.413m
4Vữa xi măng mác 100 dày 2 cmChi tiết theo chương V1.194,5m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V136,5m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V20,03m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V3,8593100m2
8Lắp đặt viên bó vỉa loại BChi tiết theo chương V1.2521 cấu kiện
9Vữa xi măng mác 100 dày 2 cmChi tiết theo chương V109,5m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V12,52m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V54,725m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V5,8373100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo chương V7.2961 cấu kiện
14Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V202,482m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chi tiết theo chương V87,09m3
16Vữa xi măng mác 100 dày 2 cmChi tiết theo chương V829,5m2
17Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V47m3
18Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo KT 40x40x3 cm vữa XM mác 75 (bỏ hao phí vật liệu phụ; triết giảm NC)Chi tiết theo chương V11.207,28m2
19Vữa xi măng mác 100 dày 2 cmChi tiết theo chương V11.207,3m2
20Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V896,5827m3
21Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V27,74m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chi tiết theo chương V66,57m3
23Trát bo bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V882,504m2
24Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChi tiết theo chương V197,76m3
25Mua, trồng và chăm sóc cây xanh (đường kính >8cm; chiều cao từ 3-4m)Chi tiết theo chương V309cây
C Hố thu, cống, rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V6,0534100m3
2Đất đá hỗn hợpChi tiết theo chương V975,093m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V11,7067100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V0,6027100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V515,8078m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V773,71m3
7Ván khuôn móngChi tiết theo chương V12,0867100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chi tiết theo chương V1.358,88m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V8.208,9871m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V258,83m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V25,8189tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V31,3735100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V380,4m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chi tiết theo chương V40,1048tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V22,824100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChi tiết theo chương V7.608cấu kiện
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V6,64m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V31,46m3
19Ván khuôn móngChi tiết theo chương V2,7605100m2
20Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 160mmChi tiết theo chương V4,578100m
21Gia công hệ tấm chắn rácChi tiết theo chương V3,3245tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V3,3245tấn
23Bản lề lưới chắn rácChi tiết theo chương V109bộ
24Bu lông M16x50Chi tiết theo chương V109cái
25Tấm ngăn mùi bằng inoxChi tiết theo chương V109bộ
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V0,31m3
27Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,26m3
28Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,1192100m2
29Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 160mmChi tiết theo chương V0,52100m
30Gia công hệ tấm chắn rácChi tiết theo chương V0,122tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,122tấn
32Bu lông M16x50Chi tiết theo chương V4cái
33Tấm ngăn mùi bằng inoxChi tiết theo chương V4bộ
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V86,58100m
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V13,86m3
36Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V27,72m3
37Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,5543100m2
38Bê tông cống, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V42,9m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính Chi tiết theo chương V5,7314tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V7,865100m2
41Lắp đặt cống BTCT (Chi tiết theo chương V143cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,7206100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V0,3049100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V0,46m3
45Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,93m3
46Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,0271100m2
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chi tiết theo chương V12,22m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Chi tiết theo chương V41,32m2
49Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo chương V1,27m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1135tấn
51Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,1521100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V1,35m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chi tiết theo chương V0,1423tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,081100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChi tiết theo chương V27cấu kiện
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChi tiết theo chương V2,19m3
D Cấp nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chi tiết theo chương V197,176m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V17,7458100m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChi tiết theo chương V475,335m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V17,0769100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmChi tiết theo chương V35,21100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,81m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V2m3
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChi tiết theo chương V10cái
9Đai thép 80x10Chi tiết theo chương V20cái
10Bu lông D16Chi tiết theo chương V40cái
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,1m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chi tiết theo chương V0,0006tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,0041100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChi tiết theo chương V1cấu kiện
15Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,41m3
16Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V0,23m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,72m3
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmChi tiết theo chương V2cái
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmChi tiết theo chương V1cái
20Lắp đặt chếch 45 độ HDPE D90Chi tiết theo chương V67cái
21Lắp đặt Y nhựa HDPE D90-90-90Chi tiết theo chương V7cái
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmChi tiết theo chương V2,66100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChi tiết theo chương V35,21100m
24Nước thử áp lực tuyến ốngChi tiết theo chương V22,3883m3
25Nước xúc sả và thổi rửa trong 1h đồng hồChi tiết theo chương V54,9374m3
26Bơm nước súc xả và thổi rửa tuyến ốngChi tiết theo chương V2ca
E Xây dựng trạm và đường dây
1Dựng cột BTLT 16m: PC.I-16-35 (G6+N10)Chi tiết theo chương V9Cột
2Dựng cột BTLT 16m: PC.I-16-11 (G6+N10)Chi tiết theo chương V12Cột
3Biển báo tên daoChi tiết theo chương V4Cái
4Biển báo cấm trèoChi tiết theo chương V4Cái
5Khóa tay daoChi tiết theo chương V4Cái
6Biển báo số cột trung thếChi tiết theo chương V22Cái
7Biên báo an toànChi tiết theo chương V18Cái
8Tiếp địa cột RC2Chi tiết theo chương V17HT
9Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp LT16mChi tiết theo chương V4HT
10Xà néo đz 35kV: XKL2adc-35 (cột béo:30-35kN)Chi tiết theo chương V12Bộ
11Xà đỡ đz 35kV: XKL2a-35Chi tiết theo chương V14Bộ
12Xà đỡ đz 35kV: X2a-35Chi tiết theo chương V1Bộ
13Xà néo đz 35kV: X2ac-35Chi tiết theo chương V2Bộ
14Chụp cột tròn: CT-2,5Chi tiết theo chương V1Bộ
15Chuỗi thủy tinh 4U120B + pk néoChi tiết theo chương V12Chuỗi
16Chuỗi thủy tinh 4U120B + pk néo + giáp níu dây tiết diện 120mm2Chi tiết theo chương V51Chuỗi
17Sứ đứng Polymel 35kV + ty + kẹp trên cột ly tâmChi tiết theo chương V94Quả
18Sứ đứng Linpost-38,5kV + đế + ty rời trên cột ly tâmChi tiết theo chương V24Quả
19Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE4,3/HDPE-120/19mm2Chi tiết theo chương V3.124m
20Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19mm2 (Có mỡ bảo vệ)Chi tiết theo chương V467m
21Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 nối đất chống sét van, đầu cáp ngầmChi tiết theo chương V20m
22Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BLChi tiết theo chương V20Cái
23Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2Chi tiết theo chương V60Cái
24Đầu cốt đồng Cu-50mm2Chi tiết theo chương V32Cái
25Chụp chống sét siliconChi tiết theo chương V4Bộ
26Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng)Chi tiết theo chương V4Bộ
27Cầu chì tự rơi 100A-35kV-PolymerChi tiết theo chương V4bộ
28Ghế thao tác và giá đỡ ghế: GTT (cột béo: 30-35kN)Chi tiết theo chương V4Bộ
29Thang trèo 4m: TT(cột béo: 30-35kN)Chi tiết theo chương V4Bộ
30Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XPL-3 (cột béo: 30-35kN)Chi tiết theo chương V4Bộ
31Xà đỡ cầu chì, chống sét: XSI+CS (cột béo: 30-35kN)Chi tiết theo chương V4Bộ
32Giá kẹp cápChi tiết theo chương V12Bộ
33Ống thép mạ kẽm D200Chi tiết theo chương V36m
34Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø160/125Chi tiết theo chương V37m
35Mốc báo hiệu cáp ngầmChi tiết theo chương V12Cái
36Cáp ngầm Cu/XLPE/CWS/PVC/DATA/PVC-W 1x70-40,5kVChi tiết theo chương V371m
37Đầu cáp 1 pha 35kV ngoài trời 1x70mm2Chi tiết theo chương V12Bộ
38Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-50/8Chi tiết theo chương V582m
39Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-120/19Chi tiết theo chương V453m
40Tháo hạ, thu hồi cột LT12Chi tiết theo chương V2Cột
41Tháo hạ, thu hồi xà X1a-35Chi tiết theo chương V3Bộ
42Tháo hạ, thu hồi xà X2a-35Chi tiết theo chương V2Bộ
43Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a-35Chi tiết theo chương V1Bộ
44Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-35V trên cột LTChi tiết theo chương V27Quả
45Lắp đặt chống sét van 35kV-polimer trên cộtChi tiết theo chương V4Bộ
46Móng cột đơn ly tâm trung thế 16m: MT-16 (cột béo: 30-35kN)Chi tiết theo chương V9móng
47Móng cột đơn ly tâm trung thế 16m: MT-16Chi tiết theo chương V12móng
48Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2Chi tiết theo chương V17vị trí
49Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cápChi tiết theo chương V4vị trí
50Hào cáp ngầm trung hạ thế đoạn đi trên vỉa hèChi tiết theo chương V18m
51Hào cáp ngầm trung thế đoạn qua đườngChi tiết theo chương V24m
52Tiếp địa trạm biến áp trụChi tiết theo chương V4HT
53Đầu cáp T-Plug 36(42)kV-800A 70mm2, bộ 3 phaChi tiết theo chương V4Bộ
54Cáp MBA250 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 (1 sợi/pha + 1 sợi trung tính)Chi tiết theo chương V16m
55Cáp MBA400 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính)Chi tiết theo chương V28m
56Cáp MBA560 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính)Chi tiết theo chương V56m
57Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 nối đất trung tính MBAChi tiết theo chương V16m
58Đầu cốt đồng Cu-120mm2Chi tiết theo chương V14Cái
59Đầu cốt đồng Cu-150mm2Chi tiết theo chương V28Cái
60Đầu cốt đồng Cu-185mm2Chi tiết theo chương V8Cái
61Đầu cốt đồng Cu-50mm2Chi tiết theo chương V8Cái
62Biển báo an toànChi tiết theo chương V16Cái
63Biển báo tên trạmChi tiết theo chương V4Cái
64Thanh cái đồng dẹt 40x4 dài 200mm (bọc cách điện V-X-Đ)Chi tiết theo chương V16Cái
65Thân trụ (tủ hạ thế nằm trong thân trụ)+hộp chụp cực MBA+ máng cáp trung thế, máng cáp hạ thếChi tiết theo chương V4Cái
66Lắp đặt thân trụ tôn 1,5-10mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời MBA - TL = 1.050kgChi tiết theo chương V4Cái
67Lắp đặt hộp chụp cực MBA tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 80kgChi tiết theo chương V4Cái
68Lắp đặt máng cáp trung thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 40kgChi tiết theo chương V4Cái
69Lắp đặt máng cáp hạ thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 30kgChi tiết theo chương V4Cái
70Hệ thống nối đất trạm RecolserChi tiết theo chương V1HT
71Xà rẽ nhánh: XKL2ac-35-1Chi tiết theo chương V1bộ
72Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XPL-3-1Chi tiết theo chương V1bộ
73Xà đỡ Recloser và chống sét van: XRE+CSV-35Chi tiết theo chương V1bộ
74Ghế thao tác: GTTChi tiết theo chương V1bộ
75Thang trèo: TTChi tiết theo chương V1bộ
76Sứ đứng Linpost-38,5kV + đế + ty rờiChi tiết theo chương V10quả
77Sứ đứng Polymer-35kV 1140mm + Ty + kẹpChi tiết theo chương V6quả
78Chuỗi thủy tinh 4U120B + pk néo (lắp DCL 1 pha)Chi tiết theo chương V3Chuỗi
79Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-95/16mm2-35kVChi tiết theo chương V21m
80Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2 nối tiếp địa thiết bịChi tiết theo chương V5m
81Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC -2x2,5mm2Chi tiết theo chương V3Cái
82Đầu cốt đồng Cu-50mm2Chi tiết theo chương V14Cái
83Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95mm2Chi tiết theo chương V24Cái
84Chụp chống sét van (xanh+đỏ+vàng)Chi tiết theo chương V1Cái
85Biển cấm trèoChi tiết theo chương V1Cái
86Biển báo tên trạmChi tiết theo chương V1Cái
87Tháo hạ, thu hồi cột LT12Chi tiết theo chương V2Cột
88Tháo hạ, thu hồi dây dẫn giàn trạm ACXH-50/8Chi tiết theo chương V18m
89Tháo hạ, thu hồi cáp măt máy Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Chi tiết theo chương V5m
90Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-35V trên cột LTChi tiết theo chương V13Quả
91Tháo hạ, thu hồi sứ đứng polimer-35kVChi tiết theo chương V6Quả
92Tháo hạ, thu hồi cầu chì FCO-35kVChi tiết theo chương V1Bộ
93Tháo hạ, thu hồi xà XK2aChi tiết theo chương V1Bộ
94Tháo hạ, thu hồi xà X2aChi tiết theo chương V1Bộ
95Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì: XFCOChi tiết theo chương V1Bộ
96Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian: XTGChi tiết theo chương V2Bộ
97Tháo hạ, thu hồi xà đỡ MBAChi tiết theo chương V1Bộ
98Tháo hạ, thu hồi ghế thao tácChi tiết theo chương V1Bộ
99Tháo hạ, thu hồi colie chống tụtChi tiết theo chương V1Bộ
100Tháo hạ, thu hồi cong son xà đỡ MBAChi tiết theo chương V1Bộ
101Tháo hạ, thu hồi thang trèoChi tiết theo chương V1Bộ
102Lắp đặt MBA 560kVA-35(22)/0,4kVChi tiết theo chương V2Máy
103Lắp đặt MBA 400kVA-35(22)/0,4kVChi tiết theo chương V1Máy
104Lắp đặt MBA 250kVA-35(22)/0,4kVChi tiết theo chương V1Máy
105Lắp đặt tủ phân phối hạ thếChi tiết theo chương V4Tủ
106Lắp đặt Recloser 38kV - 800A - 16kA (kèm phụ kiện)Chi tiết theo chương V1Bộ
107Lắp đặt chống sét van 35kVChi tiết theo chương V1Bộ
108Tủ điều khiển máy cắt Recloser (kèm thiết bị)Chi tiết theo chương V1Tủ
109Lắp đặt Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV (LTD)Chi tiết theo chương V3bộ
110Tháo hạ, thu hồi MBA 250kVA-35/0,4kVChi tiết theo chương V1Máy
111Tháo hạ, thu hồi chống sét van 3 pha 35kVChi tiết theo chương V1bộ
112Tháo hạ, thu hồi tủ điện 600V-400AChi tiết theo chương V1tủ
113Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ)Chi tiết theo chương V4móng
114Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụChi tiết theo chương V4vị trí
115Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm RecloserChi tiết theo chương V1vị trí
116Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190)Chi tiết theo chương V71Cột
117Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190)Chi tiết theo chương V28Cột
118Tiếp địa lặp lại T2C-1.5Chi tiết theo chương V17HT
119Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kVChi tiết theo chương V325m
120Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2Chi tiết theo chương V22bộ
121Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100Chi tiết theo chương V301m
122Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2Chi tiết theo chương V12Bộ
123Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Chi tiết theo chương V45Cái
124Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2Chi tiết theo chương V75Cái
125Kẹp treo cáp VX 4x150mm2Chi tiết theo chương V12Cái
126Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-150) mm2Chi tiết theo chương V28Cái
127Móc treo cáp F20mm2Chi tiết theo chương V102Cái
128Móc treo cáp F16mm2Chi tiết theo chương V56Cái
129Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Chi tiết theo chương V276bộ
130Ống nối cáp VX 150mm2 - 150mm2Chi tiết theo chương V12Cái
131Ống nối nhôm không chịu lực ACSR240 mm2 + ghen co nhiệt hạ thếChi tiết theo chương V44Cái
132Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2Chi tiết theo chương V88Cái
133Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2Chi tiết theo chương V44Cái
134Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50mm2Chi tiết theo chương V4Cái
135Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BLChi tiết theo chương V85Cái
136Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x150mm2Chi tiết theo chương V788m
137Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2Chi tiết theo chương V2.564m
138Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2Chi tiết theo chương V193m
139Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5Chi tiết theo chương V71móng
140Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-8,5(11)Chi tiết theo chương V28móng
141Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5Chi tiết theo chương V17vị trí
142Hào cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hèChi tiết theo chương V98m
F Chiếu sáng
1Đèn LED 100WChi tiết theo chương V65Cái
2Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột ly tâm 8,5mChi tiết theo chương V49Cái
3Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột ly tâm LT8,5 (190)Chi tiết theo chương V13Cái
4Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột ly tâm LT16Chi tiết theo chương V3Cái
5Kẹp treo cáp VX 4x25mm2Chi tiết theo chương V36Cái
6Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2Chi tiết theo chương V54Cái
7Móc treo cáp F16mm2Chi tiết theo chương V36Cái
8Móc treo cáp F20mm2Chi tiết theo chương V54Cái
9Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Chi tiết theo chương V162bộ
10Ghíp bọc IPC16-95: 4-16/16-95mm2, 1BLChi tiết theo chương V130Cái
11Ghíp bọc IPC95-95: 25-95/25-95mm2, 2BLChi tiết theo chương V32Cái
12Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-16mm2Chi tiết theo chương V24Cái
13Cáp lên đèn + luồn cáp lên đènChi tiết theo chương V227,5m
14Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x16mm2Chi tiết theo chương V2.230m
15Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mớiChi tiết theo chương V3tủ
16Lắp đặt tiếp địa tủ chiếu sáng RC1Chi tiết theo chương V3HT
17Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ chiếu sáng: RC1Chi tiết theo chương V3vị trí
G Thiết bị và thí nghiệm
1Chống sét van 42kV- PolymerChi tiết theo chương V4bộ
2Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kVChi tiết theo chương V2máy
3Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kVChi tiết theo chương V1máy
4Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVChi tiết theo chương V1máy
5Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A cho trạm trụ (2 lộ ra 250A)Chi tiết theo chương V1tủ
6Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A cho trạm trụ (3 lộ ra 250A)Chi tiết theo chương V1tủ
7Tủ phân phối hợp bộ 600V-800A cho trạm trụ (3 lộ ra 300A)Chi tiết theo chương V2tủ
8Hợp bộ Recloser (Bao gồm: MC chân không 38kV - 800A - 16kA/1s; Tủ điều khiển; Phần mềm kết nối máy tính với Recloser; Cáp điều khiển, cáp kết nối thiết bị đầu cuối; Giá treo Recloser; Chi phí chuyển giao công nghệ và đào tạo)Chi tiết theo chương V1bộ
9Chống sét van 42kV- PolymerChi tiết theo chương V1bộ
10Dao cách ly 1 pha căng trên dây 800A 38,5kV 25kA/s 120KN PolymerChi tiết theo chương V3pha
11Thiết bị đầu cuối thông tin di động GSM/W-CDMA FDD có định tuyến (mã hiệu Virtual Access GW2028 để đồng bộ với các thiết bị đầu cuối)Chi tiết theo chương V1Bộ
12Đăng ký Thuê bao SIM 4GChi tiết theo chương V1TB
13Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVChi tiết theo chương V4bộ
14Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SChi tiết theo chương V4Máy
15Thí nghiệm máy cắt chân không 3 pha - U Chi tiết theo chương V1bộ
16Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kVChi tiết theo chương V1bộ
17Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật sốChi tiết theo chương V1bộ
18Thí nghiệm mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị )Chi tiết theo chương V1HT
19Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 3-35kVChi tiết theo chương V1HT
20Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC (ngăn thiết bị )Chi tiết theo chương V1HT
21Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Chi tiết theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3164706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2632941E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục: Đường bê tông xi măng, cấp thoát nước, điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.476.863.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc công trình có hạng mục điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có hạng mục điện.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.31
5 Cán bộ quản lý giá thành 1 - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW4
2 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay2
3 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW4
4 Máy đào Thể tích gầu ≥ 0,4 m31
5 Máy lu Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T5
6 Máy ủi Công suất ≥ 75 CV2
7 Máy trộn bê tông thể tích trộn ≥ 250L4
8 Máy trộn vữa Thể tích trộn ≥ 80L2
9 Ô tổ tự đổ Trọng tải ≥ 5T3
10 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 4,0 m31
11 Máy hàn Công suất ≥ 23kw2
12 Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục2
13 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm1
14 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->