Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng Trường THCS Đăk Dục, xã Đăk Dục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915981-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng Trường THCS Đăk Dục, xã Đăk Dục
Số hiệu KHLCNT 20220915853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 14:09:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,694,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.516905E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08245E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp:- Làm mới 01 nhà hiệu bộ cho giáo viên - Tháo dở và xây mới cỗng, tường rào - Làm mới 01 giếng khoan - Làm mới sân bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.885.905.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên; Có chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng công trình, còn hiệu lựcĐã tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Trung cấp chuyên ngành Dân dụngCó chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng (Nề , mộc, Sắt...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung18T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung18T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ũi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ũi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước 2 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 2 kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài 2,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng Trường THCS Đăk Dục, xã Đăk Dục
Nâng cấp, mở rộng Trường THCS Đăk Dục, xã ĐăkDục
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện (nguồn tăng thu, tiết kiệm chi,nguồn thu sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 990 Hùng Vương, TT. Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Ngọc Hồi Địa chỉ: 990 Hùng Vương, thị Plei Kần , huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0975907056
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TV-XD Vinh Nguyễn Kon Tum. Địa chỉ: 63 Trần Đại Nghĩa, phường Lê Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngọc Hồi. Đơn vị lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Tổ thẩm định ban quản lý dự án; Đơn vị thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định ban quản lý dự án.


- Bên mời thầu: Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 990 Hùng Vương, TT. Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Ngọc Hồi Địa chỉ: 990 Hùng Vương, thị Plei Kần , huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0975907056


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính trong 04 năm 2018,2019, 2020, 2021, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 30/06/2022. - Lợi nhuận sau thuế trong 04 năm 2018,2019, 2020, 2021≥ 0 - Giá trị ròng ≥ 0 (Giá trị ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ phải trả); b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Kinh nghiệm: Nhà thầu đã thực hiện 01 hoặc 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 90% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng 05 năm gần đây. Kèm bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. + Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: -Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh …
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Ngọc Hồi Địa chỉ: 990 Hùng Vương, thị Plei Kần , huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0975907056
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thế Hà Giám đốc Ban QLDA ĐTXD huyện Ngọc Hồi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Tấn Cương Tổ kỹ thuật ban QL Điện Thoại 0975907056
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đỗ Tấn Cương Tổ kỹ thuật ban QL Điện Thoại 0975907056
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính: Nhà hiệu bộ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V8gốc cây
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,196m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,311m3
5Bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,647m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,595m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,503tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,065100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,914m3
11Xây tường thẳng gạch thẻ không nung 50*100*200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,189m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,863m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,276m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
22Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,908m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,381m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,831m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,919tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,957100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,231m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,167100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V48,907m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,786m3
43Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,472m2
44Xây trụ gạch thẻ không nung 50*100*200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,739m3
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1.4 (3.29kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,466tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,466tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,345100m2
48Cung ứng và lắp dựng trần tấm nhựa hoa văn Đài Loan cao cấp khung xương treo nổi 600*600*8mmMô tả kỹ thuật theo chương V211,267m2
49Cửa đi (Nhôm Xingfa hệ 55 tiêu chuẩn nhập khẩu, phụ kiện đồng bộ KinLong chính hãng, kính 8ly cường lực, keo, ron hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,53m2
50Cửa sổ (Nhôm Xingfa hệ 55 tiêu chuẩn nhập khẩu, phụ kiện đồng bộ KinLong chính hãng, kính 8ly cường lực, keo, ron hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,72m2
51Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp 14*14*1.2 (gắn vào tường ở vị trí cửa sổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
52Khung Inox hộp 30*30*1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
53Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V77,25m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V44,7m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V446,567m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,066m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,1m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,778m2
60Trát trụ, cột hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,09m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,95m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,18m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,608m2
65Căng lưới mắt cáo 60*12mm gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V150,304m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V301m
69Trát hoa văn trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
70Công tác ốp đá tự nhiên 100*200 và tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,301m2
71Quét nước xi măng 2 nước chống thấm ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
72Lát nền, sàn, gạch Granit 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,683m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300*300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,949m2
74Công tác ốp gạch Ceramic 300*450 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,888m2
75Sản xuất khung đỡ bàn Lavabo bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,304m2
77Công tác ốp đá granit đen Phú Yên vào tường sử dụng keo dán làm bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,14m2
78Lát đá Granit đen Phú Yên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,75m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V804,273m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V156,928m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V446,567m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V514,634m2
83Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
84Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
85Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
86Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ SenkoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Lắp đặt hộp và bóng Led bóng Mica1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
94Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Lắp đặt các loại Led Buld trụ 9WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
97Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
98Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
99Hộp đế âm tường và mặt nạ chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
100Lắp đặt tủ điện 200*300*150 có cầu chì, đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
101Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
102Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
103Bình khí chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
104Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
105Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,888m3
106Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,853m3
107LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
108LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
109LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
110LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
111LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
112LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
113LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
114LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
115LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
118LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
119LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
120LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
121LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
122LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123LĐ Tê thông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
124LĐ Tê thông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125LĐ Tê thông D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Chóp thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt rômine tay gạt MiHa, đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt chậu xí bệt ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nam ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Lắp đặt Lavabo Viglacera âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
135Lắp đặt vòi xả tiểu nam ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt vách ngăn tiểu Viglacera VNT1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,812m3
139Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,648m3
140Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,732m3
141Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
148Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
149Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
151Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063m3
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
153Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,586m2
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,398m2
155Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29m2
156Làm tầng lọc đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
157Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
158Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
159Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
160Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
161Than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
162Than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
163LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
164LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,062m3
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
168Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
B Hạng mục: Giếng khoan
1Máy bơm chìm Hỏa tiễn 4in, hiệu Sumoto Ý, Mã 4SA4/22-3HP, 22 cánh quạt. ĐK họng xả 60, cột áp (144-49)m, lưu lượng (1,2-6)mm/h. Điện áp 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Dây cáp D6 thả máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
4Hộp điện chế tạo sẵn điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11
5Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22610m3
12Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22610m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát chống vách, đk=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
14Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m
15Chèn sỏi 10*20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
17Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Nắp thép bảo vệ giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bu lông phi 14 L= 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van phao cơ tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Hạng mục: Cổng tường rào
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,279m3
3Tháo dỡ song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V164,025m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58m3
5Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V18,298m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V47,358m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V47,358m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,708m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
10Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m2
24Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,843m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
26Xây trụ bằng gạch thẻ không nung 50*100*200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
28Cánh cổng sắt đẩy (theo thiết kế đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,119m2
29Cánh cổng sắt mở (theo thiết kế đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,255m2
30Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,374m2
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
33Bánh xe sắt ray D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Gia công khung bản tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
37Lắp đặt chữ trê bảng tên trường bằng chữ ALu gương đồng (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
41Lợp mái ngói mũi hài 75 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,28m
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,374m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54,66m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,66m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,082m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,537m3
49Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
50Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,691m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,098m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
54Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,515m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,034m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,954m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,577m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,68m
59Gia công hàng rào song sắt hộp 25*50*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,514tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,065m2
61Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V92,443m2
62Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V180,565m2
63Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,54m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,449m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,815m3
66Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,211m3
67Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,618m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,387m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
71Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,036m3
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,519m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,317m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,428m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,08m
76Gia công hàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,133m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,133m2
78Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V10,133m2
79Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V194,264m2
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,421m3
D Hạng mục: Sân bê tông
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,35m3
7Rải lớp bạt dứa cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m2
8Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,284m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,631m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,33m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
12Cắt ron sân bê tông và tưới nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V26,66710m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.516905E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08245E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp:- Làm mới 01 nhà hiệu bộ cho giáo viên - Tháo dở và xây mới cỗng, tường rào - Làm mới 01 giếng khoan - Làm mới sân bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.885.905.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên; Có chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng công trình, còn hiệu lựcĐã tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 -Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực43
3 Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.43
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Dân dụng trở lên.43
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng cấp Trung cấp chuyên ngành Dân dụngCó chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.32
6 Công nhân kỹ thuật 12 Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng (Nề , mộc, Sắt...)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25 m3 Máy đào 1,25 m32
2 Ô tô tự đổ > 7 tấn Ô tô tự đổ > 7 tấn2
3 Máy lu rung18T Máy lu rung18T1
4 Máy ũi 110CV Máy ũi 110CV1
5 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
6 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l4
7 Đầm bàn 1KW Đầm bàn 1KW2
8 Đầm dùi 1,5KW Đầm dùi 1,5KW2
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg2
11 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
12 Máy bơm nước 2 kw Máy bơm nước 2 kw2
13 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW2
14 Máy mài 2,7 kw Máy mài 2,7 kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->