Gói thầu: Gói thầu XD-19: Thi công xây dựng Hội trường, thư viện, truyền thống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-19: Thi công xây dựng Hội trường, thư viện, truyền thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 15:24:00 đến ngày 2022-09-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,429,808,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-19: Thi công xây dựng Hội trường, thư viện, truyền thống Nâng cấp, cải tạo sân bay Chu Lai/Quân chủng PK-KQ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quân chủng Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Phòng không-Không quân số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội SĐT: 0969055595 (đ/c Hướng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6891 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,0669 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,4992 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 262,2566 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9801 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6685 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,765 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3341 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3698 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,4316 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6506 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3861 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,453 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1612 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,095 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2966 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1376 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,471 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0412 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,695 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1138 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,3389 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 205,9739 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,4625 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,5965 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1169 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5202 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8405 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,795 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,577 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,123 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7944 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2583 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9091 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,2524 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,2524 | tấn |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0956 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7807 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,9166 | m3 |
| 5 | Lợp mái tôn bằng tôn PU 3 lớp mạ màu 0,56mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8975 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 349,55 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7191 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4776 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,6011 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.380,87 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.039,1685 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 331,236 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 502,904 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.158,06 | m2 |
| 15 | Bê tông lưới thép nhẹ tạo dốc về sê nô thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,2652 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 546,012 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 565,7973 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung 300x300x20 miết mạch bằng XMN, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 546,012 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.058,1685 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.380,87 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,94 | m2 |
| 22 | Trần kim loại đục lỗ tiêu âm, khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 621,3 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,94 | m2 |
| 24 | Sơn trần thạch cao khung xương chìm trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,94 | m2 |
| 25 | Lát đá đường dốc, khía rãnh chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 247,9602 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,94 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,1 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 800*800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.169,034 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, Gạch ốp chân tường Granite 100*800 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,8 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 232,7407 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,7648 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,689 | m2 |
| 33 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,5368 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang bằng inox, trụ chính D40, thanh đứng D40, 5 thanh ngang sắt D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,2774 | m |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang, lan can gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,2774 | md |
| 36 | Gia công vách trang trí bằng sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6719 | tấn |
| 37 | Vách trang trí bằng gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,488 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,488 | m2 |
| 40 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 41 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 42 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 43 | Cửa đi gỗ tự nhiên nhóm 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,984 | m2 |
| 44 | Cửa sổ gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 45 | S/x Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| 46 | S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,04 | m2 |
| 47 | S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 48 | S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,62 | m2 |
| 49 | S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 50 | S/x Vách kính khung nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,86 | m2 |
| 51 | S/x Vách kính khung nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 8.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,5 | m2 |
| 52 | S/x Vách kính khung nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 10mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 206,342 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,6124 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,0664 | 100m2 |
| C | RÃNH VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,9719 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2406 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7757 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, rãnh nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây rãnh, hố ga, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7155 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3641 | m2 |
| 8 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7264 | m3 |
| 9 | SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2276 | 100m2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2679 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 227 | 1 cấu kiện |
| D | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH VÀ BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4222 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1168 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2797 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,784 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 7 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3689 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1588 | tấn |
| 9 | Xây bể nước, bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,31 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,98 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,85 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm (lần 2), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,91 | m2 |
| 13 | Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,91 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan bể M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8867 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0604 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 18 | Nắp inox dày 1ly + bản lề AxB=820x820 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| E | CÁP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo đặt bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Máy bơm nước Q=2,0m3/h, H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vòi rửa inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 14 | Thép I120 đỡ bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D25 cấp nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút vuông HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Nối ren trong HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút vuông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút vuông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút vuông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút xiên 135 độ PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PP-R d50*40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PP-R d50*32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PP-R d40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PP-R d40*32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PP-R d32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PP-R d32*25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PP-R d32*20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PP-R d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PP-R d50*32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PP-R d40*32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PP-R d32*20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn PP-R d32*25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PP-R d25*20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chắn 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren 2 chiều PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Rắc co PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Rắc co PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 51 | Rắc co PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | nối ren ngoài PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | nối ren ngoài PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 54 | nối ren ngoài PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 55 | mang sông ngoài PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | mang sông ngoài PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 57 | mang sông ngoài PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 58 | Tê ren trong PP-R D32*20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 59 | Tê ren trong PP-R D25*20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Cút ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 62 | Kép đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 63 | Tê đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 64 | Van phao cơ DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Van phao cơ DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Van phao điện DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Crephin DN 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,57 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 74 | Cống BTCT D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127 | m |
| 75 | Đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 76 | Lắp đặt cút vuông upvc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút vuông upvc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút vuông upvc D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút xiên upvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút xiên upvc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút xiên upvc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút xiên upvc D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 83 | Tê Y upvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 84 | Tê Y upvc D90*76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê Y upvc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 86 | Tê Y upvc D76*42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 87 | Tê vuông upvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 88 | Tê vuông upvc D110*60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Tê vuông upvc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Tê vuông upvc D76*60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Tê vuông upvc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Côn thu upvc D76*42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | nắp thông tắc Upvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 94 | nắp thông tắc Upvc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 95 | Phễu thu sàn Inox D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 96 | Nắp hút cặn bể phốt PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,38 | 100m |
| 99 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác Inox D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút vuông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút vuông uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê xiên uPVC D90x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 106 | Cầu thu nước, Chăn rác Inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 107 | Cầu thu nước, Chăn rác Inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 108 | Lá chắn Inox D300/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 109 | Lá chắn Inox D300/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 110 | Côn thu PVC D125/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 111 | Côn thu PVC D110/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 112 | Ống inox 304DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 113 | Ống inox 304DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 114 | Côn thu inox D100*80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 115 | Côn thu inox D65*80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 116 | Nút bịt Upvc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 117 | Đồng hồ đo lưu lượng DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút vuông HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 121 | Khâu nối ren ngoài HDPE EF D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 122 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 123 | Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Ống đồng điều hòa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7 | 100m |
| 2 | Ống đồng điều hòa D19 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7 | 100m |
| 3 | Ống đồng điều hòa D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống đồng điều hòa D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.500 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.600 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 + E.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 10 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 + E.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 11 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 + E.10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 12 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 + E.16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 13 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25 + 1X25E | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.000 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 18 | MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 19 | MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | MCB loại 1 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | RCBO loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 23 | MCB loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 24 | MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | MCB loại 2 cực 250V-32A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | MCB loại 2 cực 250V-40A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | MCCB loại 3 cực 400V-100A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | MCCB loại 3 cực 400V-150A loại có dòng cắt ngắn mạch 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB loại 3 cực 400V-50A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB loại 3 cực 400V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng led 18W-220W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 33 | Đèn dowlight bóng led 18w/220v | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 34 | Đèn led panel 50w/220V-KT 600*600*14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 35 | Đèn dowlight bóng led 9w/220v | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | bộ |
| 36 | Đèn hắt trần bóng led 18w/220v - dài 1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 37 | Đèn hắt trần bóng led 18w/220v - dài 0.9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W-máng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 39 | Đèn chùm 8 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tuýp bóng LED đôi 2x18W-máng bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT 250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT 350x350mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Quạt trần 80w/220v+chiết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 48 | Tủ điện âm tường chứa 3/8 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 49 | Tủ điện âm tường chứa 6/12 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tủ điện KT400x300x150, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 52 | Tủ điện KT500x400x180, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp công tơ 3 pha + hộp chứa công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m-mạ kẽm+hồ lô chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng sâu 10m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 420 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 ( cho dây tiếp địa thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở (KKT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 6 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cọc |
| 7 | Mối hàn cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | mối |
| 8 | Khoan giếng D=15,2cm, sâu 10m (thả cọc đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,896 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,896 | 100m3 |
| 11 | Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114 | bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.028E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng munh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng munh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng munh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng munh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng munh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng munh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng munh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1.25 m3 | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥6T | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7T | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi