Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924395-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220911483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 14:30:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,720,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.080984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163997E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.304.459.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật+ Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí Diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị
Cải tạo nâng cấp cảnh quan khuôn viên nghĩa trang và các hạng mục phụ trợ khu phố Phù Khê Thượng
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê/ Địa chỉ: Phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0962401888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Việt Đức + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê/ Địa chỉ: Phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0962401888


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê/ Địa chỉ: Phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0962401888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phù Khê, phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0962401888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0962401888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền, đường, thoát nước, hàng rào, cây xanh
1Đào nền đường, đất cấp IChương V - E HSMT0,8638100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,864100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IChương V - E HSMT0,864100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,6978100m3
5Lót nilong móng đườngChương V - E HSMT287,46m2
6Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E HSMT0,5224100m2
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT87,542m3
8Lát gạch đỏ KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT659,42m2
9Đào xúc đất, đất cấp IChương V - E HSMT4,9911100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT4,991100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IChương V - E HSMT4,991100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT6,8997100m3
13Mua đất đắp nền K90Chương V - E HSMT705,9548m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT5,2177100m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT76,69m3
16Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT767,69m2
17Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT8,01110m
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT1,4610m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,71m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0171100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,0171100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,08100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0499100m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2267100m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT9,98m3
26Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT24,85m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT108,58m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT45,35m2
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,7256100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,7742tấn
31Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT11,97m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0175100m3
33Lót nilong móng đườngChương V - E HSMT4,38m2
34Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT0,66m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E HSMT0,0035100m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,028100m2
37Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,7m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3024100m2
39Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT1,51m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,2178tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,042100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0825tấn
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,7m3
44Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmChương V - E HSMT0,084100m
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E HSMT141 cấu kiện
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,4967100m2
47Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT29,92m3
48Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT12,22m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT75,65m2
50Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT75,65m2
51Mua bó vỉa KT25x45x100cm bằng bê tông cường độ caoChương V - E HSMT639,6m
52Lắp đặt bó vỉa KT25x45x100cmChương V - E HSMT624m
53Đất màu trồng câyChương V - E HSMT153,57m3
54Trồng cây Tùng Tháp (đường kính 2-2.5cm, cao 1.8m)Chương V - E HSMT37cây
55Trồng cây hoa đại DK 12-15, H>=2,5mChương V - E HSMT2cây
56Trồng cây sấu, ĐK 16-18, H>=4mChương V - E HSMT5cây
57Trồng cây Ngọc Lan ĐK 16-18, H>=5mChương V - E HSMT1cây
58Trồng cây bàng Đài Loan ĐK 16-18, H>=5mChương V - E HSMT6cây
59Chuỗi ngọc đường viền rộng 0,2mChương V - E HSMT97,49m
60Trồng cỏ NhậtChương V - E HSMT477,75m2
61Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT21,79m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2179100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,218100m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,9954100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,5147100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,5147100m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,4254100m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3111100m2
69Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT9,95m3
70Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT43,63m3
71Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,3111100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,3126tấn
73Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT3,42m3
74Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT54,84m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.101,034m2
76Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4666100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,3126tấn
78Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT3,42m3
79Sản xuất, lắp đặt gạch hoa tranh 280x120x110mmChương V - E HSMT155,53m
80Sản xuất, lắp đặt chữ thọChương V - E HSMT58chữ
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.723,76m
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.101,034m2
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,803100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,145100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,145100m3
86Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,5823100m3
87Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1533100m2
88Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT8,03m3
89Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,7753100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,5358tấn
91Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT21,78m3
92Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0321100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0361tấn
94Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,35m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,8818tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,3927tấn
97Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT10,07m3
98Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT14,18m3
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT209,6732m2
100Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây đỉnh trụ, chiều cao Chương V - E HSMT2,99m3
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT30,25m2
102Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT116,8m
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT239,923m2
B Lầu thờ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,1523100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,1523100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,1523100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0967100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,2762m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0472tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,2266tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2112100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,7732m3
10Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT4,0166m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,1114100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,4823100m3
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E HSMT1,4823m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0565tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,176tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1285100m2
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,7066m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4564100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT2,2886m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0768tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,4903tấn
22Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,5504100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,5906tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT5,5043m3
25Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT1,0679m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT12,7683m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT5,12m
28Đắp quả trám trụChương V - E HSMT16ct
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT149,488m
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT11,264m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT45,644m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT55,043m2
33Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V - E HSMT10hiện vật
34Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daChương V - E HSMT1mặt thú
35Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V - E HSMT4,3112m2
36Khuôn gỗ Nam Phi KT 110x25Chương V - E HSMT13,92m
37Con tiện gỗ Nam Phi đường kính D25 cao 310mmChương V - E HSMT57cái
38Đắp chữ "Nghĩa Trang Phù Khê" bằng xi măng, sơn màu vàngChương V - E HSMT1bộ
39Công tác ốp gạch thẻ vào tườngChương V - E HSMT8,298m2
40Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V - E HSMT0,5504m2
41Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V - E HSMT19,392m
42Lát nền bằng gạch granit KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT28,7296m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT55,043m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT69,677m2
45Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0073100m2
46Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,195m3
47Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT0,5363m3
48Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT4,05m2
C Cây nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT1,118m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0112100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,0112100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,016100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,2m3
6Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT1,4464m3
7Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT11,84m2
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V - E HSMT2,3100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V - E HSMT0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - E HSMT1100 m
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT30cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - E HSMT22cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20Chương V - E HSMT8cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Chương V - E HSMT4cái
15Lắp đặt cút ren D20Chương V - E HSMT8cái
16Lắp đặt vòi rửaChương V - E HSMT8cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT100cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V - E HSMT1cái
19Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT1bể
20Lắp đặt phao điệnChương V - E HSMT1cái
D Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V - E HSMT1tủ
2Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT0,3375m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,0375m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,338m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0244100m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,05m2
7Khung móng M16x200x500x650Chương V - E HSMT1bộ
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmChương V - E HSMT0,02100m
9Mua cọc tiếp địa V63x63x6x1500 mạ kẽm (kèm theo râu, cờ)Chương V - E HSMT4cọc
10Mua thép D10 làm dây tiếp địaChương V - E HSMT2kg
11Lắp đặt tiếp địa tủ điệnChương V - E HSMT1bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT9m3
13Khung móng M24x300x300x675Chương V - E HSMT10bộ
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,256100m2
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,12m3
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmChương V - E HSMT0,12100m
18Mua thép D10 làm dây tiếp địaChương V - E HSMT19m
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT10bộ
20Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - E HSMT10cột
21Lắp bóng đèn led 150WChương V - E HSMT10bộ
22Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2, Trần PhúChương V - E HSMT2,845100m
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - E HSMT1,1100m
24Rải dây đồng trần M10Chương V - E HSMT2,845100m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmChương V - E HSMT2,811100m
26Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT10bảng
27Lắp cửa cộtChương V - E HSMT10cửa
28Làm đầu cáp khô M10Chương V - E HSMT105đầu cáp
29Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT148,257m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,4826100m3
31Lưới nilong bảo vệ cáp rộng 30cmChương V - E HSMT260,1m
32Gạch chỉ bảo vệ cápChương V - E HSMT2.340viên
33Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,73m3
E Nhà nghỉ chòi, nhà xe
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT22,5623m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT29,8225m3
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT52,78m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,5238100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,5238100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,9664100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1136100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,064m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,3214tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,8444tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,5712100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT8,1324m3
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT26,2483m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,5835100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,3829100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,3829100m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0985tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,4578tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,338100m2
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT2,145m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4093100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2728tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,4744tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,463tấn
25Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT1,3727100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,6756tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT3,978m3
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT13,2224m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0328100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0161tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0131tấn
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,3168m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT71 cấu kiện
34Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0878100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1071tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT0,7396m3
37Mua xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - E HSMT460,9554kg
38Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,4497tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,4497tấn
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,187100m3
41Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Chương V - E HSMT9,352m3
42Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT28,2526m3
43Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT2,9735m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT185,576m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT144,8924m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT11,88m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT123,56m
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT40,928m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT137,2724m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT43,668m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT24,26m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT375,656m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT144,892m2
54Lát nền, sàn, gạch Granit KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT93,5204m2
55Mua thép hộp mã kẽmChương V - E HSMT106,8427kg
56Mua thép hìnhChương V - E HSMT65,4331kg
57Mua tôn dày 1mm bọc cửaChương V - E HSMT8,736m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,1681tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT20,641m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT4,32m2
61Lắp dựng cửa khung sắtChương V - E HSMT6m2
62Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệV4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT4,32m2
63Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A +tay càiChương V - E HSMT2bộ
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT1,0547100m2
65Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mmChương V - E HSMT16,62md
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0103100m2
67Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,3329m3
68Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT0,9921m3
69Láng granitô bậc tam cấpChương V - E HSMT5,913m2
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0108100m2
71Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E HSMT0,27m3
72Láng granitô đường dốcChương V - E HSMT1,8m2
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT12bộ
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT2bộ
75Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT3cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT12cái
77Lắp tủ điện KT 500x300x200Chương V - E HSMT1hộp
78Lắp đặt hộp phân dâyChương V - E HSMT2hộp
79Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V - E HSMT1cái
80Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V - E HSMT2cái
81Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V - E HSMT300m
82Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Chương V - E HSMT100m
83Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - E HSMT12m
84Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - E HSMT190m
85Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V - E HSMT120m
86Dây đồng M50mm2Chương V - E HSMT10m
87Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT1cọc
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,16100m
89Lắp đặt cút 135độ - Đường kính 90mmChương V - E HSMT4cái
90Lắp đặt cút 90độ - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
91Quả cầu chắn rácChương V - E HSMT4quả
92Đai giữ ống 90Chương V - E HSMT32cái
F Nhà Hóa vàng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0769100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0367100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,8069m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1015tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0425tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0406100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,341m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,268m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0588100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,018100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,018100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,4058m3
13Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT4,0683100m2
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,6038m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0328tấn
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,107100m2
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,5885m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0145tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0636tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0804100m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT0,3966m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0173tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1175tấn
24Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,193100m2
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT1,9304m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0978tấn
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0177100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0028tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0142tấn
30Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,106m3
31Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT2,6982m3
32Xây tường lò bằng gạch chịu lửaChương V - E HSMT2,6125tấn
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,036m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT19,304m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT21,9044m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT21,903m2
37Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V - E HSMT19,304m2
38Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V - E HSMT11,3m
39Mua triện trang trí đúc bằng bê tôngChương V - E HSMT2ck
G Chi phí thiết bị
1Bàn thờ đá xanh KT 1950x2000x750 mm – lắp ghépChương V - E HSMT1Cái
2Bàn thờ đá xanh KT 1380x780x800 mm – lắp ghépChương V - E HSMT1Cái
3Xe Tang khung bệ làm bằng thép V5, khung trên làm bằng Inox 304, các chi tiết vẽ trang trí được làm bằng sắt và tôn, bánh đặc + Xe khung ảnh + Xe trốngChương V - E HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.080984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163997E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.304.459.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật+ Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4-0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy nén khí Diezen Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Búa căn khí nén Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->