Gói thầu: Gói thầu XD-21: Thi công xây dựng các hạng mục làm việc, sinh hoạt của tiểu đoàn thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889503-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-21: Thi công xây dựng các hạng mục làm việc, sinh hoạt của tiểu đoàn thông tin
Số hiệu KHLCNT 20220888394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 15:43:00 đến ngày 2022-09-20 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,902,058,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 238,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-21: Thi công xây dựng các hạng mục làm việc, sinh hoạt của tiểu đoàn thông tin
Nâng cấp, cải tạo sân bay Chu Lai/Quân chủng PK-KQ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng Không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng Không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 238.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng Không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Phòng Không-Không quân số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội ; SĐT: 0969055595 (đ/c Hướng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN TIỂU ĐOÀN - KẾT CẤU
1Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6479100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,8148m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,8986m3
4Đổ bê tông thủ công, vữa bê tông thương phẩm M250, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V167,6792m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2818100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6007100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7182tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7035tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9698tấn
10Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,609m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1461100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8659100m3
13Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,6388m3
14SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0417100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7786tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9973tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8648tấn
18Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,7964m3
19SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2679100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1161tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2163tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4133tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, mác chống thấm W6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200,6155m3
24SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,5047100m2
25SXLĐ cốt thép sàn mái, đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,8557tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0976m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2913100m2
28SXLĐ cốt thép cầu thang, đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1196tấn
29SXLĐ cốt thép cầu thang, đường kính D > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
30Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,922m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7237100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9022tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5668tấn
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN TIỂU ĐOÀN - KIẾN TRÚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8842100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,9135m3
3Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V139,6828m3
4Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,1638m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,684m3
6Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây cột trụ; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,62m3
7Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây bậc cầu thang, Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7412m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,01m2
9Trát bậc cầu thang tạo phẳng trước khi ốp lát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,588m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V311,0298m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.096,432m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V576,84m2
13Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V462,68m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V466,952m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V965,863m2
16Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V964,658m2
17Trát chi tiết trang trí chân cột, dày TB 4,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,96m2
18Đắp con bọ trang trí đỉnh cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
19Đắp chi tiết quốc huyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
20Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,466m
21Trát phào kép ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,226m
22Trát phào góc trần các phòng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V990,8m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V311,0298m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.070,745m2
25Công tác ốp đá Granit nhân tạo chân tưởng móng+chân cột vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V166,315m2
26Công tác ốp gạch 400x120mm chân tường các phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,268m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,2318m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,4526m2
29Công tác ốp gạch KT 300x600 tường phòng vệ sinh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V144,72m2
30Trần thả tấm thạch cao KT 600x600 chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,82m2
31Màng chống thấm dạng lỏng Polyurethan (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,263m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,903m2
33Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,72m2
34Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm màu ghi sáng, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V902,026m2
35Trụ Inox D80x1,8x1000 cầu thang, bao gồm lắp dựng hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
36Inox 304, Inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,2456kg
37Lắp dựng lan can cầu thang InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,71m2
38Inox 304, Inox lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.492,2598kg
39Lắp dựng lan can hành lang InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V137,19m2
40Inox 304, hoa Inox cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V597,3992kg
41Lắp dựng hoa Inox cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,36m2
42Nắp tôn lên mái KT700x700 + khóa, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0323tấn
44Bu lông M10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
45Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V735,6912m2
46Ngói bò 22v (viên dài 30cm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V241viên
47Máng nước INOX dày 0,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,9899kg
48S/x Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (bản lề, khóa, chốt, móc....)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,44m2
49S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V109,52m2
50S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,36m2
51S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính mờ dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
52S/x Vách kính khung nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm, kết hợp cửa hất + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,58m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6785100m2
54Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2025100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN TIỂU ĐOÀN - RÃNH VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,045m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8992100m3
3Lót đá dăm 2x4, lót đáy rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,96m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,169m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6021100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,903m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4046100m2
8Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây hố ga hố van; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,072m3
9Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây rãnh thoát nước; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,062m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,228m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,1m2
12Láng vữa XM mác 75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,18m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,394m3
14SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3894100m2
15SXLĐ cốt thép tấm nắp D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2531tấn
16Lắp đặt tấm nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2121 cấu kiện
17Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D300 (đoạn dài 1m/cống)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8đoạn
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7mối nối
19Lắp đặt đế cống bê tông cốt thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
D HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN TIỂU ĐOÀN - BỂ PHỐT (3ck)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,419100m3
2Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,653m3
3Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,714m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1488100m2
5SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3099tấn
6SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1534tấn
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,149m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,32m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,75m2
10Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,34m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,125m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0716tấn
14Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V151 cấu kiện
E HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN TIỂU ĐOÀN - BỂ NƯỚC (1ck)
1Đào móng bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,11100m3
2Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513m3
3Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,554m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0804100m2
5SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1428tấn
6SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0488tấn
7Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,64m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,33m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,33m2
11Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,33m2
12Nắp tôn bể KT700x700 + khóa, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
F HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN TIỂU ĐOÀN - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,46100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,62100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,26100m
6Lắp đặt ống HDPE PN10 D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
7Lắp đặt cút vuông HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
8Lắp đặt van chặn ren DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt nối ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt cút vuông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
12Lắp đặt cút vuông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
13Lắp đặt cút vuông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
14Lắp đặt cút vuông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
15Lắp đặt cút vuông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
16Lắp đặt cút xiên135 PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt tê PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
18Lắp đặt tê PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt tê PPR D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
20Lắp đặt tê PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt tê PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt tê PPR 32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp đặt tê PPR 32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
24Lắp đặt tê PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
25Lắp đặt côn PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
26Lắp đặt côn PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
27Lắp đặt côn PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
28Lắp đặt văn chặn 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
29Lắp đặt van 2 chiều PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
30Lắp đặt van 2 chiều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
31Lắp đặt van 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
32Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
33Lắp đặt van 1 chiều PPR DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
34Lắp đặt van 1 chiều PPR DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35Lắp đặt van 1 chiều PPR DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Lắp đặt rắc co PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
37Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
38Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
39Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
40Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
41Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
42Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
43Lắp đặt nối ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
44Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
45Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
46Kép Inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
47Tê Inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
48Lắp đặt van phao cơ DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
49Lắp đặt van phao điện DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Crepin DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Lắp đặt nút bị PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Lắp đặt ống uPVC Class1 D140Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,33100m
53Lắp đặt ống uPVC Class1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
54Lắp đặt ống uPVC Class1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,37100m
55Lắp đặt ống uPVC Class1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
56Lắp đặt ống uPVC Class1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36100m
57Lắp đặt ống uPVC Class1 D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
58Lắp đặt cút vuông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
59Lắp đặt cút vuông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
60Lắp đặt cút vuông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
61Lắp đặt cút xiên uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
62Lắp đặt cút xiên uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
63Lắp đặt cút xiên uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
64Lắp đặt cút xiên uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
65Lắp đặt cút xiên uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
66Lắp đặt tê Y uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
67Lắp đặt tê Y uPVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Lắp đặt tê Y uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
69Lắp đặt tê Y uPVC D76x42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
70Lắp đặt tê Y uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
71Lắp đặt tê vuông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
72Lắp đặt tê vuông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
73Lắp đặt tê cong uPVC D90x76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
74Lắp đặt côn uPVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
75Lắp đặt côn uPVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
76Nắp thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
77Tê Y thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
78Tê Y thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
79Phễu thu sàn Inox D65 (loại ngăn mùi) + xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
80Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
81Nắp hút cặn D160Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
82Lắp đặt Lavabo+xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
83Lắp đặt vòi rửa lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
84Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
85Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
86Lắp đặt hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
87Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
88Lắp đặt sen tắm lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
89Máy bơm nước Q=3,0m3/H, H=18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
90Máy bơm nước tăng áp Q=5,0m3/h, H=15mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
91Bể nước mái Inox V=1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
92Thép I120 đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
93Bình tích áp 24L + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
94Lắp đặt ống uPVC Class1 D140Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m
95Lắp đặt ống uPVC Class1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
96Lắp đặt ống uPVC Class1 D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
97Lắp đặt cút xiên 135 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
98Lắp đặt cút vuông 90 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
99Lắp đặt côn thu uPVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
100Cầu thu nước + chắn rác inox D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
101ống INOX 304 D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m
102Lá chắn inox D200/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
103Bích inox rỗng D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
104Đồng hồ đo lưu lượng DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
105Lắp đặt cút vuông HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
106Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
107Lắp đặt van 1 chiều DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
108Khâu nối ren ngoài HDPE EF D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
109Khâu nối ren ngoài HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
110Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
G HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN TIỂU ĐOÀN - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.400m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.000m
3Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
4Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4+E4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
5Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6+E6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
6Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16+E16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
7Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16+1x16ETheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
8Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 (từ mạng ngoài đến - tính trong tổng thể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
9Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.200m
10Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/85 (cho dây nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
13MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
14MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
15MCB loại 1 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
16RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
17RCBO loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
18MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
19MCB loại 2 cực 250V-32A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
20MCB loại 2 cực 250V-50A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21MCCB loại 3 cực 400V-50A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
22MCCB loại 3 cực 400V-100A loại có dòng cắt ngắn mạch 25kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95bộ
24Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39bộ
25Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W-máng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40bộ
26Lắp đèn tuýp bóng LED đôi 2x18W - máng bán nguyệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
27Lắp đặt quạt trần 80W + chiết ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
28Lắp đặt quạt hút mùi âm trần kích thước 250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
29Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
30Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25bộ
31Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
32Lắp đặt công tắc cho bình nóng lạnh 20A/250V + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
33Hộp điện âm tường chứa 4/8 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
34Hộp điện âm tường chứa 10 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
35Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Tủ điện KT 400x350x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
37Tủ điện KT 500x350x210mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Công tơ điện 3 pha + hộp chứa công tơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
39Lắp đặt ống đồng điều hòa D6,35Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
40Lắp đặt ống đồng điều hòa D9.52Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
41ống đồng đôi D6,4 dày 0,7mm+D9,5 dày 0,7mm + bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
42Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
43Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4010 m
44Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,510 m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
47Lắp đặt ổ cắm điện thoại đôi ( mặt + 2 hạt J45 + đế âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
48Hộp đấu dây IDF 20 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
49Hộp đấu dây IDF 30 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
50Hộp điện nhẹ âm tường 300x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
51Lắp đặt cáp mạng internet CAT6ETheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7510 m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
54Ổ cắm mạng internet + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
55Bộ chia mạng Switch 24 portTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
56Bộ chia mạng Switch 32 portTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
57Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m-mạ kẽm+hồ lô chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
58Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
59Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng sâu 30m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
60Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 ( cho dây tiếp địa thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
61Hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
62Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
63Mối hàn hóa nhiệt CadwellTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12mối
64Khoan giếng D=15,2cm, sâu 10m (thả cọc đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
65Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,704100m3
66Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,704100m3
67Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bao
H HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN TIỂU ĐOÀN - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bình
2Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bình
3Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6hộp
4Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
5Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6hộp
6Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0045100m3
I HẠNG MỤC: NHÀ C1 THÔNG TIN SỞ CHỈ HUY - KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3729100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,4196m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,353m3
4Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V179,4351m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9049100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6684100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8595tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0092tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,7213tấn
10Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,566m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3171100m3
12Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,8732m3
13SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4388100m2
14SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,88tấn
15SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3254tấn
16SXLĐ cốt thép D > 18mm, cốt thép cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2644tấn
17Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,1306m3
18SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8102100m2
19SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2286tấn
20SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7496tấn
21SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5805tấn
22Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5787m3
23SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,7754100m2
24SXLĐ cốt thép sàn mái, đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7045tấn
25Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0976m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2913100m2
27SXLĐ cốt thép cầu thang, đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1196tấn
28SXLĐ cốt thép cầu thang, đường kính D > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
29Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,516m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8664100m2
31SXLĐ cốt thép lanh tô D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9071tấn
32SXLĐ cốt thép lanh tô D > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5654tấn
33Thi công BTXM M250 đá 1x2, nan chớp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,066m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0208100m2
35SXLĐ cốt thép lanh tô D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
36Lắp đặt cửa mái bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101 cấu kiện
J HẠNG MỤC: NHÀ C1 THÔNG TIN SỞ CHỈ HUY - KIẾN TRÚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9482100m3
2Thi công BTXM M200 đá 1x2, bê tông nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,1415m3
3Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,8271m3
4Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,5506m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,549m3
6Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây cột trụ; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,133m3
7Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây bậc cầu thang, Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8155m3
8Trát bậc cầu thang tạo phẳng trước khi ốp lát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,588m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V204,3917m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.740,42m2
11Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V583,4435m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V509,72m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.070,38m2
14Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V810,526m2
15Trát chi tiết trang trí chân cột, dày TB 4,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,24m2
16Đắp con bọ trang trí đỉnh cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
17Trát chi tiết trang trí hình ngôi sao gắn tường mái tum, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3847m2
18Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,066m
19Trát phào kép ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,226m
20Trát phào góc trần các phòng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V449,4m
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.810,8m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.537,2624m2
23Công tác ốp đá chân tưởng móng+chân cột vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V222,206m2
24Công tác ốp gạch 400x120mm chân tường các phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,632m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,472m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,436m2
27Công tác ốp gạch KT 300x600 tường phòng vệ sinh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V144,72m2
28Trần thả tấm thạch cao KT 600x600 chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,82m2
29Màng chống thấm dạng lỏng Polyurethan (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,623m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,903m2
31Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,72m2
32Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm màu ghi sáng, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V983,126m2
33Trụ Inox D80x1,8x1000 cầu thang, bao gồm lắp dựng hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
34Inox 304, Inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,8277kg
35Lắp dựng lan can cầu thang InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5122m2
36Inox 304, Inox lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.602,5335kg
37Lắp dựng lan can hành lang InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150,76m2
38Inox 304, hoa Inox cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V543,3513kg
39Lắp dựng hoa Inox cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,88m2
40Nắp tôn lên mái KT700x700 + khóa, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0316tấn
42Bu lông M10:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
43Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8501100m2
44S/x Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (bản lề, khóa, chốt, móc....)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,12m2
45S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90,08m2
46S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,88m2
47S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính mờ dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m2
48S/x Vách kính khung nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm, kết hợp cửa hất + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,24m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,3925100m2
50Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,7125100m2
K HẠNG MỤC: NHÀ C1 THÔNG TIN SỞ CHỈ HUY - RÃNH VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,072100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3573100m3
3Lót đá dăm 2x4, lót đáy rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,96m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6912100m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,9915m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4058100m2
7Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây hố ga hố van; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4622m3
8Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây rãnh thoát nước; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,062m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,228m2
10Láng vữa XM mác 75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V183,432m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,394m3
12SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3894100m2
13SXLĐ cốt thép tấm nắp D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2572tấn
14Lắp đặt tấm nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2111 cấu kiện
L HẠNG MỤC: NHÀ C1 THÔNG TIN SỞ CHỈ HUY - BỂ PHỐT (3CK)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3975100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1325100m3
3Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,653m3
4Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,839m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1888100m2
6SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3815tấn
7SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1534tấn
8Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,149m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,32m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,75m2
11Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,34m2
12Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V151 cấu kiện
M HẠNG MỤC: NHÀ C1 THÔNG TIN SỞ CHỈ HUY - BỂ NƯỚC (1CK)
1Đào móng bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1877100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0626100m3
3Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m3
4Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,319m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1147100m2
6SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,195tấn
7SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0604tấn
8Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,724m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,49m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,14m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,14m2
12Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,14m2
13Nắp tôn bể KT700x700 + khóa, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
N HẠNG MỤC: NHÀ C1 THÔNG TIN SỞ CHỈ HUY - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,87100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,62100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,26100m
6Lắp đặt ống HDPE PN10 D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
7Lắp đặt cút vuông HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
8Lắp đặt van chặn ren DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt nối ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt cút vuông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
12Lắp đặt cút vuông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
13Lắp đặt cút vuông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
14Lắp đặt cút vuông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
15Lắp đặt cút vuông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
16Lắp đặt cút xiên135 PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt tê PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
18Lắp đặt tê PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt tê PPR D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
20Lắp đặt tê PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt tê PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt tê PPR 32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp đặt tê PPR 32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
24Lắp đặt tê PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
25Lắp đặt côn PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
26Lắp đặt côn PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
27Lắp đặt côn PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
28Lắp đặt văn chặn 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
29Lắp đặt van 2 chiều PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
30Lắp đặt van 2 chiều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
31Lắp đặt van 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
32Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
33Lắp đặt van 1 chiều PPR DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
34Lắp đặt van 1 chiều PPR DN32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35Lắp đặt van 1 chiều PPR DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Lắp đặt rắc co PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
37Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
38Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
39Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
40Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
41Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
42Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
43Lắp đặt nối ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
44Lắp đặt cút ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
45Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
46Kép Inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
47Tê Inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
48Lắp đặt van phao cơ DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
49Lắp đặt van phao cơ DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
50Lắp đặt van phao điện DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Crepin DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
52Lắp đặt nút bị PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Lắp đặt ống uPVC Class1 D140Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,33100m
54Lắp đặt ống uPVC Class1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
55Lắp đặt ống uPVC Class1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,37100m
56Lắp đặt ống uPVC Class1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
57Lắp đặt ống uPVC Class1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36100m
58Lắp đặt ống uPVC Class1 D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
59Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D300 (đoạn dài 1m/cống)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
60Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7mối nối
61Lắp đặt đế cống bê tông cốt thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
62Lắp đặt cút vuông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
63Lắp đặt cút vuông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
64Lắp đặt cút vuông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
65Lắp đặt cút xiên uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
66Lắp đặt cút xiên uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
67Lắp đặt cút xiên uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
68Lắp đặt cút xiên uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
69Lắp đặt cút xiên uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
70Lắp đặt tê Y uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
71Lắp đặt tê Y uPVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Lắp đặt tê Y uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
73Lắp đặt tê Y uPVC D76x42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
74Lắp đặt tê Y uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
75Lắp đặt tê vuông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
76Lắp đặt tê vuông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
77Lắp đặt tê cong uPVC D90x76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
78Lắp đặt côn uPVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
79Lắp đặt côn uPVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
80Nắp thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
81Tê Y thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
82Tê Y thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
83Phễu thu sàn Inox D65 (loại ngăn mùi) + xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
84Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
85Nắp hút cặn D160Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
86Lắp đặt Lavabo+xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
87Lắp đặt vòi rửa lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
88Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
89Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
90Lắp đặt hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
91Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
92Lắp đặt sen tắm lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
93Máy bơm nước Q=5,0m3/H, H=18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
94Máy bơm nước tăng áp Q=5,0m3/h, H=15mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
95Bể nước mái Inox V=2.0m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
96Thép I120 đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
97Bình tích áp 24L + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
98Lắp đặt ống uPVC Class1 D140Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m
99Lắp đặt ống uPVC Class1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
100Lắp đặt ống uPVC Class1 D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
101Lắp đặt cút xiên 135 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
102Lắp đặt cút vuông 90 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
103Lắp đặt côn thu uPVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
104Cầu thu nước+chắn rác Inox DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
105Ống Inox304 D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5m
106Lá chắn Inox D200/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
107Bích Inox rỗng D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
108Đồng hồ đo lưu lượng DN15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
109Lắp đặt cút vuông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
110Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
111Lắp đặt van 1 chiều DN15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
112Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
113Khâu nối ren ngoài HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
114Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
O HẠNG MỤC: NHÀ C1 THÔNG TIN SỞ CHỈ HUY - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.400m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.000m
3Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V450m
4Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4+E4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
5Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6+E6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
6Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16+E.16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
7Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16+1x16ETheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
8Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 (từ mạng ngoài đến - tính trong tổng thể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
9Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.200m
10Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/85 (cho dây nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
13MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
14MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
15RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
16RCBO loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
17MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
18MCB loại 2 cực 250V-32A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
19MCB loại 2 cực 250V-50A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20MCCB loại 3 cực 400V-50A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21MCCB loại 3 cực 400V-80A loại có dòng cắt ngắn mạch 25kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97bộ
23Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40bộ
24Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 18W-máng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32bộ
25Lắp đặt đèn tuýp bóng LED đôi 2x18W-máng bán nguyệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
26Lắp đặt quạt trần 80W + chiết ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
27Lắp đặt quạt hút mùi âm trần kích thước 250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
28Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
29Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
30Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
31Lắp đặt công tắc cho bình nóng lạnh 20A/250V + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
32Hộp điện âm tường chứa 4/8 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
33Hộp điện âm tường chứa 10 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
34Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35Tủ điện KT 400x350x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Tủ điện KT 500x350x210mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
37Công tơ điện 3 pha + hộp chứa công tơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
38Lắp đặt ống đồng điều hòa D6,35Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
39Lắp đặt ống đồng điều hòa D9.52Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
40Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
41Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4010 m
42Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,510 m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
45Ổ cắm điện thoại đôi ( mặt + 2 hạt J45 + đế âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
46Hộp đấu dây IDF 20 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
47Hộp đấu dây IDF 30 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
48Hộp điện nhẹ âm tường 300x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
49Lắp đặt cáp mạng internet CAT6ETheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7510 m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
51Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
52Ổ cắm mạng internet + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37cái
53Bộ chia mạng Switch 24 portTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
54Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m-mạ kẽm+hồ lô chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
55Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V320m
56Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng sâu 10m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V360m
57Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 ( cho dây tiếp địa thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
58Hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
59Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
60Mối hàn hóa nhiệt CadwellTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12mối
61Khoan giếng D=15,2cm, sâu 10m (thả cọc đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
62Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,704100m3
63Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,704100m3
64Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bao
P HẠNG MỤC: NHÀ C1 THÔNG TIN SỞ CHỈ HUY - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bình
2Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bình
3Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6hộp
4Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
5Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6hộp
6Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0045100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.393.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)75
2 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
7 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
2 Máy đào ≥ 1.25 m3 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
3 Cần cẩu ≥6T Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
4 Ô tô tự đổ 7T Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->