Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919162-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220911698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 14:35:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,830,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7745678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549135E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công phần mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.281.317.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông ≥ 12 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Di Tích, phường Đồng Kỵ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng MD + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị Thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Cắt khe dọc đường bê tông (định hướng phá bê tông)Chương V - E HSMT4,292100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT135,936m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT21,76m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,577100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT4,139100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT1,538100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,067100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT4,063100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,776100m3
10Đổ nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT28,32m3
11Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT66,709100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT66,709100m2
13Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT659,977tấn
14Bù vênh Bê tông nhựa BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) - chiều dày trung bình 3-5 cmChương V - E HSMT66,709100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT66,709100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT66,709100m2
17Ván khuôn móng băng, lót bó vỉa, bó bồn câyChương V - E HSMT2,079100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT27,027m3
19Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT924m
20Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT115,5m
21Lát đá làm tấm đan rãnh thoát nước KT : 30x50x5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT311,85m2
22Ván khuôn móng băng, lót bó vỉa, bó bồn câyChương V - E HSMT0,69100m2
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,184m3
24Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT368,4m
25Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT19,943100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT106,103m3
27Lát vỉa hè bằng đá, tiết diện đá KT 30x30x3 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.061,03m2
28Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT148,998m3
29Cột biển báo D90, sơn trắng- đỏChương V - E HSMT3,4m
30Mua biển báo hình tam giác W.208Chương V - E HSMT1cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - E HSMT1cái
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - E HSMT83,55m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V - E HSMT40,8m2
34Tháo tấm đan bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT730cấu kiện
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT8,293m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,087m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,48100m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V - E HSMT5,169100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D6;8mmChương V - E HSMT3,706tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D10mmChương V - E HSMT1,297tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mmChương V - E HSMT8,538tấn
42Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT92,662m3
43Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-25 TấnChương V - E HSMT72cái
44Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT16cái
45Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấnChương V - E HSMT6cái
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT1.049cấu kiện
47Ván khuôn tấm đan đổ liềnChương V - E HSMT2,502100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mmChương V - E HSMT2,294tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mmChương V - E HSMT5,313tấn
50Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT198,47m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,985100m3
52Cắt khe dọc đường bê tông (định hướng phá bê tông)Chương V - E HSMT1,8100m
53Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT25,084m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,251100m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT1,824100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,824100m3
57Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,138100m3
58Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,254100m3
59Rải nilong lớp cách ly chống mất nước BTXMChương V - E HSMT1,135100m2
60Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT22,094m3
61Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT104,776m3
62Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,353100m2
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,707100m2
64Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT28,004m3
65Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT196,865m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.106,892m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT353,12m2
68Ván khuôn cổ rãnhChương V - E HSMT2,479100m2
69Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT27,259m3
70Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mmChương V - E HSMT57cái
71Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D400mmChương V - E HSMT19,2đoạn ống
B TUYẾN 2
1Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT0,264100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT0,284100m2
3Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT2,085tấn
4Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT0,264100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT0,264100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT0,264100m2
7Tháo tấm đan hiện trạngChương V - E HSMT261 cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,077m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,003100m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT26cấu kiện
11Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 TấnChương V - E HSMT4cái
12Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT5,898m3
13Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácChương V - E HSMT5,898m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,059100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0256100m2
16Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,256m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mmChương V - E HSMT0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mmChương V - E HSMT0,008tấn
C TUYẾN 3
1Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT1,242100m2
2Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT15,611tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT1,242100m2
4Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT1,242100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT1,242100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT1,242100m2
7Tháo tấm đan hiện trạngChương V - E HSMT491 cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,134m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,005100m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT49cấu kiện
11Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 TấnChương V - E HSMT7cái
12Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT5,898m3
13Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácChương V - E HSMT5,898m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,059100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,045100m2
16Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,448m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mmChương V - E HSMT0,011tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mmChương V - E HSMT0,014tấn
D TUYẾN 4
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT15,65m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,157100m3
3Đổ bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT74,807m3
4Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT16,69100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT10,456100m2
6Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT120,384tấn
7Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT10,4569100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT16,69100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT16,69100m2
10Tháo tấm đan bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT252cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,768m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,207100m3
13Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT69,1m3
14Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácChương V - E HSMT69,1m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,691100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,256100m2
17Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,56m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mmChương V - E HSMT0,064tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mmChương V - E HSMT0,079tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,656100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D6+8mmChương V - E HSMT1,055tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mmChương V - E HSMT2,588tấn
23Đổ tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT15,68m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT253cấu kiện
25Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 TấnChương V - E HSMT40cái
E TUYẾN N1.1
1Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT1,315100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT1,315100m2
3Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT15,053tấn
4Bù vênh Bê tông nhựa C12,5, hàm lượng 4,5%, chiều dày trung bình 3-5 cmChương V - E HSMT1,315100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT1,315100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT1,315100m2
7Tháo tấm đan bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT62cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,192m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,008100m3
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT7,486m3
11Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácChương V - E HSMT7,486m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,075100m3
13Ván khuôn cổ rãnhChương V - E HSMT0,064100m2
14Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,64m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mmChương V - E HSMT0,016tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mmChương V - E HSMT0,02tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT62cấu kiện
18Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 TấnChương V - E HSMT10cái
F TUYẾN N1.2
1Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT2,274100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT2,274100m2
3Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT20,846tấn
4Bù vênh Bê tông nhựa C12,5, hàm lượng 4,5%, chiều dày trung bình 3-5 cmChương V - E HSMT2,274100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT2,274100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT2,274100m2
7Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượngChương V - E HSMT86cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,269m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,011100m3
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT10,382m3
11Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácChương V - E HSMT10,382m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,104100m3
13Ván khuôn cổ rãnhChương V - E HSMT0,09100m2
14Bê tông cổ ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - E HSMT0,896m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mmChương V - E HSMT0,022tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mmChương V - E HSMT0,028tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT86cấu kiện
18Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 TấnChương V - E HSMT14cái
G TUYẾN N4.1
1Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT8,694100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT8,694100m2
3Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT89,833tấn
4Bù vênh Bê tông nhựa C12,5, hàm lượng 4,5%, chiều dày trung bình 3-5 cmChương V - E HSMT8,694100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT8,694100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT8,694100m2
7Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượngChương V - E HSMT183cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,556m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,143100m3
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT29,957m3
11Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácChương V - E HSMT29,956m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,3100m3
13Ván khuôn cổ rãnhChương V - E HSMT0,186100m2
14Bê tông cổ ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - E HSMT1,856m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mmChương V - E HSMT0,046tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mmChương V - E HSMT0,057tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT183cấu kiện
18Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 TấnChương V - E HSMT29cái
H TUYẾN N4.2
1Cắt khe dọc đường bê tông (định hướng phá bê tông)Chương V - E HSMT4,288100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT47,516m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,475100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT5,443100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT5,443100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT1,683100m3
7Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT0,179m3
8Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT8,188100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT8,188100m2
10Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V - E HSMT66,255tấn
11Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT8,188100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - E HSMT8,188100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT8,188100m2
14Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượngChương V - E HSMT256cấu kiện
15Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT4,117m3
16Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT61,324m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,888100m3
18Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT13,6m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,136100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,277100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,429100m2
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT27,66m3
23Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT79,25m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT403,11m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT171,536m2
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,858100m2
27Bê tông cổ rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - E HSMT9,434m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT1,24100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D6;8mmChương V - E HSMT1,304tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mmChương V - E HSMT3,258tấn
31Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT34,323m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT256cấu kiện
33Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 TấnChương V - E HSMT41cái
I CẤP NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn tạo hướng phá bê tôngChương V - E HSMT24,44100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT86,58m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,866100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT1,726100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,726100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,726100m3
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT86,58m3
8Lắp đai khởi thuỷ D40/20mmChương V - E HSMT56cái
9Lắp đai khởi thuỷ D50/20mmChương V - E HSMT68cái
10Lắp đai khởi thuỷ D63/20mmChương V - E HSMT110cái
11Lắp đai khởi thuỷ D75/20mmChương V - E HSMT26cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmChương V - E HSMT7,8100m
13Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mmChương V - E HSMT260cái
14Lắp đặt cút nhựa ren ngoài HDPE bằng phương pháp dán keo, D20x15mmChương V - E HSMT260cái
15Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, D20x15mmChương V - E HSMT260cái
16Lắp đặt van 2 chiều D15mmChương V - E HSMT260cái
17Hộp bảo vệ đồng hồ nước bằng sắt sơn chống gỉChương V - E HSMT260cái
18Lắp đặt hộp đồng hồ nướcChương V - E HSMT260hộp
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mmChương V - E HSMT260cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7745678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549135E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công phần mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.281.317.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
2 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
3 Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
6 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Ô tô tưới nhựa đường Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Ô tô tự đổ ≥ 12T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
13 Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
14 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
15 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
16 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
17 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy cắt bê tông ≥ 12 CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
19 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->