Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 14:15:00 đến ngày 2022-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,109,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 842,196,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi hai triệu một trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3164706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2632941E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục: Đường bê tông xi măng, cấp thoát nước, điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.476.863.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc công trình có hạng mục điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có hạng mục điện.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 4,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư phía sau trường Trung học phổ thông Yên Khánh A 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 842.196.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh.
Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 0977503869 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0977503869 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Khánh. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 101,3722 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 2,7446 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 389,2853 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 7,9446 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 41,4868 | 100m3 |
| 8 | Đất đá hỗn hợp | Chi tiết theo chương V | 55.469,2461 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 24,9417 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 125,538 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 2.510,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 7,4074 | 100m2 |
| 13 | Ma tít chèn khe | Chi tiết theo chương V | 5.641,65 | kg |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 277,8 | 10m |
| 15 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 209,3 | 10m |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Cột biển báo | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Biển tam giác | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết theo chương V | 383,7 | m2 |
| B | Vỉa hè, cây xanh, đan rãnh, bo vỉa | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 218,4 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 28,9721 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt viên bó vỉa loại A | Chi tiết theo chương V | 3.413 | m |
| 4 | Vữa xi măng mác 100 dày 2 cm | Chi tiết theo chương V | 1.194,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 136,5 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 20,03 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 3,8593 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa loại B | Chi tiết theo chương V | 1.252 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vữa xi măng mác 100 dày 2 cm | Chi tiết theo chương V | 109,5 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 12,52 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 54,725 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 5,8373 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 7.296 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 202,482 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 87,09 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng mác 100 dày 2 cm | Chi tiết theo chương V | 829,5 | m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 47 | m3 |
| 18 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo KT 40x40x3 cm vữa XM mác 75 (bỏ hao phí vật liệu phụ; triết giảm NC) | Chi tiết theo chương V | 11.207,28 | m2 |
| 19 | Vữa xi măng mác 100 dày 2 cm | Chi tiết theo chương V | 11.207,3 | m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 896,5827 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 27,74 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 66,57 | m3 |
| 23 | Trát bo bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 882,504 | m2 |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 197,76 | m3 |
| 25 | Mua, trồng và chăm sóc cây xanh (đường kính >8cm; chiều cao từ 3-4m) | Chi tiết theo chương V | 309 | cây |
| C | Hố thu, cống, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 6,0534 | 100m3 |
| 2 | Đất đá hỗn hợp | Chi tiết theo chương V | 975,093 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 11,7067 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,6027 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 515,8078 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 773,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 12,0867 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1.358,88 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 8.208,9871 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 258,83 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 25,8189 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 31,3735 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 380,4 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Chi tiết theo chương V | 40,1048 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 22,824 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chi tiết theo chương V | 7.608 | cấu kiện |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 6,64 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 31,46 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 2,7605 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 160mm | Chi tiết theo chương V | 4,578 | 100m |
| 21 | Gia công hệ tấm chắn rác | Chi tiết theo chương V | 3,3245 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 3,3245 | tấn |
| 23 | Bản lề lưới chắn rác | Chi tiết theo chương V | 109 | bộ |
| 24 | Bu lông M16x50 | Chi tiết theo chương V | 109 | cái |
| 25 | Tấm ngăn mùi bằng inox | Chi tiết theo chương V | 109 | bộ |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 0,31 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,26 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 160mm | Chi tiết theo chương V | 0,52 | 100m |
| 30 | Gia công hệ tấm chắn rác | Chi tiết theo chương V | 0,122 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,122 | tấn |
| 32 | Bu lông M16x50 | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tấm ngăn mùi bằng inox | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 86,58 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 13,86 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 27,72 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,5543 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 42,9 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính | Chi tiết theo chương V | 5,7314 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 7,865 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cống BTCT ( | Chi tiết theo chương V | 143 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,7206 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,3049 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 0,46 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,93 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 12,22 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 41,32 | m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,27 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,35 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chi tiết theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,19 | m3 |
| D | Cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chi tiết theo chương V | 197,176 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 17,7458 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chi tiết theo chương V | 475,335 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 17,0769 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chi tiết theo chương V | 35,21 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 2 | m3 |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Đai thép 80x10 | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Bu lông D16 | Chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chi tiết theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,41 | m3 |
| 16 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,23 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,72 | m3 |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch 45 độ HDPE D90 | Chi tiết theo chương V | 67 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa HDPE D90-90-90 | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Chi tiết theo chương V | 2,66 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chi tiết theo chương V | 35,21 | 100m |
| 24 | Nước thử áp lực tuyến ống | Chi tiết theo chương V | 22,3883 | m3 |
| 25 | Nước xúc sả và thổi rửa trong 1h đồng hồ | Chi tiết theo chương V | 54,9374 | m3 |
| 26 | Bơm nước súc xả và thổi rửa tuyến ống | Chi tiết theo chương V | 2 | ca |
| E | Xây dựng trạm và đường dây | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 16m: PC.I-16-35 (G6+N10) | Chi tiết theo chương V | 9 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 16m: PC.I-16-11 (G6+N10) | Chi tiết theo chương V | 12 | Cột |
| 3 | Biển báo tên dao | Chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Biển báo cấm trèo | Chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Khóa tay dao | Chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Biển báo số cột trung thế | Chi tiết theo chương V | 22 | Cái |
| 7 | Biên báo an toàn | Chi tiết theo chương V | 18 | Cái |
| 8 | Tiếp địa cột RC2 | Chi tiết theo chương V | 17 | HT |
| 9 | Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp LT16m | Chi tiết theo chương V | 4 | HT |
| 10 | Xà néo đz 35kV: XKL2adc-35 (cột béo:30-35kN) | Chi tiết theo chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ đz 35kV: XKL2a-35 | Chi tiết theo chương V | 14 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ đz 35kV: X2a-35 | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo đz 35kV: X2ac-35 | Chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Chụp cột tròn: CT-2,5 | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Chuỗi thủy tinh 4U120B + pk néo | Chi tiết theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi thủy tinh 4U120B + pk néo + giáp níu dây tiết diện 120mm2 | Chi tiết theo chương V | 51 | Chuỗi |
| 17 | Sứ đứng Polymel 35kV + ty + kẹp trên cột ly tâm | Chi tiết theo chương V | 94 | Quả |
| 18 | Sứ đứng Linpost-38,5kV + đế + ty rời trên cột ly tâm | Chi tiết theo chương V | 24 | Quả |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE4,3/HDPE-120/19mm2 | Chi tiết theo chương V | 3.124 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19mm2 (Có mỡ bảo vệ) | Chi tiết theo chương V | 467 | m |
| 21 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 nối đất chống sét van, đầu cáp ngầm | Chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 22 | Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL | Chi tiết theo chương V | 20 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 | Chi tiết theo chương V | 60 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Chi tiết theo chương V | 32 | Cái |
| 25 | Chụp chống sét silicon | Chi tiết theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Chi tiết theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Cầu chì tự rơi 100A-35kV-Polymer | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế: GTT (cột béo: 30-35kN) | Chi tiết theo chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Thang trèo 4m: TT(cột béo: 30-35kN) | Chi tiết theo chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XPL-3 (cột béo: 30-35kN) | Chi tiết theo chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu chì, chống sét: XSI+CS (cột béo: 30-35kN) | Chi tiết theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Giá kẹp cáp | Chi tiết theo chương V | 12 | Bộ |
| 33 | Ống thép mạ kẽm D200 | Chi tiết theo chương V | 36 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø160/125 | Chi tiết theo chương V | 37 | m |
| 35 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết theo chương V | 12 | Cái |
| 36 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CWS/PVC/DATA/PVC-W 1x70-40,5kV | Chi tiết theo chương V | 371 | m |
| 37 | Đầu cáp 1 pha 35kV ngoài trời 1x70mm2 | Chi tiết theo chương V | 12 | Bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-50/8 | Chi tiết theo chương V | 582 | m |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-120/19 | Chi tiết theo chương V | 453 | m |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi cột LT12 | Chi tiết theo chương V | 2 | Cột |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi xà X1a-35 | Chi tiết theo chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a-35 | Chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a-35 | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-35V trên cột LT | Chi tiết theo chương V | 27 | Quả |
| 45 | Lắp đặt chống sét van 35kV-polimer trên cột | Chi tiết theo chương V | 4 | Bộ |
| 46 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 16m: MT-16 (cột béo: 30-35kN) | Chi tiết theo chương V | 9 | móng |
| 47 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 16m: MT-16 | Chi tiết theo chương V | 12 | móng |
| 48 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 | Chi tiết theo chương V | 17 | vị trí |
| 49 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp | Chi tiết theo chương V | 4 | vị trí |
| 50 | Hào cáp ngầm trung hạ thế đoạn đi trên vỉa hè | Chi tiết theo chương V | 18 | m |
| 51 | Hào cáp ngầm trung thế đoạn qua đường | Chi tiết theo chương V | 24 | m |
| 52 | Tiếp địa trạm biến áp trụ | Chi tiết theo chương V | 4 | HT |
| 53 | Đầu cáp T-Plug 36(42)kV-800A 70mm2, bộ 3 pha | Chi tiết theo chương V | 4 | Bộ |
| 54 | Cáp MBA250 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 (1 sợi/pha + 1 sợi trung tính) | Chi tiết theo chương V | 16 | m |
| 55 | Cáp MBA400 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính) | Chi tiết theo chương V | 28 | m |
| 56 | Cáp MBA560 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính) | Chi tiết theo chương V | 56 | m |
| 57 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 nối đất trung tính MBA | Chi tiết theo chương V | 16 | m |
| 58 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | Chi tiết theo chương V | 14 | Cái |
| 59 | Đầu cốt đồng Cu-150mm2 | Chi tiết theo chương V | 28 | Cái |
| 60 | Đầu cốt đồng Cu-185mm2 | Chi tiết theo chương V | 8 | Cái |
| 61 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Chi tiết theo chương V | 8 | Cái |
| 62 | Biển báo an toàn | Chi tiết theo chương V | 16 | Cái |
| 63 | Biển báo tên trạm | Chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 64 | Thanh cái đồng dẹt 40x4 dài 200mm (bọc cách điện V-X-Đ) | Chi tiết theo chương V | 16 | Cái |
| 65 | Thân trụ (tủ hạ thế nằm trong thân trụ)+hộp chụp cực MBA+ máng cáp trung thế, máng cáp hạ thế | Chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 66 | Lắp đặt thân trụ tôn 1,5-10mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời MBA - TL = 1.050kg | Chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 67 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 80kg | Chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 68 | Lắp đặt máng cáp trung thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 40kg | Chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt máng cáp hạ thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 30kg | Chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 70 | Hệ thống nối đất trạm Recolser | Chi tiết theo chương V | 1 | HT |
| 71 | Xà rẽ nhánh: XKL2ac-35-1 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XPL-3-1 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Xà đỡ Recloser và chống sét van: XRE+CSV-35 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Ghế thao tác: GTT | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Thang trèo: TT | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Sứ đứng Linpost-38,5kV + đế + ty rời | Chi tiết theo chương V | 10 | quả |
| 77 | Sứ đứng Polymer-35kV 1140mm + Ty + kẹp | Chi tiết theo chương V | 6 | quả |
| 78 | Chuỗi thủy tinh 4U120B + pk néo (lắp DCL 1 pha) | Chi tiết theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 79 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-95/16mm2-35kV | Chi tiết theo chương V | 21 | m |
| 80 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2 nối tiếp địa thiết bị | Chi tiết theo chương V | 5 | m |
| 81 | Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC -2x2,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 3 | Cái |
| 82 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Chi tiết theo chương V | 14 | Cái |
| 83 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95mm2 | Chi tiết theo chương V | 24 | Cái |
| 84 | Chụp chống sét van (xanh+đỏ+vàng) | Chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 85 | Biển cấm trèo | Chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 86 | Biển báo tên trạm | Chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 87 | Tháo hạ, thu hồi cột LT12 | Chi tiết theo chương V | 2 | Cột |
| 88 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn giàn trạm ACXH-50/8 | Chi tiết theo chương V | 18 | m |
| 89 | Tháo hạ, thu hồi cáp măt máy Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Chi tiết theo chương V | 5 | m |
| 90 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-35V trên cột LT | Chi tiết theo chương V | 13 | Quả |
| 91 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng polimer-35kV | Chi tiết theo chương V | 6 | Quả |
| 92 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì FCO-35kV | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Tháo hạ, thu hồi xà XK2a | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì: XFCO | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian: XTG | Chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 97 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ MBA | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Tháo hạ, thu hồi colie chống tụt | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Tháo hạ, thu hồi cong son xà đỡ MBA | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 101 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt MBA 560kVA-35(22)/0,4kV | Chi tiết theo chương V | 2 | Máy |
| 103 | Lắp đặt MBA 400kVA-35(22)/0,4kV | Chi tiết theo chương V | 1 | Máy |
| 104 | Lắp đặt MBA 250kVA-35(22)/0,4kV | Chi tiết theo chương V | 1 | Máy |
| 105 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế | Chi tiết theo chương V | 4 | Tủ |
| 106 | Lắp đặt Recloser 38kV - 800A - 16kA (kèm phụ kiện) | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Tủ điều khiển máy cắt Recloser (kèm thiết bị) | Chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 109 | Lắp đặt Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV (LTD) | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Tháo hạ, thu hồi MBA 250kVA-35/0,4kV | Chi tiết theo chương V | 1 | Máy |
| 111 | Tháo hạ, thu hồi chống sét van 3 pha 35kV | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện 600V-400A | Chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 113 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Chi tiết theo chương V | 4 | móng |
| 114 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | Chi tiết theo chương V | 4 | vị trí |
| 115 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm Recloser | Chi tiết theo chương V | 1 | vị trí |
| 116 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) | Chi tiết theo chương V | 71 | Cột |
| 117 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190) | Chi tiết theo chương V | 28 | Cột |
| 118 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Chi tiết theo chương V | 17 | HT |
| 119 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kV | Chi tiết theo chương V | 325 | m |
| 120 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2 | Chi tiết theo chương V | 22 | bộ |
| 121 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Chi tiết theo chương V | 301 | m |
| 122 | Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2 | Chi tiết theo chương V | 12 | Bộ |
| 123 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Chi tiết theo chương V | 45 | Cái |
| 124 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Chi tiết theo chương V | 75 | Cái |
| 125 | Kẹp treo cáp VX 4x150mm2 | Chi tiết theo chương V | 12 | Cái |
| 126 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-150) mm2 | Chi tiết theo chương V | 28 | Cái |
| 127 | Móc treo cáp F20mm2 | Chi tiết theo chương V | 102 | Cái |
| 128 | Móc treo cáp F16mm2 | Chi tiết theo chương V | 56 | Cái |
| 129 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Chi tiết theo chương V | 276 | bộ |
| 130 | Ống nối cáp VX 150mm2 - 150mm2 | Chi tiết theo chương V | 12 | Cái |
| 131 | Ống nối nhôm không chịu lực ACSR240 mm2 + ghen co nhiệt hạ thế | Chi tiết theo chương V | 44 | Cái |
| 132 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2 | Chi tiết theo chương V | 88 | Cái |
| 133 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 | Chi tiết theo chương V | 44 | Cái |
| 134 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50mm2 | Chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 135 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Chi tiết theo chương V | 85 | Cái |
| 136 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x150mm2 | Chi tiết theo chương V | 788 | m |
| 137 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Chi tiết theo chương V | 2.564 | m |
| 138 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Chi tiết theo chương V | 193 | m |
| 139 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | Chi tiết theo chương V | 71 | móng |
| 140 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-8,5(11) | Chi tiết theo chương V | 28 | móng |
| 141 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | Chi tiết theo chương V | 17 | vị trí |
| 142 | Hào cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hè | Chi tiết theo chương V | 98 | m |
| F | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn LED 100W | Chi tiết theo chương V | 65 | Cái |
| 2 | Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột ly tâm 8,5m | Chi tiết theo chương V | 49 | Cái |
| 3 | Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột ly tâm LT8,5 (190) | Chi tiết theo chương V | 13 | Cái |
| 4 | Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột ly tâm LT16 | Chi tiết theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp treo cáp VX 4x25mm2 | Chi tiết theo chương V | 36 | Cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 | Chi tiết theo chương V | 54 | Cái |
| 7 | Móc treo cáp F16mm2 | Chi tiết theo chương V | 36 | Cái |
| 8 | Móc treo cáp F20mm2 | Chi tiết theo chương V | 54 | Cái |
| 9 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Chi tiết theo chương V | 162 | bộ |
| 10 | Ghíp bọc IPC16-95: 4-16/16-95mm2, 1BL | Chi tiết theo chương V | 130 | Cái |
| 11 | Ghíp bọc IPC95-95: 25-95/25-95mm2, 2BL | Chi tiết theo chương V | 32 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-16mm2 | Chi tiết theo chương V | 24 | Cái |
| 13 | Cáp lên đèn + luồn cáp lên đèn | Chi tiết theo chương V | 227,5 | m |
| 14 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x16mm2 | Chi tiết theo chương V | 2.230 | m |
| 15 | Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới | Chi tiết theo chương V | 3 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa tủ chiếu sáng RC1 | Chi tiết theo chương V | 3 | HT |
| 17 | Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ chiếu sáng: RC1 | Chi tiết theo chương V | 3 | vị trí |
| G | Thiết bị và thí nghiệm | |||
| 1 | Chống sét van 42kV- Polymer | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV | Chi tiết theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | Chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A cho trạm trụ (2 lộ ra 250A) | Chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A cho trạm trụ (3 lộ ra 250A) | Chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-800A cho trạm trụ (3 lộ ra 300A) | Chi tiết theo chương V | 2 | tủ |
| 8 | Hợp bộ Recloser (Bao gồm: MC chân không 38kV - 800A - 16kA/1s; Tủ điều khiển; Phần mềm kết nối máy tính với Recloser; Cáp điều khiển, cáp kết nối thiết bị đầu cuối; Giá treo Recloser; Chi phí chuyển giao công nghệ và đào tạo) | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chống sét van 42kV- Polymer | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 800A 38,5kV 25kA/s 120KN Polymer | Chi tiết theo chương V | 3 | pha |
| 11 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động GSM/W-CDMA FDD có định tuyến (mã hiệu Virtual Access GW2028 để đồng bộ với các thiết bị đầu cuối) | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đăng ký Thuê bao SIM 4G | Chi tiết theo chương V | 1 | TB |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Chi tiết theo chương V | 4 | Máy |
| 15 | Thí nghiệm máy cắt chân không 3 pha - U | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kV | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật số | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị ) | Chi tiết theo chương V | 1 | HT |
| 19 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 3-35kV | Chi tiết theo chương V | 1 | HT |
| 20 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC (ngăn thiết bị ) | Chi tiết theo chương V | 1 | HT |
| 21 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3164706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2632941E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục: Đường bê tông xi măng, cấp thoát nước, điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.476.863.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc công trình có hạng mục điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có hạng mục điện.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 4 |
| 2 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 4 |
| 4 | Máy đào | Thể tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 5 | Máy lu | Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T | 5 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 75 CV | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | thể tích trộn ≥ 250L | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thể tích trộn ≥ 80L | 2 |
| 9 | Ô tổ tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 4,0 m3 | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 12 | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục | 2 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi