Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng Trường THCS Đăk Dục, xã Đăk Dục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng Trường THCS Đăk Dục, xã Đăk Dục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 14:09:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,694,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.516905E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08245E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp:- Làm mới 01 nhà hiệu bộ cho giáo viên - Tháo dở và xây mới cỗng, tường rào - Làm mới 01 giếng khoan - Làm mới sân bê tông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.885.905.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên; Có chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng công trình, còn hiệu lựcĐã tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Dân dụng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Trung cấp chuyên ngành Dân dụngCó chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng (Nề , mộc, Sắt...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung18T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ũi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ũi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước 2 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài 2,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng Trường THCS Đăk Dục, xã Đăk Dục Nâng cấp, mở rộng Trường THCS Đăk Dục, xã ĐăkDục 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện (nguồn tăng thu, tiết kiệm chi,nguồn thu sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính trong 04 năm 2018,2019, 2020, 2021, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 30/06/2022. - Lợi nhuận sau thuế trong 04 năm 2018,2019, 2020, 2021≥ 0 - Giá trị ròng ≥ 0 (Giá trị ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ phải trả); b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Kinh nghiệm: Nhà thầu đã thực hiện 01 hoặc 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 90% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng 05 năm gần đây. Kèm bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. + Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: -Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh … |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Ngọc Hồi
Địa chỉ: 990 Hùng Vương, thị Plei Kần , huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Điện thoại: 0975907056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thế Hà Giám đốc Ban QLDA ĐTXD huyện Ngọc Hồi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Tấn Cương Tổ kỹ thuật ban QL Điện Thoại 0975907056 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đỗ Tấn Cương Tổ kỹ thuật ban QL Điện Thoại 0975907056 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | gốc cây |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,196 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,311 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,647 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,595 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,914 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch thẻ không nung 50*100*200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,189 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,276 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,908 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,831 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,231 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,907 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,786 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | m2 |
| 44 | Xây trụ gạch thẻ không nung 50*100*200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,739 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1.4 (3.29kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | 100m2 |
| 48 | Cung ứng và lắp dựng trần tấm nhựa hoa văn Đài Loan cao cấp khung xương treo nổi 600*600*8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,267 | m2 |
| 49 | Cửa đi (Nhôm Xingfa hệ 55 tiêu chuẩn nhập khẩu, phụ kiện đồng bộ KinLong chính hãng, kính 8ly cường lực, keo, ron hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,53 | m2 |
| 50 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa hệ 55 tiêu chuẩn nhập khẩu, phụ kiện đồng bộ KinLong chính hãng, kính 8ly cường lực, keo, ron hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m2 |
| 51 | Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp 14*14*1.2 (gắn vào tường ở vị trí cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 52 | Khung Inox hộp 30*30*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,25 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,567 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,066 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,778 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,09 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,95 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,18 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | m2 |
| 65 | Căng lưới mắt cáo 60*12mm gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,304 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | m |
| 69 | Trát hoa văn trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 70 | Công tác ốp đá tự nhiên 100*200 và tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,301 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,683 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,949 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch Ceramic 300*450 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,888 | m2 |
| 75 | Sản xuất khung đỡ bàn Lavabo bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit đen Phú Yên vào tường sử dụng keo dán làm bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m2 |
| 78 | Lát đá Granit đen Phú Yên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,273 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,928 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,567 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,634 | m2 |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ Senko | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp và bóng Led bóng Mica1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại Led Buld trụ 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 97 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 98 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 99 | Hộp đế âm tường và mặt nạ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện 200*300*150 có cầu chì, đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 101 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 102 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 103 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 104 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 105 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,853 | m3 |
| 107 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 108 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 109 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 110 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 111 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 112 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 113 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 118 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 119 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | LĐ Tê thông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 124 | LĐ Tê thông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | LĐ Tê thông D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Chóp thông hơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt rômine tay gạt MiHa, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Lavabo Viglacera âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt vách ngăn tiểu Viglacera VNT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,812 | m3 |
| 139 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | m3 |
| 140 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,732 | m3 |
| 141 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 148 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 149 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 153 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,586 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,398 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 156 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 157 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 158 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 159 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 160 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 161 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 162 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 163 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 164 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,062 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 168 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| B | Hạng mục: Giếng khoan | |||
| 1 | Máy bơm chìm Hỏa tiễn 4in, hiệu Sumoto Ý, Mã 4SA4/22-3HP, 22 cánh quạt. ĐK họng xả 60, cột áp (144-49)m, lưu lượng (1,2-6)mm/h. Điện áp 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây cáp D6 thả máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Hộp điện chế tạo sẵn điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 10m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát chống vách, đk=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 14 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 15 | Chèn sỏi 10*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Nắp thép bảo vệ giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bu lông phi 14 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,279 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,025 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,298 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,358 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,358 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 26 | Xây trụ bằng gạch thẻ không nung 50*100*200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 28 | Cánh cổng sắt đẩy (theo thiết kế đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,119 | m2 |
| 29 | Cánh cổng sắt mở (theo thiết kế đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,374 | m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 33 | Bánh xe sắt ray D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Gia công khung bản tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chữ trê bảng tên trường bằng chữ ALu gương đồng (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói mũi hài 75 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,28 | m |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,374 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,66 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,66 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,537 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,691 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,098 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 54 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,515 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,034 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,954 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,577 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,68 | m |
| 59 | Gia công hàng rào song sắt hộp 25*50*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,065 | m2 |
| 61 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,443 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,565 | m2 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,449 | m3 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,815 | m3 |
| 66 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,618 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,036 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,519 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,317 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,428 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m |
| 76 | Gia công hàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,133 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,133 | m2 |
| 78 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,133 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,264 | m2 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,421 | m3 |
| D | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m3 |
| 7 | Rải lớp bạt dứa cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,284 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,631 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,33 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 12 | Cắt ron sân bê tông và tưới nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,667 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.516905E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08245E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp:- Làm mới 01 nhà hiệu bộ cho giáo viên - Tháo dở và xây mới cỗng, tường rào - Làm mới 01 giếng khoan - Làm mới sân bê tông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.885.905.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên; Có chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng công trình, còn hiệu lựcĐã tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | -Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên. | 4 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Dân dụng trở lên. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng cấp Trung cấp chuyên ngành Dân dụngCó chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng (Nề , mộc, Sắt...) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25 m3 | Máy đào 1,25 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 7 tấn | Ô tô tự đổ > 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu rung18T | Máy lu rung18T | 1 |
| 4 | Máy ũi 110CV | Máy ũi 110CV | 1 |
| 5 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 4 |
| 7 | Đầm bàn 1KW | Đầm bàn 1KW | 2 |
| 8 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 12 | Máy bơm nước 2 kw | Máy bơm nước 2 kw | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 2 |
| 14 | Máy mài 2,7 kw | Máy mài 2,7 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi