Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt nội thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908271-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt nội thất
Số hiệu KHLCNT 20220852553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 10:07:00 đến ngày 2022-09-19 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,068,033,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (bao gồm thi công xây lắp + thiết bị nội thất - hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước/ Kỹ thuật đô thị;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt nội thất
Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt nội thất tại tòa nhà 3 tầng, số 57A Huỳnh Thúc Kháng, Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Truyền thông Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Kiến trúc LVA. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG , địa chỉ: Số 57A, Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền thông Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có lĩnh vực thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền thông Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng công ty Truyền thông Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tổng công ty Truyền thông Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
B PHÁ DỠ, CẢI TẠO KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
C PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,2255m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V91,3344m3
3Tháo dỡ vách ngăn thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V406,5043m2
4Tháo dỡ hệ xương thép C78x34 dưới sàn gỗ. Vận dụng định mứcMô tả kỹ thuật theo chương V20,8539tấn
5Tháo dỡ tấm tôn lót sàn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,92100m2
6Tháo dỡ ván sàn: Lớp ván gỗ công nghiệp MFC dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V584m2
7Tháo dỡ lớp xốp lót sàn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V292m2
8Tháo dỡ ván sàn: Lớp Sàn gỗ công nghiệp hoàn thiện mặt sàn phòng hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V292m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V867,487m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường. Tính tường ốp sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,632m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V850,5391m2
12Cạo bỏ lớp vữa, rêu bề mặt mái trước khi chống thấm lạiMô tả kỹ thuật theo chương V225,383m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,8219m2
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.029,7361m2
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V481,2838m2
16Tháo dỡ khuôn cửa đơn gỗ, gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V59m
17Tháo dỡ các kết cấu thép- Hệ khung thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5345tấn
18Tháo dỡ tấm lợp - Mái TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,9015100m2
19Tháo dỡ, hoàn trả lại hệ thống PCCC: Di rời và lắp đặt lại các Cảm biến báo cháy, tủ, bình chữa cháy.Mô tả kỹ thuật theo chương V60công
20Tháo bỏ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, dây dẫn trên trần, tường, sànMô tả kỹ thuật theo chương V40công
21Tháo bỏ hệ thống ống dẫn điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V30công
22Tháo dỡ, thay thế hệ thống chống sét trên mái, nối vào hệ thống cũ. Bao gồm dây dẫn, kim thu sét trên đỉnh mái, hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
23Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V24,6742m3
26Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V889,8236m2
28Khoan rút lõi chạy ống kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3lỗ
29Tháo dỡ lan can thép cầu thang cũMô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
30Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V222,6345m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V222,6345m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V222,6345m3
D CẢI TẠO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,88091m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8385m3
3Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3388m3
4Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1217m2
5Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100kg
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2659m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0366100m3
9Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2439tấn
10Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2439tấn
11Sơn sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V8,992m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9425m3
13Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V26,0164m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1174100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,902100kg
16Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,9506tấn
17Gia công dầm thép tổ hợp để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2182tấn
18Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9506tấn
19Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2182tấn
20Sơn chống rỉ lên kết cấu thép gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V97,6808m2
21Bu lông D22Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
22Bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
E KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3676m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,712m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6032m3
4Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,42m2
5Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.230,1766m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0164m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,8219m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.256,193m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.256,193m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,2419m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V889,2991m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2161 cấu kiện
15Thi công vách bằng tấm thạch cao dày 12,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V313,7864m2
16Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao. Trần thạch cao khung xương nổi 605x605mm màu trắng. Hệ khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V820,9194m2
17Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao. Trần thạch cao khung xương nổi 605x605mm màu trắng chống ẩm. Hệ khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V69,084m2
18Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao. Trần thạch cao khung xương nổi 605x605mm màu trắng chống ẩm. Hệ khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V204,2546m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V313,7864m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V313,7864m2
21Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5726m3
22Lát nền gạch Granite 600x600 men bóng, vân giả đá MarbleMô tả kỹ thuật theo chương V355,6501m2
23Lát nền gạch Granite 600x600 men bóng chống trơn, vân giả đá MarbleMô tả kỹ thuật theo chương V117,2558m2
24Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V512,03m2
25Gia công Hệ khung thép hộp 50x100x2mm, thép H150x150x7x10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5573tấn
26Lắp dựng Hệ khung thép hộp 50x100x2mm, thép H150x150x7x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5573tấn
27Lớp vữa xi măng dày 30mm mác 75 với lớp thép gia cường 10x10. Phần thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V292m2
28Lớp vữa xi măng dày 30mm mác 75 với lớp thép gia cường 10x10. Phần lớp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V292m2
29Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Làm mặt sàn bằng tấm Cembroad KT1220x2440x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V292m2
31Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5345tấn
32Lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5345tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,2544m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4316100m2
35Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
36Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40. Lớp thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V420m2
37Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40. Lớp thứ 2 trong tổng chiều dày 5cm lớp vữa cán nềnMô tả kỹ thuật theo chương V420m2
38Lát nền nhà xe bằng gạch Granite giả đá sần chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V420m2
39Lát nền gạch Granite 600x600 bề mặt sầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,99m2
40Mài, đánh bóng lại mặt bậc, cổ bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V51,8921m2
41Bảo dưỡng, thay gioăng, bơm keo mới toàn bộ hệ vách kính thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
42Quét dung dịch chống thấm tường thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V378,6743m2
43Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng kính teamper dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ, Cao 1,48m, tay vịn hộp nhôm 50x50 có khe gắn kínhMô tả kỹ thuật theo chương V39,84md
44Ốp chân tường KT100x600 cùng màu với gạch lát sànMô tả kỹ thuật theo chương V28,1223m2
45Tường ốp gạch granite vân đá marble KT 300x600mm. Khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V227,641m2
46Ốp đá Granite dày 20mm màu đen kim sa vào tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V7,9518m2
47Lát đá Granite mặt bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8,65m2
48Cung cấp, lắp đặt vách vệ sinh Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox SU304Mô tả kỹ thuật theo chương V73,28m2
49Cung cấp conson đỡ bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
50Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V786,6714m2
52Quét dung dịch chống thấm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V392,3965m2
53Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V290,1476m2
54Cung cấp, lắp đặt máng tôn thu nước KT200x350 bằng tôn mạ kẽm dày 1mm, đai đỡ bằng thép bản 20x600x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,635md
55Cửa mở quay 2 cánh nhựa Composite chống nước màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,23bộ
56Phụ kiện cửa nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
57Cung cấp, lắp đặt cửa, Vách kính cường lực dày 12mm. (Bao gồm thanh nhôm, phụ kiện lắp đặt phần vách kính cố định)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,897m2
58Phụ kiện Cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
59Phụ kiện Cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Cung cấp vách kính cố định khung nhôm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V47,3484m2
61Cung cấp vách kính cố định khung nhôm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V273,494m2
62Cung cấp cửa mở quay 1 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,976m2
63Cung cấp cửa mở sổ mở hất khung nhôm, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,1432m2
64Cung cấp cửa mở sổ mở hất khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V41,976m2
65Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Cung cấp, lắp đặt khóa cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đèn led máng KT 600x600 - 3 (1x20W)Mô tả kỹ thuật theo chương V145bộ
2Đèn tuyp led KT 300x1200 - 2 (1x20W)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
3Đèn tuýp led bán nguyệt -40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đèn ốp trần led D280Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
5Đèn dowlight led D160Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Quạt hút mùi gắn trần 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Công tắc đơn (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Công tắc đôi (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Công tắc ba (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Công tắc đảo chiều (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Ổ cắm đôi 3 chân (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V211cái
12Dây điện Cu/PVC/1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.818m
13Dây điện Cu/PVC/1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
14Dây điện Cu/PVC/1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.066m
15Cáp điện Cu/ XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V890m
16Cáp điện Cu/ XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Cáp điện Cu/ XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
18Cáp điện Cu/ XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Cáp điện Cu/ XLPE/PVC 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
20Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.409m
21Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
22Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 (vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.033m
23Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 (vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Dây điện Cu/PVC 1x16mm2 (vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
25Dây điện Cu/PVC 1x25mm2 (vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Dây điện Cu/PVC 1x50mm2 (vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Ống luồn dây điện PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.927m
28Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.472m
29Ống luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V623m
30Ống luồn dây điện PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
31Máng cáp 150x50 bao gồm thân + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V133m
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
33Cáp tín hiệu Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V18.930m
34Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V713m
35Máng cáp 100x50 bao gồm thân + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V206m
36Máng cáp 200x50 bao gồm thân + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V85m
37Thang cáo 300x100 bao gồm thân + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
38Tủ Rack 42UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
39Ổ cắm mạng RJ45 đôi (bao gồm đế âm , mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V177cái
40Ổ cắm mạng RJ45 đơn (bao gồm đế âm , mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Cáp tín hiệu điện thoại loại 4 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V8.707m
42Hộp cáp loại 20 đôi (bao gồm vỏ, phiến, giá đấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Phiến bảo vệ chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
44Ổ cắm mạng RJ11 đơn (bao gồm đế âm , mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V165cái
45Vỏ tủ KT 1200x800x400, tủ tôn sơn tĩnh điện 2 lớp cánh,dày 2 ly , loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46MCCB 3P 250A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47MCCB 3P 80A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49MCCB 3P 40A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Đèn báo xanh - đỏ - vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Chuyển mạch Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Vỏ tủ điện KT 600x400x200: 2 cánh, dày 2 ly,loại trong nhà tôn sơn tĩnh điện. Bao gồm phụ kiện thanh đồng, đầu cốt, sứ, gen nhiệt..Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Đèn báo xanh - đỏ - vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Vỏ tủ điện KT 600x400x200: 2 cánh, dày 2 ly,loại trong nhà tôn sơn tĩnh điện. Bao gồm phụ kiện thanh đồng, đầu cốt, sứ, gen nhiệt..Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
65MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66MCCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Đèn báo pha xanh- đỏ - vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Vỏ tủ điện KT 600x400x200: 2 cánh, dày 2 ly,loại trong nhà tôn sơn tĩnh điện. Bao gồm phụ kiện thanh đồng, đầu cốt, sứ, gen nhiệt..Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
72MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73MCCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Đèn báo pha xanh- đỏ - vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
77Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Vỏ tủ điện KT 700x500x210: 2 cánh, dày 2 ly,loại trong nhà tôn sơn tĩnh điện. Bao gồm phụ kiện thanh đồng, đầu cốt, sứ, gen nhiệt..Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
79MCCB 3P 80A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80MCCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
82MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Đèn báo pha xanh- đỏ - vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
84Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
G LẮP ĐẶT CẤP THOÁT NƯỚC
1Xí bệt + vòi xịt dây mềmMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Tiểu nam + xiphong + phụ kiện+ van xả cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Chậu rửa lavabo + xiphong + vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Thoát sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
6Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Bồn nước inox 5m3 - bồn nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
8Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2, dây điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Ống nhựa PPR D50 - lạnh - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
12Ống nhựa PPR D25 - lạnh - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
13Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Nối thắng ren ngoài PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Rắc co ren trong PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Rắc co ren trong PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Măng sông nhựa PPR - D50 - lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
20Măng sông nhựa PPR - D20 - lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
21Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
22Côn thu nhựa PPR - D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Cút nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Cút nhựa PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
25Tê nhựa PPR - D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Tê nhựa PPR - D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
27Tê ren trong PPR D25-1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Cút ren trong PPR D25-1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Ống nhựa PVC D110 - Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m
30Ống nhựa PVC D90 - Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
31Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
32Côn thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Côn thu PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Côn thu PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
36Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
37Chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
38Tê 45 độ PVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
39Tê 45 độ PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Tê 45 độ PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Tê 45 độ PVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
42Tê 45 độ PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Tê 45 độ PVC D42/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Nút bịt PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
47Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
48Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
49Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
H LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ, THÔNG GIÓ
1Ống ga D6,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Ống ga D9,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Ống ga D6,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Ống ga D12,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
9Ống ga D9,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9100m
10Ống ga D15,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9100m
11Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9100m
12Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9100m
13Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
14Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
15Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 30mm, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
16Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 30mm, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
17Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.170m
18Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V182m
19Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
20Máng cáp 400x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
21Máng cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
22Chế tạo giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
I THIẾT BỊ
J NỘI THẤT ĐỒ RỜI + NỘI THẤT LIỀN TƯỜNG
1Bàn làm việc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
2Bàn làm việc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Ghế chuyên viênMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
4Bàn làm việc chínhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Ghế trưởng phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Ống nhựa bọc dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
7Tủ bằng gỗ D1200 x H600 x S400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Tủ bằng gỗ D1200 x H1200x S400Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Tủ bằng gỗ D1200 x H1800 x S400Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Tủ bằng gỗ R1400 x H1800 x S400Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Bàn họp 12 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cung cấp, lắt đặt thảm trải sàn màu xám nhạt dày 5-7mmMô tả kỹ thuật theo chương V725m2
13Cung cấp, lắt đặt thảm trải sàn màu khác dày 5-7mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,194m2
14Nẹp thảm bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V325,616md
15Cung cấp, lắp đặt rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,663m2
K MÁY BƠM
1Bơm sinh hoạt Q=8m3 , H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (bao gồm thi công xây lắp + thiết bị nội thất - hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước/ Kỹ thuật đô thị;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy cắt gạch, đá Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy khoan cầm tay Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->