Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924713-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220914119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95% và Huy động 5%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 18:02:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,636,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa >=5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện 23 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm dùi 1,5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy cắt gạch đá 1,7 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ván khuôn đổ bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 300
10-Giàn giáo cao thép (1,5÷1,7)m.
- Đặc điểm thiết bị Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 150

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng tầng nhà lớp học 04 phòng trường mầm non Tân Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 95% và Huy động 5%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng , địa chỉ: thôn 7, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Phường Tân Hòa Địa chỉ: 166 Phạm Văn Đồng - TP. Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.866626
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Phát; Địa chỉ: 85 Mai Hắc Đế - TP Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng; Địa chỉ: Thôn 7, xã Cư Êbur, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0946 261 367.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng , địa chỉ: thôn 7, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Phường Tân Hòa Địa chỉ: 166 Phạm Văn Đồng - TP. Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.866626


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực giấy nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có nội dung hoạt động là Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Phường Tân Hòa Địa chỉ: 166 Phạm Văn Đồng - TP. Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.866626
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Thành; Địa chỉ: 166 Phạm Văn Đồng - TP. Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.866626
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng; Địa chỉ: Thôn 7, xã Cư Êbur, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0946 261 367.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ủy ban nhân dân Phường Tân Hòa; Địa chỉ: 166 Phạm Văn Đồng - TP. Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.866626
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V774,74m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,03tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22,64m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,58m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24,22m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24,22m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V145,33m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,42tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,9tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,86100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,64100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16,23m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,65100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,63tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,66tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V28,44m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,15100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,2tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,5m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,75100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,83tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,6tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,38m3
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V156lỗ khoan
25Vệ sinh lỗ khoan, bơm dung dịch Sika 731 liên kết thép và bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V156lỗ khoan
26Lắp dựng xà gồ thép HT tận dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,03tấn
27Sản xuất đà trần thép hộp 30x60x1.2 a=700Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,38tấn
28Lắp dựng đà trần thép hộp 30x60x1.4 a=700Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,38tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V146,88m2
30Làm trần bằng tôn lạnh dày 0.35mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V510m2
31Chỉ trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V409,8m
32Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (làm mới 20%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,57100m2
33Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V35,08
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V119,96m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V17,09m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V442,16m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V399,78m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V202,7m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V40,36m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,96m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V421,22m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V794,79m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V679,24m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V969,14m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V504,88m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V137,1m
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V99,54m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V99,54m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V99,54m2
50Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V35,95m2
51Khung thép trang trí lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V78cái
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V366,15m2
53Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,21m2
54Tay vịn Inox D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V439,22m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V74,04m2
57SX và Lắp dựng cửa khung sắt kínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V100,93m2
58SX Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18,59m2
59SX và LD Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,82m2
60SX và Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V70,56m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V50,46m2
62SX và thi công vách bằng CompactTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V44,56m2
63Lắp đặt tủ điện thép ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5tủ
64Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
66Lắp đặt hộp nối, đặt ngầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4hộp
67Hộp + nắp công tắc điện - ổ cắm đặt ngầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V34cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4bộ
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V28bộ
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V44cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15cái
72Lắp đặt bán cầu gắn trần D300, 22wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15bộ
73Lắp đặt quạt trần + công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10cái
74Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V104m
75Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V234m
76Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V910m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V567m
78Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14cái
79Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm (làm mới 8m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V88m
80Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V32m
81Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 21mm (8m làm mới)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V88m
82Tắc kê sắt M8x75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V521bộ
83Chân đỡ dây trên máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V52cái
84Lắp đặt hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2hộp
85Kẹp kiểm tra KZ.1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
86Bình phòng cháy CO2T3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4bình
87Bình phòng cháy MFZ8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4bình
88Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
89Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V13bộ
91Lắp đặt lavabo + vòi xảTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
92Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em+ vòi xảTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16bộ
93Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12bộ
94Lắp đặt ống nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,36100m
95Lắp đặt ống nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,75100m
96Lắp đặt ống nhựa D49Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,72100m
97Lắp đặt van D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
98Lắp đặt van D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
99Lắp đặt nối thẳng D49Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cái
100Lắp đặt nối thẳng D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18cái
101Lắp đặt nối thẳng D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
102Lắp đặt co nhựa nối gai ngoài D27-21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V42cái
103Lắp đặt co nhựa nối gai trong D27-21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V29cái
104Lắp đặt co nhựa nối gai trong D27-27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
105Lắp đặt ống nối mềm gai trong D21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V42cái
106Lắp đặt cút, lơi nhựa D49Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10cái
107Lắp đặt cút, lơi nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15cái
108Lắp đặt cút, lơi nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30cái
109Lắp đặt tê nhựa D49Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11cái
110Lắp đặt tê nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
111Lắp đặt tê nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V72cái
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V29bộ
114Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
115Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V13cái
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bể
117Lắp đặt phễu thu, đường kính D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15cái
118Lắp đặt ống nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,12100m
119Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,56100m
120Lắp đặt ống nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,74100m
121Lắp đặt cút, lơi nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V31cái
122Lắp đặt cút, lơi nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V100cái
123Lắp đặt cút, lơi nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
124Lắp đặt tê nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22cái
125Lắp đặt tê nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V51cái
126Lắp đặt tê nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
127Lắp đặt nối giảm nhựa D114-90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30cái
128Lắp đặt nối giảm nhựa D114-34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
129Lắp đặt nối giảm nhựa D90-34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18cái
130Xi phông chữ P ( con thỏ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15Cái
131Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,77100m
132Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,34100m
133Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18cái
134Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10cái
135Lắp đặt ống nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,05100m
136Lắp đặt ống nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,07100m
137Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9cái
138Lắp đặt cầu chắn rác D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10cái
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,22100m3
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,57m3
141Bê tông lót đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,59m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,58m3
143Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,71m3
144Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V46,52m2
145Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V46,52m2
146Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V46,52m2
147Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V46,52m2
148Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,22m3
149Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,06tấn
150Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,12100m2
151Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,04100m
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,29100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,77100m3/km
155Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V40,52m2
156Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,6m3
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,13100m3
158Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 hoàn trả mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,1m3
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,05m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
2 Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu. 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa >=5 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.3
2 Máy đầm cóc. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
3 Máy hàn điện 23 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).6
5 Máy đầm dùi 1,5 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).6
6 Máy cắt gạch đá 1,7 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
8 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
9 Ván khuôn đổ bê tông. Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).300
10 Giàn giáo cao thép (1,5÷1,7)m. Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->