Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng thu tiền sử dụng đất năm 2021 thị xã Hương Trà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 17:15:00 đến ngày 2022-09-20 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,424,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.127E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa (hoặc bê tông xi măng) trên nền cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.297.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây thi công dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông) cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu từ 10T đến 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi = | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe xitec/ ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Ruộng Cà, phường Hương Văn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tăng thu tiền sử dụng đất năm 2021 thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 02343758543
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,3 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất đào) tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.657 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đồi để đắp K=0.85 (bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.310,067 | 1 m3 |
| B | *\2- Cắm mốc phân lô: | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 mốc |
| 5 | Cắm cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | Cái |
| 6 | Đào móng chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,162 | 1 m3 |
| C | *\3- Nền đường: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp II: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.173,44 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,86 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.481,888 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.95 (Bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.481,888 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422,102 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.95 (Bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422,102 | 1 m3 |
| 7 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.086,786 | 1 m2 |
| 8 | Trồng cỏ, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,057 | 1 m2 |
| D | *\4- Mặt đường: | |||
| 1 | *+) Mặt đường bê tông nhựa: Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép bằng 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.362,273 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h (bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,81 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp lỏng thấm bám MC70, với tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.362,273 | 1 m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,126 | 1 m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,379 | 1 m3 |
| 6 | *+) Mặt đường bê tông xi măng: Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,22 | 1 m3 |
| 7 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,1 | 1 m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,532 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,722 | 1 m2 |
| E | *\5- Vỉa hè, cây xanh: | |||
| 1 | *+) Bó vỉa loại 1: Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161 | Cái |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,911 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,887 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,042 | 1 m2 |
| 5 | *+) Bó vỉa loại 2: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 6 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,848 | 1 m2 |
| 10 | *+) Bó vỉa loại 3: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611 | Cái |
| 11 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,435 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,384 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,708 | 1 m3 |
| 14 | *+)Rãnh vỉa loại 1: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,871 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, rảnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,52 | 1 m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, rảnh vỉa loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773 | Cái |
| 17 | Đào móng rãnh vỉa bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | 1 m3 |
| 18 | *+)Rãnh vỉa loại 2: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,164 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, rảnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,58 | 1 m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, rảnh vỉa loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | Cái |
| 21 | Đào móng rãnh vỉa bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,948 | 1 m3 |
| 22 | *+) Tấm xe lăn: Bê tông tấm xe lăn, tấm biên (02 tấm), Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,639 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, tấm xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,433 | 1 m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | Cái |
| 25 | Bù bê tông dày TB 5cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,545 | 1 m3 |
| 27 | * +) Bó hè: Xây bó hè bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,438 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,719 | 1 m3 |
| 29 | * +) Lát gạch vỉa hè: Lát gạch Terazzo màu xám trắng, KT (30x30x3)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.587,7 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,591 | 1 m3 |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,784 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,323 | 1 m3 |
| 33 | Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.95 (Bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,175 | 1 m3 |
| 34 | *+) Trồng cây xanh: Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,373 | 1 m3 |
| 36 | Trồng cây Lát hoa H>=3.5m, ĐK>=12cm, kích thớc bầu 0.7x0.7x0.7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1 Cây |
| 37 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1cây/90n |
| 38 | Trồng cỏ ba lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1 m2 |
| 39 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,46 | 1 m2 |
| 40 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ...lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,46 | 1 m2/th |
| 41 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,646 | 1 m3 |
| F | *\6- Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | *+) Cống thoát nước: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,673 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống hiện có = máy, Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cấu kiện |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.030,989 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223,631 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,611 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | 1Cái |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 600mm, dài 2,5m (chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | 1 đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 600mm, dài 2,5m (không chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,955 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | 1mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | 1Cái |
| 11 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - ống L=2.5m (chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 1 đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - ống L=2.5m (không chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | 1 đoạn |
| 13 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 1mối nố |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đkính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1Cái |
| 15 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | 1 đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 1 đoạn |
| 17 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1mối nố |
| 18 | *+)Hố thu: Cắt mặt đường BTXM hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | 10 m |
| 19 | Phá dỡ mặt đường bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông Không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,529 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,796 | 1 m3 |
| 22 | Mua đất cấp phối đồi, Đất đắp K=0.95 (Bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,796 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,959 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,327 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,55 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông giằng hố ga, Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | Tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,366 | 1 tấn |
| 29 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,366 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,38 | 1 m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | 1 m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 1 tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 1 tấn |
| 34 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | 1 c/kiện |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,599 | 1 tấn |
| 36 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,599 | Tấn |
| 37 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,355 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,106 | 1 m2 |
| 39 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 200mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,44 | 1 m |
| 40 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,026 | 1 m3 |
| 41 | bê tông tấm chắn đúc sẵn, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | 1 m3 |
| 42 | Cốt thép tấm chắn rác, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 1 tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, bê tông tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | 1 m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm chắn rác, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 45 | *+) Cửa thu: Cắt mặt đường bê tông hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 10 m |
| 46 | Đào kết cấu mặt đường hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m3 |
| 49 | Mua đất cấp phối, Đất đắp K=0.95 (bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | 1 m2 |
| 53 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,053 | 1 m2 |
| 55 | Hoàn trả bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m3 |
| 56 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25mm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 1 m3 |
| 57 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m2 |
| 58 | *+) Cửa xả: Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | 1 m3 |
| 59 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,207 | 1 m3 |
| 60 | Mua đất cấp phối, Đất đắp K=0.95 (bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,207 | 1 m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 1 m3 |
| 62 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,861 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,246 | 1 m2 |
| 64 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | 1 m3 |
| 65 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | 1 m2 |
| G | *\7- Mương thoát nước thải: | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,11 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,12 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối, Đất đắp K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,12 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,422 | 1 m3 |
| 6 | ván khuôn BT mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,47 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,356 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,048 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải Khe phòng lún, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,251 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/K cốt thép d,=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,57 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 3mm, Đkính ống 100mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | 1 m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Cái |
| H | *\8- Cấp điện, hệ thống điện chiếu sáng: | |||
| 1 | *+) Cấp điện: Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,324 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đất hố móng cột đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,546 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng cột, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,294 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông chèn cột, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,76 | 1 m2 |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 1 m3 |
| 9 | Dựng cột BTLT NPC.1-10-190-3.5, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Cột |
| 10 | Dựng cột BTLT NPC.1-10-190-5.0, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 Cột |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 13 | Gia công đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cọc |
| 14 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 m |
| 15 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,08 | 1 m |
| 16 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A(4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,24 | 1 m |
| 17 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 18 | Bu lông móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Khóa đỡ cáp 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 20 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 21 | kẹp răng 1 bulong; KR 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | Cái |
| 22 | Đai thép A200 và khóa đai Inox 20x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Cái |
| 23 | Tấm móc khóa ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 24 | Bảng tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 25 | *+) Hệ thống điện chiếu sáng: Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(4x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,96 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(2x16)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 m |
| 27 | Bu lông móc M12x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 28 | Khóa đỡ cáp 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 29 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 30 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 31 | Đai thép A200 và khóa đai Inox 20x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 32 | Lắp cần đèn chữ S D49x3mm (Cột đơn), mạ kẽm nhúng nóng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cần |
| 33 | Lắp cần đèn chữ S D49x3mm(Cột đôi)), mạ kẽm nhúng nóng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cần |
| 34 | Đèn Led 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 bộ |
| 35 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| I | *\9- Thí nghiệm vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| J | *\10- Cấp nước: | |||
| 1 | *+) Tuyến ống và phụ kiện: LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 8.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 63mm L=50m, dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,5 | 1 m |
| 3 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 25mm L=300m, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 m |
| 4 | ống nhựa PVC D160-Dày 4,7mm-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 5 | LĐ Tê giảm nhựa HDPE d110/63mm = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | LĐ Côn giảm nhựa HDPE d110/63mm = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d63/25mm =pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | LĐ Tê giảm nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, Đkính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, Đkính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, Đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, Đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 14 | LĐ cút nhựa HDPE 90 độ d110mm = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt BU, Đkính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 16 | Roăng cao su ống HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 17 | Băng tín hiệu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320,5 | m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm 2 họng ra d65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp bích thép, Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cặp bíc |
| 21 | Mốc sứ định vị ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | LĐ ba chạc HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | LĐ lơi HDPE 45 độ d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt lơi HDPE 45 độ, d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối ren ngoài HDPE d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối ren ngoài HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối ren ngoài HDPE d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi đồng d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 30 | +) Phần đấu nối cấp nước: Lắp đặt tê thép (BBB) d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt BU, Đkính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp bích thép, Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp bíc |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018 | 1 m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,5 | 1 m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 m |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018 | 1 m |
| 39 | *+) Đào, đắp hệ thống cấp nước: Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,631 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,307 | 1 m3 |
| 41 | Đắp cát đường ống = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,04 | 1 m3 |
| 42 | *+) Hố van tín hiệu: Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | 1 m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1 m3 |
| 44 | Lắp cấu kiện HV bằng bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 45 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | 1 m3 |
| 46 | *+) Hố van cứu hỏa: Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,792 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn kim loại hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,72 | 1 m2 |
| 50 | Bê tông giằng hố van, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m2 |
| 52 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | Tấn |
| 53 | Lắp nắp hố ga thép theo TC BS EN400, chịu tải trọng tấn, Khung âm vuông kt 1000x100mm, nắp tròn D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 54 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | 1 m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | 1 m2 |
| 56 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.127E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa (hoặc bê tông xi măng) trên nền cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.297.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây thi công dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hạng mục xây lắp | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông) cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu >=25T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu từ 10T đến 16T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi = | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy tưới nhựa | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe xitec/ ô tô tưới nước | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần cẩu >=6T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi