Gói thầu: Gói thầu G3: Mua sắm Panel, modul, mạch điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu G3: Mua sắm Panel, modul, mạch điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 01/2022/HĐ/PKKQ-VKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 14:33:00 đến ngày 2022-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,245,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,500,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3868625E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.773725E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.472.025.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.944.050.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thiết kế, sản xuất, giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách bàn giao, lắp đặt, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu G3: Mua sắm Panel, modul, mạch điện tử Chế tạo VKTBKT theo Hợp đồng số 01/2022/HĐ/PKKQ-VKT_P.NCTBHK22 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng số 01/2022/HĐ/PKKQ-VKT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Panel xử lý tín hiệu BI-VKT-TH | 54 | Chiếc | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 155 mm x 90 mm- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY968C5868_LPAPPFGT- Số kênh tín hiệu xử lý đồng thời > 100- Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 2 | Panel cung cấp nguồn BI-VKT-NG | 54 | Chiếc | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 155 mm x 90 mm- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Sử dụng biến áp chính xác biến áp TOPБ1005- Điện áp cung cấp vào: 18÷36V DC- Điện áp đầu ra: 12 VDC- Sai số điện áp ra: +/- 0,1V | ||
| 3 | Panel chuyển mạch BI-VKT-CM | 18 | Chiếc | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 155 mm x 90 mm- Độ dày mạch in: 1,5 mm - Sử dụng 24 rơ le РЭС-91ADMFC hoặc РЭС60M- Số kênh tín hiệu chấp hành: 6 kênh- Thời gian chấp hành | ||
| 4 | Panel đèn báo hiệu BI-VKT-BH | 18 | Chiếc | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 155 mm x 90 mm- Độ dày mạch in: 1,5 mm - Số kênh báo hiệu: 6 kênh- Số mạch sử lý 1 kênh: 3- Điện áp làm việc: 27 VDC- Mức điện áp tác động: 24-60mV- Quán tính hệ thống | ||
| 5 | Panel điều khiển và chuyển mạch của khối BUK-104CT | 16 | Chiếc | - Điện áp cung cấp: 27VDC±10%; 5V±1%- Số lượng tín hiệu cửa vào: 19- Số lượng tín hiệu cửa ra: 12- Tần số xung điều khiển đèn cảnh báo: 2,5Hz- Dòng điện tải đầu ra không quá 0,5A- Chế độ làm việc “ngày - đêm”- Chế độ làm việc: Liên tục | ||
| 6 | Panel cung cấp nguồn của khối BUK-104CT | 16 | Chiếc | - Điện áp cung cấp định mức: 27VDC±10%- Dải thay đổi điện áp cung cấp: Từ 7VDC đến 36VDC- Dải thay đổi điện áp ra: Từ 2,5VDC đến 12,6VDC- Điện áp cửa ra 1: 5V±1%- Điện áp cửa ra 2: 5,6V±1%- Dòng điện cung cấp cực đại: 6A- Hiệu suất chuyển đổi: 85%- Chế độ làm việc: Liên tục | ||
| 7 | Card đo góc và tốc độ vòng quay card sensor-TESTER | 15 | Bộ | - Đo tốc độ vòng quay n1 tua bin thấp áp đến 110%- Đo góc lá hướng dòng tầng 1: 0 ÷1200- Đo góc lá hướng dòng tầng 10: 0 ÷1200- Đo góc mở miệng phun: 558mm ÷774mm- Đo góc nghiêng: ±1800- Đo góc chúc ngóc: ±900;- Mạch điện khả trình;- Điện áp nguồn nuôi: 27VDC±10%; 36V/400Hz±10% | ||
| 8 | Modul cung cấp nguồn của khối MH-52 | 7 | Chiếc | - Cung cấp các nguồn điện có điện áp đầu vào thay đổi từ 9 đến 36VDC, 18 đến 36 VDC. - Điện áp đầu ra độ ổn định cao: 5V/8A; ±12V/0,2A | ||
| 9 | Modul biến đổi, xử lý tín hiệu của khối MH-52 | 7 | Chiếc | - Đo và chuẩn hóa 7 tham số liên tục- Đo và chuẩn hóa 8 tín hiệu ngắt quãng - Chuyển đổi giao tiếp RS-232/485- Điều khiển chế độ làm việc tự động của hệ thống- Thu nhận, chuẩn hóa, đo tốc độ vòng quay từ 0 đến 110%.- Biến đổi tương tự số- Điều khiển đèn tín hiệu với tốc độ 4 lần/ giây.- Tổng hợp, đóng gói, truyền dữ liệu | ||
| 10 | Modul biến đổi, xử lý tín hiệu của khối KN-M3 | 7 | Chiếc | - Đo và chuẩn hóa 30 tham số liên tục - Đo và chuẩn hóa 25 tín hiệu ngắt quãng - Chuyển đổi giao tiếp RS-232/485- Điều khiển chế độ làm việc tự động của hệ thống- Thu nhận, tổng hợp tốc độ vòng quay và 5 tham số góc- Biến đổi tương tự số- Điều khiển đèn tín hiệu với tốc độ 4 lần/ giây.- Tổng hợp, đóng gói, truyền dữ liệu | ||
| 11 | Modul cung cấp nguồn của khối KN-M3 | 7 | Chiếc | - Cung cấp các nguồn điện có điện áp đầu vào thay đổi từ 9 đến 36VDC, 18 đến 36 VDC. - Điện áp đầu ra độ ổn định cao: 5V/8A; ±12V/0,2A. | ||
| 12 | Modul biến đổi, xử lý tín hiệu của khối KN-M4 | 8 | Chiếc | - Đo và chuẩn hóa 30 tham số liên tục - Đo và chuẩn hóa 27 tín hiệu ngắt quãng- Chuyển đổi giao tiếp RS-232/485- Điều khiển chế độ làm việc tự động của hệ thống- Thu nhận, tổng hợp tốc độ vòng quay và 5 tham số góc- Biến đổi tương tự số- Điều khiển đèn tín hiệu với tốc độ 4 lần/ giây.- Tổng hợp, đóng gói, truyền dữ liệu | ||
| 13 | Modul cung cấp nguồn của khối KN-M4 | 8 | Chiếc | - Cung cấp các nguồn điện có điện áp đầu vào thay đổi từ 9 đến 36VDC, 18 đến 36 VDC. - Điện áp đầu ra độ ổn định cao: 5V/8A; ±12V/0,2A; ±5V/0,3A | ||
| 14 | Modul cung cấp nguồn của khối MH-39 | 5 | Chiếc | - Cung cấp các nguồn điện có điện áp đầu vào thay đổi từ 9 đến 36VDC, 18 đến 36 VDC. - Điện áp đầu ra độ ổn định cao: 5V/8A; ±12V/0,2A | ||
| 15 | Modul biến đổi, xử lý tín hiệu của khối mã hóa MH-39 | 5 | Chiếc | - Đo, chuẩn hóa 6 tham số liên tục - Đo, chuẩn hóa 10 tín hiệu ngắt quãng - Chuyển đổi giao tiếp RS-232/485- Điều khiển chế độ làm việc tự động của hệ thống- Thu nhận, chuẩn hóa, đo tốc độ vòng quay từ 0 đến 110%.- Biến đổi tương tự số- Điều khiển đèn tín hiệu với tốc độ 4 lần/ giây.- Tổng hợp, đóng gói, truyền dữ liệu | ||
| 16 | Mạch kiểm tra trạng thái Card-led-M3 | 7 | Chiếc | Đệm các tín hiệu điều khiển đèn:- Đèn trạng thái làm việc của thiết bị;- Đèn báo hỏng. | ||
| 17 | Mạch kiểm tra trạng thái Card-led-M4 | 8 | Chiếc | Đệm các tín hiệu điều khiển đèn:- Đèn trạng thái làm việc của thiết bị;- Đèn báo hỏng. | ||
| 18 | Mạch kiểm tra trạng thái Card-led-39 | 5 | Chiếc | Đệm các tín hiệu điều khiển đèn:- Đèn trạng thái làm việc của thiết bị;- Đèn báo hỏng. | ||
| 19 | Máy tính xử lý trung tâm | 27 | Bộ | Máy tính nhúng công nghiệp, đáp ứng các tính năng:CPU 800 MHz (PXA166)RAM 512 MBỔ cắm thẻ nhớ Micro SDRTC với pin và bù nhiệt độCảm biến nhiệt độCổng ethernet 10/1002 cổng USB HS Host2x cổng nối tiếp RS-2321x RS-485 hoặc 1x RS-422Đầu nối bus PC / 104 Đầu vào nguồn 5VDC hoặc 8-28VDCBộ chuyển đổi A / D, 5 kênh (với vòng lặp dòng điện 4-20 mA)Sẵn sàng cho môi trường công nghiệp.Khả năng hoạt động quạt tản nhiệt -40 đến +85 độ CKích thước: cùng kích thước với máy tính TS-7250-V2. | ||
| 20 | Bộ nhớ tháo rời | 54 | Bộ | - Bộ nhớ Flash chống sốc, dung lượng ≥ 512 MB- Bọc vỏ chống sốc nhôm tiện CNC.- Đầu kết nối СНЦ-23-7/18B-6-a-B. | ||
| 21 | Bộ đọc, ghi bộ nhớ rời | 27 | Bộ | - Đầu kết nối СНЦ-23-7/18B-6-a-B.- Khả năng đọc/ghi flash | ||
| 22 | Thiết bị lưu thông tin | 27 | Chiếc | - Dung lượng≥ 512MB;- Nguồn nuôi: 5VDC±10%;- Dòng điện tiêu thụ cực đại ở chế độ đọc: 120mA;- Dòng điện tiêu thụ cực đại chế độ ghi: 139mA;- Tương thích với chuẩn USB 2.0 trở lên;- Tốc độ truyền dữ liệu tới 60MB/s;- Hỗ trợ các hệ điều hành: Win Vista, CE, XP Embedded, Linux, Mac9...;- Chịu tải đến 20G với dao động từ 7 đến 2kHZ; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3868625E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.773725E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.472.025.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.944.050.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách chung | 1 | Đại học kỹ thuật | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự thiết kế, sản xuất, giám sát chất lượng | 5 | Cao đẳng | 1 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách bàn giao, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi