Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 14:35:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,830,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7745678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công phần mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.281.317.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông ≥ 12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Di Tích, phường Đồng Kỵ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông (định hướng phá bê tông) | Chương V - E HSMT | 4,292 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 135,936 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 21,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,577 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 4,139 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 1,538 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 4,063 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 10 | Đổ nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 28,32 | m3 |
| 11 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 66,709 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 66,709 | 100m2 |
| 13 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 659,977 | tấn |
| 14 | Bù vênh Bê tông nhựa BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) - chiều dày trung bình 3-5 cm | Chương V - E HSMT | 66,709 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 66,709 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 66,709 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, lót bó vỉa, bó bồn cây | Chương V - E HSMT | 2,079 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 27,027 | m3 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 924 | m |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 115,5 | m |
| 21 | Lát đá làm tấm đan rãnh thoát nước KT : 30x50x5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 311,85 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, lót bó vỉa, bó bồn cây | Chương V - E HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,184 | m3 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 368,4 | m |
| 25 | Nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 19,943 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 106,103 | m3 |
| 27 | Lát vỉa hè bằng đá, tiết diện đá KT 30x30x3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.061,03 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 148,998 | m3 |
| 29 | Cột biển báo D90, sơn trắng- đỏ | Chương V - E HSMT | 3,4 | m |
| 30 | Mua biển báo hình tam giác W.208 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - E HSMT | 83,55 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V - E HSMT | 40,8 | m2 |
| 34 | Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 730 | cấu kiện |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 8,293 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,087 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - E HSMT | 5,169 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D6;8mm | Chương V - E HSMT | 3,706 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V - E HSMT | 1,297 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mm | Chương V - E HSMT | 8,538 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 92,662 | m3 |
| 43 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-25 Tấn | Chương V - E HSMT | 72 | cái |
| 44 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 45 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 1.049 | cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn tấm đan đổ liền | Chương V - E HSMT | 2,502 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | Chương V - E HSMT | 2,294 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | Chương V - E HSMT | 5,313 | tấn |
| 50 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 198,47 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,985 | 100m3 |
| 52 | Cắt khe dọc đường bê tông (định hướng phá bê tông) | Chương V - E HSMT | 1,8 | 100m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 25,084 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,824 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,824 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,138 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 59 | Rải nilong lớp cách ly chống mất nước BTXM | Chương V - E HSMT | 1,135 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 22,094 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 104,776 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,707 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 28,004 | m3 |
| 65 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 196,865 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.106,892 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 353,12 | m2 |
| 68 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 2,479 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 27,259 | m3 |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mm | Chương V - E HSMT | 57 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D400mm | Chương V - E HSMT | 19,2 | đoạn ống |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 2,085 | tấn |
| 4 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm đan hiện trạng | Chương V - E HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,077 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 26 | cấu kiện |
| 11 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 Tấn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 5,898 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 5,898 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,256 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,008 | tấn |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 15,611 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm đan hiện trạng | Chương V - E HSMT | 49 | 1 cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,134 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 49 | cấu kiện |
| 11 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 Tấn | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 5,898 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 5,898 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,448 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,014 | tấn |
| D | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 15,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 74,807 | m3 |
| 4 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 16,69 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 10,456 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 120,384 | tấn |
| 7 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 10,4569 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 16,69 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 16,69 | 100m2 |
| 10 | Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 252 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,768 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 69,1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 69,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,691 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,56 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,064 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,079 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D6+8mm | Chương V - E HSMT | 1,055 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mm | Chương V - E HSMT | 2,588 | tấn |
| 23 | Đổ tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 15,68 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 253 | cấu kiện |
| 25 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 Tấn | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| E | TUYẾN N1.1 | |||
| 1 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 15,053 | tấn |
| 4 | Bù vênh Bê tông nhựa C12,5, hàm lượng 4,5%, chiều dày trung bình 3-5 cm | Chương V - E HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 62 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,192 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 7,486 | m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 7,486 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,64 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 62 | cấu kiện |
| 18 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 Tấn | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| F | TUYẾN N1.2 | |||
| 1 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 20,846 | tấn |
| 4 | Bù vênh Bê tông nhựa C12,5, hàm lượng 4,5%, chiều dày trung bình 3-5 cm | Chương V - E HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - E HSMT | 86 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,269 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 10,382 | m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 10,382 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,896 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,028 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 86 | cấu kiện |
| 18 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 Tấn | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| G | TUYẾN N4.1 | |||
| 1 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 8,694 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 8,694 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 89,833 | tấn |
| 4 | Bù vênh Bê tông nhựa C12,5, hàm lượng 4,5%, chiều dày trung bình 3-5 cm | Chương V - E HSMT | 8,694 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 8,694 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 8,694 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - E HSMT | 183 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,556 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 29,957 | m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 29,956 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,856 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,046 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,057 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 183 | cấu kiện |
| 18 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 Tấn | Chương V - E HSMT | 29 | cái |
| H | TUYẾN N4.2 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông (định hướng phá bê tông) | Chương V - E HSMT | 4,288 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 47,516 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 5,443 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 5,443 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 1,683 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,179 | m3 |
| 8 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh nền đường | Chương V - E HSMT | 8,188 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 8,188 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa hạt mịn - BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V - E HSMT | 66,255 | tấn |
| 11 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 8,188 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 8,188 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 8,188 | 100m2 |
| 14 | Tháo tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - E HSMT | 256 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 4,117 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 61,324 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,888 | 100m3 |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 13,6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 27,66 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 79,25 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 403,11 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 171,536 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 9,434 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D6;8mm | Chương V - E HSMT | 1,304 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mm | Chương V - E HSMT | 3,258 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 34,323 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 256 | cấu kiện |
| 33 | Tấm thu nước gang KT 960x530; TT-12,5 Tấn | Chương V - E HSMT | 41 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn tạo hướng phá bê tông | Chương V - E HSMT | 24,44 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 86,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,866 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,726 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,726 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,726 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 86,58 | m3 |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ D40/20mm | Chương V - E HSMT | 56 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ D50/20mm | Chương V - E HSMT | 68 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ D63/20mm | Chương V - E HSMT | 110 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ D75/20mm | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Chương V - E HSMT | 7,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Chương V - E HSMT | 260 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài HDPE bằng phương pháp dán keo, D20x15mm | Chương V - E HSMT | 260 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, D20x15mm | Chương V - E HSMT | 260 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D15mm | Chương V - E HSMT | 260 | cái |
| 17 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước bằng sắt sơn chống gỉ | Chương V - E HSMT | 260 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đồng hồ nước | Chương V - E HSMT | 260 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | Chương V - E HSMT | 260 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7745678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công phần mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.281.317.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa đường | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 17 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông ≥ 12 CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi