Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 20 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 15:19:00 đến ngày 2022-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,153,896,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình Di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo- Phan Thiết thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc- Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 đoạn qua địa bàn huyện Hàm Thuận Nam. Hạng mục: Di dời đường dây thông tin tín hiệu đường sắt Bắc – Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 20 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động phù hợp. Nhà thầu phải nộp lên Hệ thống mạng đấu thầu các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Nam và Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hàm Thuận Nam. Địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bước GPMB | |||
| B | Đường dây trần, cáp các loại hạ ngầm | |||
| 1 | Thi công lắp đặt cột thông tin loại cột H | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cột |
| 2 | Thi công lắp đặt cột chống | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt dây co loại 5 Fe4 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 16 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông chân cột H - M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cột |
| 5 | Đổ bê tông chân cột chống M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | cột |
| 6 | Đổ bê tông chân dây co M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 16 | block |
| 7 | Lắp đặt hệ thu lôi cho cột | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | hệ |
| 8 | Lắp đặt tủ cáp ngoài trời | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt bộ bảo an PL-350 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp cáp G8-D12 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ghế thử dây | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt thang trèo thử dây | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt hệ tiếp đất 2 cọc cho cột rẽ nhập | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | hệ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi dây lưỡng kim Cs3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,131 | kms |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | cột |
| 17 | Đào, lấp, phân rải cát rãnh cáp QC 0,45x0,35x0,8 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 332 | m |
| 18 | Thi công cáp đồng thông tin chôn CCP-JF-LAP 2x4x0,9 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,184 | km |
| 19 | Thi công cáp đồng thông tin chôn CCP-JF-LAP 7x4x1,2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,184 | km |
| 20 | Thi công cáp tín hiệu đường ngang 3x2x1mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,184 | Km |
| 21 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt cáp quang chôn loại 24FO trong ống bể | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,21 | Km |
| 23 | Lắp đặt cáp quang chôn loại 48FO trong ống bể | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,42 | Km |
| 24 | Lắp đặt cáp quang chôn loại 96FO trong ống bể | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,21 | Km |
| 25 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 24FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | Bộ |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 48FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | Bộ |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 96FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | Bộ |
| 28 | Hàn nối măng sông co nhiệt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | bộ |
| 29 | Lắp ống PVC Ф114 dẫn cáp quang trong ống HDPE | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 7,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cọc mốc | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | cọc |
| 31 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10 | bộ |
| C | Cáp quang chôn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang chôn loại 24FO trong ống bể | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,42 | Km |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 24FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bể cáp 2 đan vuông trên vỉa hè | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | bể |
| D | Bước hoàn trả | |||
| 1 | Thi công lắp đặt cột thông tin loại cột đơn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cột |
| 2 | Đổ bê tông chân cột đơn M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 30 | bộ |
| 4 | Thi công dây lưỡng kim Cs3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,848 | kms |
| 5 | Thi công cáp đồng thông tin treo CCP-JF-LAP 2x4x0,9 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,16 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp quang treo loại 24FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,72 | Km |
| 7 | Lắp đặt cáp quang treo loại 48FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,242 | Km |
| 8 | Lắp đặt cáp quang treo loại 96FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,121 | Km |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 24FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | Bộ |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 48FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | Bộ |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 96FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | Bộ |
| 12 | Hàn nối măng sông co nhiệt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | bộ |
| 13 | Đo thử thông thoại đường dây | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 81 | km/đôi |
| 14 | Đo thử, hiệu chỉnh tổng đài điện tử | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | Đài |
| 15 | Đo thử, hiệu chỉnh tổng đài điều độ âm tần | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 12 | Đài |
| 16 | Đo thử, hiệu chỉnh phân cơ điều độ âm tần | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4616881E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, điện – điện tử, điện tử - viễn thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, điện – điện tử, điện tử - viễn thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Hàn nối cáp | hàn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Lơn hơn hoặc bằng 250,0 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 4 | Cẩu hoặc tải gắn cẩu | 5 tấn | 1 |
| 5 | Xe ô tô tải | 2,5 - 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi