Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 14:30:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,720,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.080984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163997E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.304.459.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật+ Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí Diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị Cải tạo nâng cấp cảnh quan khuôn viên nghĩa trang và các hạng mục phụ trợ khu phố Phù Khê Thượng 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phù Khê/ Địa chỉ: Phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0962401888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phù Khê, phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0962401888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0962401888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền, đường, thoát nước, hàng rào, cây xanh | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,8638 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 1,6978 | 100m3 |
| 5 | Lót nilong móng đường | Chương V - E HSMT | 287,46 | m2 |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,5224 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 87,542 | m3 |
| 8 | Lát gạch đỏ KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 659,42 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 4,9911 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 4,991 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 4,991 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 6,8997 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp nền K90 | Chương V - E HSMT | 705,9548 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 5,2177 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 76,69 | m3 |
| 16 | Đánh bóng mặt đường bằng máy | Chương V - E HSMT | 767,69 | m2 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 8,011 | 10m |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 1,46 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,71 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2267 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 9,98 | m3 |
| 26 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 24,85 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 108,58 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 45,35 | m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,7256 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,7742 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 11,97 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 33 | Lót nilong móng đường | Chương V - E HSMT | 4,38 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,66 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,7 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,51 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,2178 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0825 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,7 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Chương V - E HSMT | 0,084 | 100m |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,4967 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 29,92 | m3 |
| 48 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 12,22 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 75,65 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 75,65 | m2 |
| 51 | Mua bó vỉa KT25x45x100cm bằng bê tông cường độ cao | Chương V - E HSMT | 639,6 | m |
| 52 | Lắp đặt bó vỉa KT25x45x100cm | Chương V - E HSMT | 624 | m |
| 53 | Đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 153,57 | m3 |
| 54 | Trồng cây Tùng Tháp (đường kính 2-2.5cm, cao 1.8m) | Chương V - E HSMT | 37 | cây |
| 55 | Trồng cây hoa đại DK 12-15, H>=2,5m | Chương V - E HSMT | 2 | cây |
| 56 | Trồng cây sấu, ĐK 16-18, H>=4m | Chương V - E HSMT | 5 | cây |
| 57 | Trồng cây Ngọc Lan ĐK 16-18, H>=5m | Chương V - E HSMT | 1 | cây |
| 58 | Trồng cây bàng Đài Loan ĐK 16-18, H>=5m | Chương V - E HSMT | 6 | cây |
| 59 | Chuỗi ngọc đường viền rộng 0,2m | Chương V - E HSMT | 97,49 | m |
| 60 | Trồng cỏ Nhật | Chương V - E HSMT | 477,75 | m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 21,79 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2179 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,9954 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,5147 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,5147 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4254 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3111 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 9,95 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 43,63 | m3 |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3111 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,3126 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,42 | m3 |
| 74 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 54,84 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.101,034 | m2 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4666 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3126 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,42 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt gạch hoa tranh 280x120x110mm | Chương V - E HSMT | 155,53 | m |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt chữ thọ | Chương V - E HSMT | 58 | chữ |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.723,76 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.101,034 | m2 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,803 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,5823 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1533 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 8,03 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,7753 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,5358 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 21,78 | m3 |
| 92 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0361 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,35 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,8818 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3927 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 10,07 | m3 |
| 98 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 14,18 | m3 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 209,6732 | m2 |
| 100 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây đỉnh trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,99 | m3 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 30,25 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 116,8 | m |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 239,923 | m2 |
| B | Lầu thờ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1523 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1523 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,1523 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0967 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,2762 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0472 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,2266 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,7732 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 4,0166 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1114 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,4823 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 1,4823 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0565 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,176 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1285 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,7066 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4564 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,2886 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0768 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4903 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,5504 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,5906 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 5,5043 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 1,0679 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 12,7683 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 5,12 | m |
| 28 | Đắp quả trám trụ | Chương V - E HSMT | 16 | ct |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 149,488 | m |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 11,264 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 45,644 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 55,043 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V - E HSMT | 10 | hiện vật |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V - E HSMT | 1 | mặt thú |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V - E HSMT | 4,3112 | m2 |
| 36 | Khuôn gỗ Nam Phi KT 110x25 | Chương V - E HSMT | 13,92 | m |
| 37 | Con tiện gỗ Nam Phi đường kính D25 cao 310mm | Chương V - E HSMT | 57 | cái |
| 38 | Đắp chữ "Nghĩa Trang Phù Khê" bằng xi măng, sơn màu vàng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Chương V - E HSMT | 8,298 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V - E HSMT | 0,5504 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V - E HSMT | 19,392 | m |
| 42 | Lát nền bằng gạch granit KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 28,7296 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 55,043 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 69,677 | m2 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,195 | m3 |
| 47 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,5363 | m3 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 4,05 | m2 |
| C | Cây nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 1,118 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,4464 | m3 |
| 7 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 11,84 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V - E HSMT | 2,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren D20 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 100 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt phao điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| D | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 0,3375 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,0375 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,338 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,05 | m2 |
| 7 | Khung móng M16x200x500x650 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6x1500 mạ kẽm (kèm theo râu, cờ) | Chương V - E HSMT | 4 | cọc |
| 10 | Mua thép D10 làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | kg |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa tủ điện | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 9 | m3 |
| 13 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,12 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Mua thép D10 làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 19 | m |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 10 | cột |
| 21 | Lắp bóng đèn led 150W | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2, Trần Phú | Chương V - E HSMT | 2,845 | 100m |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 1,1 | 100m |
| 24 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 2,845 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Chương V - E HSMT | 2,811 | 100m |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 10 | bảng |
| 27 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 10 | cửa |
| 28 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V - E HSMT | 105 | đầu cáp |
| 29 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 148,257 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,4826 | 100m3 |
| 31 | Lưới nilong bảo vệ cáp rộng 30cm | Chương V - E HSMT | 260,1 | m |
| 32 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 2.340 | viên |
| 33 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,73 | m3 |
| E | Nhà nghỉ chòi, nhà xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 22,5623 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 29,8225 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 52,78 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,5238 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,5238 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,9664 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,064 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,3214 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,8444 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,5712 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 8,1324 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 26,2483 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5835 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,3829 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,3829 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0985 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4578 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 2,145 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4093 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2728 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4744 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,463 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 1,3727 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,6756 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 3,978 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 13,2224 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0161 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0131 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,3168 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1071 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,7396 | m3 |
| 37 | Mua xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 460,9554 | kg |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,4497 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,4497 | tấn |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V - E HSMT | 9,352 | m3 |
| 42 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 28,2526 | m3 |
| 43 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 2,9735 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 185,576 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 144,8924 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 11,88 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 123,56 | m |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 40,928 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 137,2724 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 43,668 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 24,26 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 375,656 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 144,892 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch Granit KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 93,5204 | m2 |
| 55 | Mua thép hộp mã kẽm | Chương V - E HSMT | 106,8427 | kg |
| 56 | Mua thép hình | Chương V - E HSMT | 65,4331 | kg |
| 57 | Mua tôn dày 1mm bọc cửa | Chương V - E HSMT | 8,736 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,1681 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 20,64 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 4,32 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - E HSMT | 6 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệV4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 4,32 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A +tay cài | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 1,0547 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 16,62 | md |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0103 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,3329 | m3 |
| 68 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,9921 | m3 |
| 69 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 5,913 | m2 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 0,27 | m3 |
| 72 | Láng granitô đường dốc | Chương V - E HSMT | 1,8 | m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp tủ điện KT 500x300x200 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 190 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 86 | Dây đồng M50mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 87 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 1 | cọc |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút 135độ - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút 90độ - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 91 | Quả cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 4 | quả |
| 92 | Đai giữ ống 90 | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| F | Nhà Hóa vàng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,8069 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1015 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0425 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,341 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,268 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,4058 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 4,0683 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,6038 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0328 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,5885 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0145 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0636 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,3966 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0173 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1175 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,9304 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0978 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0028 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0142 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,106 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 2,6982 | m3 |
| 32 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | Chương V - E HSMT | 2,6125 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,036 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 19,304 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 21,9044 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 21,903 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V - E HSMT | 19,304 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V - E HSMT | 11,3 | m |
| 39 | Mua triện trang trí đúc bằng bê tông | Chương V - E HSMT | 2 | ck |
| G | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bàn thờ đá xanh KT 1950x2000x750 mm – lắp ghép | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn thờ đá xanh KT 1380x780x800 mm – lắp ghép | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Xe Tang khung bệ làm bằng thép V5, khung trên làm bằng Inox 304, các chi tiết vẽ trang trí được làm bằng sắt và tôn, bánh đặc + Xe khung ảnh + Xe trống | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.080984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163997E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.304.459.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật+ Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,4-0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy nén khí Diezen | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi