Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924018-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220843076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tăng thu tiền sử dụng đất năm 2021 thị xã Hương Trà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 17:15:00 đến ngày 2022-09-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,424,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.127E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa (hoặc bê tông xi măng) trên nền cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.297.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây thi công dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông) cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu >=25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu từ 10T đến 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi =
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe xitec/ ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu >=6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Ruộng Cà, phường Hương Văn
300 Ngày
E-CDNT 3 Tăng thu tiền sử dụng đất năm 2021 thị xã Hương Trà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tâm Phát Thịnh TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng HCT Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Bộ phận đấu thầu - chủ đầu tư. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định - chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền:
1Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V756,31 m3
2San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất đào) tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V11.6571 m3
3Mua đất cấp phối đồi để đắp K=0.85 (bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.310,0671 m3
B *\2- Cắm mốc phân lô:
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6461 m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1621 tấn
3Ván khuôn cọc mốc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V58,81 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V241 mốc
5Cắm cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo chương V270Cái
6Đào móng chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V36,751 m3
7Đắp đất móng cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo chương V36,1621 m3
C *\3- Nền đường:
1Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp II:Mô tả kỹ thuật theo chương V2.173,441 m3
2Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,861 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.481,8881 m3
4Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.95 (Bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.481,8881 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.422,1021 m3
6Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.95 (Bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.422,1021 m3
7Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.086,7861 m2
8Trồng cỏ, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V203,0571 m2
D *\4- Mặt đường:
1*+) Mặt đường bê tông nhựa: Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép bằng 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.362,2731 m2
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h (bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V558,811 Tấn
3Tưới lớp lỏng thấm bám MC70, với tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.362,2731 m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V590,1261 m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V660,3791 m3
6*+) Mặt đường bê tông xi măng: Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V59,221 m3
7Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V296,11 m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,5321 m3
9Ván khuôn mặt đường BTMô tả kỹ thuật theo chương V28,7221 m2
E *\5- Vỉa hè, cây xanh:
1*+) Bó vỉa loại 1: Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.161Cái
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9111 m3
3Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8871 m3
4Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V822,0421 m2
5*+) Bó vỉa loại 2: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
6Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,241 m3
7Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281 tấn
8Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1131 tấn
9Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V48,8481 m2
10*+) Bó vỉa loại 3: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V611Cái
11Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4351 m3
12Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V231,3841 m2
13Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7081 m3
14*+)Rãnh vỉa loại 1: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8711 m3
15Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, rảnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V185,521 m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, rảnh vỉa loại IMô tả kỹ thuật theo chương V773Cái
17Đào móng rãnh vỉa bằng thủ công, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,791 m3
18*+)Rãnh vỉa loại 2: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1641 m3
19Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, rảnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V83,581 m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, rảnh vỉa loại IMô tả kỹ thuật theo chương V597Cái
21Đào móng rãnh vỉa bằng thủ công, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9481 m3
22*+) Tấm xe lăn: Bê tông tấm xe lăn, tấm biên (02 tấm), Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6391 m3
23Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, tấm xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V296,4331 m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo chương V129Cái
25Bù bê tông dày TB 5cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9031 m3
26Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5451 m3
27* +) Bó hè: Xây bó hè bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,4381 m3
28Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,7191 m3
29* +) Lát gạch vỉa hè: Lát gạch Terazzo màu xám trắng, KT (30x30x3)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.587,71 m2
30Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V319,5911 m3
31Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V194,7841 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V137,3231 m3
33Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.95 (Bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,1751 m3
34*+) Trồng cây xanh: Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,121 m3
35Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3731 m3
36Trồng cây Lát hoa H>=3.5m, ĐK>=12cm, kích th­ớc bầu 0.7x0.7x0.7 mMô tả kỹ thuật theo chương V1151 Cây
37Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V1151cây/90n
38Trồng cỏ ba láMô tả kỹ thuật theo chương V1151 m2
39Trồng cỏ - Cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,461 m2
40Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ...lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.171,461 m2/th
41Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V128,6461 m3
F *\6- Hệ thống thoát nước:
1*+) Cống thoát nước: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,673m3
2Tháo dỡ ống cống hiện có = máy, Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cấu kiện
3Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.030,9891 m3
4Đắp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.223,6311 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6111 m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V5351Cái
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 600mm, dài 2,5m (chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,21 đoạn
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 600mm, dài 2,5m (không chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,9551 đoạn
9Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2041mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2901Cái
11Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - ống L=2.5m (chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,61 đoạn
12Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - ống L=2.5m (không chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,41 đoạn
13Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1231mối nố
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đkính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V721Cái
15Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V11,81 đoạn
16Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V17,41 đoạn
17Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V261mối nố
18*+)Hố thu: Cắt mặt đường BTXM hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V3,24810 m
19Phá dỡ mặt đường bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông Không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
20Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V435,5291 m3
21Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V201,7961 m3
22Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.95 (Bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,7961 m3
23Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9591 m3
24Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V117,3271 m3
25Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1.044,551 m2
26Bê tông giằng hố ga, Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,421 m3
27Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,773Tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3661 tấn
29Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,366Tấn
30Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V107,381 m2
31Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,121 m3
32Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,0611 tấn
33Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1841 tấn
34LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V1421 c/kiện
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5991 tấn
36Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,599Tấn
37Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3551 m3
38Ván khuôn họng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V181,1061 m2
39LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 200mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V122,441 m
40Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0261 m3
41bê tông tấm chắn đúc sẵn, vữa M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2081 m3
42Cốt thép tấm chắn rác, Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4371 tấn
43Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, bê tông tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V44,161 m2
44Lắp đặt tấm chắn rác, sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V69Cái
45*+) Cửa thu: Cắt mặt đường bê tông hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1,2810 m
46Đào kết cấu mặt đường hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V3,841 m3
47Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,161 m3
48Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V61 m3
49Mua đất cấp phối, Đất đắp K=0.95 (bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 m3
50Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,3141 m3
51Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,191 m3
52Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V22,121 m2
53Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,761 m3
54Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V20,0531 m2
55Hoàn trả bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,841 m3
56Móng cấp phối đá dăm Dmax25mm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3041 m3
57Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,21 m2
58*+) Cửa xả: Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,631 m3
59Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2071 m3
60Mua đất cấp phối, Đất đắp K=0.95 (bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2071 m3
61Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,741 m3
62Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8611 m3
63Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V16,2461 m2
64Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7931 m3
65Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,8041 m2
G *\7- Mương thoát nước thải:
1Đào mương thoát nước bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V481,111 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V169,121 m3
3Mua đất cấp phối, Đất đắp K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V169,121 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V31,51 m3
5Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V100,4221 m3
6ván khuôn BT mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V817,471 m2
7Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3561 m3
8Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,082Tấn
9Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V226,0481 m2
10Quét nhựa bitum , dán bao tải Khe phòng lún, 2 lớp bao - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,321 m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2511 m3
12Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/K cốt thép d,=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6081 tấn
13Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V73,571 m2
14Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V351Cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 3mm, Đkính ống 100mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V35,51 m
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V71Cái
H *\8- Cấp điện, hệ thống điện chiếu sáng:
1*+) Cấp điện: Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V153,3241 m3
2Lắp đất hố móng cột đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V116,5461 m3
3Bê tông đá dăm lót móng cột, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2941 m3
4Bê tông móng cột, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,181 m3
5Bê tông chèn cột, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,361 m3
6Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V107,761 m2
7Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,61 m3
8Lắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,61 m3
9Dựng cột BTLT NPC.1-10-190-3.5, bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V111 Cột
10Dựng cột BTLT NPC.1-10-190-5.0, bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V181 Cột
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V81 Bộ
12Lắp đặt tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V81 Bộ
13Gia công đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V32Cọc
14Cáp vặn xoắn LV-ABC-A(4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V521 m
15Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V875,081 m
16Cáp vặn xoắn LV-ABC-A(4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V678,241 m
17Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
18Bu lông mócMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
19Khóa đỡ cáp 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
20Giá móc cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
21kẹp răng 1 bulong; KR 95/35Mô tả kỹ thuật theo chương V133Cái
22Đai thép A200 và khóa đai Inox 20x0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V85Cái
23Tấm móc khóa ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
24Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
25*+) Hệ thống điện chiếu sáng: Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(4x25)mmMô tả kỹ thuật theo chương V578,961 m
26Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(2x16)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1141 m
27Bu lông móc M12x300Mô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
28Khóa đỡ cáp 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
29Giá móc cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
30Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
31Đai thép A200 và khóa đai Inox 20x0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
32Lắp cần đèn chữ S D49x3mm (Cột đơn), mạ kẽm nhúng nóng:Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cần
33Lắp cần đèn chữ S D49x3mm(Cột đôi)), mạ kẽm nhúng nóng:Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cần
34Đèn Led 60WMô tả kỹ thuật theo chương V191 bộ
35Tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
I *\9- Thí nghiệm vật liệu:
1Thí nghiệm cáp lực điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
J *\10- Cấp nước:
1*+) Tuyến ống và phụ kiện: LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 8.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.0181 m
2Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 63mm L=50m, dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V256,51 m
3Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 25mm L=300m, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V461 m
4ống nhựa PVC D160-Dày 4,7mm-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V71 m
5LĐ Tê giảm nhựa HDPE d110/63mm = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6LĐ Côn giảm nhựa HDPE d110/63mm = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d63/25mm =pp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8LĐ Tê giảm nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
9Lắp đặt van ren, Đkính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
10Lắp đặt van ren, Đkính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, Đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, Đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
14LĐ cút nhựa HDPE 90 độ d110mm = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
15Lắp đặt BU, Đkính BU 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
16Roăng cao su ống HDPE d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
17Băng tín hiệu cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.320,5m
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
19Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm 2 họng ra d65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
20Lắp bích thép, Đkính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cặp bíc
21Mốc sứ định vị ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
22Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
23LĐ ba chạc HDPE d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24LĐ lơi HDPE 45 độ d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
25Lắp đặt lơi HDPE 45 độ, d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
26Lắp nút bịt nhựa nối ren ngoài HDPE d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
27Lắp nút bịt nhựa nối ren ngoài HDPE d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Lắp nút bịt nhựa nối ren ngoài HDPE d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
29Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi đồng d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 Bộ
30+) Phần đấu nối cấp nước: Lắp đặt tê thép (BBB) d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32Lắp đặt BU, Đkính BU 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
33Lắp bích thép, Đkính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cặp bíc
34Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.0181 m
36Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V256,51 m
37Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V461 m
38Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.0181 m
39*+) Đào, đắp hệ thống cấp nước: Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V524,6311 m3
40Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V341,3071 m3
41Đắp cát đường ống = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V191,041 m3
42*+) Hố van tín hiệu: Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1431 m3
43Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541 m3
44Lắp cấu kiện HV bằng bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
45Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8871 m3
46*+) Hố van cứu hỏa: Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1431 m3
47Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,3521 m3
48Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7921 m3
49Ván khuôn kim loại hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V102,721 m2
50Bê tông giằng hố van, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,921 m3
51Ván khuôn giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V19,21 m2
52Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,203Tấn
53Lắp nắp hố ga thép theo TC BS EN400, chịu tải trọng tấn, Khung âm vuông kt 1000x100mm, nắp tròn D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
54Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,841 m2
55Quét nước xi măng 2 nước đáy hốMô tả kỹ thuật theo chương V51,841 m2
56Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2161 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.127E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa (hoặc bê tông xi măng) trên nền cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.297.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây thi công dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).41
2 Kỹ thuật thi công hạng mục xây lắp 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
3 Kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông) cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
4 An toàn lao động 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu >=25T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
2 Máy lu từ 10T đến 16T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
3 Máy ủi = Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
4 Máy đào Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
5 Máy tưới nhựa Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
7 Xe xitec/ ô tô tưới nước Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
8 Cần cẩu >=6T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->