Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908271-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 10:07:00 đến ngày 2022-09-19 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,068,033,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (bao gồm thi công xây lắp + thiết bị nội thất - hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước/ Kỹ thuật đô thị;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt nội thất Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt nội thất tại tòa nhà 3 tầng, số 57A Huỳnh Thúc Kháng, Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có lĩnh vực thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Truyền thông
Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: 024 37722728 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng công ty Truyền thông Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng công ty Truyền thông Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng , Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 37722728 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| B | PHÁ DỠ, CẢI TẠO KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2255 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3344 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,5043 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ xương thép C78x34 dưới sàn gỗ. Vận dụng định mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8539 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ tấm tôn lót sàn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ ván sàn: Lớp ván gỗ công nghiệp MFC dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lớp xốp lót sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ván sàn: Lớp Sàn gỗ công nghiệp hoàn thiện mặt sàn phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,487 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường. Tính tường ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,5391 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vữa, rêu bề mặt mái trước khi chống thấm lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,383 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8219 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,7361 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,2838 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn gỗ, gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép- Hệ khung thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ tấm lợp - Mái Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9015 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ, hoàn trả lại hệ thống PCCC: Di rời và lắp đặt lại các Cảm biến báo cháy, tủ, bình chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 20 | Tháo bỏ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, dây dẫn trên trần, tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 21 | Tháo bỏ hệ thống ống dẫn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 22 | Tháo dỡ, thay thế hệ thống chống sét trên mái, nối vào hệ thống cũ. Bao gồm dây dẫn, kim thu sét trên đỉnh mái, hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6742 | m3 |
| 26 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,8236 | m2 |
| 28 | Khoan rút lõi chạy ống kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ |
| 29 | Tháo dỡ lan can thép cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,6345 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,6345 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,6345 | m3 |
| D | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8809 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8385 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3388 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100kg |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2659 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | tấn |
| 11 | Sơn sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,992 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9425 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0164 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100kg |
| 16 | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9506 | tấn |
| 17 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9506 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | tấn |
| 20 | Sơn chống rỉ lên kết cấu thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6808 | m2 |
| 21 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 22 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| E | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3676 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6032 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,1766 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0164 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8219 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,193 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,193 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2419 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,2991 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 cấu kiện |
| 15 | Thi công vách bằng tấm thạch cao dày 12,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,7864 | m2 |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao. Trần thạch cao khung xương nổi 605x605mm màu trắng. Hệ khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,9194 | m2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao. Trần thạch cao khung xương nổi 605x605mm màu trắng chống ẩm. Hệ khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,084 | m2 |
| 18 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao. Trần thạch cao khung xương nổi 605x605mm màu trắng chống ẩm. Hệ khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,2546 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,7864 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,7864 | m2 |
| 21 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5726 | m3 |
| 22 | Lát nền gạch Granite 600x600 men bóng, vân giả đá Marble | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,6501 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch Granite 600x600 men bóng chống trơn, vân giả đá Marble | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2558 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,03 | m2 |
| 25 | Gia công Hệ khung thép hộp 50x100x2mm, thép H150x150x7x10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5573 | tấn |
| 26 | Lắp dựng Hệ khung thép hộp 50x100x2mm, thép H150x150x7x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5573 | tấn |
| 27 | Lớp vữa xi măng dày 30mm mác 75 với lớp thép gia cường 10x10. Phần thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m2 |
| 28 | Lớp vữa xi măng dày 30mm mác 75 với lớp thép gia cường 10x10. Phần lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m2 |
| 29 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Làm mặt sàn bằng tấm Cembroad KT1220x2440x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m2 |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2544 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | 100m2 |
| 35 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40. Lớp thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40. Lớp thứ 2 trong tổng chiều dày 5cm lớp vữa cán nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 38 | Lát nền nhà xe bằng gạch Granite giả đá sần chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch Granite 600x600 bề mặt sần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,99 | m2 |
| 40 | Mài, đánh bóng lại mặt bậc, cổ bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8921 | m2 |
| 41 | Bảo dưỡng, thay gioăng, bơm keo mới toàn bộ hệ vách kính thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm tường thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,6743 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng kính teamper dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ, Cao 1,48m, tay vịn hộp nhôm 50x50 có khe gắn kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | md |
| 44 | Ốp chân tường KT100x600 cùng màu với gạch lát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1223 | m2 |
| 45 | Tường ốp gạch granite vân đá marble KT 300x600mm. Khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,641 | m2 |
| 46 | Ốp đá Granite dày 20mm màu đen kim sa vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9518 | m2 |
| 47 | Lát đá Granite mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt vách vệ sinh Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox SU304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,28 | m2 |
| 49 | Cung cấp conson đỡ bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,6714 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,3965 | m2 |
| 53 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,1476 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt máng tôn thu nước KT200x350 bằng tôn mạ kẽm dày 1mm, đai đỡ bằng thép bản 20x600x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,635 | md |
| 55 | Cửa mở quay 2 cánh nhựa Composite chống nước màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cửa, Vách kính cường lực dày 12mm. (Bao gồm thanh nhôm, phụ kiện lắp đặt phần vách kính cố định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,897 | m2 |
| 58 | Phụ kiện Cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 59 | Phụ kiện Cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Cung cấp vách kính cố định khung nhôm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3484 | m2 |
| 61 | Cung cấp vách kính cố định khung nhôm, kính dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,494 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa mở quay 1 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa mở sổ mở hất khung nhôm, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1432 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa mở sổ mở hất khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,976 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đèn led máng KT 600x600 - 3 (1x20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp led KT 300x1200 - 2 (1x20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led bán nguyệt -40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần led D280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 5 | Đèn dowlight led D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Quạt hút mùi gắn trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Công tắc đơn (bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Công tắc đôi (bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Công tắc ba (bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Công tắc đảo chiều (bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chân (bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | cái |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.818 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC/1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.066 | m |
| 15 | Cáp điện Cu/ XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/ XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/ XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/ XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Cáp điện Cu/ XLPE/PVC 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.409 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 (vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.033 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 (vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2 (vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 1x25mm2 (vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC 1x50mm2 (vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.927 | m |
| 28 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472 | m |
| 29 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623 | m |
| 30 | Ống luồn dây điện PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 31 | Máng cáp 150x50 bao gồm thân + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 33 | Cáp tín hiệu Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.930 | m |
| 34 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713 | m |
| 35 | Máng cáp 100x50 bao gồm thân + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 36 | Máng cáp 200x50 bao gồm thân + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 37 | Thang cáo 300x100 bao gồm thân + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Tủ Rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 39 | Ổ cắm mạng RJ45 đôi (bao gồm đế âm , mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 40 | Ổ cắm mạng RJ45 đơn (bao gồm đế âm , mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cáp tín hiệu điện thoại loại 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.707 | m |
| 42 | Hộp cáp loại 20 đôi (bao gồm vỏ, phiến, giá đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Phiến bảo vệ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 44 | Ổ cắm mạng RJ11 đơn (bao gồm đế âm , mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 45 | Vỏ tủ KT 1200x800x400, tủ tôn sơn tĩnh điện 2 lớp cánh,dày 2 ly , loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | MCCB 3P 250A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | MCCB 3P 80A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | MCCB 3P 40A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Đèn báo xanh - đỏ - vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200: 2 cánh, dày 2 ly,loại trong nhà tôn sơn tĩnh điện. Bao gồm phụ kiện thanh đồng, đầu cốt, sứ, gen nhiệt.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Đèn báo xanh - đỏ - vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200: 2 cánh, dày 2 ly,loại trong nhà tôn sơn tĩnh điện. Bao gồm phụ kiện thanh đồng, đầu cốt, sứ, gen nhiệt.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 65 | MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Đèn báo pha xanh- đỏ - vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200: 2 cánh, dày 2 ly,loại trong nhà tôn sơn tĩnh điện. Bao gồm phụ kiện thanh đồng, đầu cốt, sứ, gen nhiệt.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 72 | MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Đèn báo pha xanh- đỏ - vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Vỏ tủ điện KT 700x500x210: 2 cánh, dày 2 ly,loại trong nhà tôn sơn tĩnh điện. Bao gồm phụ kiện thanh đồng, đầu cốt, sứ, gen nhiệt.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 79 | MCCB 3P 80A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 82 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Đèn báo pha xanh- đỏ - vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | LẮP ĐẶT CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt + vòi xịt dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Tiểu nam + xiphong + phụ kiện+ van xả cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Chậu rửa lavabo + xiphong + vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Bồn nước inox 5m3 - bồn nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 8 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2, dây điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Ống nhựa PPR D50 - lạnh - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D25 - lạnh - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 13 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Nối thắng ren ngoài PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Rắc co ren trong PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Rắc co ren trong PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa PPR - D50 - lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa PPR - D20 - lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 21 | Kép thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa PPR - D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR - D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR - D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Tê ren trong PPR D25-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Cút ren trong PPR D25-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Ống nhựa PVC D110 - Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC D90 - Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 32 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Côn thu PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Côn thu PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 36 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 37 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 38 | Tê 45 độ PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 39 | Tê 45 độ PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Tê 45 độ PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Tê 45 độ PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Tê 45 độ PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Tê 45 độ PVC D42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Nút bịt PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 49 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| H | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống ga D6,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống ga D9,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống ga D6,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống ga D12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Ống ga D9,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 100m |
| 10 | Ống ga D15,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 30mm, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 30mm, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 20 | Máng cáp 400x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 21 | Máng cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 22 | Chế tạo giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| I | THIẾT BỊ | |||
| J | NỘI THẤT ĐỒ RỜI + NỘI THẤT LIỀN TƯỜNG | |||
| 1 | Bàn làm việc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 2 | Bàn làm việc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Ghế chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 4 | Bàn làm việc chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Ghế trưởng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Ống nhựa bọc dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 7 | Tủ bằng gỗ D1200 x H600 x S400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tủ bằng gỗ D1200 x H1200x S400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Tủ bằng gỗ D1200 x H1800 x S400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Tủ bằng gỗ R1400 x H1800 x S400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Bàn họp 12 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắt đặt thảm trải sàn màu xám nhạt dày 5-7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắt đặt thảm trải sàn màu khác dày 5-7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,194 | m2 |
| 14 | Nẹp thảm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,616 | md |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,663 | m2 |
| K | MÁY BƠM | |||
| 1 | Bơm sinh hoạt Q=8m3 , H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (bao gồm thi công xây lắp + thiết bị nội thất - hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước/ Kỹ thuật đô thị;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô ≥ 5T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi