Gói thầu: Sửa chữa,thay thế hệ thống PCCC tòa nhà 41-43 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924139-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình
Tên gói thầu Sửa chữa,thay thế hệ thống PCCC tòa nhà 41-43 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220882230
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp từ Ngân sách Nhà nước ( Kinh phí không thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 15:05:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,828,906,204 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 548.671.861VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.234.343 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.703.029 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc ngành kỹ thuật.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị chứng minh tương đương): Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống PCCC hoặc cung cấp lắp đặt: hệ thống cửa chống cháy, đường ống, thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng về PCCC còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực hoặc tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng;- Có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình: Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống PCCC hoặc cung cấp lắp đặt: hệ thống cửa chống cháy, đường ống, thiết bị PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực hoặc tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng;- Có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình: Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống PCCC hoặc cung cấp lắp đặt: hệ thống cửa chống cháy, đường ống, thiết bị PCCC.- Có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình
E-CDNT 1.2 Sửa chữa,thay thế hệ thống PCCC tòa nhà 41-43 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Hạng mục: Sửa chữa, thay thế hệ thống phòng cháy chữa cháy tòa nhà 41-43 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp từ Ngân sách Nhà nước ( Kinh phí không thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình Số 39 Bà Triệu - Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: +84.4.38244348; Fax: +84.4.38262174
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Anh-Đức-Việt. Địa chỉ: Số 22, ngõ 45 đường Nguyên Hồng, phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần UNI-BVE. Địa chỉ: Số 8, ngõ 28 đường Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng PRIS GROUP. Địa chỉ: Số 5b, ngõ 266 phố Bắc Cầu, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP.Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần UNI-BVE. Địa chỉ: Số 8, ngõ 28 đường Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình , địa chỉ: 39 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình Số 39 Bà Triệu - Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: +84.4.38244348; Fax: +84.4.38262174


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng hợp lệ của E-HSDT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
- Văn bản của nhà thầu chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu. - Bảo đảm thực hiện hợp đồng. - Bảo đảm tiền tạm ứng (nếu có) - Các tài liệu khác theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình Số 39 Bà Triệu - Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: +84.4.38244348; Fax: +84.4.38262174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Minh Hằng Địa chỉ : Số 39 Bà Triệu- Hoàn Kiếm - Hà Nội; Số điện thoại: 024. 3825 3598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính - Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình Địa chỉ : Số 39 Bà Triệu- Hoàn Kiếm - Hà Nội; Số điện thoại: 024. 3939 3240
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch -Tài chính, Đài Tiếng nói Việt Nam. Địa chỉ : Số 58 Quán Sứ- Hoàn Kiếm - Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 04 lớp Quy định tại Chương V của E-HSMT Tủ 1
2 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12 VDC Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 4
3 Lắp đặt Bộ nguồn phụ 24 VDC 10A Quy định tại Chương V của E-HSMT bộ 1
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học địa chỉ kèm đế Quy định tại Chương V của E-HSMT 10 đầu 13,8
5 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế Quy định tại Chương V của E-HSMT 10 đầu 2,6
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ Quy định tại Chương V của E-HSMT 5 nút 3,4
7 Lắp đặt đèn báo cháy Quy định tại Chương V của E-HSMT 5 đèn 3,4
8 Lắp đặt chuông báo cháy Quy định tại Chương V của E-HSMT 5 chuông 3,4
9 Lắp đặt module điều khiển ngõ ra 24V, Class A Quy định tại Chương V của E-HSMT bộ 8
10 Lắp đặt module giám sát ngõ vào Quy định tại Chương V của E-HSMT bộ 16
11 Lắp đặt module 2 ngõ ra relay, 2A Quy định tại Chương V của E-HSMT bộ 2
12 Lắp đặt module cách ly bảo vệ đường tín hiệu Quy định tại Chương V của E-HSMT bộ 16
13 Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 Quy định tại Chương V của E-HSMT m 2.000
14 Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 Quy định tại Chương V của E-HSMT m 500
15 Lắp đặt ống gân xoắn HPDE D32/25 Quy định tại Chương V của E-HSMT m 50
16 Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,0mm2 Quy định tại Chương V của E-HSMT m 2.850
17 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Quy định tại Chương V của E-HSMT m 380
18 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Quy định tại Chương V của E-HSMT hộp 165
19 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 2.800
20 Lắp đặt măng sông nối ống D20 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 1.450
21 Lắp đặt hộp đấu nối module 110x110x50mm Quy định tại Chương V của E-HSMT hộp 42
22 Cài đặt lập trình và chuyển giao công nghệ Quy định tại Chương V của E-HSMT HT 1
23 Tháo dỡ hệ thống báo cháy hiện trạng Quy định tại Chương V của E-HSMT Gói 1
24 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=225m3/h; H=56m Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 máy 1
25 Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6m3/h; H=61m Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 máy 1
26 Lắp đặt tủ điều khiển 03 bơm chữa cháy (thiết bị chính LS, điều khiển máy bơm chạy tự động, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha vỏ tủ được sơn tĩnh điện màu đỏ chống trầy xước) Quy định tại Chương V của E-HSMT tủ 1
27 Lắp đặt bình áp lực 100L 10bar Quy định tại Chương V của E-HSMT bình 1
28 Lắp đặt Rọ hút D100 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 2
29 Lắp đặt Rọ hút D40 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 1
30 Lắp đặt y lọc D100 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 2
31 Lắp đặt y lọc D40 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 1
32 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 3
33 Lắp đặt van chặn ren D40 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 2
34 Lắp đặt van chặn ren D32 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 1
35 Lắp đặt van chặn ren D15 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 7
36 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 2
37 Lắp đặt van 1 chiều ren D40 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 1
38 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 4
39 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D40 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 2
40 Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-15 bar Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 3
41 Lắp đặt công tác áp suất Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 3
42 Lắp đặt cáp chống cháy bơm chính, bơm dự phòng 4x16 mm2 Quy định tại Chương V của E-HSMT m 40
43 Lắp đặt cáp chống cháy bơm bù 4x6 mm2 Quy định tại Chương V của E-HSMT m 10
44 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực Quy định tại Chương V của E-HSMT m 30
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,6mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 100m 0,3
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 2,6mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 100m 0,12
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 2,6mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 100m 0,06
48 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 6
49 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 10
50 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 6
51 Lắp đặt bích thép rỗng D100 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 30
52 Lắp đặt bích thép rỗng D40 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 2
53 Lắp đặt gối đỡ ống D32, D40, D100 Quy định tại Chương V của E-HSMT bộ 30
54 Sơn đỏ đường ống 2 lớp Quy định tại Chương V của E-HSMT m2 14,6809
55 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 100m 0,3
56 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Quy định tại Chương V của E-HSMT 100m 0,18
57 Đổ bê tông bệ máy bơm, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V của E-HSMT m3 0,8
58 Khoan rút lõi đường ống xuyên sàn, vách DN40-Dn100 Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 lỗ khoan 5
59 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180mm Quy định tại Chương V của E-HSMT tủ 1
60 Lắp đặt van góc chữa cháy D50+ngoàm Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 1
61 Lắp đặt cuộn vòi D50/20m 16bar Quy định tại Chương V của E-HSMT cuộn 1
62 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 1
63 Kiểm tra độ kín và sửa đường ống cấp nước cho tủ chữa cháy tại phòng bảo vệ Quy định tại Chương V của E-HSMT Gói 1
64 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 1
65 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,6mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 100m 0,05
66 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 10
67 Quét bitum đường ống D100 chôn âm Quy định tại Chương V của E-HSMT m2 19,6878
68 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 100m 0,5
69 Đào đất đặt đường ống D100 chôn âm Quy định tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,1
70 Đắp đất đường ống Quy định tại Chương V của E-HSMT m3 8,4899
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,0151
72 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V của E-HSMT m3 1
73 Tháo dỡ hệ thống chữa cháy hiện trạng (máy bơm chữa cháy, van chữa cháy các loại, trụ chữa cháy,...) Quy định tại Chương V của E-HSMT Gói 1
74 Tháo dỡ cửa nhôm hiện trạng Quy định tại Chương V của E-HSMT m2 30,7
75 "Lắp đặt cửa thép chống cháy EI90 kích thước 1000x2200mm- Khung cửa: Sử dụng thép tấm mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm - Bản lề thép không gỉ: 03 cái/cánh- Zoăng cao su ngăn khói - Màu sơn: Sơn tĩnh điện màu xám hoặc ghi sần " Quy định tại Chương V của E-HSMT m2 15,4
76 "Lắp đặt cửa thép chống cháy EI90 kích thước 1000x1700mm - Khung cửa: Sử dụng thép tấm mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm - Bản lề thép không gỉ: 03 cái/cánh- Zoăng cao su ngăn khói - Màu sơn: Sơn tĩnh điện màu xám hoặc ghi sần " Quy định tại Chương V của E-HSMT m2 1,7
77 "Lắp đặt cửa thép chống cháy EI90 kích thước 1000x2000mm - Khung cửa: Sử dụng thép tấm mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm- Bản lề thép không gỉ: 03 cái/cánh- Zoăng cao su ngăn khói - Màu sơn: Sơn tĩnh điện màu xám hoặc ghi sần " Quy định tại Chương V của E-HSMT m2 8
78 "Lắp đặt cửa thép chống cháy EI90 kích thước 700x2000mm - Khung cửa: Sử dụng thép tấm mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm - Bản lề thép không gỉ: 03 cái/cánh- Zoăng cao su ngăn khói - Màu sơn: Sơn tĩnh điện màu xám hoặc ghi sần " Quy định tại Chương V của E-HSMT m2 5,6
79 Lắp đặt bậu cửa bằng Inox Quy định tại Chương V của E-HSMT md 14,8
80 Lắp đặt khóa tay gạt chống cháy Quy định tại Chương V của E-HSMT chiếc 16
81 Lắp đặt tay co thủy lực K65 Quy định tại Chương V của E-HSMT chiếc 16
82 Lắp đặt bản lề lá Quy định tại Chương V của E-HSMT chiếc 64
83 Lắp đặt Zoăng cho khung cửa Quy định tại Chương V của E-HSMT bộ 16
84 Lắp đặt Zoăng cho cánh cửa Quy định tại Chương V của E-HSMT bộ 16
85 Lắp đặt nút bịt nhựa Quy định tại Chương V của E-HSMT chiếc 160
86 Chèn vật liệu cách nhiệt vào khung Quy định tại Chương V của E-HSMT md 81
87 Tháo dỡ mặt bậc chiếu nghỉ, mặt bậc cầu thang hỏng Quy định tại Chương V của E-HSMT tấn 0,3516
88 Gia công, lắp dựng mặt bậc chiếu nghỉ kích thước 1500x2250mm bằng thép tấm Quy định tại Chương V của E-HSMT m2 27
89 Gia công, lắp dựng mặt bậc cầu thang bị hỏng 260x1200 mm Quy định tại Chương V của E-HSMT m2 4,992
90 Sửa chữa lan can tay vịn cầu thang Quy định tại Chương V của E-HSMT Tầng 8
91 Lắp đặt vách kính cầu thang - Khung nhôm, kính dày 3,68mm Quy định tại Chương V của E-HSMT m2 48
92 Gia cố, sửa chữa các mặt bậc, chiếu nghỉ, trụ cột cầu thang Quy định tại Chương V của E-HSMT Gói 1
93 Sơn lại toàn bộ cầu thanh thoát hiểm (sơn chống rỉ + sơn màu) Quy định tại Chương V của E-HSMT m2 228,6017
94 Lắp đặt đèn chiếu sáng cảm biến Quy định tại Chương V của E-HSMT bộ 8
95 Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 Quy định tại Chương V của E-HSMT m 80
96 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Quy định tại Chương V của E-HSMT m 90
97 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Quy định tại Chương V của E-HSMT hộp 8
98 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 100
99 Lắp đặt măng sông nối ống D20 Quy định tại Chương V của E-HSMT cái 40
100 Tủ trung tâm báo cháy 04 loop (bao gồm kiểm định) Quy định tại Chương V của E-HSMT Tủ 1
101 Bộ nguồn phụ 24 VDC 10A Quy định tại Chương V của E-HSMT bộ 1
102 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=225m3/h; H=56m Quy định tại Chương V của E-HSMT Máy 1
103 Máy bơm bù Q=3,6m3/h; H=61m Quy định tại Chương V của E-HSMT máy 1
104 Tủ điều khiển 03 bơm chữa cháy (thiết bị chính LS, điều khiển máy bơm chạy tự động, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha vỏ tủ được sơn tĩnh điện màu đỏ chống trầy xước) Quy định tại Chương V của E-HSMT tủ 1
105 Bình áp lực 100L 10bar (bao gồm kiểm định) Quy định tại Chương V của E-HSMT bình 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 548.671.861VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 548.671.861VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.234.343 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.703.029 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phụ trách chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc ngành kỹ thuật.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị chứng minh tương đương): Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống PCCC hoặc cung cấp lắp đặt: hệ thống cửa chống cháy, đường ống, thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng về PCCC còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực hoặc tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng;- Có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình: Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống PCCC hoặc cung cấp lắp đặt: hệ thống cửa chống cháy, đường ống, thiết bị PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực hoặc tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng;- Có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Cao đẳng trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình: Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống PCCC hoặc cung cấp lắp đặt: hệ thống cửa chống cháy, đường ống, thiết bị PCCC.- Có căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->