Gói thầu: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924238-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220884538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 17:04:00 đến ngày 2022-09-20 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,045,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9568868E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913773E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.132.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.264.278.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông thôn Đọi Tín, xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên đoạn từ đường ĐH07 đến đê Bắc Châu Giang và một số tuyến nhánh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Hạng mục đường giao thông: Công ty TNHH Phú Thành Phát. Địa chỉ: Thôn Lạt Hà, xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Hạng mục di chuyển đường điện hạ thế 0,4KV: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bách Khoa Hưng Yên. Địa chỉ: Phố An Tảo Thượng, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN. Địa chỉ: Xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS); Địa chỉ: Tổ 2, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Duy Tiên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThiết kế BVTC và chương V E-HSMT616,18m3
2Đào nền đường - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT656,71m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4.243,621m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,055100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,5798100m3
6Mua vật liệu đắp nền K98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4.295,377m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,4595100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,8886100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT68,343100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT68,343100m2
11Sản xuất bê tông nhựa hạt trungThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,3586100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,3586100tấn
13Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT55,98m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,567100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,8141100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,1618100m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT347,281m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5775100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,8379100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT152,26m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT184,74m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,27m3
8Bê tông dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,57m3
9Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,79tấn
10Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT143,18100m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.164,961m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT205,629m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,798100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,1099100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT359,14100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT57,46m3
7Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT57,46m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT99,82m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,5775tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,579tấn
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT178,07m3
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,3884tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,424tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,48m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT63,5m3
16Gia công, lắp đặt tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1252tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7551 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7551 cấu kiện
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenThiết kế BVTC và chương V E-HSMT755cái
20Vận chuyển cọc, cột bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,87410 tấn/1km
21Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT180,3m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT132,01m3
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M125, XM PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT282,55m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,5597tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,3453tấn
26Vận chuyển ống cống bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT46,66510 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT201 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.1381 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT201 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.1381 cấu kiện
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.158cái
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT86,85m3
33Gia công, lắp đặt tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,5594tấn
34Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,71310 tấn/1km
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.1581 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.1581 cấu kiện
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.158cái
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,16m3
39Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT118,571m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,265m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4028100m3
42Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5527100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,3m3
44Bê tông móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,93m3
45Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,16m3
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT66,01m2
47Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,6m2
48Bê tông cổ ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,66m3
49Gia công, lắp đặt tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7714tấn
50Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,98m3
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT471 cấu kiện
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT471 cấu kiện
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenThiết kế BVTC và chương V E-HSMT47cái
54Vận chuyển cọc, cột bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,24510 tấn/1km
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT152,831m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0398100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3533100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT64,3326100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,13m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,58m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,16m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT441 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT35mối nối
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT391 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT33mối nối
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 800x800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT131 đoạn cống
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11mối nối
14Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,576100m
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,25m3
16Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,25m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5m3
18Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,78m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,63m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,034tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,154tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,016tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,092tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,029tấn
27Gia công hệ khung dànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,326tấn
28Bu lông M16x150Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
29Máy đóng mở V1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
30Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,14m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6m3
2Biển tam giác cạnh 70cm (sơn hoàn thiện)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8tấm
3Trụ thép đỡ biển báo (sơn hoàn thiện)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8trụ
4Bu lông D12, L=10cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,72m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,88m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1107tấn
9Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,61m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT321 cấu kiện
11Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,7m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT82,45m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT68m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT67,55m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT67,55m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1An toàn giao thông trong thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1khoản
G XÂY DỰNG ĐZ 0,4KV
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,81051m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,6199m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0466m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1053tấn
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0468100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1267100m3
7Xe chở vật liệu 5 khốiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4chuyến
8Phá dỡ kết cấu gạch đáThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,1241m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,823m3
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,483m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0324tấn
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0064100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,024100m3
15Vận chuyển đá hỗn hợpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,03100m3
16Xe chở vật liệu 5 khốiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1chuyến
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,2761m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,358m3
19Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2137m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0188tấn
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0067100m3
22Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0157100m3
23Xe chở vật liệu 5 khốiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1chuyến
H Lắp đặt ĐZ 0,4KV
1Cột PC.I-8.5-4.3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cột
2Dựng cột bê tông, cao Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cột
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,71tấn
4Cột PC.I-8.5-5.0Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cột
5Dựng cột bê tông, cao Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cột
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,639tấn
7Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cọc
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,72961m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0173100m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,810 cọc
11Dây Al/PVC 1x70mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56m
12Đầu cốt AM70Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
14Bulong M16x50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
15Ghíp Al-3 bulong 50-120Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
16Ống xoắn ruột gà D20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56m
17Mã ốp D20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT62cái
18Kẹp hãm cáp 50-120Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT69cái
19Vòng bổ trợThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17cái
20Giá bắt vòng bổ trợThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17cái
21Kẹp bổ trợThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28cái
22Đai thép không gỉ + Khóa đaiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT348m
23Ghíp Al-3 bulong 50-120Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT104cái
24Ghíp GN2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT46cái
25Đầu cốt AM16Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT46cái
26Dây thép 2mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7kg
27Băng dính cách điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20cuộn
28Băng dính (đỏ, vàng, xanh)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cuộn
29Biển tên cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
30Xe tải thùng 15tThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1ca
31Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT37m
32Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,037km/dây
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT367m
34Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,367km/dây
35Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT669m
36Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,669km/dây
37Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT151 hộp
38Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT71 hộp
39Tháo hạ tủ bùThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2tủ
40Lắp đặt tủ bùThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2tủ
41Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT126m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT126m
43Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6m
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6m
45Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (dây sau công tơ trung bình 10m/ công tơ, cho công tơ 1 pha)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT560m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT560m
47Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (dây sau công tơ trung bình 10m/ công tơ, cho công tơ 3 pha)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10m
49Xe tải gắn cẩu 10tThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1ca
50Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT126,52kg
51Lắp đặt xà thép, trọng lượng Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
52Bulong M18x320Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16con
53Guzong M18x320Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4con
54Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT121 sợi, 1 ruột
55Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81 vị trí
56Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT171 cột
57Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x35Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0371km/ 1dây (4 sợi)
58Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3441km/ 1dây (4 sợi)
59Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6211km/ 1dây (4 sợi)
60vận chuyển cột, cáp vặn xoắn hoàn trả mặt bằngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1ca
61Công bậc 3/7 thu dọnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9568868E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913773E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.132.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.264.278.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy lu rung ≥ 20T Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy ủi ≤ 110CV Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
12 Máy trộn BT ≥ 250l Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy nén khí ≥ 360 m3/h Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
15 Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->