Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924571-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20228000187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 15:57:00 đến ngày 2022-09-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,265,240,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.979E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự dự án có các hạng mục công việc chính: cống, rãnh thoát nước,…Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ( Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Sửa chữa hệ thống tiêu thoát nước trung tâm thị trấn Tây Đằng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Kiến Phước; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng Sông Hồng + Thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị Ba Vì (Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm tư vấn KHKT cầu đường Hà Nội (Địa chỉ: Số 1, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính Kế Hoạch huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B HẠNG MỤC: TUYẾN 1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3595m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0583100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9424100m3
4Mua đất đắp K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,664m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt427,19m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23,4m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt427,19m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2719100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2719100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160,8100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,23m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt187,74m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6948100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4234tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,22m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản đậy rãnh, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4142tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản đậy rãnh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6786tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,07m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6914100m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,76m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,76m3
21Vận chuyển bằng thủ công 23,4m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,76m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3376100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3376100m3
24Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,664m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,664m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23,4m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,664m3
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,1736m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,1736m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23,4m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,1736m3
30Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt234,6187m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt234,6187m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23,4m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt234,6187m3
33Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,629tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,629tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23,4m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,629tấn
36Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,7307tấn
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,7307tấn
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23,4m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,7307tấn
39Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống, cọc gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,93100 cây
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc Tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,93100 cây
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23,4m tiếp theo - Cọc Tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,93100 cây
42Nhân công bốc xếp, vận chuyển bộ các vật tư khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,733m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4693100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0609100m3
46Mua đất đắp K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,699m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5466100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5466100m3
49Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40100m
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,99m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,95m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2412100m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3095tấn
54Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,98m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7057tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3304tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,57m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7047100m2
59Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,75910m
60Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,59m3
61Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,48m3
62Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4907100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4907100m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt412,59m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7734100m3
66Mua đất đắp K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,074m3
67Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt412,59m3
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt412,59m3
69Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1259100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1259100m3
71Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84100m
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,96m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,01m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6338100m2
75Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9928tấn
76Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,94m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7345tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3962tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,19m3
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,411100m2
81Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,07m3
82Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,21m3
83Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,28m3
84Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,28m3
85Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8028100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8028100m3
87Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,074m3
88Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,074m3
89Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,074m3
90Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,42m3
91Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,42m3
92Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,42m3
93Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt122,57m3
94Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt122,57m3
95Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt122,57m3
96Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,155tấn
97Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,155tấn
98Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,155tấn
99Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,758tấn
100Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,758tấn
101Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,758tấn
102Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống, cọc gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,41100 cây
103Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc Tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,41100 cây
104Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,41100 cây
105Nhân công bốc xếp, vận chuyển bộ các vật tư khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,046m3
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8087100m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0182100m3
109Mua đất đắp K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,002m3
110Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0092100m3
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0092100m3
112Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,6100m
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,48m3
114Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,35m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5261100m2
116Cốt thép xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3089tấn
117Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,85m3
118Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,41m3
119Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,38m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt247,6m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0775tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9664tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,57m3
124Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8062100m2
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161 cấu kiện
126Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,1556100m
127Làm phên nứa bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt474,11m2
128Dây thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,08kg
129Bơm nước Diezen 10cvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,41ca
130Thu dọn phên nứa bờ vây (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt474,11m2
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,447100m3
132Đào phá bờ vây thi công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,447100m3
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.326,57m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4762100m3
135Mua đất đắp K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt712,382m3
136Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.326,57m3
137Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.326,57m3
138Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2657100m3
139Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2657100m3
140Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt347,2100m
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,79m3
142Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,75m3
143Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5799100m2
144Cốt thép xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5258tấn
145Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt566,42m3
146Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt435,81m3
147Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168,48m2
148Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.368,93m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4193tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7235tấn
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,94m3
152Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1788100m2
153Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,4092100m
154Làm phên nứa bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt761,63m2
155Dây thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,75kg
156Bơm nước Diezen 10cvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,16ca
157Thu dọn phên nứa bờ vây (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt761,63m2
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4971100m3
159Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt249,71m3
160Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt712,382m3
161Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt712,382m3
162Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt712,382m3
163Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt583,74m3
164Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt583,74m3
165Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt583,74m3
166Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt208m3
167Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt208m3
168Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt208m3
169Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.202m3
170Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.202m3
171Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.202m3
172Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228,438tấn
173Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228,438tấn
174Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228,438tấn
175Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,538tấn
176Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,538tấn
177Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,538tấn
178Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống, cọc gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210,2033100 cây
179Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc Tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210,2033100 cây
180Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210,2033100 cây
181Nhân công bốc xếp, vận chuyển bộ các vật tư khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15công
182Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,797m3
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3114100m3
184Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162,78100m
185Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,69m3
186Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,78m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,39m3
188Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8221100m2
189Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt238,75m3
190Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,1345100m2
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4635tấn
192Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2061 cấu kiện
193Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.349,48m2
194Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt227,93m2
195Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0353100m3
196Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9241100m3
197Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9241100m3
198Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,617m3
199Đào khuôn, đào cấp đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1172100m3
200Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2734100m3
201Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4609100m3
202Mua đất để đắp K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt295,0317m3
203Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,14m3
204Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7703100m3
205Bê tông mặt đường mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,29m3
206Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,79m3
207Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2679100m3
208Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2679100m3
209Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,2100m
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,856m3
211Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,168m3
212Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1916100m2
213Cốt thép xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1102tấn
214Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,299m3
215Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,024m3
216Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,258m2
217Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2143tấn
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3659tấn
219Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,862m3
220Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1498100m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN 2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9735m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,895100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4284100m3
4Mua đất đắp K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt157,124m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9947100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9947100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,95100m
8Làm phên nứa ngăn tiếp giáp nhà dânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,96m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,58m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,17m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5946tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,166100m2
13Xây tường rãnh gạch không nung , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,11m3
14Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,94m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1m2
16Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,24m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3485100m2
18Cốt thép xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1917tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2656tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4974tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,77m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4906100m2
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt378,45m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,651100m3
25Mua đất đắp K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt401,61m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt378,45m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt378,45m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7845100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7845100m3
30Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt167,43100m
31Làm phên nứa ngăn tiếp giáp nhà dânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt379,76m2
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,954tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5454100m2
36Xây tường rãnh gạch không nung, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,4m3
37Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt433,62m2
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,86m2
39Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,64m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1454100m2
41Cốt thép xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8614tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6359tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,98m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6506100m2
46Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt401,61m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt401,61m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt401,61m3
49Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,3512m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,3512m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,3512m3
52Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,9871m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,9871m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,9871m3
55Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,771000v
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,771000v
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,771000v
58Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,2941tấn
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,2941tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,2941tấn
61Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5539tấn
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5539tấn
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5539tấn
64Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống, cọc gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,51100 cây
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc Tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,51100 cây
66Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,51100 cây
67Nhân công bốc xếp, vận chuyển bộ các vật tư khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15công
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.273,76m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6491100m3
70Mua đất đắp K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.051,401m3
71Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.273,76m3
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.273,76m3
73Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7376100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7376100m3
75Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt319,22100m
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,8m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt159,61m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,042tấn
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,223100m2
80Xây tường rãnh gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt361,9m3
81Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt972,32m2
82Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,63m2
83Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,85m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5684100m2
85Cốt thép xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4126tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3108tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4822tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,74m3
89Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,601100m2
90Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.051,401m3
91Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.051,401m3
92Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.051,401m3
93Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt304,954m3
94Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt304,954m3
95Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt304,954m3
96Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt299,2929m3
97Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt299,2929m3
98Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt299,2929m3
99Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,0451000v
100Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,0451000v
101Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,0451000v
102Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,2726tấn
103Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,2726tấn
104Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,2726tấn
105Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5263tấn
106Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5263tấn
107Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5263tấn
108Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống, cọc gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,57100 cây
109Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc Tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,57100 cây
110Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,57100 cây
111Nhân công bốc xếp, vận chuyển bộ các vật tư khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15công
D HẠNG MỤC: CỐNG BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2105m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5133100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3288100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3288100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,74100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,75m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1672100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,97m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống, hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8522100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5837tấn
12Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5414100m2
13Bê tông tấm bản M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,82m3
14Bê tông xà mũ cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,19m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1111100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56cấu kiện
17Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,710m
18Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,38m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1638100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1638100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1229100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,38m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.979E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự dự án có các hạng mục công việc chính: cống, rãnh thoát nước,…Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT 2
2 Cần cẩu ô tô ≥ 6T (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
3 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW (Kèm theo hóa đơn)2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW (Kèm theo hóa đơn)2
6 Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn)2
7 Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn)2
8 Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn)2
9 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW (Kèm theo hóa đơn)2
10 Máy xúc đào ≤ 0,8m3 (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)2
11 Máy lu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
12 Búa căn khí nén (Kèm theo hóa đơn)1
13 Máy cắt uốn thép (Kèm theo hóa đơn)2
14 Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn)1
15 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->