Gói thầu: Gói thầu XD-19: Thi công xây dựng Hội trường, thư viện, truyền thống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889483-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-19: Thi công xây dựng Hội trường, thư viện, truyền thống
Số hiệu KHLCNT 20220888394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 15:24:00 đến ngày 2022-09-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,429,808,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-19: Thi công xây dựng Hội trường, thư viện, truyền thống
Nâng cấp, cải tạo sân bay Chu Lai/Quân chủng PK-KQ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Phòng không-Không quân số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội SĐT: 0969055595 (đ/c Hướng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6891100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V137,0669m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,4992m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V262,2566m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9801100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6685100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,765tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3341tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3698tấn
10Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V131,4316m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6506100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3861100m3
13Đổ bê tông cột, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101,453m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1612100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,095tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2966tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1376tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112,471m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,0412100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,695tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1138tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,3389tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V205,9739m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,4625100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,5965tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1169tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5202m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8405100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,795tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,577tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,123m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7944100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2583tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9091tấn
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,2524tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,2524tấn
B KIẾN TRÚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0956100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,68m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7807m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,9166m3
5Lợp mái tôn bằng tôn PU 3 lớp mạ màu 0,56mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8975100m2
6Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V349,55m3
7Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7191m3
8Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,4776m3
9Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,6011m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.380,87m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.039,1685m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V331,236m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V502,904m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.158,06m2
15Bê tông lưới thép nhẹ tạo dốc về sê nô thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,2652m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V546,012m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V565,7973m2
18Lát gạch đất nung 300x300x20 miết mạch bằng XMN, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V546,012m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.058,1685m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.380,87m2
21Trần thạch cao chống ẩm khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,94m2
22Trần kim loại đục lỗ tiêu âm, khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V621,3m2
23Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,94m2
24Sơn trần thạch cao khung xương chìm trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,94m2
25Lát đá đường dốc, khía rãnh chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V247,9602m2
26Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,94m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V164,1m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 800*800, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.169,034m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, Gạch ốp chân tường Granite 100*800Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,8m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V232,7407m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,7648m2
32Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,689m2
33SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,5368m2
34Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang bằng inox, trụ chính D40, thanh đứng D40, 5 thanh ngang sắt D12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,2774m
35Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang, lan can gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,2774md
36Gia công vách trang trí bằng sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6719tấn
37Vách trang trí bằng gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,488m2
39Lắp dựng vách trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,488m2
40Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33bộ
41Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
42Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33bộ
43Cửa đi gỗ tự nhiên nhóm 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,984m2
44Cửa sổ gỗ tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,64m2
45S/x Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,6m2
46S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,04m2
47S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,56m2
48S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,62m2
49S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08m2
50S/x Vách kính khung nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,86m2
51S/x Vách kính khung nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 8.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,5m2
52S/x Vách kính khung nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 10mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V206,342m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,6124100m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,0664100m2
C RÃNH VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V134,9719m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,2406m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7757100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,71m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, rãnh nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1616100m2
6Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây rãnh, hố ga, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7155m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,3641m2
8Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7264m3
9SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2276100m2
10SXLĐ cốt thép tấm nắp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2679tấn
11Lắp đặt tấm nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2271 cấu kiện
D BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH VÀ BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4222100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1168100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2797100m3
4Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,784m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,92m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1808100m2
7SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3689tấn
8SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1588tấn
9Xây bể nước, bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,31m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,98m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,85m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm (lần 2), vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,91m2
13Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,91m2
14Bê tông tấm đan bể M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8867m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0456100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0604tấn
17Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V111 cấu kiện
18Nắp inox dày 1ly + bản lề AxB=820x820Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
E CÁP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
2Lắp đặt chậu rửa lavabo đặt bànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
3Lắp đặt vòi chậu LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt tiểu nam treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
9Máy bơm nước Q=2,0m3/h, H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Vòi rửa inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn inox D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
14Thép I120 đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D50 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
20Lắp đặt ống HDPE D25 cấp nước nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
21Lắp đặt cút vuông HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Nối ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt cút vuông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt cút vuông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
26Lắp đặt cút vuông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
27Lắp đặt cút vuông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
28Lắp đặt cút vuông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
29Lắp đặt cút xiên 135 độ PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt tê PP-R d50*40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt tê PP-R d50*32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt tê PP-R d40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt tê PP-R d40*32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt tê PP-R d32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
35Lắp đặt tê PP-R d32*25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt tê PP-R d32*20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
37Lắp đặt tê PP-R d20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
38Lắp đặt côn PP-R d50*32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt côn PP-R d40*32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt côn PP-R d32*20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
41Lắp đặt côn PP-R d32*25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Lắp đặt tê PP-R d25*20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
43Lắp đặt van chắn 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt van ren 2 chiều PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
47Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
48Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Rắc co PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Rắc co PP-R D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
51Rắc co PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
52nối ren ngoài PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
53nối ren ngoài PP-R D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
54nối ren ngoài PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
55mang sông ngoài PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56mang sông ngoài PP-R D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
57mang sông ngoài PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
58Tê ren trong PP-R D32*20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
59Tê ren trong PP-R D25*20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
60Cút ren trong PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
61Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
62Kép đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
63Tê đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
64Van phao cơ DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
65Van phao cơ DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
66Van phao điện DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
67Crephin DN 32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
68Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,57100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
74Cống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V127m
75Đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V102m
76Lắp đặt cút vuông upvc D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
77Lắp đặt cút vuông upvc D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
78Lắp đặt cút vuông upvc D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
79Lắp đặt cút xiên upvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
80Lắp đặt cút xiên upvc D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
81Lắp đặt cút xiên upvc D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
82Lắp đặt cút xiên upvc D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
83Tê Y upvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
84Tê Y upvc D90*76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
85Tê Y upvc D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
86Tê Y upvc D76*42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
87Tê vuông upvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
88Tê vuông upvc D110*60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
89Tê vuông upvc D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
90Tê vuông upvc D76*60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
91Tê vuông upvc D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
92Côn thu upvc D76*42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
93nắp thông tắc Upvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
94nắp thông tắc Upvc D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
95Phễu thu sàn Inox D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
96Nắp hút cặn bể phốt PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
97Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,38100m
99Cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
100Cầu chắn rác Inox D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
101Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
102Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
103Lắp đặt cút vuông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
104Lắp đặt cút vuông uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
105Lắp đặt tê xiên uPVC D90x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
106Cầu thu nước, Chăn rác Inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
107Cầu thu nước, Chăn rác Inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
108Lá chắn Inox D300/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
109Lá chắn Inox D300/80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
110Côn thu PVC D125/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
111Côn thu PVC D110/76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
112Ống inox 304DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
113Ống inox 304DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
114Côn thu inox D100*80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
115Côn thu inox D65*80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
116Nút bịt UpvcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
117Đồng hồ đo lưu lượng DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
118Lắp đặt cút vuông HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
119Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
120Lắp đặt van 1 chiều DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
121Khâu nối ren ngoài HDPE EF D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
122Khâu nối ren ngoài HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
123Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
F PHẦN ĐIỆN
1Ống đồng điều hòa D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7100m
2Ống đồng điều hòa D19Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7100m
3Ống đồng điều hòa D12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
4Ống đồng điều hòa D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
6Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.500m
7Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.000m
8Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.600m
9Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 + E.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V320m
10Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 + E.6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
11Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 + E.10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
12Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 + E.16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
13Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25 + 1X25ETheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
14Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.000m
15Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
16Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
17Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
18MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
19MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
20MCB loại 1 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
22RCBO loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
23MCB loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
24MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
25MCB loại 2 cực 250V-32A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26MCB loại 2 cực 250V-40A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27MCCB loại 3 cực 400V-100A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28MCCB loại 3 cực 400V-150A loại có dòng cắt ngắn mạch 25kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29MCB loại 3 cực 400V-50A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30MCB loại 3 cực 400V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56bộ
32Lắp đặt đèn lốp trần bóng led 18W-220WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
33Đèn dowlight bóng led 18w/220vTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
34Đèn led panel 50w/220V-KT 600*600*14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
35Đèn dowlight bóng led 9w/220vTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74bộ
36Đèn hắt trần bóng led 18w/220v - dài 1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80bộ
37Đèn hắt trần bóng led 18w/220v - dài 0.9mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
38Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W-máng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
39Đèn chùm 8 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
40Lắp đặt đèn tuýp bóng LED đôi 2x18W-máng bán nguyệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
41Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT 250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
42Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT 350x350mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
43Quạt trần 80w/220v+chiết ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
44Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
45Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
46Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
47Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
48Tủ điện âm tường chứa 3/8 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
49Tủ điện âm tường chứa 6/12 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
50Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
51Tủ điện KT400x300x150, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
52Tủ điện KT500x400x180, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
53Lắp công tơ 3 pha + hộp chứa công tơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
G CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m-mạ kẽm+hồ lô chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
2Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V320m
3Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng sâu 10m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V420m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 ( cho dây tiếp địa thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
5Hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
6Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cọc
7Mối hàn cadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40mối
8Khoan giếng D=15,2cm, sâu 10m (thả cọc đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V190m
9Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,896100m3
10Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,896100m3
11Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.028E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng munh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)75
2 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng munh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng munh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng munh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng munh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng munh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
7 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng munh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
2 Máy đào ≥ 1.25 m3 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
3 Cần cẩu ≥6T Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
4 Ô tô tự đổ ≥7T Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->