Gói thầu: Mua sắm thiết bị đầu cuối quang công nghệ GPON ONT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922982-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị đầu cuối quang công nghệ GPON ONT
Số hiệu KHLCNT 20220922927
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 16:33:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,977,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9667E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ khi toàn bộ hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu kèm theo cam kết bảo hành. Trong thời hạn bảo hành, nhà thầu phải khắc phục sự cố, hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong vòng 05 ngày kể từ ngày có thông báo (bằng điện thoại hoặc văn bản).-Bảo lãnh bảo hành: Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa của đơn hàng cuối cùng, Nhà thầu cung cấp cho Chủ đầu tư bảo lãnh bảo hành ngân hàng có giá trị bằng 05% giá trị hợp đồng (sau thuế GTGT), có hiệu lực kể từ ngày phát hành đến hết 30 ngày sau ngày kết thúc thời gian bảo hành. Bảo lãnh ngân hàng dưới hình thức vô điều kiện và không hủy ngang, do một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính có uy tín, hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được Bên A chấp nhận. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng ký tên và đóng dấu (Nhà thầu cung cấp bản chính/bản sao y các tài liệu liên quan đến ủy quyền, phân cấp hạn mức tín dụng cho nhân sự đại diện hợp pháp của ngân hàng ký phát hành thư bảo lãnh).-Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Chủ đầu tư có trách nhiệm thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong vòng 24h; Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Nếu sự cố do lỗi của nhà sản xuất thì Nhà thầu sẽ đổi lại sản phẩm mới và chịu mọi chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt. Chủ đầu tư không phải chịu bất kỳ chi phí nào.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị đầu cuối quang công nghệ GPON ONT
Mua sắm thiết bị đầu cuối quang công nghệ GPON ONT phục vụ sản xuất kinh doanh của Viễn thông Nam Định năm 2022
03 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228-3845678, Fax: 0228-3845909
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Viễn thông Nam Định, Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:___[ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:___[ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:___[ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Viễn thông Nam Định, Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228-3845678, Fax: 0228-3845909


E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu theo quy định tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu quy định tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về thanh toán và bảo hành quy định tại Mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kiểm tra thử nghiệm hàng hóa quy định tại Mục 5, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - Bản tuyên bố đáp ứng hoàn toàn yêu cầu về hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật thuyết minh của chính hãng (Brochure hoặc Catalogue) nêu rõ đặc tính kỹ thuật, chất lượng dòng sản phẩm cung cấp cho dự án để chứng minh các chỉ tiêu nêu trong bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 Chương I). - Khi bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đủ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu hướng dẫn sử dụng; + Nguồn gốc xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu; + Giấy chứng nhận xuất xưởng, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (đối với hàng sản xuất trong nước).
E-CDNT 12.2
- Giá là giá giao hàng đến kho của Chủ đầu tư (và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 3 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo quy định tại Mục 2 - Chương III của E-HSMT cho bên mời thầu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng; *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228-3845678, Fax: 0228-3845909
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Viễn thông Nam Định, Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền , Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại : 0228-3845678, Fax: 0228-3845909.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền , Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại : 0228-3845678, Fax: 0228-3845909.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mua sắm thiết bị đầu cuối quang công nghệ GPON ONT2.000bộTham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9667E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ khi toàn bộ hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu kèm theo cam kết bảo hành. Trong thời hạn bảo hành, nhà thầu phải khắc phục sự cố, hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong vòng 05 ngày kể từ ngày có thông báo (bằng điện thoại hoặc văn bản).-Bảo lãnh bảo hành: Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa của đơn hàng cuối cùng, Nhà thầu cung cấp cho Chủ đầu tư bảo lãnh bảo hành ngân hàng có giá trị bằng 05% giá trị hợp đồng (sau thuế GTGT), có hiệu lực kể từ ngày phát hành đến hết 30 ngày sau ngày kết thúc thời gian bảo hành. Bảo lãnh ngân hàng dưới hình thức vô điều kiện và không hủy ngang, do một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính có uy tín, hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được Bên A chấp nhận. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng ký tên và đóng dấu (Nhà thầu cung cấp bản chính/bản sao y các tài liệu liên quan đến ủy quyền, phân cấp hạn mức tín dụng cho nhân sự đại diện hợp pháp của ngân hàng ký phát hành thư bảo lãnh).-Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Chủ đầu tư có trách nhiệm thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong vòng 24h; Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Nếu sự cố do lỗi của nhà sản xuất thì Nhà thầu sẽ đổi lại sản phẩm mới và chịu mọi chi phí vận chuyển, thi công, lắp đặt. Chủ đầu tư không phải chịu bất kỳ chi phí nào.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->