Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây dựng, thiết bị điều hòa nhà hành chính; Nhà để máy bơm nước; Hạng mục phụ trợ (Bể nước sinh hoạt kiêm phòng cháy chữa cháy; Hệ thống chống sét).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857505-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Xây dựng, thiết bị điều hòa nhà hành chính; Nhà để máy bơm nước; Hạng mục phụ trợ (Bể nước sinh hoạt kiêm phòng cháy chữa cháy; Hệ thống chống sét).
Số hiệu KHLCNT 20220848994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025. Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác:
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 17:22:00 đến ngày 2022-09-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,177,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Xây dựng, thiết bị điều hòa nhà hành chính; Nhà để máy bơm nước; Hạng mục phụ trợ (Bể nước sinh hoạt kiêm phòng cháy chữa cháy; Hệ thống chống sét).
Xây dựng Trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện Anh Sơn
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025. Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác:
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn , địa chỉ: khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý các dự án ĐTXD huyện Anh Sơn Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn (địa chỉ: thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng và thương mại ATC, địa chỉ: Số 18 đường Trần Thủ Độ, phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, Phường Hà Huy Tập, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Anh Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Anh Sơn (địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) và Ban Quản lý các dự án ĐTXD huyện Anh Sơn (địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn , địa chỉ: khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý các dự án ĐTXD huyện Anh Sơn Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn (địa chỉ: thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Báo cáo tài chính nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến 31/7/2022. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 3 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có). - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. - Nhân sự chủ chốt: Cung cấp, kê khai đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo mẫu số 04 Chương IV. - Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và Cung cấp, kê khai đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo mẫu số 04 Chương IV. - Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý các dự án ĐTXD huyện Anh Sơn Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn (địa chỉ: thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 0238.3872166 + Fax: 0238.3872166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng chuyên gia: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn - UBND huyện Anh Sơn - Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383721311; + Fax: 02383721311.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. (Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: 0912987216
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH
1Đào móng cột bằng máy đào Theo chương V17,519100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V194,6561m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,919100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Theo chương V76,896m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V421,416m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V5,506100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V10,48tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V28,949tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V21,45tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo chương V17,955m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cộtTheo chương V1,77100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,835tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,46tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V6,368tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V147,014m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Theo chương V30,48m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo chương V2,778100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,584tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,8tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V17,941m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,66100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hố pít, đường kính cốt thép Theo chương V0,754tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V65,343m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép Theo chương V0,128tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V139,948m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V22,3100m3
27Giá đất đắp (giá trên phương tiện của bên mua)Theo chương V374,146m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V37,41510m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V37,41510m³/1km
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V133,119m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V13,401100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V4,088tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V7,291tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V17,795tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Theo chương V300,191m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V26,46100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V11,704tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V9,69tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V40,497tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Theo chương V725,163m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V46,644100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V10,053tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V90,977tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V37,972m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo chương V6,176100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V1,753tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V2,604tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Theo chương V24,527m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V2,127100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V3,498tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,293tấn
52Gia công thang sắtTheo chương V0,009tấn
53Lắp dựng thang sắtTheo chương V0,009tấn
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V189,445m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1.011,553m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V64,533m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao Theo chương V36,497m3
58Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V3,306tấn
59Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V3,953tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V96,8161m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương)Theo chương V6,655100m2
62Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo chương V2.664cái
63Trần nhà vệ sinh. Trần nhôm CLIP-IN TILES 600x600mm dày 0,6mm Austrong hoặc tương đương. Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn (đã hoàn chỉnh)Theo chương V208,528m2
64Trần thạch cao giật cấp, khung xương chìm (đã hoàn chỉnh)Theo chương V522,059m2
65Trần thạch cao tấm thả 600x600mm, khung xương nổi (đã hoàn chỉnh)Theo chương V2.547,559m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V918,265m2
67Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp tường ngoài nhàTheo chương V677,497m2
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp tường trong nhàTheo chương V57,632m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V858,325m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V208,528m2
71Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V465,234m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V127,538m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM PCB40 mác 75. Gạch hoa văn trang trí sảnhTheo chương V96,208m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V3.280,153m2
75Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V390,45m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V306,39m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V192,525m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V79,694m2
79Cắt chỉ mũi bậc chống trượtTheo chương V147,80910m
80Thi công ốp gỗ MDF dày 1cm, phun PU bóng mờ màu cánh giánTheo chương V100,081m2
81Gia công, lắp dựng khung xương sắt 20x20x2,5mmTheo chương V100,081m2
82Nẹp chữ VTheo chương V15,6md
83Nẹp chữ HTheo chương V59,12md
84Phào kép bằng gỗ công nghiệp trang trí khung ảnhTheo chương V20,24md
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V1.199,805m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V7.335,236m2
87Trát trụ, cột, lanh tô, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V3.120,899m2
88Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V529,2m2
89Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V1.386,257m2
90Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V330,04m
91Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V363,32m
92Chống thấm nền vệ sinh tầng 2,3,4 bằng màng khò lạnh dày 3cmTheo chương V250,708m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V964,587m2
94Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V446,922m2
95Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V7.516,695m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V5.036,356m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V281,54m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V12.271,511m2
99Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT60x260mm (đã sơn PU và lắp dựng)Theo chương V12,4md
100Nẹp gỗ nhóm 4Theo chương V24,8md
101Cửa đi panô đăc gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (đã sơn PU và lắp dựng)Theo chương V6,72m2
102Khóa cửa thông phòng Việt Tiệp 04271 (hoặc tương đương)Theo chương V2bộ
103Bản lề inox Việt Tiệp 08125 (hoặc tương đương)Theo chương V12bộ
104Chốt cửa Việt Tiệp 10400 (hoặc tương đương)Theo chương V4bộ
105Móc cửa Việt Tiệp (hoặc tương đương)Theo chương V4bộ
106Clemon đồng KK09960 Việt Tiệp (hoặc tương đương)Theo chương V4bộ
107Cửa đi vách kính an toàn dày 10.38mm. Kính Việt Nhật hoặc tương đươngTheo chương V225,451m2
108Kẹp inox cố định vách kính vào tườngTheo chương V232bộ
109Bản lề sànTheo chương V14bộ
110Bản lề kẹp trênTheo chương V14bộ
111Bản lề kẹp dướiTheo chương V14bộ
112Kẹp gócTheo chương V14bộ
113Tay vịn inox 304Theo chương V28bộ
114Bộ khóa bản lề sànTheo chương V7bộ
115Keo gắn SiliconTheo chương V7lọ
116Cửa gỗ Duratek-Huge của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, nẹp, bản lề MBC01 hoặc BLA01, khóa Hafele KG203, đã lắp đặt)Theo chương V197,78m2
117Cửa thép chống cháy Eurowindow (hoặc tương đương), thời gian chống cháy 70 phút. Cánh cửa 3 lớp: 2 lớp ngoài bằng thép tấm mạ kẽm dày 1mm, lớp giữa bằng Honeycomb. Khung cửa thép tấm mạ kẽm 100*73, dày 1,2mm. Sơn tĩnh điện bóng. Phụ kiện: khóa tay gạt Kospi, tay co thủy lực, bản lề inox 304Theo chương V24,18m2
118Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo chương V41,08m2
119Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo chương V199,08m2
120Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo chương V163,632m2
121Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở quay hoặc mở hất, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo chương V84,948m2
122Vách nhôm kính cố định, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo chương V201,857m2
123Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng)Theo chương V348,48m2
124Lan can kính cường lực dày 1,58cm, tay vịn inox D80mm (phụ kiện inox hoàn chỉnh và lắp dựng)Theo chương V24,09m2
125SXLD cửa đi tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V155,08m2
126Lan can hành lang tay vịn bằng Inox (Cả lắp dựng)Theo chương V57,85md
127Lan can hành lang tay vịn bằng sắt hộp (Sơn 3 nước và lắp dựng)Theo chương V26,01m2
128Lan can cầu thang tay vịn bằng Inox D=80mm (Cả lắp dựng)Theo chương V93,979md
129Khung inox đỡ bệ chậu rửaTheo chương V41bộ
130Gia công hệ khung dàn, khung mái thép hộp mạ kẽmTheo chương V5,041tấn
131Lắp dựng kết cấu thép khung mái kínhTheo chương V5,041tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V192,2921m2
133Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V561 lỗ khoan
134Bơm keo chuyên dụng Ramset G5 Epcon (hoặc tương đương)Theo chương V56lỗ
135Mái kính trang trí. Kính trắng an toàn Việt Nhật dày 10,38mmTheo chương V160,643m2
136Lăp đặt mái kínhTheo chương V160,643m2
137SXLD Quốc huy bằng inox mạ vàng, kích thước theo thiết kếTheo chương V1bộ
138Chữ nổi inox mạ vàng cao 550mmTheo chương V8,25m2
139Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V29,8100m2
140Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (khấu hao vật liệu giàn giáo trong thời gian 2 tháng: 163.836*2 = 327.672 đ)Theo chương V45,652100m2
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V58,79510m2
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V40,667100m2
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V785,667m3
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V180,828tấn
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V443,51310m2
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V47,67tấn
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V10,551tấn
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V5tấn
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V25tấn
150Đèn Downlight D90 9W-220V ánh sáng trắngTheo chương V62bộ
151Đèn tấm panel 600x600 80W Rạng Đông hoặc tương đươngTheo chương V247bộ
152Đèn led ốp trần D200 bóng Lead 18W/220VTheo chương V32bộ
153Đèn Led bán nguyệt 36W dài 1,2mTheo chương V26bộ
154Đèn dây Lead trang trí âm trầnTheo chương V270m
155Đầu dắt đèn dây leadTheo chương V15bộ
156Quạt hút âm trần 300x300Theo chương V18cái
157Quạt trần Vianwind QT1400-S (cánh nhôm) hoặc tương đươngTheo chương V69cái
158Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V1cái
159Bộ đèn chùmTheo chương V1bộ
160Công tắc 1 lỗ : 1 hạt đảo chiều (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt)Theo chương V10cái
161Công tắc đơn 10A (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt)Theo chương V36cái
162Công tắc đôi 10A (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt)Theo chương V63cái
163Công tắc ba 10A (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt)Theo chương V23cái
164ổ cắm đôi 16A/220V (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt)Theo chương V227cái
165ổ cắm đôi âm sàn 16A/220V (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt)Theo chương V2cái
166Tủ điện 800x600x400 dày 2cm (Sơn tĩnh điện)Theo chương V1hộp
167Tủ điện 600x400x150 dày 2cm (Sơn tĩnh điện)Theo chương V9hộp
168Tủ điện mặt nhựa chống cháy 4 ModuleTheo chương V54hộp
169Tủ điện mặt nhựa chống cháy 6 ModuleTheo chương V7hộp
170Máy biến dòng TI 1000/5ATheo chương V2bộ
171Chuyển mạch Vôn kếTheo chương V2cái
172Đèn báo pha 220V/6WTheo chương V6bộ
173Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-175ATheo chương V1cái
174Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-300ATheo chương V1cái
175Aptomat loại MCB 1pha 6A-250VTheo chương V54cái
176Aptomat loại MCB 1pha 10A-250VTheo chương V7cái
177Aptomat loại MCB 1pha 16A-250VTheo chương V74cái
178Aptomat loại MCB 1pha 20A-250VTheo chương V119cái
179Aptomat loại MCB 3pha 40A-500VTheo chương V1cái
180Aptomat loại MCB 3pha 50A-500VTheo chương V4cái
181Aptomat loại MCB 3pha 63A-500VTheo chương V1cái
182Aptomat loại MCB 3pha 100A-500VTheo chương V1cái
183Aptomat loại MCB 3pha 175A-500VTheo chương V1cái
184Aptomat loại MCB 3pha 300A-500VTheo chương V1cái
185Cáp ruột đồng bọc cách điện PVC 4x4mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V700m
186Cáp ruột đồng bọc cách điện PVC 4x6mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V40m
187Cáp ruột đồng bọc cách điện PVC 4x10mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V40m
188Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V1.750m
189Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V3.000m
190Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V800m
191Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC tiếp đất 1x50mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V60m
192Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC tiếp đất 1x1.5mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V10m
193Ống nhựa gen D16Theo chương V1.750m
194Ống nhựa gen D20Theo chương V3.800m
195Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo chương V31máy
196Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương V36máy
197Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo chương V3,5100m
198Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chương V7100m
199Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chương V3,5100m
200Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo chương V7100m
201ống nhựa PVC D27 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V3100m
202ống nhựa PVC D21 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V1100m
203Cút nhựa 90độ PVC D27 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V30cái
204Cút nhựa 90độ PVC D21 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V50cái
205Tê nhựa PVC D27x27 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V10cái
206Tê nhựa PVC D21x21 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V20cái
207Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo chương V7100m
208Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo chương V7100m
209Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chương V3,5100m
210Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chương V3,5100m
211Gia công, lắp đặt thiết bị thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo, NLP 1100-15 bán kính bảo vệ R=88mTheo chương V1cái
212Chân trụ đỡ cho kim thu sét (gồm 04 mặt bích tam giác 180x120x5mm, 01 ống thép mạ kẽm D48 dài 5m, 01 mặt bích 350x350x5mm)Theo chương V1bộ
213Chân trụ đỡ cho kim thu sétTheo chương V1bộ
214Cáp thoát sét Cu/PVC 70mm2Theo chương V95m
215Mối hàn hóa nhiệt APLIWELD dây - cọcTheo chương V9mối
216Cáp lụa neo trụ và tăng đơTheo chương V1Bộ
217Cọc tiếp địa mạ đồng thoát sét D16 dài 2,4mTheo chương V7cọc
218ống nhựa uPVC C2 D32Theo chương V0,95100m
219Hộp kiểm tra điện trở vỏ nhựa PVC cách điệnTheo chương V2cái
220Bộ đếm sét CDR 401Theo chương V1bộ
221Lắp đặt chậu rửa Lavabo Viglacera V15 treo tường (hoặc tương đương)Theo chương V41bộ
222Lắp đặt vòi rửa lavabo Viglacera VG111 (hoặc tương đương)Theo chương V41bộ
223Lắp đặt chậu xí bệt VI107 Viglacera hoặc tương đươngTheo chương V34bộ
224Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V34cái
225Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V34cái
226Dây mềm cấp nước chậu rửa LavaboTheo chương V41cặp
227Si phông chậu rửa Lavabo D34Theo chương V41cái
228Lắp đặt chậu tiểu nam TV5 Viglacera (hoặc tương đương)Theo chương V21bộ
229Nút nhấn chậu tiểu namTheo chương V21bộ
230Vòi rửa bằng đồngTheo chương V18bộ
231Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương)Theo chương V41cái
232Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Tân Á (hoặc tương đương)Theo chương V1bể
233Van phao điệnTheo chương V1cái
234Phao cơTheo chương V1cái
235Keo dán ốngTheo chương V4tuýp
236Bình nóng lạnh 20 lít Tân Á Đại Thành hoặc tương đươngTheo chương V2bộ
237Dây mềm cấp nước bình nóng lạnhTheo chương V2cặp
238Sen tắm nóng lạnh VG501 Viglacera hoặc tương đươngTheo chương V2bộ
239ống nhựa PPR PN10 D25mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V0,12100m
240Cút nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V8cái
241Tê nhựa PPR D25x25 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V2cái
242Cút ren trong đồng PPR D25x25 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V6cái
243Măng xông PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V4cái
244ống tránh PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V2cái
245ống nhựa PPR D50mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V0,85100m
246ống nhựa PPR D40mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V0,4100m
247ống nhựa PPR D32mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V1,3100m
248ống nhựa PPR D25mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V1,6100m
249Tê nhựa PRR D50x25mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V2cái
250Tê nhựa PPR D25x25mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V104cái
251Cút 90độ PPR D50mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V6cái
252Cút 90độ PPR D40mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V5cái
253Cút 90độ PPR D25mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V40cái
254Cút nhựa ren đồng PPR D25x20mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V120cái
255Côn nhựa PPR 40x25mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V10cái
256Rắc co nhựa PPR D50mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V1cái
257Rắc co nhựa PPR D25mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V1cái
258Măng xông PPR D40mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V5cái
259Măng xông PPR D25mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V15cái
260Khóa nhựa PPR D50 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V1cái
261Khóa nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V20cái
262ống nhựa uPVC D110mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V1,2100m
263ống nhựa uPVC D90mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V1,4100m
264ống nhựa uPVC D60mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V0,2100m
265ống nhựa uPVC D42mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V0,2100m
266Tê chéo nhựa PVC D110mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V30cái
267Tê chéo nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V30cái
268Tê chéo nhựa PVC D90x42mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V30cái
269Cút nhựa 135độ PVC D110mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V5cái
270Cút nhựa 135độ PVC D60mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V8cái
271Cút nhựa 135độ PVC D42mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V5cái
272Cút nhựa 90độ PVC D110mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V4cái
273Cút nhựa 90độ PVC D90mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V15cái
274Cút nhựa 90độ PVC D75mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V4cái
275Cút nhựa 90độ PVC D60mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V8cái
276Cút nhựa 90độ PVC D42mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V10cái
277Côn nhựa PVC D90x42mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V20cái
278Phễu thu nước sàn D110Theo chương V16cái
279Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V2100m
280Cút nhựa 135độ PVC D90mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V20cái
281Cút nhựa 90độ PVC D90mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V20cái
282Cầu chắn rácTheo chương V10cái
283Camera netwwork (IP) loại camera Dome ốp trần, loại POETheo chương V16thiết bị
284Camera cố định ngày đêm gắn tườngTheo chương V6thiết bị
285Đầu ghi IP 24 kênh 4K có gắn ổ cứng lưu trữ 12TPTheo chương V1thiết bị
286Màn hình quan sát 55" 4KTheo chương V1thiết bị
287Bàn điều khiển PTZTheo chương V1thiết bị
288Switch 24 portTheo chương V1phiến
289Cáp tín hiệu UTP Cat6Theo chương V5010m
290Ống luồn dây D20 cho Camera và cấp nguồnTheo chương V500m
291Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn CameraTheo chương V300m
292Tổng đài điện thoại 84 máy lẻTheo chương V1phiến
293ổ cắm điện thoại RJ45Theo chương V61cái
294Điện thoại IPTheo chương V61phiến
295ổ cắm mạng RJ45 UTENTheo chương V87cái
296Switch 24 portTheo chương V4Bộ
297Cáp mạng UTP Cat6ETheo chương V12510m
298WifiTheo chương V4thiết bị
299Cáp điện thoại 4x0,5Theo chương V11510 m
300Ống nhựa gen D16Theo chương V2.400m
301Connector RJ45 CAT6Theo chương V67cái
302Đào đất bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% cơ giới)Theo chương V0,325100m3
303Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, đất cấp III (10% thủ công)Theo chương V3,6111m3
304Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,12100m3
305Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy bểTheo chương V0,022100m2
306Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng Theo chương V1,56m3
307Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,435m3
308Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm+đáy bểTheo chương V0,069100m2
309Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo chương V0,146tấn
310Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo chương V0,114tấn
311Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V7,194m3
312Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 1)Theo chương V30,16m2
313Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 2)Theo chương V30,16m2
314Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 1)Theo chương V47,337m2
315Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 2)Theo chương V47,337m2
316Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V3,808m2
317Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V10,809m2
318Quét nước xi măng nguyên chấtTheo chương V58,146m2
319Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V1,344m3
320Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,061100m2
321Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,107tấn
322Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V161cấu kiện
B NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào xúc đất bằng máy đào Theo chương V0,076100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V0,8441m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,768m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,024100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V4,752m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,198m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,396m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo chương V0,036100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,011tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,072tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,04100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V0,773m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V0,298m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máyTheo chương V0,01100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,132m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,024100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,02tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Theo chương V0,029m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,005100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,002tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,044tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,044tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V0,114100m2
24Ke chống bão (4 cái/m2)Theo chương V44cái
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,305m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V7,904m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V28,658m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V28,66m2
29Trát trụ cột, lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,688m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V2,4m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V28,658m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V32,748m2
33Sản xuất cửa đi khung sắt, panô tônTheo chương V1,52m2
34Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V1,52m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3,041m2
36Bản lề cửa điTheo chương V3bộ
37Chốt cửa điTheo chương V1bộ
38Khóa cửa điTheo chương V1bộ
39Tủ điện 2 ModuleTheo chương V1hộp
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V2bộ
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V20m
C BÊ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC
1Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% cơ giới)Theo chương V4,847100m3
2Đào móng bể nước băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo chương V53,8551m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,795100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V3,591100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo chương V14,964m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V104,377m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo chương V0,13100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,832100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo chương V1,205100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chương V0,148tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chương V3,537tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Theo chương V0,332tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Theo chương V3,74tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,02tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo chương V0,096tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mmTheo chương V2,933tấn
17Băng ngăn nước chuyên dungTheo chương V92md
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V239,2m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V195m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V412m2
D THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA NHÀ HÀNH CHÍNH
1Điều hòa âm trần cassette Panasonic
42.700BTU/h – Loại 1 chiều Inverter
+ Loại điều hòa: 1 chiều;
+ Tính năng inverter;
+ Gas (Môi chất lạnh): R32;
+ Công suất lạnh (BTU/h): 42.700
+ Trang bị công nghệ lọc không khí Nanoe-X
+ MODEL: S-3448PU3H / U-43PR1H5
+ Hãng SX: Panasonic
+ Nước sản xuất: Malaysia
Theo chương V5Bộ
2Điều hòa âm trần cassette Panasonic – Loại 1 chiều Inverter+ Loại điều hòa: 1 chiều;+ Tính năng inverter;+ Gas (Môi chất lạnh): R32;+ Công suất lạnh (BTU/h): 34.100+ MODEL: S-3448PU3H / U-34PR1H5+ Hãng SX: Panasonic+ Nước sản xuất: MalaysiaTheo chương V19Bộ
3Điều hòa âm trần cassette Panasonic CU-24.200BTU/h – Loại 1 chiều Inverter.+ Loại điều hòa: 1 chiều;+ Tính năng inverter;+ Gas (Môi chất lạnh): R32;+ Công suất lạnh (BTU/h): 24.200+ MODEL:S-2430PU3H / U24PR1H5+ Hãng SX: Panasonic+ Nước sản xuất: MalaysiaTheo chương V7Bộ
4Điều hòa treo tường 20.800 BTU/h, Inverter Panasonic + Loại điều hòa: 1 chiều;+ Tính năng inverter;+ Gas (Môi chất lạnh): R32;+ Công suất lạnh (BTU/h): 20.800+ MODEL: CU/CS-U24XKH-8+ Hãng SX: Panasonic+ Nước sản xuất: MalaysiaTheo chương V14Bộ
5Điều hòa treo tường 18.100 BTU/h, Inverter Panasonic + Loại điều hòa: 1 chiều;+ Tính năng inverter;+ Gas (Môi chất lạnh): R32;+ Công suất lạnh (BTU/h): 18.100+ MODEL: CU/CS-U18XKH-8+ Hãng SX: Panasonic+ Nước sản xuất: MalaysiaTheo chương V20Bộ
6Điều hòa treo tường CU/CS-U9TKH-8 9.000 BTU/h, Inverter Panasonic + Loại điều hòa: 1 chiều;+ Tính năng inverter;+ Gas (Môi chất lạnh): R32;+ Công suất lạnh (BTU/h): 8.700Điều hòa treo tường CU/CS-U9TKH-8 9.000 BTU/h, Inverter Panasonic + Loại điều hòa: 1 chiều;+ Tính năng inverter;+ Gas (Môi chất lạnh): R32;+ Công suất lạnh (BTU/h): 8.700+ MODEL: CU/CS-U9XKH-8+ Hãng SX: Panasonic+ Nước sản xuất: MalaysiaTheo chương V2Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.772E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn trên 80% khối lượng: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện trên 80% khối lượng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. - Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1/ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có Khung sàn kết cấu BTCT tối thiểu 3 tầng; Diện tích sàn xây dựng tối thiểu của 01 hợp đồng ≥ 800m² và tổng diện tích sàn ≥ 2.400m². Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nếu hợp đồng tương tự thấp hơn cấp các xét thì yêu cầu phải có 2 hợp đồng (2 hợp đồng tương tự cấp III)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự hoặc 2 công trình tương tự cấp thấp hơn liền kề (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).(- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng II theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: )73
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự hoặc 2 công trình tương tự có cấp thấp hơn liên kề (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).52
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự hoặc 2 công trình tương tự có cấp thấp hơn liên kề (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).52
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự hoặc 2 công trình tương tự có cấp thấp hơn liên kề (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).52
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành mạng thông tin 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành mạng thông tin hoặc tương đương. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự hoặc 2 công trình tương tự có cấp thấp hơn liên kề (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Đã phụ trách trắc địa ít nhất một công trình có tính chất tương tự hoặc 2 công trình tương tự có cấp thấp hơn liên kề (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).52
7 Phụ trách quản lý chất lượng công trình KCS 1 - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng . Đã phụ trách quản lý chất lượng ít nhất một công trình có tính chất tương tự hoặc 2 công trình tương tự có cấp thấp hơn liên kề (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).52
8 Cán bộ thực hiện quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực kể từ ngày mở thầu). Có Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu52
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Có chứng chỉ hành nghề định giá, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,5m3 Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê2
2 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê1
3 Cần cẩu bánh lốp 6T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê1
4 Cần cẩu bánh lốp 25T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê1
5 Ô tô vận chuyển >= 7 T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê5
6 Bơm bê tông chiều cao >=32m Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê1
7 Xe bồn chở bê tông >=6m3 Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê4
8 Vận thăng lồng 0,8T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê1
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê2
10 Máy trộn vữa, BT 250l Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê4
11 Máy đầm dùi 1,5kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê2
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê1
13 Máy thủy bình Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê1
14 Máy cắt gạch đá Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê2
15 Máy khoan cầm tay Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê2
16 Máy khoan bê tông Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê2
17 Giàn giáo (bộ chân + chéo) Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê200
18 Máy hàn Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê2
19 Máy đầm bàn Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê2
20 Máy cắt uốn sắt Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê2
21 Máy bơm nước Chứng minh thuộc sở hữu hoặc tài liệu chứng minh đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->