Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914732-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 04:18:00 đến ngày 2022-09-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,714,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.409049E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 3,2041 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,9762 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 7,4761 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 19,5751 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 6,8672 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 20,4418 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 46,2732 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V trong E-HSMT | 5,994 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6276 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7737 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 3,2255 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 33,699 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 18,1965 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 2,007 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3192 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 2,3849 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V trong E-HSMT | 194,934 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 36,708 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V trong E-HSMT | 7,494 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V trong E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 2,8882 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2443 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 1,8783 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2305 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 1,819 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 34,678 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 4,1548 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 3,0109 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4813 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 3,1056 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 59,2921 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V trong E-HSMT | 6,9205 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 5,1459 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,6795 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5102 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1675 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 1,2738 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 8,803 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V trong E-HSMT | 0,9643 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2305 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8136 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 8,4227 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 5,373 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 21,4411 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 9,7699 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 25,9139 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 39,8086 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 95,4189 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 105 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 415,48 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 642,548 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 96,428 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 51,025 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 124,84 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V trong E-HSMT | 124,84 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 187,155 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 705,216 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 1.199,2438 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá da | Theo chương V trong E-HSMT | 46,47 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V trong E-HSMT | 374,13 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT: 120x600 | Theo chương V trong E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Theo chương V trong E-HSMT | 263,6704 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 1.644,2798 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V trong E-HSMT | 1.253,396 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 2.192,4598 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 705,216 | m2 |
| 72 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 18,241 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V trong E-HSMT | 592,09 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo chương V trong E-HSMT | 65,5 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V trong E-HSMT | 111,24 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng đá granit | Theo chương V trong E-HSMT | 23,78 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V trong E-HSMT | 33,14 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V trong E-HSMT | 26,7288 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 158,8 | m |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 1,4771 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 1,4771 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | Theo chương V trong E-HSMT | 4,4528 | 100m2 |
| 84 | Trần tole lạnh 3z + khung sắt hộp | Theo chương V trong E-HSMT | 317,46 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V trong E-HSMT | 253,45 | m2 |
| 86 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | Theo chương V trong E-HSMT | 95,49 | m2 |
| 87 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực mờ dày 8ly | Theo chương V trong E-HSMT | 28 | m2 |
| 88 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực mờ dày 8ly | Theo chương V trong E-HSMT | 87,12 | m2 |
| 89 | Lam nhôm chắn nắng 132s dày 0,6mm | Theo chương V trong E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V trong E-HSMT | 159,9775 | m2 |
| 91 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Theo chương V trong E-HSMT | 159,9775 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 6,264 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn led 1,2m nổi siêu mỏng 1x18w | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led 0,6m chóa phản quang, khung xương cá bảo vệ, lắp áp trần 2x10W | Theo chương V trong E-HSMT | 28 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led 1,2m chóa phản quang, khung xương cá bảo vệ, lắp áp trần 2x18W | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led downlight ốp trần 12W | Theo chương V trong E-HSMT | 29 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chì âm tường 10A | Theo chương V trong E-HSMT | 77 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đèn 2 cực âm tường 16A | Theo chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đèn 3 cực âm tường 16A | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Dimmer điều khiển quạt trần | Theo chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 16A (có màn che) | Theo chương V trong E-HSMT | 110 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp và mặt nạ âm tường lắp 3 thiết bị (đế đơn) | Theo chương V trong E-HSMT | 93 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp và mặt nạ âm tường lắp MCB | Theo chương V trong E-HSMT | 11 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối dây (hộp âm đôi + nắp kín) | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 106 | Lắp đặt box tròn nối dây | Theo chương V trong E-HSMT | 50 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Cáp điện CV-1,5 | Theo chương V trong E-HSMT | 800 | m |
| 108 | Lắp đặt Cáp điện CV-2,5 | Theo chương V trong E-HSMT | 600 | m |
| 109 | Lắp đặt Cáp điện CV-4,0 | Theo chương V trong E-HSMT | 700 | m |
| 110 | Lắp đặt Cáp điện CXV - 2x10 | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 111 | Lắp đặt Cáp điện CXV - 2x16 | Theo chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P 45A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P 100A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D20 luồn dây điện âm | Theo chương V trong E-HSMT | 800 | m |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D25 luồn dây điện âm | Theo chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 123 | Tủ điện Composite KT (500x300x220) - tủ tầng | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 dày 6,7mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,768 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1,436 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,455 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa D*d=90*60 | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa 90 D=114 | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa 90 D=90 | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa 90 D=60 | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa 45 D=114 | Theo chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa 45 D=90 | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa 45 D=60 | Theo chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa 45 D=114 | Theo chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa 45 D=90 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa 45 D=60 | Theo chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa 90 D=90 | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa 90 D=42 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt nối trơn nhựa D=114 | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối trơn nhựa D=90 | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối trơn nhựa D=60 | Theo chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa 90 D=27 | Theo chương V trong E-HSMT | 65 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa 90 D=27 | Theo chương V trong E-HSMT | 45 | cái |
| 148 | Lắp đặt co PVC ren trong đồng D*d=27*21 | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt co PVC ren ngoài đồng D*d=27*21 | Theo chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 150 | Lắp đặt Khóa đồng D=27 | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Khóa nhựa PVC D=60 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D=27 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài đồng D=27 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi nước D21 (van gạt STK) | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 157 | Lắp đặt phễu thu inox (150x150) | Theo chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2303 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| 162 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,2225 | m3 |
| 163 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 164 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 3,6024 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8629 | m3 |
| 166 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 167 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 22,12 | m2 |
| 168 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5768 | m3 |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 173 | Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng BK R=51m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Đóng cọc chống sét ống đồng D16, L=2,4M | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 175 | Hộp đo điện trở | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Các chất phụ gia (muối) dẫn điện | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | kg |
| 177 | Ốc xiết cáp | Theo chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 178 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 179 | Kéo rải dây tiếp địa chuyên dùng M60mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn D25 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 181 | Kéo rải dây dẫn sét chuyên dùng M60 | Theo chương V trong E-HSMT | 25 | m |
| 182 | Dây cáp neo chằng trụ 3 ly | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 183 | Tăng đơ căng cáp | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 184 | Ống sợi thủy tinh L=2m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | ống |
| 185 | Hộp đựng bình chữa cháy 400x600x220 | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 186 | Bình chữa cháy CO2 3KG MT3 | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | bình |
| 187 | Bình chữa cháy bột CO2 4KG MFZL4 | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | bình |
| 188 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | bảng |
| 189 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn led exit | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5 (7/0,52) 300/500V | Theo chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 192 | Lắp đặt cáp điện CV 2,5 ( 7/0,6) - 300/500V ( cáp nguồn TT Báo cháy) | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 193 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 310 | m |
| 194 | Trung tâm báo cháy 4 zone, 24V | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 195 | Lắp đặt dây tín hiệu CU/FR/PVC 4x1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 196 | Đầu báo cháy đầu nhiệt | Theo chương V trong E-HSMT | 28 | bộ |
| 197 | Đèn báo chỉ thị phòng | Theo chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 198 | Bộ tổ hợp báo cháy ( chuông, đèn, nút nhấn) | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 199 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật ( box tròn nối dây) | Theo chương V trong E-HSMT | 28 | hộp |
| 201 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 46 | m3 |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V trong E-HSMT | 25,875 | m3 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V trong E-HSMT | 20,125 | m3 |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 205 | Lắp đặt ống STK DN100 ( DI 114x3,6) | Theo chương V trong E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 206 | Lắp đặt co 90 STK D114 | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê STK D114 | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn thu STK DN 65-100 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu STK DN 50-100 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van cổng DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt van xả khí an toàn DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van 2 chiều D21 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van 2 chiều D60 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Crephin ( rọ hút) DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Mặt bích nối DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 219 | Mặt bích đặt DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Nối ren trong DN100 ( nối ống) | Theo chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 221 | Lăng chữa cháy DN 65 | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Cuộn vòi chữa cháy DN 65-L=25m | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cuộn |
| 223 | Tủ chữa cháy ngoài nhà ( có chân ) KT : 700x500x220 | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 224 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy DN90 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 225 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 226 | Bơm điện chữa cháy 25HP/18,5KW (Q=27-78m3/h; H=70,8-50,5m) | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Bơm Diezen chữa cháy 25HP/18,5KW (Q=36-90m3/h; H=59,5-44,5m) | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 228 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy 2 động cơ 20kw | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 229 | Đồng hồ đo áp lực nước | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt cáp CXV 4x16 ( 0,6/1KV) | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây 65/50 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5029 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 4,192 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 6,288 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo chương V trong E-HSMT | 9,1176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 1,3729 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2191 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1204 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,8896 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V trong E-HSMT | 43 | cấu kiện |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1262 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 3,0712 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1043 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,277 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V trong E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,324 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V trong E-HSMT | 2,782 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,287 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V trong E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 0,9152 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0915 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1701 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,9893 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4818 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2142 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 5,4644 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3348 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 31,48 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 28,76 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 48,182 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 30,07 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V trong E-HSMT | 30,07 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 60,24 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V trong E-HSMT | 62,742 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 91,502 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 31,48 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V trong E-HSMT | 12,47 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V trong E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly | Theo chương V trong E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 53 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5ly | Theo chương V trong E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V trong E-HSMT | 6,3371 | m2 |
| 55 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Theo chương V trong E-HSMT | 6,3371 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn led 0,6 (1x18) nổi siêu mỏng | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn led áp trần 0,6 (2x10) chóa phản quang, khung xương inox | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì âm tường 10A | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đèn 2 cực âm tường 16A | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp và mặt nạ âm tường lắp thiết bị các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt box tròn nối dây | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp và mặt nạ âm tường lắp 1 MCB 2P | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây (hộp âm đôi + nối kín) | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 22 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp điện CV 4mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống luồn dây D20 (loại uốn bằng dụng cụ) | Theo chương V trong E-HSMT | 26 | m |
| 70 | Lắp đặt ống luồn dây D25 (loại uốn bằng dụng cụ) | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| D | TƯỜNG RÀO ( MẶT SAU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2611 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 25,3377 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2652 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,6842 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 3,4133 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V trong E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5333 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1178 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3048 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 10,7338 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 8,4464 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8446 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1407 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7706 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 16,4631 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 361,046 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 95,022 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 511,268 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 9,0697 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0786 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V trong E-HSMT | 0,642 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,623 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 8,613 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,742 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,742 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3265 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1796 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3265 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1796 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 46,5352 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Theo chương V trong E-HSMT | 0,819 | 100m2 |
| 23 | Kẻ roan (800x800)mm | Theo chương V trong E-HSMT | 18,36 | 10m |
| 24 | Bulong neo D14, L400 | Theo chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| F | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 1,5374 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3815 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 6,084 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 14,404 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo chương V trong E-HSMT | 11,913 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6536 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 1,5889 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 2,5891 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 10 | Quét phụ sika R4 | Theo chương V trong E-HSMT | 174,1025 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 51,1225 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 122,98 | m2 |
| 13 | Tấm Inox (850x850x1)mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | tấm |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nối uPVC ren ngoài đồng D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ đồng D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê 90 uPVC D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7576 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5 zem | Theo chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V trong E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 30 | Cửa khung thép lợp lưới B40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.409049E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | - | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | - | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | - | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép 5,0KW | - | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | - | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7KW | - | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay 0,62 kW | - | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1,0KW | - | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - | 1 |
| 12 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện | - | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi