Gói thầu: Gói thầu XD-20: Thi công xây dựng các hạng mục học tập của phi công và nhà đặt máy phát điện dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889495-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-20: Thi công xây dựng các hạng mục học tập của phi công và nhà đặt máy phát điện dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220888394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 15:33:00 đến ngày 2022-09-20 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,689,104,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-20: Thi công xây dựng các hạng mục học tập của phi công và nhà đặt máy phát điện dự phòng
Nâng cấp, cải tạo sân bay Chu Lai/Quân chủng PK-KQ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Phòng không-Không quân số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội SĐT: 0969055595 (đ/c Hướng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8227100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,5021m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,9795m3
4Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V147,7577m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2338100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7196100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4114tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9409tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1117tấn
10Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,171m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7988100m3
12Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,0568m3
13SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8197100m2
14SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7737tấn
15SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8766tấn
16SXLĐ cốt thép D > 18mm, cốt thép cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,998tấn
17Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,8176m3
18SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7644100m2
19SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0007tấn
20SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4481tấn
21SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4339tấn
22Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V177,4305m3
23SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,4448100m2
24SXLĐ cốt thép sàn mái, đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5187tấn
25Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0976m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,263100m2
27SXLĐ cốt thép cầu thang, đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1058tấn
28SXLĐ cốt thép cầu thang, đường kính D > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,235tấn
29Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0664m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,252100m2
31SXLĐ cốt thép lanh tô D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7406tấn
32SXLĐ cốt thép lanh tô D > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,509tấn
33Thi công BTXM M250 đá 1x2, nan chớp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,066m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0088100m2
35SXLĐ cốt thép lanh tô D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005tấn
36Lắp đặt tấm nan chớp bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4132100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3666100m3
3Thi công BTXM M200 đá 1x2, bê tông nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8057m3
4Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V138,1592m3
5Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,3518m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,737m3
7Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây cột trụ; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,3823m3
8Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây bậc cầu thang, Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2355m3
9Trát chân tường, chân cột, tạo phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V203,0323m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V169,0617m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.378,79m2
12Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V328,76m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V430,7m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V809,928m2
15Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V690,706m2
16Trát chi tiết trang trí chân cột, dày TB 4,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m2
17Đắp con bọ trang trí đỉnh cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
18Trát chi tiết trang trí hình ngôi sao gắn tường mái tum, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3847m2
19Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,266m
20Trát phào kép ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,226m
21Trát phào góc trần các phòng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V203m
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.188,718m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.302,2824m2
24Công tác ốp đá chân tưởng móng+chân cột vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V203,0323m2
25Công tác ốp gạch 600x120mm chân tường các phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,484m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,092m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,176m2
28Công tác ốp gạch KT 300x600 tường phòng vệ sinh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V452,8m2
29Trần thả tấm thạch cao KT 600x600 chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,6m2
30Màng chống thấm dạng lỏng Polyurethan (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,403m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,903m2
32Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,5m2
33Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm màu ghi sáng, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V746,228m2
34Trụ Inox D80x1,8x1000 cầu thang, bao gồm lắp dựng hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
35Inox 304, Inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,6604kg
36Lắp dựng lan can cầu thang InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5122m2
37Inox 304, Inox lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.591,7724kg
38Lắp dựng lan can hành lang InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V143,6m2
39Inox 304, hoa Inox cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V193,619kg
40Lắp dựng hoa Inox cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,4m2
41Nắp tôn lên mái KT700x700 + khóa, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0316tấn
43Bu lông M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
44Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V660,1526m2
45Ngói bò ( 1 viên dài 300mm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V267viên
46S/x Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (bản lề, khóa, chốt, móc....)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81m2
47S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,32m2
48S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,4m2
49S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính mờ dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2m2
50S/x Vách kính khung nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm, kết hợp cửa hất + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,58m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6778100m2
52Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5725100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - RÃNH VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V112,5267m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,585m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4137100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7736100m3
5Lót đá dăm 2x4, lót đáy rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9368100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,169m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,384m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1146100m2
10Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây hố ga hố van; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9779m3
11Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây rãnh thoát nước; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,658m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,64m2
13Láng vữa XM mác 75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V173,9393m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,183m3
15SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3758100m2
16SXLĐ cốt thép tấm nắp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2399tấn
17Lắp đặt tấm nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2071 cấu kiện
D HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - BỂ PHỐT (2CK)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3083100m3
2Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,216m3
3Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,728m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0892100m2
5SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2259tấn
6SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108tấn
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,102m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,28m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,04m2
10Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,34m2
11Bê tông tấm đan bể M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,84m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0412100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0591tấn
14Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
E HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - BỂ NƯỚC (1CK)
1Đào móng bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0967100m3
2Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,513m3
3Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,554m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0804100m2
5SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1428tấn
6SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0488tấn
7Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,696m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,72m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,97m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,97m2
11Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,97m2
12Nắp tôn bể KT700x700 + khóa, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
F HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
6Lắp đặt ống HDPE PN10 D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
7Lắp đặt cút vuông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Lắp đặt van chặn ren DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt rắc co HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt nối ren trong HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt cút vuông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt cút vuông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt cút vuông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
14Lắp đặt cút vuông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
15Lắp đặt cút vuông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
16Lắp đặt tê PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt tê PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt tê PPR D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt tê PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt tê PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt tê PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
22Lắp đặt tê PPR 32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
23Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
24Lắp đặt tê PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
25Lắp đặt côn PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt côn PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
27Lắp đặt nút bịt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
28Lắp đặt văn chặn 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
29Lắp đặt van 2 chiều PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt van 2 chiều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
31Lắp đặt van 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt van 1 chiều PPR DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt van 1 chiều PPR DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt rắc co PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
37Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
41Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
42Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
43Lắp đặt nối ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
44Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
46Lắp đặt Kép Inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
47Lắp đặt Tê Inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
48Lắp đặt van phao cơ DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt van phao điện DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Crepin DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
51Lắp đặt ống uPVC Class1 D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100m
52Lắp đặt ống uPVC Class1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
53Lắp đặt ống uPVC Class1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
54Lắp đặt ống uPVC Class1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
55Lắp đặt ống uPVC Class1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,84100m
56Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D300 (đoạn dài 1m/cống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22m
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21mối nối
58Lắp đặt đế cống bê tông cốt thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
59Lắp đặt cút vuông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
60Lắp đặt cút vuông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
61Lắp đặt cút xiên uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
62Lắp đặt cút xiên uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
63Lắp đặt cút xiên uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
64Lắp đặt cút xiên uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
65Lắp đặt tê Y uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
66Lắp đặt tê Y uPVC D110x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
67Lắp đặt tê Y uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
68Lắp đặt tê Y uPVC D90x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
69Lắp đặt tê Y uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
70Lắp đặt tê Y uPVC D76x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
71Lắp đặt tê Y uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
72Lắp đặt tê vuông uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
73Lắp đặt tê vuông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
74Lắp đặt tê vuông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
75Lắp đặt tê vuông uPVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
76Lắp đặt tê vuông uPVC D76x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
77Lắp đặt tê vuông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
78Lắp đặt tê cong uPVC D90x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
79Lắp đặt côn uPVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
80Lắp đặt côn uPVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
81Lắp đặt côn uPVC D60x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
82Nắp thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
83Nắp thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
84Tê Y thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
85Tê Y thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
86Phễu thu sàn Inox D65 (loại ngăn mùi) + xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
87Nắp hút cặn D160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
88Lắp đặt Lavabo+xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
89Lắp đặt vòi rửa lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
90Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
91Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
92Lắp đặt hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
93Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
94Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
95Máy bơm nước Q=2,0m3/H, H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
96Bể nước mái Inox V=1.5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
97Thép I120 đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
98Lắp đặt ống uPVC Class1 D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
99Lắp đặt ống uPVC Class1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
100Lắp đặt ống uPVC Class1 D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
101Lắp đặt cút xiên 135 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
102Lắp đặt cút vuông 90 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
103Lắp đặt côn thu uPVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
104Lắp đặt Cầu thu nước+chắn rác Inox DN50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
105Lắp đặt ống Inox 304 D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m
106Lá chắn Inox D200/65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
107Bích Inox rỗng D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
108Đồng hồ đo lưu lượng DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
109Lắp đặt cút vuông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
110Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
111Lắp đặt van 1 chiều DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
112Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
113Khâu nối ren ngoài HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
114Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
G HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.400m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V800m
3Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
4Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6+E6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45m
5Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16+E16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
6Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16 (tính trong tổng thể)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
7Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.200m
8Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95m
9MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
10MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
11RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12RCBO loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
13MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14MCB loại 2 cực 250V-32A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15MCB loại 2 cực 250V-50A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16MCCB loại 3 cực 400V-63A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52bộ
18Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61bộ
19Lắp đèn tuýp bóng LED đôi 2x18W - máng bán nguyệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
20Lắp đặt quạt trần 80W + chiết ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
21Lắp đặt quạt hút mùi âm trần kích thước 250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
22Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
23Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
24Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
25Tủ điện âm tường chứa 4/8 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Tủ điện âm tường chứa 20 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
27Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Tủ điện KT 600x400x210mm (tùy kích thước thực tế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp Công tơ điện 3 pha + hộp chứa công tơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30ống đồng đôi D6,35 dày 0,7mm+D9,52 dày 0,7mm + bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160m
31Lắp đặt ống đồng điều hòa D6,35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
32Lắp đặt ống đồng điều hòa D9.52Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
33Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
35Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1100m
36Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m-mạ kẽm+hồ lô chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
37Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V280m
38Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng sâu 10m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V450m
39Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 ( cho dây tiếp địa thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
40Hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
41Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cọc
42Mối hàn hóa nhiệt CadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40mối
43Khoan giếng D=15,2cm, sâu 10m (thả cọc đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V190m
44Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,184100m3
45Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,184100m3
46Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114bao
H HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bình
2Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
3Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
4Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
5Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
6Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0045100m3
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,516100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,3605m3
4Đổ bê tông thủ công (BTTP), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,7019m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,072100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1721100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4867tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5091tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7402tấn
10Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,563m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8475100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,73m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6075100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,522tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9479tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,3012m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0821100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8508tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2051tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9326m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4364100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2295tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,077m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0357100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cấu kiện
27Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3158tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3158tấn
30Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8938tấn
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8938tấn
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5315tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5315tấn
34Bu lông M20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V188bộ
35Bu lông M24Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
36Bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128bộ
37Bu lông M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V288bộ
38Bộ tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁ- KIẾN TRÚC
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3197100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0082100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,7543m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,15m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,8m3
6Vữa XM tạo phẳng M50 dày 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V188m2
730 trụ bê tông phòng số 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54m3
8Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V109,1462m3
9Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1406m3
10Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,9515m3
11Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,043m3
12Trát chân tường, chân cột, tạo phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,32m2
13Trát bậc cầu thang tạo phẳng trước khi ốp lát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,86m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V374,416m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V674,788m2
16Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V209,8408m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V308,21m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V183,663m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V432m
21Trát trang trí chân cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,315m2
22Mái tôn cách âm, cách nhiệt, mái lợp tôn mạ kẽm dày 0.47mm (đã bao gồm tôn úp nóc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3466100m2
23Vít chống bão + Long đen, gioăng chống giậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.155cái
24Ke chống bão mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.437cái
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.274,661m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V374,416m2
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V162,1421m2
28Trần thạch cao tiêu âm, khung xương nổi đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V158,96m2
29Trần tôn lạnh dày 0.35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V192m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường +chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,32m2
31Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 màu ghi sáng để mạch 1-2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V122m2
32Lát nền gạch chống trơn liên doanh 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,04m2
33Lát đá granite chặn nước cao 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,964m2
35Láng nền tạo dốc sàn WCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,04m2
36S/x Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,96m2
37S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,37m2
38S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,2m2
39S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
40Cửa cuốn có mô tơ có bộ tích điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cửa
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6100m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,38100m2
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - RÃNH VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,79m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,001m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0809100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,187100m3
5Thi công lớp đá đệm rãnh chôn cống đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,84m3
6Đắp cát hạt thô bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0045100m3
7Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,322m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, rãnh nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0624100m2
10Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây rãnh, hố ga, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,099m3
11Thi công BTXM M200 đá 1x2, bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,266m3
12SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0171100m2
13SXLĐ cốt thép tấm nắp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0231tấn
14Lắp đặt tấm nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V141 cấu kiện
L HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI- BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1397100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0493100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0904100m3
4Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,551m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,27m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m2
7SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1033tấn
8SXLĐ cốt thép móng D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0511tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,375m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1194tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cấu kiện
13Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây bể, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,437m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,84m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,41m2
16Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,78m2
M HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt vòi chậu LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Vòi rửa inox DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
9Bể nước mái 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
12Lắp đặt ống HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
13Lắp đặt cút vuông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt cút nhựa vuông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt cút nhựa vuông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
16Lắp đặt cút nhựa xiên PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt tê PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt tê PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Van chặn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt van ren 1 chiều DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Măng sông ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Măng sông ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
28Kép đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
29Van phao cơ DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
34Lắp đặt tê Y uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt tê Y uPVC D76x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt tê vuông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
37Lắp đặt tê vuông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt tê vuông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Cút vuông UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Cút vuông UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt nắp thông tắc D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Lắp đặt cút xiên uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
43Lắp đặt cút xiên uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
44Lắp đặt cút xiên uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Van bi UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt phễu thu sàn inox D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
47Côn thu UPVC D76x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96100m
51Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
52Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
53Lắp đặt tê xiên 135 độ uPVC D140x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
54Cầu thu nước +INOX D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
55Lá chắn INOX D250/80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
56Ống INOX 304 D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
57Mặt bích INOX rỗng D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m
58Côn thu UPVC D110x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
59Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12đoạn ống
60Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11mối nối
61Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
N HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - PHẦN ĐIỆN
1ống đồng đôi D6,4 dày 0,7mm+D9,5 dày 0,7mm + bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
2ống đồng đôi D9,5 dày 0,8mm+D15,9 dày 0,8mm + bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
3ống đồng đôi D15,9 dày 0,8mm+D19,1 dày 0,8mm + bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
12Ống nước ngưng điều hòa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
13Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V850m
14Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V650m
15Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V540m
16Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4 + E.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V210m
17Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6 + E.6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45m
18Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x4 + E.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
19Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x6 + E.6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130m
20Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50 (đến tủ hạ thế trạm biến áp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
21Ống nhựa PVC cách điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V830m
22Ống nhựa PVC cách điện D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
23Ống nhựa PVC cách điện D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
24MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
25MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
26RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
27RCBO loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
28MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
29MCB loại 2 cực 250V-40A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
30MCCB loại 3 cực 400V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
31MCCB loại 3 cực 400V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
32MCCB loại 3 cực 400V-32A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33MCCB loại 3 cực 400V-150A loại có dòng cắt ngắn mạch 25kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46bộ
35Lắp đặt đèn pha bóng led 150WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
36Lắp đặt đèn tuýp bóng LED đôi 2x18W-máng bán nguyệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
37Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
38Lắp đặt quạt hút âm tường KT 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
39Lắp đặt quạt hút âm trần KT 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
40Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
42Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
43Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
44Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
46Lắp đặt máy Biến dòng 150/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
47Bộ chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Bảng điện âm tường 4/8 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
49Tủ điện âm tường 500x400x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
50Thiết bị cắt lọc sét 160KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
51Ổn áp công suất 30KVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
52Dây tín hiệu 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
53Ống nhựa PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m
54Đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
55Tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
56Điện trở cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
57Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
58Bình acquy khô 24VDC + bộ đổi nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
59Kim thu sét tiên đạo sớm-BK bảo vệ R=45mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
60Trụ đỡ kim thu sét - thép mạ kẽm nhúng nóng; D=60mm, H=5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1trụ
61Kéo rải dây đồng trần M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
62Ống nhựa PVC cách điện D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
63Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
64Hộp kiểm tra điện trở (KKT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
65Bộ đếm xung sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
66Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng sâu 10m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130m
67Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5m
68Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
69Mối hàn cadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12mối
70Khoan giếng D=15,2cm, sâu 10m (thả cọc đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
71Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,208100m3
72Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,208100m3
73Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30bao
O HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG CHO BUỒNG TẬP LÁI - KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3607100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,765m3
3Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,079m3
4Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3295m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2691100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1728100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0611tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4593tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,305100m3
10Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cột (BTTP)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6312m3
11SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1262100m2
12SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015tấn
13SXLĐ cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1374tấn
14Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7136m3
15SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1714100m2
16SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0528tấn
17SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2748tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,668m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6807100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4593tấn
21Thi công BTXM M250 đá 1x2, nan chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9216m3
22SXLĐ tháo dỡ VK nan chớp, VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2124100m2
23SXLĐ cốt thép tấm nan chớp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0552tấn
P HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - KIẾN TRÚC
1Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0784100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,554m3
3Thi công bê tông nền M150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0434m3
4Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,798m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,96m2
6Láng vữa XM dày 1,5cm M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,54m2
7Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,742m3
8Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,541m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,71m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,05m2
11Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,64m2
12Lưới chắn côn trùng Inox khung Inox hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,14m2
14Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,31m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,19m2
16Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,2m
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V118,095m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81,305m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,56m2
20Lát gạch lá nem chống nóng KT 300x300 (2 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,68m2
21Màng chống thấm dạng lỏng Polyurethan (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,4m2
22Gia công cửa sắt, khung lưới B40, pano bịt tôn dày 0,8 ly mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3126tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,6128m2
24Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,28m2
25Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
26Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
27Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
Q HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
2Lắp đặt cút vuông uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt côn thu uPVC D110x76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Cầu chắn rác inox DN65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt ống inox 304 D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
6Lắp đặt bích rỗng inox D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cặp bích
R HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
2Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
3Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
4Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
5Lắp đặt MCB 1 cực 250v -6A, dòng cắt 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt MCB 1 cực 250v -10A, dòng cắt 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-16A, dòng cắt 6KA, độ nhạy 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W - máng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W - máng chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt 250V/10A + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 2/4 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (cho dây nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
14Lắp đặt Kim thu sét D20 cao 1.2m mạ kẽm + hồ lô chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Dây thép D10 mạ kẽm làm đai thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
16Kéo rải dây đồng trần M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
18Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
19Mối hàn cadwellTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2mối
20Đào rãnh chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32m3
21Đắp hoàn trả rãnh chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32m3
22Thanh đồng tiếp địa - máy nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thanh
S HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
2Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
3Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
4Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
6Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0008100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.206E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc bcasc tài liệu khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)75
2 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc bcasc tài liệu khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc bcasc tài liệu khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, : đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc bcasc tài liệu khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc bcasc tài liệu khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc bcasc tài liệu khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
7 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
2 Máy đào ≥ 1.25 m3 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
3 Cần cẩu ≥6T Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
4 Ô tô tự đổ 7T Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->