Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 15:57:00 đến ngày 2022-09-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,265,240,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.979E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự dự án có các hạng mục công việc chính: cống, rãnh thoát nước,…Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng Sửa chữa hệ thống tiêu thoát nước trung tâm thị trấn Tây Đằng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3595 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0583 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9424 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,664 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,19 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23,4m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,19 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2719 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2719 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,8 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,23 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,74 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6948 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4234 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,22 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản đậy rãnh, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4142 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản đậy rãnh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6786 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,07 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6914 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,76 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,76 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 23,4m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,76 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3376 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3376 | 100m3 |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,664 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,664 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23,4m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,664 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,1736 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,1736 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23,4m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,1736 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,6187 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,6187 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23,4m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,6187 | m3 |
| 33 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,629 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,629 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23,4m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,629 | tấn |
| 36 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7307 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7307 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23,4m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7307 | tấn |
| 39 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống, cọc gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,93 | 100 cây |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,93 | 100 cây |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 23,4m tiếp theo - Cọc Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,93 | 100 cây |
| 42 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển bộ các vật tư khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,733 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4693 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0609 | 100m3 |
| 46 | Mua đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,699 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5466 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5466 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 100m |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,99 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,95 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2412 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3095 | tấn |
| 54 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,98 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7057 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3304 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,57 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7047 | 100m2 |
| 59 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,759 | 10m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,59 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4907 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4907 | 100m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412,59 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7734 | 100m3 |
| 66 | Mua đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,074 | m3 |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412,59 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412,59 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1259 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1259 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | 100m |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,96 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,01 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6338 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9928 | tấn |
| 76 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,94 | m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7345 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3962 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,19 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,411 | 100m2 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,07 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,21 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,28 | m3 |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,28 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8028 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8028 | 100m3 |
| 87 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,074 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,074 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,074 | m3 |
| 90 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,42 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,42 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,42 | m3 |
| 93 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,57 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,57 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,57 | m3 |
| 96 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,155 | tấn |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,155 | tấn |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,155 | tấn |
| 99 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,758 | tấn |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,758 | tấn |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,758 | tấn |
| 102 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống, cọc gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,41 | 100 cây |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,41 | 100 cây |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,41 | 100 cây |
| 105 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển bộ các vật tư khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,046 | m3 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8087 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0182 | 100m3 |
| 109 | Mua đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,002 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0092 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0092 | 100m3 |
| 112 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,6 | 100m |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m3 |
| 114 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,35 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5261 | 100m2 |
| 116 | Cốt thép xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3089 | tấn |
| 117 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,85 | m3 |
| 118 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,41 | m3 |
| 119 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,38 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,6 | m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0775 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9664 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,57 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8062 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 126 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,1556 | 100m |
| 127 | Làm phên nứa bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 474,11 | m2 |
| 128 | Dây thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,08 | kg |
| 129 | Bơm nước Diezen 10cv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,41 | ca |
| 130 | Thu dọn phên nứa bờ vây (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 474,11 | m2 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,447 | 100m3 |
| 132 | Đào phá bờ vây thi công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,447 | 100m3 |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.326,57 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4762 | 100m3 |
| 135 | Mua đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 712,382 | m3 |
| 136 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.326,57 | m3 |
| 137 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.326,57 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2657 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2657 | 100m3 |
| 140 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,2 | 100m |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,79 | m3 |
| 142 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,75 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5799 | 100m2 |
| 144 | Cốt thép xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5258 | tấn |
| 145 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 566,42 | m3 |
| 146 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 435,81 | m3 |
| 147 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,48 | m2 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.368,93 | m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4193 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7235 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,94 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1788 | 100m2 |
| 153 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,4092 | 100m |
| 154 | Làm phên nứa bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 761,63 | m2 |
| 155 | Dây thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,75 | kg |
| 156 | Bơm nước Diezen 10cv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | ca |
| 157 | Thu dọn phên nứa bờ vây (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 761,63 | m2 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4971 | 100m3 |
| 159 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,71 | m3 |
| 160 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 712,382 | m3 |
| 161 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 712,382 | m3 |
| 162 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 712,382 | m3 |
| 163 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 583,74 | m3 |
| 164 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 583,74 | m3 |
| 165 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 583,74 | m3 |
| 166 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | m3 |
| 167 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | m3 |
| 168 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | m3 |
| 169 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.202 | m3 |
| 170 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.202 | m3 |
| 171 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.202 | m3 |
| 172 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,438 | tấn |
| 173 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,438 | tấn |
| 174 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,438 | tấn |
| 175 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,538 | tấn |
| 176 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,538 | tấn |
| 177 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,538 | tấn |
| 178 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống, cọc gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,2033 | 100 cây |
| 179 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,2033 | 100 cây |
| 180 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50,6m tiếp theo - Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,2033 | 100 cây |
| 181 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển bộ các vật tư khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 182 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,797 | m3 |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3114 | 100m3 |
| 184 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,78 | 100m |
| 185 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,69 | m3 |
| 186 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,78 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,39 | m3 |
| 188 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8221 | 100m2 |
| 189 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,75 | m3 |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1345 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4635 | tấn |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | 1 cấu kiện |
| 193 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.349,48 | m2 |
| 194 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,93 | m2 |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0353 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9241 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9241 | 100m3 |
| 198 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | m3 |
| 199 | Đào khuôn, đào cấp đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1172 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2734 | 100m3 |
| 201 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4609 | 100m3 |
| 202 | Mua đất để đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,0317 | m3 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,14 | m3 |
| 204 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7703 | 100m3 |
| 205 | Bê tông mặt đường mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,29 | m3 |
| 206 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,79 | m3 |
| 207 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2679 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2679 | 100m3 |
| 209 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | 100m |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,856 | m3 |
| 211 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,168 | m3 |
| 212 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1916 | 100m2 |
| 213 | Cốt thép xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1102 | tấn |
| 214 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,299 | m3 |
| 215 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,024 | m3 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,258 | m2 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2143 | tấn |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3659 | tấn |
| 219 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,862 | m3 |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1498 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9735 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,895 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4284 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,124 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9947 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9947 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,95 | 100m |
| 8 | Làm phên nứa ngăn tiếp giáp nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,96 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,58 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,17 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5946 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 13 | Xây tường rãnh gạch không nung , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,11 | m3 |
| 14 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,94 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1 | m2 |
| 16 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3485 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1917 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2656 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4974 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,77 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4906 | 100m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 378,45 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,651 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,61 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 378,45 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 378,45 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7845 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7845 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,43 | 100m |
| 31 | Làm phên nứa ngăn tiếp giáp nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379,76 | m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,954 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5454 | 100m2 |
| 36 | Xây tường rãnh gạch không nung, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,4 | m3 |
| 37 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 433,62 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,86 | m2 |
| 39 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1454 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8614 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6359 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,98 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6506 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,61 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,61 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,61 | m3 |
| 49 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,3512 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,3512 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,3512 | m3 |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,9871 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,9871 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,9871 | m3 |
| 55 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,77 | 1000v |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,77 | 1000v |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,77 | 1000v |
| 58 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,2941 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,2941 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,2941 | tấn |
| 61 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5539 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5539 | tấn |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5539 | tấn |
| 64 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống, cọc gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,51 | 100 cây |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,51 | 100 cây |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,51 | 100 cây |
| 67 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển bộ các vật tư khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.273,76 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6491 | 100m3 |
| 70 | Mua đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.051,401 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.273,76 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.273,76 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7376 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7376 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,22 | 100m |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,8 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,61 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,042 | tấn |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,223 | 100m2 |
| 80 | Xây tường rãnh gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,9 | m3 |
| 81 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 972,32 | m2 |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,63 | m2 |
| 83 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,85 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5684 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4126 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3108 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4822 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,74 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,601 | 100m2 |
| 90 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.051,401 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.051,401 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.051,401 | m3 |
| 93 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,954 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,954 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,954 | m3 |
| 96 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,2929 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,2929 | m3 |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,2929 | m3 |
| 99 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,045 | 1000v |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,045 | 1000v |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,045 | 1000v |
| 102 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,2726 | tấn |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,2726 | tấn |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,2726 | tấn |
| 105 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5263 | tấn |
| 106 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5263 | tấn |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5263 | tấn |
| 108 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống, cọc gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,57 | 100 cây |
| 109 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,57 | 100 cây |
| 110 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52,3m tiếp theo - Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,57 | 100 cây |
| 111 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển bộ các vật tư khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2105 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3288 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3288 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,74 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1672 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,97 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8522 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5837 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5414 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm bản M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,82 | m3 |
| 14 | Bê tông xà mũ cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,19 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1111 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cấu kiện |
| 17 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,38 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1638 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1638 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1229 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,38 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.979E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự dự án có các hạng mục công việc chính: cống, rãnh thoát nước,…Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự gói thầu (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | ( Tổng tải trọng TGGT | 2 |
| 2 | Cần cẩu ô tô ≥ 6T | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥23 KW | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 10 | Máy xúc đào ≤ 0,8m3 | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | 2 |
| 11 | Máy lu | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi