Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874015-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220856396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tăng thu tiền sử dụng đất năm 2021 thị xã Hương Trà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 17:39:00 đến ngày 2022-09-20 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,632,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại tổ dân phố Xuân Tháp giai đoạn 2, phường Hương Xuân
300 Ngày
E-CDNT 3 Tăng thu tiền sử dụng đất năm 2021 thị xã Hương Trà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật Tân Tiến Phát TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng HCT Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Bộ phận đấu thầu - chủ đầu tư. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định - chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V15.930,91 m3
2Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V14.581,5331 m3
B *\2- Mốc phân lô :
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,861 m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1141 tấn
3Ván khuôn cọc mốc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41,41 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V301 Cọc
5Cắm cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo chương V1771 Cọc
6Đào móng cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo chương V25,881 m3
7Đắp đất móng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V25,461 m3
C *\3- Mặt đường :
1*)Mặt đường BTN: Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.281,091 m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.065,661 m2
3Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V447,8781 Tấn
4T­ới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, L­ợng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.346,751 m2
5Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp 1, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V401,611 m3
6Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp 2, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V502,011 m3
7Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp 3, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V191,821 m3
8*) Mặt đường BTXM: Bê tông mặt đường, Dày20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,31 m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V76,521 m2
10Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,181 m3
11Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,651 m2
D *\4- Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2.140,811 m3
2Đào đánh cấp bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,871 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V76,681 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V9.1131 m3
5Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V10.221,011 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.711,631 m3
7Mua đất cấp phối để đắp K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.985,4911 m3
8Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.107,351 m2
E *\5- Hè phố :
1*)Bó vỉa loại 1 :Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V41,121 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V593,891 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V768,431 m
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,611 m3
5*) Bó vỉa loại 2 :Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561 m3
6Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141 tấn
7Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1091 tấn
8Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V24,521 m2
9Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V32,41 m
10*) Bó vỉa loại 3 :Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,11 m3
11Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V139,51 m2
12Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V153,41 m
13Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,131 m3
14*) Rãnh vỉa loại 1 :Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,521 m3
15Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V209,041 m2
16Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V792,191 m
17*) Rãnh vỉa loại 2 :Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51 m3
18Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V52,51 m2
19Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V153,41 m
20*) Bó hè: Xây bó hè bằng gạch không nung (9.5x6.5x20)cm, Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,231 m3
21Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,111 m3
22*) Đá xe lăn: Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,371 m3
23Ván khuôn BT đá xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V213,881 m2
24Lắp đặt tấm đá xe lănMô tả kỹ thuật theo chương V721 Cái
25Đệm vữa xi măng M100 dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1621 m2
26Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,81 m3
27*) Lát gạch: Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.959,081 m2
28Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V292,581 m3
29Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V136,891 m3
30*) Ô trồng cây: Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,471 m3
31Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,241 m3
32Lát đá Granite dày 5cm ô trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V52,361 m2
33Trồng cây Nhạc Ngựa, cao H>=3.5m, ĐK thân>=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1131 Cây
34Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1131 Cây
35Trồng Cỏ ba láMô tả kỹ thuật theo chương V128,181 m2
36T­ới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V128,181 m2
37Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V29,481 m3
38Đào đất hố trồng cây, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V74,241 m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V74,241 m3
F *\6- An toàn giao thông :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V31 Cái
2Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,2m2
G *\7- HT thoát nước mưa :
1*) Cống dọc : Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V36,971 m3
2Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V107,381 m3
3Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V368,731 m2
4Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V581 m
5Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2931 m
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1221mối nối
7Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1591 m
8Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V301 m
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V591mối nối
10Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,511 m3
11Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4511 tấn
12Ván khuôn BT ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V67,471 m2
13Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V31,21 m2
14Lắp đặt cống vuông V600mmMô tả kỹ thuật theo chương V131 Đốt
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Cống vuông V600mmMô tả kỹ thuật theo chương V101mối nố
16Tháo dỡ cống tròn hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V211 m
17Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
18Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,961 m3
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V101,61 m3
20Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V114,8081 m3
21*) Hố tụ : Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m3
22Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,971 m3
23Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5261 m3
24Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,241 m3
25Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V61,541 m3
26Ván khuôn BT hố tụMô tả kỹ thuật theo chương V503,421 m2
27Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81 m3
28Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,419Tấn
29Sản xuất thép hình giằng hố tụMô tả kỹ thuật theo chương V1,4131 tấn
30Lắp dựng thép hình giằng hố tụMô tả kỹ thuật theo chương V1,4131 tấn
31Ván khuôn BT giằng hố tụMô tả kỹ thuật theo chương V49,81 m2
32Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V41 m3
33Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6031 tấn
34Sản xuất thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0731 tấn
35Lắp dựng thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0731 tấn
36Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V801 Cái
37Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,541 m3
38Ván khuôn BT cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V92,921 m2
39Đắp cát mịn = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,861 m3
40LĐ ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V841 m
41Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
42Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0551 tấn
43Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2681 tấn
44Ván khuôn BT tấm chắn rác đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,41 m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V561 m
46Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V401 Cái
H *\8- Hệ thống thoát nước thải :
1*) Mương thoát nước : Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,991 m3
2Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V61,441 m3
3Ván khuôn BT mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V500,761 m2
4Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,041 m3
5Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,65Tấn
6Ván khuôn BT giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V135,781 m2
7Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,291 m3
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9551 tấn
9Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V43,731 m2
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, TLMô tả kỹ thuật theo chương V2101 Cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V191 m
12Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
13Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V22,431 m2
14*) Hố thăm : Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
15Bê tông hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,521 m3
16Ván khuôn BT hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V39,491 m2
17Bê tông giằng hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51 m3
18Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,043Tấn
19Sản xuất thép hình giằng hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,1471 tấn
20Lắp dựng thép hình giằng hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,1471 tấn
21Ván khuôn BT giằng hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V5,11 m2
22Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41 m3
23Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521 tấn
24Sản xuất thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,21 tấn
25Lắp dựng thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,21 tấn
26Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,61 m2
27Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, TLMô tả kỹ thuật theo chương V101 Cái
I *\9- Hạng mục: Cấp nước
1*) Phần đào, đắp tuyến ống: Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V344,581 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V271,921 m3
3Đắp cát đường ống bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V68,921 m3
4*) Phần lắp đặt tuyến ống và phụ kiện: LĐ ống nhựa HDPE PN12.5 nối bằng pp hàn, Đkính ống d110mm dày 8.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V280,51 m
5Lđặt ống nhựa HDPE PN12.5 nối bằng pp hàn, Đkính ống 63mm dày 5.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3461 m
6LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 160mm dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 m
7Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9LĐ tê nhựa HDPE d110*110*110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10LĐ co nhựa HDPE d110mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12Lắp bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Lắp đặt mối nối mềm BE có ngàm, Đkính mối nối mềm 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
14Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Lắp đặt ren gai trong, Đkính ren 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
16LĐ tê nhựa HDPE d110*63*110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17LĐ co nhựa HDPE d110*63mm 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18LĐ co nhựa HDPE d63mm 120độMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
19LĐ co nhựa HDPE d63mm 90độMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Nước súc rửa ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,741 m3
21Lắp bích thép đường kính d63Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Lắp đặt mối nối mềm BE có ngàm, Đkính mối nối mềm 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đkính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đkính nút bịt 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 90mm chiều dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 m
26Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V625,51 m
27Trụ sứ định vị đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15Hố
28*) Phần xây dựng hố van họng cứu hỏa: Đào móng hố van máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,551 m3
29Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V211 m3
30Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,391 m3
31Ván khuôn móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,121 m2
32Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2561 m3
33Ván khuôn hố van, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V19,841 m2
34Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2411 m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,621 m2
36Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
37Sản xuất thép góc giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641 tấn
38Lắp dựng thép góc giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641 tấn
39Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11 m3
40Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281 tấn
41Sản xuất thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921 tấn
42Lắp dựng thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921 tấn
43Lắp đặt tấm đan, TLMô tả kỹ thuật theo chương V41 Cái
44Lát gạch Terrazzo 30x30x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 m2
45*) Phần xây dựng hố van đấu nối: Đào móng hố van máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,631 m3
46Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,481 m3
47Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,321 m3
48Ván khuôn móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m2
49Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,731 m3
50Ván khuôn hố van, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V14,761 m2
51Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151 m3
52Ván khuôn xà dầm, giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,711 m2
53Lắp đặt tấm đan, TLMô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
54*) Phần xây dựng hố van tín hiệu: Đào móng hố van máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,671 m3
55Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,461 m3
56Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111 m3
57Ván khuôn hố van, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,821 m2
58Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011 m3
59Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041 tấn
60Sản xuất thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141 tấn
61Lắp dựng thép góc viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141 tấn
62Lắp đặt tấm đan, TLMô tả kỹ thuật theo chương V41 Cái
J *\10- Hạng mục: Cấp điện
1Đào đất móng cột điện, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V106,911 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V31 m3
3Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,641 m3
4Bê tông chèn cột, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,241 m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V66,241 m2
6Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V64,51 m3
7Dựng cột BTLT 10-3,5, Lắp bằng máy, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V161 Cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V31,51 m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V363,621 m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V137,761 m
11*) Tiếp địa: Tiếp địa ngọn chiếu sáng d12 mạ kẽm, Chiều L=kim 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
12Lắp dựng tiếp RC4, dây tiếp địa fi12-14, mạ kẽm nhúng nóng ( trọn bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V41 Bộ
13Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10,881 m3
14Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10,881 m3
15*) Phụ kiện đường đây: Lắp đặt hôp đấu nối điện phân phối, Độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V121 tủ
16Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V121 Đầu
17Bu lông móc M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
18Móc treo cáp 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
19Móc treo cáp 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
20Kẹp ngừng vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
21Kẹp ngừng vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Đai thép A200 và khóa đai Inox 20x0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
23Nối bọc cách điện 50Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
24Nối bọc cách điện 70Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
25*) Hệ thống điện chiếu sáng: Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V121 Cần
26Lắp đèn Led 70WMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
27Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V419,51 m
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V721 m
29Giá móc treo cáp vặn xoắn A25Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
30Kẹp ngừng cáp vặn xoắn A25Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
31Đai thép và khóa đai Inox 20.0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
32Bu lông móc M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
33Khóa treo cáp 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
34Kẹp răng 2 bu lông KR-25Mô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
35Nút bịt đầu cáp A25Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2949E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên nền cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây thi công dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).41
2 Kỹ thuật thi công phần xây lắp 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng thuật hoặc xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
3 Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông) cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
4 An toàn lao động 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu >=25T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
2 Máy lu từ 10T đến 16T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
3 Máy ủi = Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
4 Máy đào Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
5 Máy tưới nhựa Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
7 Xe xitec/ ô tô tưới nước Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
8 Cần cẩu >=6T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->