Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học ngành giáo dục năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học ngành giáo dục năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp bổ sung năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 16:15:00 đến ngày 2022-09-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,816,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72415E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học ngành giáo dục (tài liệu đính kèm gồm:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.810.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Đại lý bán hàng hoặc hợp đồng với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại địa bàn tỉnh Quảng Nam hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hư hỏng (nếu có). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách về kỹ thuật lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên , chuyên ngành: điện – điện tử,tin học(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm bằng cấp chuyên môn, Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy học ngành giáo dục năm 2022 Mua sắm trang thiết bị dạy học ngành giáo dục năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp bổ sung năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản chính hoặc từ bản sao (đính kèm theo bản dịch đối tài liệu bằng tiếng nước ngoài) được công chứng hoặc chứng thực toàn bộ hồ sơ, tài liệu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật; - Hợp đồng tương tự, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu bàn giao thể hiện tính chất tương tự của hàng hóa, xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành đối với trường hợp nhà thầu phụ; - Bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực chủ chốt do nhà thầu đề xuất; - Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của vật tư, thiết bị chào thầu phù hợp với yêu cầu E-HSMT. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật, chứng nhận chất lượng của các loại vật tư, thiết bị chào thầu để chứng minh hàng hóa đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật, chất lượng E-HSMT. - Các cam kết thực hiện gói thầu. - Giải pháp thực hiện gói thầu và các cam kết của nhà thầu... |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) đối với hang hóa nhập khẩu và chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) . - Phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Catalogue bản gốc của nhà sản xuất hoặc bản thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Giá đã bao gồm chi phí cài đặt phần mềm, chi phí vận chuyển và lắp đặt đến các cơ sở giáo dục trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang (Danh sách chi tiết Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang sẽ cung cấp khi thương thảo Hợp đồng) |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài, bắt đầu từ năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang
Địa chỉ: thôn Dung, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang - Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, Thị Trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang - Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, Thị Trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hầm chui (hình thú) | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Nhà chòi cầu trượt 2 máng đôi 2 khối | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Cầu trượt đơn | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Xích đu trường mầm non khung sắt | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Giường ngủ cho trẻ | 60 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Kệ để đồ chơi các góc trong lớp | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Ti vi 55 Inch | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Đu quay | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Tủ đựng chăn màn cho trẻ | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Bàn ghế học sinh | 50 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Bập bênh 4 ghế | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Vách leo núi kèm dây lao thang leo | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Thú nhún di động | 2 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Khung thành | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | 117 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Máy vi tính cho học sinh | 23 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Ti vi 55 in | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Bàn ghế GV | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Bảng chống lóa | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Bộ bàn ghế máy tính | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Bàn ghế học sinh | 110 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Máy vi tính | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Ti vi 65 in | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Tủ đựng hồ sơ | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Bàn ghế GV | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Bảng chống lóa | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72415E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học ngành giáo dục (tài liệu đính kèm gồm:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.810.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Đại lý bán hàng hoặc hợp đồng với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại địa bàn tỉnh Quảng Nam hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hư hỏng (nếu có). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách về kỹ thuật lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng thiết bị. | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên , chuyên ngành: điện – điện tử,tin học(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm bằng cấp chuyên môn, Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi