Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918877-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Lâm Mộc Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 20:43:00 đến ngày 2022-09-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,357,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương tự nhà thầu độc lập, giá trị nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.* Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.513.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD ngày 20/7/2018 của Bộ Xây dựng), cụ thể: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học ngành trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể thích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Lâm Mộc Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + thiết bị Nhà văn hóa, sân thể thao (02 bản) bản Tả Ló San và bản Lò San Chái xã Sen Thượng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản kê khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ theo mẫu tại Phụ lục kèm theo của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. - Tài liệu chứng minh nhà thầu là tổ chức Thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định Số: 02/VBHN-BXD ngày 20/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng; năng lực thi công, nhân sự, máy móc thiết bị, đề xuất biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Sen Thượng. Địa chỉ: xã Sen Thượng, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0912.952.589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Nhé (địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên). - Điện thoại: 0215 3740.008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ Hội đồng tư vấn thường trực: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên (địa chỉ: SN 188 - Tổ dân phố 15 - Phường Him Lam - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên). – Điện thoại: 0972.710.775. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Mường Nhé (địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên). - Điện thoại: 0215 3740.008. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa (Bản Lò San Chái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,76 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2823 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9397 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2477 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2172 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8563 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,324 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,446 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7462 | m3 |
| 12 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1627 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4089 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8834 | m3 |
| 16 | Xây gạch móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9476 | m3 |
| 17 | Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,187 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3317 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất về đắp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2277 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2223 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1062 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1292 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3616 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3624 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5112 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5308 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8643 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2531 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5303 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,493 | m3 |
| 34 | Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4262 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7257 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3634 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9781 | m3 |
| 38 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3668 | m3 |
| 39 | Xây gạch cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,281 | m3 |
| 40 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9344 | kg |
| 41 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5101 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5101 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8608 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9104 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc mái dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,112 | m |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,7513 | m2 |
| 48 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1022 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,88 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5466 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8728 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,781 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, tường tại sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,693 | m2 |
| 54 | Trát bó sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8578 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,75 | m |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,85 | m2 |
| 58 | Lát đá nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5873 | m2 |
| 59 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,748 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3495 | m2 |
| 61 | SX khuôn cửa đi thép hộp 100x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m |
| 62 | SX khuôn cửa sổ thép hộp 100x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,44 | m cấu kiện |
| 64 | SX cửa đi khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9344 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,968 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9024 | m2 cấu kiện |
| 67 | Nẹp cửa gỗ 50x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1322 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,416 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5416 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8535 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,0804 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước vào vị trí dầm, tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,693 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2888 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 80 | Khóa cửa Việt Tiệp loại quả chùy + then cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,088 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,088 | m3 |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 89 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 90 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,247 | kg |
| 91 | Bu lông 12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Hộp đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Cầu nối dây 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Đế âm bảng điện, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| B | Nhà vệ sinh (Bản Lò San Chái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5238 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2051 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9367 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7498 | m3 |
| 7 | Xây gạch bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8711 | m3 |
| 8 | Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3077 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4503 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3499 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8176 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8176 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0184 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,33 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8341 | m3 |
| 25 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0882 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | tấn |
| 30 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8144 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8144 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2654 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,687 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1004 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3272 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2654 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,707 | m2 |
| 41 | SX cửa đi nhôm - kính mờ dầy 5 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,665 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,665 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | Hạ tầng (Bản Lò San Chái) | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,99 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.569,97 | m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.412,97 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,05 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5699 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4392 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1297 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt dứa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| D | Nhà văn hóa (Bản Tả Ló San) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,76 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2823 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9397 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2477 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2172 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8563 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,324 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,446 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7462 | m3 |
| 12 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1627 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4089 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8834 | m3 |
| 16 | Xây gạch móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9476 | m3 |
| 17 | Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,187 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3317 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất về đắp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2277 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2223 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1062 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1292 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3616 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3624 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5112 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5308 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8643 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2531 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5303 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,493 | m3 |
| 34 | Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4262 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7257 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3634 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9781 | m3 |
| 38 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3668 | m3 |
| 39 | Xây gạch cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,281 | m3 |
| 40 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9344 | kg |
| 41 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5101 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5101 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8608 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9104 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc mái dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,112 | m |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,7513 | m2 |
| 48 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1022 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,88 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5466 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8728 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,781 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, tường tại sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,693 | m2 |
| 54 | Trát bó sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8578 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,75 | m |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,85 | m2 |
| 58 | Lát đá nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5873 | m2 |
| 59 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,748 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3495 | m2 |
| 61 | SX khuôn cửa đi thép hộp 100x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m |
| 62 | SX khuôn cửa sổ thép hộp 100x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,44 | m cấu kiện |
| 64 | SX cửa đi khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9344 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,968 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9024 | m2 cấu kiện |
| 67 | Nẹp cửa gỗ 50x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1322 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,416 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5416 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8535 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,0804 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước vào vị trí dầm, tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,693 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2888 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 80 | Khóa cửa Việt Tiệp loại quả chùy + then cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,088 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,088 | m3 |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 89 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 90 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,247 | kg |
| 91 | Bu lông 12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Hộp đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Cầu nối dây 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Đế âm bảng điện, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| E | Nhà vệ sinh (Bản Tả Ló San) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5238 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2051 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9367 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7498 | m3 |
| 7 | Xây gạch bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8711 | m3 |
| 8 | Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3077 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4503 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3499 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8176 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8176 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0184 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,33 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8341 | m3 |
| 25 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0882 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | tấn |
| 30 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8144 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8144 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2654 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,687 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1004 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3272 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2654 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,707 | m2 |
| 41 | SX cửa đi nhôm - kính mờ dầy 5 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,665 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,665 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | Hạ tầng (Bản Tả Ló San) | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,64 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,61 | m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,13 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7264 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5548 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0844 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt dứa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| G | Thiết bị (Bản Lò San Chái) | |||
| 1 | - Bàn hội trường Bảo Lâm KT 0,6x1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 2 | - Ghế hội trường Xuân Hòa G01M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 3 | - Bục đặt tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | - Tượng Bác bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bức |
| 5 | - Phông màn nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 6 | - Bộ chữ treo phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | - Phông đỏ quốc kì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 8 | - Quốc huy+ngôi sao bằng mêca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | - Bục nói chuyện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| H | Thiết bị (Bản Tả Ló San) | |||
| 1 | - Bàn hội trường Bảo Lâm KT 0,6x1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 2 | - Ghế hội trường Xuân Hòa G01M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 3 | - Bục đặt tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | - Tượng Bác bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bức |
| 5 | - Phông màn nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 6 | - Bộ chữ treo phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | - Phông đỏ quốc kì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 8 | - Quốc huy+ngôi sao bằng mêca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | - Bục nói chuyện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương tự nhà thầu độc lập, giá trị nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.* Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.513.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD ngày 20/7/2018 của Bộ Xây dựng), cụ thể: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học ngành trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 15 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy tời | Công suất ≥ 1 Tấn | 1 |
| 9 | Máy đào | Thể thích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi