Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy điện giải, sinh hóa, nước tiểu bổ sung tháng 9 năm 2022 cho Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922819-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy điện giải, sinh hóa, nước tiểu bổ sung tháng 9 năm 2022 cho Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20220922761
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 14:44:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,612,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm theo máy. Đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu dạng PDF)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy điện giải, sinh hóa, nước tiểu bổ sung tháng 9 năm 2022 cho Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ
Mua sắm phục vụ hoạt động thường xuyên của đơn vị năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ - Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Sơn Tập 3, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc hội đồng đấu thầu Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc hội đồng đấu thầu Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ - Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Sơn Tập 3, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; + Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu. + Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu về phân nhóm theo quy định trong Thông tư số14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Các cam kết của nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này). Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế đã được công khai và Tờ khai hải quan (nếu có). • Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa được phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế.Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Lưu ý: -Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này
E-CDNT 12.2
Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ từ 02 năm trở lên; tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; tối thiểu 1/4 tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm, hạn sử dụng theo thông tin của nhà sản xuất, đã được niêm yết trên hàng hóa bàn giao. Hạn sử dụng tính từ thời điểm giao hàng đối với những mặt hàng có quy định hạn sử dụng của nhà sản xuất ghi trên bao bì.
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam đối với hàng hóa, thiết bị chào thầu. + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao của nhà thầu: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E- HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. +Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. + Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu về phân nhóm theo quy định trong Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ - Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Sơn Tập 3, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng đấu thầu Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27 Đường Bến Tượng - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam; Điện thoại: (0208) 3655504/ Fax: (0208) 3750437
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệm chức năng thận albumin1HộpHoá chất xét nghiệm AlbuminThành phần chính:R1 Succinate buffer, pH 4.2 75 mmol/lBromcresol green 0.15 mmo/lBrij 35 7 ml/lDetergents and stabilizers >0.1 %R2 (cat. no.: 963S):Bovine albumin concentration according toCRM 470 (IFCC) 4.0 g/dlRPPHS 91/0619 4.0 g/dlSRM 927a (NIST) 4.5 g/dlTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
2Dung dịch rửa máy8CanHoá chất xét nghiệm Alkaline detergentThành phần chính:Alkali
3Hóa chất định lượng alpha - amylase2HộpHoá chất xét nghiệm AmylaseThành phần chính:MES buffer, pH 6.0 100 mmol/lNaCl 350 mmol/lCa-Acetate 6 mmol/lPotassium thiocyanate 900 mmol/lCNP-G3 2.27 mmol/lStabilizers and detergents > 0.1 %Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
4Hóa chất rửa máy4LọHoá chất xét nghiệm Anti bacterial phosphor free detergentThành phần chính:Detergent
5Hóa chất định lượng bilirubin trực tiếp2HộpHoá chất xét nghiệm Bilirubin DirectThành phần chính:R1: EDTA-Na2 0.1 mmol/L NaCl 150 mmol/L Sulfamic acid 100 mmol/LR2: 2,4-Dichlorophenyl-diazonium salt 0.5 mmol/L HCl 900 mmol/L EDTA-Na2 0.13 mmol/LTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
6Hóa chất định lượng bilirubin toàn phần2hộpHoá chất xét nghiệm Bilirubin TotalThành phần chính:R1: Phosphate buffer 50 mmol/LNaCl 150 mmol/LR2: 2,4-Dichlorophenyl-diazonium salt 5 mmol/LHCl 130 mmol/LTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
7Chất chuẩn sinh hóa mức 31HộpChất chuẩn mức 3 cho xét nghiệm sinh hóaĐóng gói: 20 x 5 mLTiều chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
8Hóa chất định lượng Cholesterol2hộpHoá chất xét nghiệm CholesterolThành phần chính:R1: Pipes buffer, pH 6.9 90 mmol/lPhenol 26 mmol/lCholesterol oxidase 200 U/lCholesterol esterase 300 U/lPeroxidase 1250 U/l4-Aminoantipyrine 0.4 mmol/lR2: Cholesterol Standard 200 mg/dl (5.17mmol/l)Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
9Hóa chất định lượng Creatinine5HộpHoá chất xét nghiệm CreatinineThành phần chính:R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/LR2: Picric acid 20 mmol/LStandard: 2 mg/dL (177 µmol/L)Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
10Ống đo tốc độ máu lắng700ốngỐng máu lắng ESR tubeESR tube: 100 ống mỗi hộp.Ống thủy tinh 8x160mm chiếu xạ với nút cao su butyl. Ống chứa 0,28mL, natri citrat 3,2% và sẵn sàng để sử dụng.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
11Hóa chất định lượng Glucose2HộpHoá chất xét nghiệm GlucoseThành phần chính:Phosphate buffer, pH 7.5 0.1 mol/lPhenol 7.5 mmol/lGOD 12000 U/lPOD 660 U/l4 – Amino-antipyrine 0.40 mmol/lTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
12Hóa chất xét nghiệm men gan2HộpHoá chất xét nghiệm GOT(AST)Thành phần chính:R1: Tris buffer pH 7.8 100 mmol/lL-Aspartate 200 mmol/lLDH 800 U/lMDH 600 U/lR2: NADH2 0.18 mmol/l2-Oxoglutarate 12 mmol/lTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
13Hóa chất xét nghiệm men gan2HộpHoá chất xét nghiệm GPT(ALT)Thành phần chính:R1: Tris buffer pH 7.8 100 mmol/lL-Alanine 500 mmol/lLDH 1200 U/lR2: NADH2 0.18 mmol/l2-Oxoglutarate 15 mmol/lTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
14Chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c2HộpHoá chất chuẩn xét nghiệm HbA1cTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
15Chất kiểm tra HbA1c3HộpHóa chất kiểm tra xét nghiệm HbA1c Chất chuẩn chất lượng ISO13485:2016
16Hóa chất định lượng HbA1c7HộpHoá chất xét nghiệm HbA1c KitThành phần chính:HbA1c Reagent R1Latex.Sodium azide (0.95 g/L).HbA1c Reagent R2Antibody-complex, anti-human haemoglobin A1c mouse monoclonal antibody and anti-mouse IgG antibody.Stabilizers.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
17Dung dịch kiểm tra mức 23HộpHoá chất kiểm tra xét nghiệm Hum asy control 2Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
18Dung dịch kiểm tra mức 33HộpHoá chất kiểm tra xét nghiệm Hum asy control 3Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
19Hóa chất định lượng sắt1HộpHoá chất xét nghiệm IronThành phần chính:R1: Acetate buffer pH 4.5 1 mol/LThiourea 120 mmol/LR2: Ascorbic acid 240 mmol/LFerene 3 mmol/LThiourea 120 mmol/LTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
20Hóa chất điện giải đồ 5 thông số Na/K/Cl/Ca/pH8HộpChất thử ISE Fluid pack (Na, K, Cl, Ca, pH)Thành phần chính:Ammonium molybdate 0.4 mmol/lSulphuric acid 100 mmol/lHydrochloric acid 100 mmol/lTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
21Dung dịch thêm điện cực Na/K/Cl/Ca/pH1LọHoá chất xét nghiệm Ref fill solutionThành phần chính:KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, dung dịch đệm pH và chất bảo quảnTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
22Dung dịch rửa đầu kim hút mẫu2LọHoá chất xét nghiệm Probe Cleaning solution Thành phần chính:Sodium hypochlorite (NaClO) 0.4% - 0.5%Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
23Hoá chất kiểm tra xét nghiệm điện giải5HộpHoá chất xét nghiệm QC SolutionThành phần chính:KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, LiCl, pH buffer, surface active agent, preservative agent.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
24Hóa chất định lượng Triglyceride2HộpHoá chất xét nghiệm TriglycerideThành phần chính:Pipes buffer pH 7.8 50 mmol/lp-Chlorophenol 2 mmol/lLipoprotein lipase 150000 U/lGlycerolkinase 800 U/lGlycerol - 3 - P- oxidase 4000 U/lPeroxidase 440 U/l4-Aminoantipyrine 0.7mmol/lATP 0.3mmol/lMg2+ 40 mmol/lNa-cholat 0.20 mmol/lPotassium-Hexacyanoferrat(II) 1µmol/lTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
25Hóa chất định lượng Urea4HộpHoá chất xét nghiệm UreaThành phần chính:R1: TRIS buffer pH 7.8 50 mmol/lGLDH ≥ 0.80 U/lUrease ≥ 12 U/mlR2: TRIS* buffer pH 9.6 100 mmol/l2-oxoglutarate 8.3 mmol/lNADH ≥ 0.23 mmol/lTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
26Hóa chất định lượng axit uric1HộpHoá chất xét nghiệm Uric acidThành phần chính:Phosphate buffer pH 7.4 50 mmol/lDHBSA* 4 mmol/lUricase 60 U/lPOD 660 U/l4-Aminoantipyrine 1 mmol/lPreservative* 3,5-Dichloro-2-hydroxy-benzenesulfonic acid Standard:Uric acid 6 mg/dl (356.9 μmol/l)Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
27Dung dịch nội kiểm nước tiểu mức 22ốngDung dịch kiểm tra chất lượng mức 2, đóng gói 8ml dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
28Dung dịch rửa máy nước tiểu4ChaiHoá chất xét nghiệm Urine detergentThành phần chính:Sodium hydroxide, surfactant, buffer solution.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
29Thanh thử nước tiểu 11 thông số60HộpHoá chất xét nghiệm Urodip 11PThành phần chính:Ascorbic Acid: 2,6-dichloro-phenol-indophenol 0.5mg.Leukocytes: indoxyl ester 1.4mg;diazonium salt 0.7mg.Ketone: sodium nitroprusside 30.0mg.Nitrite: sulfanilamide 0.65mg;N-(naphthyl)-ethylenediammonium dihydrochloride 0.45mg.Urobilinogen: fast blue B salt 1.2mg.Bilirubin: 2,4-dichlorobenzene diazonium 14.3mg.Protein: tetrabromphenol blue 0.36mg.Glucose: glucose oxidase 6.2mg;peroxidase 2.8mg;4-aminoantipyrine 0.08mg.Specific Gravity: bromthymol blue 0.4mg;sodium poly methyl vinyl acetate maleic 16mg.Blood: cumene hydroperoxide 35.2mg;3,3',5,5'-tetramethylbenzidine 2.0mg.pH: bromocresol green 0.2mg; bromxylenol blue 3.3mg.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm theo máy. Đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu dạng PDF)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->