Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924680-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 16:57:00 đến ngày 2022-09-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,791,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường BTN; Hệ thống cấp, thoát nước. (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cám bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8 ÷ 12 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo cụm đường ngõ phường Mai Động (giai đoạn 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai; Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG - PHẦN THỦ CÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310,706 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,8292 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,8292 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,9701 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,9701 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,6505 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,6505 | tấn |
| B | THOÁT NƯỚC - PHÀN THỦ CÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,69 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,69 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1869 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1869 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1869 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7108 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,32 | md |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,93 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,93 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Vật liệu phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,93 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3993 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3993 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3993 | 100m3 |
| 15 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,93 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5096 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5096 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Vật liệu phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5096 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4151 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4151 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4151 | 100m3 |
| 22 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5096 | m3 |
| 23 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,18 | m3 |
| 24 | Bao tải (tạm tính 30bao/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,18 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,18 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,18 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3718 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3718 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3718 | 100m3 |
| 30 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | 100m3 |
| 36 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4717 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6745 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6984 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,104 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2192 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,36 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1744 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6794 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3221 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3226 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0874 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1069 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3419 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3256 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,4904 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7437 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1983 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5614 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2162 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2903 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3437 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 1 cấu kiện |
| 65 | Lưới chắn rác bằng gang tải trọng 250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 66 | Lắp dựng khung + lưới chắn rác bằng gang tải trọng 250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 1 cấu kiện |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0504 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2386 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,328 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4278 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2852 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0881 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 79 | Lưới chắn rác bằng gang tải trọng 250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 80 | Lắp dựng khung + lưới chắn rác bằng gang tải trọng 250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,3443 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,3443 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,488 | m3 |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,488 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8809 | 1000v |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8809 | 1000v |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3845 | tấn |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3845 | tấn |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2888 | tấn |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2888 | tấn |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | 100m3 |
| 7 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng D15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 10 | Tháo dỡ van ren D15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 12 | Lắp dựng van ren D15mm (tận dụng lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | cái |
| 13 | Ống HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 14 | Cút 90o DN25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | cái |
| 15 | Măng sông HDPE DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 16 | Măng sông ren trong HDPE DN25/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | cái |
| 17 | Măng sông ren ngoài HDPE DN25/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,232 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,232 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6767 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6767 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3582 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 72m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3582 | tấn |
| D | PHẦN GIAO THÔNG-PHẦN MÁY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4759 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,732 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9732 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9732 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9732 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,17 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1017 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1017 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1017 | 100m3 |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7318 | 100m2 |
| 11 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7318 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | 100m3 |
| 15 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3914 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5436 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3967 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3261 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3261 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2599 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2599 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,639 | 100m3 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0372 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0372 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5056 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5093 | 100m3 |
| 28 | Lớp vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0372 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0112 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,2736 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7012 | 100m2 |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.153 | m |
| 33 | Đan rãnh BTXM 30x50x6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,4 | m2 |
| 34 | Lát hè bằng gạch Block P7-P10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.101,69 | m2 |
| 35 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0508 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1017 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3676 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3976 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2483 | m3 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1 | m2 |
| 41 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm (TCVN 7887; QC41) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Biển chữ nhật BxH=0.6x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 46 | Cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | md |
| E | THOÁT NƯỚC - PHẦN MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2682 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,298 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,298 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,298 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6601 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,42 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8042 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8042 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8042 | 100m3 |
| 11 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,42 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường BTXM thi công ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 760,76 | md |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| 17 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,35 | m3 |
| 19 | Bao tải (tạm tính 30bao/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,35 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2658 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 29 | Bao tải (tạm tính 30bao/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0103 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0052 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0052 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0052 | 100m3 |
| 37 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,52 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,2 | đoạn ống |
| 39 | Cống tròn BTCT D600-HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,5 | m |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 606 | cái |
| 42 | Đế cống D600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 606 | cái |
| 43 | Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7868 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | đoạn ống |
| 45 | Cống tròn BTCT D300-HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,5 | m |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | mối nối |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 48 | Đế cống D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1515 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0893 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6134 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1594 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6048 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7165 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,72 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250. Cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5936 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1594 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2457 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2892 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6503 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1195 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1438 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lưới chắn rác bằng gang tải trọng 400KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 65 | Lắp dựng khung + lưới chắn rác bằng gang tải trọng 400KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0435 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1339 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0205 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3123 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250. Cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6885 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1535 | 100m2 |
| 73 | Lưới chắn rác bằng gang tải trọng 250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 74 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang tải trọng 250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7298 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7556 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0664 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,313 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6955 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250. Cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0664 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,769 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1205 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 88 | Lưới chắn rác bằng gang tải trọng 400KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 89 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang tải trọng 250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 90 | Tháo dỡ nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0858 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | 100m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0858 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,832 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0508 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9903 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1 cấu kiện |
| F | CẤP NƯỚC - PHẦN MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | 100m3 |
| 5 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng D15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | cái |
| 8 | Tháo dỡ van ren D15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren D15mm (tận dụng lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | cái |
| 11 | Ống HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 12 | Cút 90o DN25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | cái |
| 13 | Măng sông HDPE DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | cái |
| 14 | Măng sông ren trong HDPE DN25/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | cái |
| 15 | Măng sông ren ngoài HDPE DN25/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường BTN; Hệ thống cấp, thoát nước. (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.636.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cám bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 108 CV | 1 |
| 15 | Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) | (8 ÷ 12 tấn) | 1 |
| 16 | Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 17 | Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi