Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng thu tiền sử dụng đất năm 2021 thị xã Hương Trà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 17:39:00 đến ngày 2022-09-20 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,632,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại tổ dân phố Xuân Tháp giai đoạn 2, phường Hương Xuân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tăng thu tiền sử dụng đất năm 2021 thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 02343758543
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.930,9 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.581,533 | 1 m3 |
| B | *\2- Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 Cọc |
| 5 | Cắm cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | 1 Cọc |
| 6 | Đào móng cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | 1 m3 |
| C | *\3- Mặt đường : | |||
| 1 | *)Mặt đường BTN: Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.281,09 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,66 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,878 | 1 Tấn |
| 4 | Tới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, Lợng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.346,75 | 1 m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp 1, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,61 | 1 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp 2, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,01 | 1 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp 3, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,82 | 1 m3 |
| 8 | *) Mặt đường BTXM: Bê tông mặt đường, Dày20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | 1 m3 |
| 9 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,52 | 1 m2 |
| 10 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 1 m2 |
| D | *\4- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.140,81 | 1 m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,68 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.113 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.221,01 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.711,63 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.985,491 | 1 m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.107,35 | 1 m2 |
| E | *\5- Hè phố : | |||
| 1 | *)Bó vỉa loại 1 :Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,89 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,43 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | 1 m3 |
| 5 | *) Bó vỉa loại 2 :Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | 1 m |
| 10 | *) Bó vỉa loại 3 :Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,4 | 1 m |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | 1 m3 |
| 14 | *) Rãnh vỉa loại 1 :Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,04 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,19 | 1 m |
| 17 | *) Rãnh vỉa loại 2 :Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,4 | 1 m |
| 20 | *) Bó hè: Xây bó hè bằng gạch không nung (9.5x6.5x20)cm, Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,23 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,11 | 1 m3 |
| 22 | *) Đá xe lăn: Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,37 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn BT đá xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,88 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 Cái |
| 25 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m3 |
| 27 | *) Lát gạch: Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.959,08 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,58 | 1 m3 |
| 29 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,89 | 1 m3 |
| 30 | *) Ô trồng cây: Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | 1 m3 |
| 32 | Lát đá Granite dày 5cm ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,36 | 1 m2 |
| 33 | Trồng cây Nhạc Ngựa, cao H>=3.5m, ĐK thân>=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | 1 Cây |
| 34 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | 1 Cây |
| 35 | Trồng Cỏ ba lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,18 | 1 m2 |
| 36 | Tới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,18 | 1 m2 |
| 37 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | 1 m3 |
| 38 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,24 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,24 | 1 m3 |
| F | *\6- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Cái |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m2 |
| G | *\7- HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | *) Cống dọc : Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,97 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,38 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,73 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | 1 m |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1mối nối |
| 10 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn BT ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,47 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt cống vuông V600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 Đốt |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Cống vuông V600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1mối nố |
| 16 | Tháo dỡ cống tròn hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,96 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | 1 m3 |
| 20 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,808 | 1 m3 |
| 21 | *) Hố tụ : Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | 1 m3 |
| 23 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,526 | 1 m3 |
| 24 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,54 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn BT hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,42 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | Tấn |
| 29 | Sản xuất thép hình giằng hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | 1 tấn |
| 30 | Lắp dựng thép hình giằng hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | 1 tấn |
| 31 | Ván khuôn BT giằng hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 1 tấn |
| 34 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | 1 tấn |
| 35 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | 1 tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 Cái |
| 37 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn BT cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,92 | 1 m2 |
| 39 | Đắp cát mịn = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | 1 m3 |
| 40 | LĐ ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 m |
| 41 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 42 | Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 1 tấn |
| 43 | Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 1 tấn |
| 44 | Ván khuôn BT tấm chắn rác đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1 m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 m |
| 46 | Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 Cái |
| H | *\8- Hệ thống thoát nước thải : | |||
| 1 | *) Mương thoát nước : Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,76 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn BT giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,78 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,73 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 m |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,43 | 1 m2 |
| 14 | *) Hố thăm : Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn BT hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,49 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông giằng hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 19 | Sản xuất thép hình giằng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 1 tấn |
| 20 | Lắp dựng thép hình giằng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 1 tấn |
| 21 | Ván khuôn BT giằng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 1 tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 tấn |
| 25 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| I | *\9- Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | *) Phần đào, đắp tuyến ống: Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,58 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,92 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,92 | 1 m3 |
| 4 | *) Phần lắp đặt tuyến ống và phụ kiện: LĐ ống nhựa HDPE PN12.5 nối bằng pp hàn, Đkính ống d110mm dày 8.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,5 | 1 m |
| 5 | Lđặt ống nhựa HDPE PN12.5 nối bằng pp hàn, Đkính ống 63mm dày 5.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 160mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | LĐ tê nhựa HDPE d110*110*110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | LĐ co nhựa HDPE d110mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE có ngàm, Đkính mối nối mềm 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ren gai trong, Đkính ren 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 16 | LĐ tê nhựa HDPE d110*63*110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | LĐ co nhựa HDPE d110*63mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | LĐ co nhựa HDPE d63mm 120độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | LĐ co nhựa HDPE d63mm 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Nước súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 1 m3 |
| 21 | Lắp bích thép đường kính d63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm BE có ngàm, Đkính mối nối mềm 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đkính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đkính nút bịt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 90mm chiều dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,5 | 1 m |
| 27 | Trụ sứ định vị đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Hố |
| 28 | *) Phần xây dựng hố van họng cứu hỏa: Đào móng hố van máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn hố van, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 37 | Sản xuất thép góc giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 1 tấn |
| 38 | Lắp dựng thép góc giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 1 tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 40 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 41 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 1 tấn |
| 42 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 1 tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 44 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m2 |
| 45 | *) Phần xây dựng hố van đấu nối: Đào móng hố van máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 49 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn hố van, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 1 m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 54 | *) Phần xây dựng hố van tín hiệu: Đào móng hố van máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 1 m3 |
| 55 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 57 | Ván khuôn hố van, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 1 m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 59 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 60 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 61 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 62 | Lắp đặt tấm đan, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| J | *\10- Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Đào đất móng cột điện, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,91 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chèn cột, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | 1 m3 |
| 7 | Dựng cột BTLT 10-3,5, Lắp bằng máy, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,62 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,76 | 1 m |
| 11 | *) Tiếp địa: Tiếp địa ngọn chiếu sáng d12 mạ kẽm, Chiều L=kim 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Lắp dựng tiếp RC4, dây tiếp địa fi12-14, mạ kẽm nhúng nóng ( trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | 1 m3 |
| 15 | *) Phụ kiện đường đây: Lắp đặt hôp đấu nối điện phân phối, Độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 tủ |
| 16 | Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Đầu |
| 17 | Bu lông móc M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 18 | Móc treo cáp 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Móc treo cáp 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp ngừng vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Kẹp ngừng vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Đai thép A200 và khóa đai Inox 20x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 23 | Nối bọc cách điện 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 24 | Nối bọc cách điện 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 25 | *) Hệ thống điện chiếu sáng: Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Cần |
| 26 | Lắp đèn Led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 27 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,5 | 1 m |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 m |
| 29 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 30 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 31 | Đai thép và khóa đai Inox 20.0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 32 | Bu lông móc M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 33 | Khóa treo cáp 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 34 | Kẹp răng 2 bu lông KR-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 35 | Nút bịt đầu cáp A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2949E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên nền cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây thi công dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây lắp | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông) cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu >=25T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu từ 10T đến 16T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi = | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy tưới nhựa | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe xitec/ ô tô tưới nước | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần cẩu >=6T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi