Gói thầu: Gói thầu số 06 (Xây dựng + thiết bị: Cung cấp, lắp đặt rèm gỗ che nắng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922537-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (Xây dựng + thiết bị: Cung cấp, lắp đặt rèm gỗ che nắng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 13:57:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,761,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.138641E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 998.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính; Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng (Nếu chuyên ngành Kinh tế xây dựng phải có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. 40 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Coffa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. 500m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150A. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 (Xây dựng + thiết bị: Cung cấp, lắp đặt rèm gỗ che nắng) Sửa chữa một số hạng mục tại Đền thờ Liệt sỹ 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021+ Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh. Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3785344 – 0251.3876697. Fax: 0251.3785891.
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh. Địa chỉ: Số 53, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3877328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Long Khánh. Đ/c: Phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3877200 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh. Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3785344 – 0251.3876697. Fax: 0251.3785891 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Vệ sinh mái ngói bằng vòi nước cao áp + thuốc tẩy chuyên dùng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 103,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 168,709 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 284,545 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 108,139 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 374,028 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,422 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa mở bằng gỗ tự nhiên nhóm 2, đã qua sấy và xử lý mối mọt, sơn PU 5 lớp, chống bụi bẩn, chống trầy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,422 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,422 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 739,166 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.724,721 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mái ngói bằng vòi nước cao áp + thuốc tẩy chuyên dùng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 107,52 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 739,166 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.463,887 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,65 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt,đánh bóng toàn bộ nền lát đá tự nhiên, các mặt diện chạm hoa văn xung quanh và mặt bia tưởng niệm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 96,697 | m2 |
| 5 | Cắt khe 2x4 rảnh ron đá tạo đường dẫn nước cho hồ sen | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25 | 10m |
| 6 | Thi công ống xả tràn nước hồ sen chân đài tưởng niệm + vệ sinh, thông tắt ống thoát đáy hồ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 7 | Thi công Decal mẫu nội dung chữ mới theo yêu cầu để thổi cát, đánh bỏ nội dung chữ cũ điêu khắc trên bia tưởng niệm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 8 | Thổi cát + sơn nội dung thông tin từng tên liệt sỹ trên đá Granite | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐỀN THỜ CHÍNH + NHÀ TIỀN TẾ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,576 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45,678 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,958 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,576 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 65,254 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mái ngói bằng vòi nước cao áp và dung dịch chuyên dùng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 363,35 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 235,34 | m2 |
| 8 | Sửa chữa, gia cố các chi tiết bằng gỗ (các dầm nhà bị nứt, hoa văn chạm trỗ bị hỏng ...) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 235,34 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,876 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 520 | m |
| 17 | Vệ sinh nền gạch tàu bằng vòi nước cao áp và chất tẩy rửa chuyên dùng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.445,01 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện Đá Granite tự nhiên có chạm trổ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 174 | cấu kiện |
| 19 | Sửa chữa các tấm đá, cột có hoa văn hư hỏng, đánh bóng lại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 92 | cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 174 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TRUYỀN THỐNG, NHÀ QUẢN LÝ, 02 NHÀ VỆ SINH VÀ 01 NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt gạch hiện hữu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 198,54 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,356 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 161,976 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,356 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 180,679 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mái ngói bằng vòi nước cao áp + thuốc tẩy chuyên dùng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 129,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52,776 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52,776 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 198,54 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,356 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 161,976 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,356 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 180,679 | m2 |
| 14 | Vệ sinh mái ngói bằng vòi nước cao áp + thuốc tẩy chuyên dùng chiều cao >=6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 129,8 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52,776 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52,776 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bơm tăng áp + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 39,1 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40,1 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40,1 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,146 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,146 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 25 | Đánh bóng phần đá khối, đá ốp bậc tam cấp bao quanh sân bị dịch chuyển | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 26 | Dặm vá ron đá sân quảng trường bị hư hỏng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 27 | Đục tẩy bề mặt Nền sân đá Granite tự nhiên | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 403,786 | m2 |
| 28 | Dặm vá các vị trí ron lát nền đá Granite bị hư hỏng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| F | HẠNG MỤC: MIẾU SƠN THẦN + MIẾU THỔ THẦN+ NHÀ LỤC GIÁC | |||
| 1 | Sửa chữa các cấu kiện hoa văn bằng bê tông bị hư gãy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 73,36 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,008 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 73,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 77,49 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 77,49 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mái ngói bằng vòi nước cao áp + thuốc tẩy chuyên dùng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 74,88 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU + HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo hệ thống đèn bị hư hỏng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED gắn nền kiểu ánh sáng hắt, soi hàng rào 50W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED chiếu pha D CP 03L/100W DA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED gắn nền kiểu ánh sáng hắt chiếu sáng thảm cỏ 18W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Tháo dỡ đường dây điện chiếu sáng hư hỏng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.633 | m |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: ĐÁ ỐP BỒN CÂY DẦU, NƠI ĐẬU XE VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 3 | Đánh bóng phần đá khối, đá ốp bậc tam cấp bao quanh sân bị dịch chuyển | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 160 | cấu kiện |
| 4 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 131,69 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 131,69 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 131,69 | m2 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | gốc cây |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1000m cây các loại, trọng lượng 1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 12 | Trồng lại cây, tưới nước bảo dưỡng sau khi trồng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cây |
| I | HẠNG MỤC CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt rèm gỗ che nắng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 106 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.138641E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 998.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính; Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng (Nếu chuyên ngành Kinh tế xây dựng phải có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 2 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 2 |
| 2 | Xe ô tô tải tự đổ | ≥ 5T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 |
| 5 | Giàn giáo | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. 40 bộ | 1 |
| 6 | Coffa | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. 500m2 | 500 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 4 |
| 11 | Máy khoan | ≥ 2,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 2 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 150A. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | ≥ 5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi