Gói thầu: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 17:04:00 đến ngày 2022-09-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,045,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9568868E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913773E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.132.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.264.278.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông thôn Đọi Tín, xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên đoạn từ đường ĐH07 đến đê Bắc Châu Giang và một số tuyến nhánh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 616,18 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 656,7 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4.243,62 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,055 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33,5798 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp nền K98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4.295,377 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,4595 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,8886 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 68,343 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 68,343 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,3586 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,3586 | 100tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55,98 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,567 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,8141 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,1618 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 347,28 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5775 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,8379 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 152,26 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 184,74 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,27 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,57 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 143,18 | 100m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.164,96 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 205,629 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,798 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,1099 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 359,14 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 57,46 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 57,46 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 99,82 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,5775 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,579 | tấn |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 178,07 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,3884 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,424 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26,48 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 63,5 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1252 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 755 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 755 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 755 | cái |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,874 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 180,3 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 132,01 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M125, XM PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 282,55 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,5597 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,3453 | tấn |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46,665 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.138 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.138 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.158 | cái |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 86,85 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,5594 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,713 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.158 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.158 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.158 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 39 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 118,57 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,265 | m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4028 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5527 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 44 | Bê tông móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 45 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 66,01 | m2 |
| 47 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 48 | Bê tông cổ ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7714 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47 | 1 cấu kiện |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 54 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,245 | 10 tấn/1km |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 152,83 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0398 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3533 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 64,3326 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,13 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40,58 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 800x800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | 1 đoạn cống |
| 13 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,576 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 27 | Gia công hệ khung dàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 28 | Bu lông M16x150 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Máy đóng mở V1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 2 | Biển tam giác cạnh 70cm (sơn hoàn thiện) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | tấm |
| 3 | Trụ thép đỡ biển báo (sơn hoàn thiện) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | trụ |
| 4 | Bu lông D12, L=10cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6 | 1m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 82,45 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 68 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 67,55 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 67,55 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | An toàn giao thông trong thi công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| G | XÂY DỰNG ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,8105 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,6199 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0466 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1053 | tấn |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1267 | 100m3 |
| 7 | Xe chở vật liệu 5 khối | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | chuyến |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,124 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,823 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Xe chở vật liệu 5 khối | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,276 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,358 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2137 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 23 | Xe chở vật liệu 5 khối | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| H | Lắp đặt ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Cột PC.I-8.5-4.3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 4 | Cột PC.I-8.5-5.0 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 7 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,7296 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 11 | Dây Al/PVC 1x70mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56 | m |
| 12 | Đầu cốt AM70 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Bulong M16x50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ghíp Al-3 bulong 50-120 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Ống xoắn ruột gà D20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56 | m |
| 17 | Mã ốp D20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 18 | Kẹp hãm cáp 50-120 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 19 | Vòng bổ trợ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Giá bắt vòng bổ trợ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Kẹp bổ trợ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 348 | m |
| 23 | Ghíp Al-3 bulong 50-120 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 24 | Ghíp GN2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 25 | Đầu cốt AM16 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 26 | Dây thép 2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | kg |
| 27 | Băng dính cách điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 28 | Băng dính (đỏ, vàng, xanh) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 29 | Biển tên cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Xe tải thùng 15t | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 31 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,037 | km/dây |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 367 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,367 | km/dây |
| 35 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 669 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,669 | km/dây |
| 37 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | 1 hộp |
| 38 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | 1 hộp |
| 39 | Tháo hạ tủ bù | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ bù | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 126 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 126 | m |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | m |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (dây sau công tơ trung bình 10m/ công tơ, cho công tơ 1 pha) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 560 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 560 | m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (dây sau công tơ trung bình 10m/ công tơ, cho công tơ 3 pha) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Xe tải gắn cẩu 10t | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 50 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 126,52 | kg |
| 51 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Bulong M18x320 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | con |
| 53 | Guzong M18x320 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | con |
| 54 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | 1 sợi, 1 ruột |
| 55 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 56 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 57 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x35 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,037 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 58 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,344 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 59 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,621 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 60 | vận chuyển cột, cáp vặn xoắn hoàn trả mặt bằng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 61 | Công bậc 3/7 thu dọn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9568868E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913773E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.132.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.264.278.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu nộp cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 20T | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy ủi ≤ 110CV | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy trộn BT ≥ 250l | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy nén khí ≥ 360 m3/h | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi