Gói thầu: Gói thầu XD-20: Thi công xây dựng các hạng mục học tập của phi công và nhà đặt máy phát điện dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-20: Thi công xây dựng các hạng mục học tập của phi công và nhà đặt máy phát điện dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 15:33:00 đến ngày 2022-09-20 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,689,104,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-20: Thi công xây dựng các hạng mục học tập của phi công và nhà đặt máy phát điện dự phòng Nâng cấp, cải tạo sân bay Chu Lai/Quân chủng PK-KQ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quân chủng Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Phòng không-Không quân số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội SĐT: 0969055595 (đ/c Hướng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8227 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,5021 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,9795 | m3 |
| 4 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147,7577 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2338 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7196 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4114 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9409 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1117 | tấn |
| 10 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,171 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7988 | 100m3 |
| 12 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,0568 | m3 |
| 13 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8197 | 100m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7737 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8766 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép D > 18mm, cốt thép cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,998 | tấn |
| 17 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,8176 | m3 |
| 18 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7644 | 100m2 |
| 19 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0007 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4481 | tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4339 | tấn |
| 22 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,4305 | m3 |
| 23 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,4448 | 100m2 |
| 24 | SXLĐ cốt thép sàn mái, đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5187 | tấn |
| 25 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0976 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,263 | 100m2 |
| 27 | SXLĐ cốt thép cầu thang, đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1058 | tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép cầu thang, đường kính D > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,235 | tấn |
| 29 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0664 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,252 | 100m2 |
| 31 | SXLĐ cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7406 | tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép lanh tô D > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,509 | tấn |
| 33 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, nan chớp cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 35 | SXLĐ cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm nan chớp bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4132 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3666 | 100m3 |
| 3 | Thi công BTXM M200 đá 1x2, bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,8057 | m3 |
| 4 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,1592 | m3 |
| 5 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây tường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,3518 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,737 | m3 |
| 7 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây cột trụ; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,3823 | m3 |
| 8 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây bậc cầu thang, Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2355 | m3 |
| 9 | Trát chân tường, chân cột, tạo phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,0323 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,0617 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.378,79 | m2 |
| 12 | Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 328,76 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 430,7 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 809,928 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 690,706 | m2 |
| 16 | Trát chi tiết trang trí chân cột, dày TB 4,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 17 | Đắp con bọ trang trí đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 18 | Trát chi tiết trang trí hình ngôi sao gắn tường mái tum, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3847 | m2 |
| 19 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,266 | m |
| 20 | Trát phào kép ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,226 | m |
| 21 | Trát phào góc trần các phòng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.188,718 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.302,2824 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá chân tưởng móng+chân cột vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,0323 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch 600x120mm chân tường các phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,484 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,092 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,176 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch KT 300x600 tường phòng vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 452,8 | m2 |
| 29 | Trần thả tấm thạch cao KT 600x600 chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,6 | m2 |
| 30 | Màng chống thấm dạng lỏng Polyurethan (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,403 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,903 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,5 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm màu ghi sáng, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 746,228 | m2 |
| 34 | Trụ Inox D80x1,8x1000 cầu thang, bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Inox 304, Inox cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,6604 | kg |
| 36 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5122 | m2 |
| 37 | Inox 304, Inox lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.591,7724 | kg |
| 38 | Lắp dựng lan can hành lang Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,6 | m2 |
| 39 | Inox 304, hoa Inox cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 193,619 | kg |
| 40 | Lắp dựng hoa Inox cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,4 | m2 |
| 41 | Nắp tôn lên mái KT700x700 + khóa, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0316 | tấn |
| 43 | Bu lông M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 44 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 660,1526 | m2 |
| 45 | Ngói bò ( 1 viên dài 300mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 267 | viên |
| 46 | S/x Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (bản lề, khóa, chốt, móc....) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81 | m2 |
| 47 | S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,32 | m2 |
| 48 | S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,4 | m2 |
| 49 | S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính mờ dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2 | m2 |
| 50 | S/x Vách kính khung nhựa lõi thép mạ kẽm, kính an toàn dày 6.38mm, kết hợp cửa hất + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,58 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6778 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5725 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - RÃNH VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,5267 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,585 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4137 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7736 | 100m3 |
| 5 | Lót đá dăm 2x4, lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9368 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,169 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,384 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 10 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây hố ga hố van; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9779 | m3 |
| 11 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây rãnh thoát nước; Vữa xm Cát mịn ML=1,5-2,0 M75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,658 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,64 | m2 |
| 13 | Láng vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,9393 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,183 | m3 |
| 15 | SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3758 | 100m2 |
| 16 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2399 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 207 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - BỂ PHỐT (2CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3083 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,216 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2259 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,102 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,28 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,04 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,34 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan bể M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0591 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - BỂ NƯỚC (1CK) | |||
| 1 | Đào móng bể nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0967 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,513 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng bể M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,554 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1428 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0488 | tấn |
| 7 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,696 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,72 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,97 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,97 | m2 |
| 11 | Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,97 | m2 |
| 12 | Nắp tôn bể KT700x700 + khóa, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút vuông HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút vuông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút vuông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút vuông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR 32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt văn chặn 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều PPR DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 46 | Lắp đặt Kép Inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê Inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao cơ DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao điện DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Crepin DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC Class1 D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC Class1 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC Class1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống uPVC Class1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC Class1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D300 (đoạn dài 1m/cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | mối nối |
| 58 | Lắp đặt đế cống bê tông cốt thép D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút vuông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút vuông uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút xiên uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút xiên uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút xiên uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút xiên uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê Y uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê Y uPVC D110x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê Y uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê Y uPVC D90x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê Y uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê Y uPVC D76x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê Y uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê vuông uPVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê vuông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê vuông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê vuông uPVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê vuông uPVC D76x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê vuông uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê cong uPVC D90x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn uPVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn uPVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn uPVC D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Nắp thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Nắp thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Tê Y thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 85 | Tê Y thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Phễu thu sàn Inox D65 (loại ngăn mùi) + xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 87 | Nắp hút cặn D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Lavabo+xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 95 | Máy bơm nước Q=2,0m3/H, H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 96 | Bể nước mái Inox V=1.5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 97 | Thép I120 đỡ bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 98 | Lắp đặt ống uPVC Class1 D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống uPVC Class1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống uPVC Class1 D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút xiên 135 uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút vuông 90 uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu uPVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cầu thu nước+chắn rác Inox DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống Inox 304 D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m |
| 106 | Lá chắn Inox D200/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 107 | Bích Inox rỗng D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 108 | Đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút vuông HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 1 chiều DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Hộp Inox dày 0,5mm; KT 350x150x145 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.400 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6+E6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16+E16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16 (tính trong tổng thể) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 9 | MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 11 | RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | RCBO loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB loại 2 cực 250V-32A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | MCB loại 2 cực 250V-50A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | MCCB loại 3 cực 400V-63A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | bộ |
| 19 | Lắp đèn tuýp bóng LED đôi 2x18W - máng bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần 80W + chiết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần kích thước 250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tủ điện âm tường chứa 4/8 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Tủ điện âm tường chứa 20 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 27 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện KT 600x400x210mm (tùy kích thước thực tế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp Công tơ điện 3 pha + hộp chứa công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | ống đồng đôi D6,35 dày 0,7mm+D9,52 dày 0,7mm + bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng điều hòa D6,35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng điều hòa D9.52 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m-mạ kẽm+hồ lô chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 37 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 38 | Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng sâu 10m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 ( cho dây tiếp địa thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 40 | Hộp kiểm tra điện trở (KKT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 41 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cọc |
| 42 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | mối |
| 43 | Khoan giếng D=15,2cm, sâu 10m (thả cọc đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 44 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,184 | 100m3 |
| 45 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,184 | 100m3 |
| 46 | Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114 | bao |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 4 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 6 | Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0045 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,516 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,77 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,3605 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công (BTTP), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,7019 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,072 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1721 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4867 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5091 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7402 | tấn |
| 10 | Gạch đặc không nung 5,5x9x19 (Xây móng dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,563 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8475 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6075 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,522 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9479 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,3012 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0821 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8508 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2051 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9326 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4364 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2295 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,077 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3158 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3158 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8938 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8938 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5315 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5315 | tấn |
| 34 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 188 | bộ |
| 35 | Bu lông M24 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 36 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | bộ |
| 37 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288 | bộ |
| 38 | Bộ tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁ- KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3197 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0082 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,7543 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,8 | m3 |
| 6 | Vữa XM tạo phẳng M50 dày 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 188 | m2 |
| 7 | 30 trụ bê tông phòng số 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,1462 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1406 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,9515 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,043 | m3 |
| 12 | Trát chân tường, chân cột, tạo phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,32 | m2 |
| 13 | Trát bậc cầu thang tạo phẳng trước khi ốp lát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,86 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 374,416 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 674,788 | m2 |
| 16 | Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,8408 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 308,21 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,663 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 432 | m |
| 21 | Trát trang trí chân cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,315 | m2 |
| 22 | Mái tôn cách âm, cách nhiệt, mái lợp tôn mạ kẽm dày 0.47mm (đã bao gồm tôn úp nóc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3466 | 100m2 |
| 23 | Vít chống bão + Long đen, gioăng chống giật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.155 | cái |
| 24 | Ke chống bão mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.437 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.274,661 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 374,416 | m2 |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162,1421 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao tiêu âm, khung xương nổi đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,96 | m2 |
| 29 | Trần tôn lạnh dày 0.35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường +chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,32 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 màu ghi sáng để mạch 1-2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch chống trơn liên doanh 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 33 | Lát đá granite chặn nước cao 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,964 | m2 |
| 35 | Láng nền tạo dốc sàn WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 36 | S/x Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,96 | m2 |
| 37 | S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,37 | m2 |
| 38 | S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,2 | m2 |
| 39 | S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 40 | Cửa cuốn có mô tơ có bộ tích điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cửa |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,38 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - RÃNH VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,79 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,001 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,187 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm rãnh chôn cống đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Đắp cát hạt thô bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,322 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, rãnh nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây rãnh, hố ga, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,099 | m3 |
| 11 | Thi công BTXM M200 đá 1x2, bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,266 | m3 |
| 12 | SXLĐ tháo dỡ Vk tấm nắp, vk thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0231 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI- BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,551 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1033 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0511 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1194 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây bể, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,437 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,41 | m2 |
| 16 | Láng, đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,78 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Vòi rửa inox DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bể nước mái 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút vuông HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa vuông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa vuông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa xiên PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren 1 chiều DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Măng sông ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Măng sông ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 28 | Kép đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | Van phao cơ DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê Y uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê Y uPVC D76x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê vuông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê vuông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê vuông uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút vuông UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút vuông UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt nắp thông tắc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút xiên uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút xiên uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút xiên uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Van bi UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 47 | Côn thu UPVC D76x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút xiên 135 độ uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê xiên 135 độ uPVC D140x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Cầu thu nước +INOX D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 55 | Lá chắn INOX D250/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 56 | Ống INOX 304 D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 57 | Mặt bích INOX rỗng D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 58 | Côn thu UPVC D110x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | đoạn ống |
| 60 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | mối nối |
| 61 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | ống đồng đôi D6,4 dày 0,7mm+D9,5 dày 0,7mm + bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 2 | ống đồng đôi D9,5 dày 0,8mm+D15,9 dày 0,8mm + bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | ống đồng đôi D15,9 dày 0,8mm+D19,1 dày 0,8mm + bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Ống nước ngưng điều hòa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 650 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 540 | m |
| 16 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4 + E.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 17 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6 + E.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 18 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x4 + E.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 19 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x6 + E.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 20 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50 (đến tủ hạ thế trạm biến áp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC cách điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 830 | m |
| 22 | Ống nhựa PVC cách điện D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa PVC cách điện D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 24 | MCB loại 1 cực 250V-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | MCB loại 1 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 26 | RCBO loại 2 cực 250V-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | RCBO loại 2 cực 250V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA độ nhạy 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | MCB loại 2 cực 250V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 29 | MCB loại 2 cực 250V-40A loại có dòng cắt ngắn mạch 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | MCCB loại 3 cực 400V-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | MCCB loại 3 cực 400V-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | MCCB loại 3 cực 400V-32A loại có dòng cắt ngắn mạch 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | MCCB loại 3 cực 400V-150A loại có dòng cắt ngắn mạch 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn pha bóng led 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tuýp bóng LED đôi 2x18W-máng bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt hút âm tường KT 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy Biến dòng 150/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 47 | Bộ chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Bảng điện âm tường 4/8 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Tủ điện âm tường 500x400x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 50 | Thiết bị cắt lọc sét 160KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Ổn áp công suất 30KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 53 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 54 | Đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 55 | Tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 56 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 58 | Bình acquy khô 24VDC + bộ đổi nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 59 | Kim thu sét tiên đạo sớm-BK bảo vệ R=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Trụ đỡ kim thu sét - thép mạ kẽm nhúng nóng; D=60mm, H=5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 61 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 62 | Ống nhựa PVC cách điện D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 63 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 64 | Hộp kiểm tra điện trở (KKT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 65 | Bộ đếm xung sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 66 | Kéo rải dây đồng trần M95 (rãnh cáp + thả xuống giếng sâu 10m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m |
| 68 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 69 | Mối hàn cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | mối |
| 70 | Khoan giếng D=15,2cm, sâu 10m (thả cọc đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 71 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,208 | 100m3 |
| 72 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,208 | 100m3 |
| 73 | Bao hóa chất Gem (giảm điện trở nối đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bao |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG CHO BUỒNG TẬP LÁI - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3607 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,765 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,079 | m3 |
| 4 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3295 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2691 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0611 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4593 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,305 | 100m3 |
| 10 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông cột (BTTP) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6312 | m3 |
| 11 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK bê tông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1262 | 100m2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1374 | tấn |
| 14 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7136 | m3 |
| 15 | SXLĐ tháo dỡ VK thép, VK xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 16 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0528 | tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng. đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2748 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,668 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6807 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4593 | tấn |
| 21 | Thi công BTXM M250 đá 1x2, nan chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9216 | m3 |
| 22 | SXLĐ tháo dỡ VK nan chớp, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 23 | SXLĐ cốt thép tấm nan chớp D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0552 | tấn |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,554 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông nền M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0434 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,798 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,96 | m2 |
| 6 | Láng vữa XM dày 1,5cm M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,54 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,742 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,541 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,71 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,05 | m2 |
| 11 | Lưới thép gia cố trát tường tại các vị trí giao giữa bê tông và tường xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,64 | m2 |
| 12 | Lưới chắn côn trùng Inox khung Inox hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,14 | m2 |
| 14 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,31 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,19 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,2 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,095 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,305 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,56 | m2 |
| 20 | Lát gạch lá nem chống nóng KT 300x300 (2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,68 | m2 |
| 21 | Màng chống thấm dạng lỏng Polyurethan (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,4 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, khung lưới B40, pano bịt tôn dày 0,8 ly mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3126 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,6128 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,28 | m2 |
| 25 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 26 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 27 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút vuông uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn thu uPVC D110x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác inox DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống inox 304 D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt bích rỗng inox D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 cực 250v -6A, dòng cắt 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 cực 250v -10A, dòng cắt 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO loại 2 cực 250V-16A, dòng cắt 6KA, độ nhạy 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W - máng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W - máng chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt 250V/10A + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 2/4 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (cho dây nguồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Kim thu sét D20 cao 1.2m mạ kẽm + hồ lô chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Dây thép D10 mạ kẽm làm đai thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Mối hàn cadwell | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | mối |
| 20 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| 21 | Đắp hoàn trả rãnh chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| 22 | Thanh đồng tiếp địa - máy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thanh |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ BUỒNG TẬP LÁI - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x0,8mm (âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 4 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đục tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0008 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.206E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc bcasc tài liệu khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc bcasc tài liệu khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc bcasc tài liệu khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, : đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc bcasc tài liệu khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc bcasc tài liệu khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc bcasc tài liệu khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1.25 m3 | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥6T | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7T | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi