Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924708-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 00:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220874858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 (năm 2022 được bố trí 3,5 tỷ đồng tại Quyết định số 1664/QĐ-QK)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 18:23:00 đến ngày 2022-09-19 00:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,316,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây dựng phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét là thi công công trình xây dựng dân dụng;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.- Đối với Nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với Nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi Nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định số 06/2021/NĐ-
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Năng lực kinh nghiệm: Công trình có hạng mục tương ứng quy mô cấp III (theo Quyết định phê duyệt BCKTKT) nên yêu cầu Chỉ huy trưởng phải được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu) và Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;c) Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với Nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với Nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ (số lượng bằng với số Nhà thầu liên danh) theo quy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cải tạo, sửa chữa phần điện (được phép huy động theo tiến độ thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công).b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình điện (cho cán bộ phụ trách phần điện) cấp III hoặc 02 công trình điện tương đương cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cải tạo, sửa chữa phần cấp thoát nước (được phép huy động theo tiến độ thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (cho phép bố trí theo tiến độ thi công).b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình cấp nước (cho cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình điện hoặc cấp nước tương đương cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 15 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Nề (≥ 09 thợ), mộc cốp pha (≥ 02 thợ), sắt hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 01 thợ), cấp thoát nước (≥ 01 thợ)...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của Pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Cải tạo, sửa chữa công trình cấp bách (Nhà làm việc khoa giáo viên và Tiểu đoàn 2) Trường Quân sự/QK4
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 (năm 2022 được bố trí 3,5 tỷ đồng tại Quyết định số 1664/QĐ-QK)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh , địa chỉ: Số 02, số 04 và số 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, khối 15, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Trường Quân sự/QK4; địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; địa chỉ: Số 02 - 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Trường Quân sự/QK4; địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu là đầu ra của Nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các Nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn lập BCKT-KTĐTXD: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng và thương mại ATC; + Cơ quan thẩm định TKBVTC-TDT và KHLCNT: Cục Hậu cần/QK4 - địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan phê duyệt BCKT-KTĐTXD và KHLCNT: Bộ Tư lệnh Quân khu 4 - địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Nhà thầu tư vấn đấu thầu (Bên mời thầu): Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; + Cơ quan phê duyệt HSMT, KQLCNT (Chủ đầu tư): Trường Quân sự/QK4 - địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Trường Quân sự/QK4.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh , địa chỉ: Số 02, số 04 và số 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, khối 15, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Trường Quân sự/QK4; địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; địa chỉ: Số 02 - 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Về yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu: Trường hợp nguồn lực tài chính bằng cam kết của ngân hàng cho vay vốn hoặc cung cấp tín dụng thì Nhà thầu phải đảm bảo rằng không có ràng buộc khi vay để sẵn sàng cung cấp nguồn tín dụng khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Báo cáo tài chính năm của 03 năm gần đây từ năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong hai văn bản để chứng minh: + Báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc được cơ quan thuế (hoặc cấp có thẩm quyền) xác nhận theo quy định; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc Nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế và không nợ thuế lũy kế tối thiểu đến hết tháng 8/2022 (từ 2019-2022); - Hợp đồng tương tự thực hiện từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các tài liệu đính kèm để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng; + Tài liệu chứng minh cấp công trình và hình thức đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản cam kết Nhà thầu không bị bất kỳ một tổ chức hoặc Bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư nào cấm tham gia đấu thầu từ năm 2017 đến nay. c) Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện gói thầu - Lý lịch nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của cán bộ kỹ thuật; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự gồm: + Hợp đồng tương tự mà cán bộ do Nhà thầu bố trí trong E-HSDT thực hiện để chứng minh kinh nghiệm; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương…; + Tài liệu chứng minh cấp công trình và hình thức đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Công khai số điện thoại và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước của các cán bộ thuộc nhân sự bố trí cho gói thầu (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). d) Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Trường Quân sự/QK4; địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; địa chỉ: Số 02 - 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Đ/c Đại tá Hoàng Văn Sinh - Hiệu trưởng; - Địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 069.784.4166 (Chủ đầu tư sẽ cử cán bộ trực điện thoại trong suốt giờ hành chính).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình thuộc Trường Quân sự Quân khu; + Địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Nguyễn Trọng Dũng - Trưởng ban Doanh trại; + Điện thoại di động: 0912.351.680; - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; + Địa chỉ: Số 02 - 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Nguyễn Tiến Quyền; + Số điện thoại di động: 0.968.968.919.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên cơ quan: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình thuộc Trường Quân sự Quân khu; - Địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 069.784.4166 (Bên mời thầu sẽ cử cán bộ trực điện thoại trong suốt giờ hành chính).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHỐI 5 KHOA GIÁO VIÊN S3
1Tháo dỡ hệ thống chống sétMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
2Công
2Tháo dỡ hệ thống điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Công
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC367,7983m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,154m3
5Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC173,34m2
6Tháo dỡ bệ xíMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Bộ
8Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,26m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ (tường trong 90% và tường ngoài 90%)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3.241,4396m2
10Cạo bóc bề mặt tường cũ đã bong tróc lộ mặt gạch (tường trong nhà 10%, tường ngoài nhà 10%)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC360,048m2
11Phá dỡ gạch lát nềnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC887,3072m2
12Bốc xếp phế thải lên xe ô tô bằng thủ công để đi đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,9547m3
13Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,9547m3
14Trát tường trong phần tường cũ đã bong tróc lộ mặt gạch sau khi đã cạo bỏ (tường trong nhà 10%) bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC302,1508m2
15Trát tường ngoài phần tường cũ đã bong tróc lộ mặt gạch sau khi đã cạo bỏ (tường ngoài nhà 10%) bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC57,8971m2
16Vệ sinh sê nô máiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC173,8065m2
17Chống thấm mái bằng màng chống thấm tự dính (màng dán lạnh) (Đơn giá trọn gói)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC173,8065m2
18Chi phí nước Javen tẩy sạch vết mốc sau khi cạo bỏ lớp sơnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3.241,4396m2
19Sơn lại tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót 2 nước phủ (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC578,9712m2
20Sơn lại tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót 2 nước phủ (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3.022,5164m2
21Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC831,0608m2
22Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn khu vệ sinh kích thước 300x300mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC56,2464m2
23Ốp tường Ceramic khu vệ sinh cao 1,8m, cột kích thước gạch 300x600mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC87,984m2
24Gia công, lắp dựng xà gồ, cầu phong gỗ cầu phongMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,65631m3
25Đóng litô ngói 22v/m2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC257,4588m2
26Lợp mái ngói 22v/m2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC367,7983m2
27Ngói úp nócMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC119Viên
28Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa pano đặc mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng; chưa bản lề và khóa - Gỗ nhóm 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC54,72m2
29Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa pano đặc mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng; chưa bản lề và khóa - Gỗ nhóm 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC36,72m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm khuôn; cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính mờ Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4m2
31Cửa sổ, cửa pano đặc mạ 35x80 thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng; chưa bản lề và khóa - Gỗ nhóm 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30,6m2
32Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm khuôn; cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính mờ Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,92m2
33Bản lềMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC284Bộ
34Bộ khóa chùy Inox 304 đặc - Tay nắm cửa inoxMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC36Cái
35Móc cửaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17Cái
36Sơn PU các cửa tận dụngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC136,08m2
37Lắp dựng cửa tận dụngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC68,04m2
38Đục tường sàn bê tông thành rãnh chôn ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC600m
39Tủ điện kích thước 400x300x150mm (sơn tĩnh điện)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Tủ
40Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-230V-75A-10KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
41Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-230V-63A-10KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
42Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-230V-40A-10KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
43Aptomat 1 pha 2 cực MCB-1P-230V-16A-6KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28Cái
44Aptomat 1 pha 2 cực MCB-1P-230V-10A-6KAMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
45Đèn tuyp led 1 bóng 1,2x20W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC58Cái
46Đèn led gắn trần D170x18W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
47Đèn led gắn trần D215x24W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC36Cái
48Lắp đặt công tắc 250V-10A 1 hạt 1 chiềuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC38Cái
49Lắp đặt công tắc 250V-10A 2 hạt 1 chiềuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28Cái
50Lắp đặt công tắc 250V-10A 1 hạt 2 chiềuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
51Lắp đặt quạt trầnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26Cái
52Ổ cắm đôi 1 pha có cực nối đất 250V-16AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC74Cái
53Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20m
54Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC/1x2,5mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC988m
55Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC/1x1,5mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.456m
56Lắp đặt dây tiếp địa E-10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20m
57Lắp đặt dây tiếp địa E-2,5mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC494m
58Lắp đặt dây tiếp địa E-1,5mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC728m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.222m
61Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7Cái
62Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7Cái
63Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7Cái
64Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tuýp
65Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC85m
66Bộ kẹp dây dẫnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16Cái
67Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Hộp
68Đo điện trở cho hệ thống chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1"Hệ thống"
69Lắp đặt xí bệt Viglacera (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
70Lắp đặt chậu tiểu namMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Bộ
71Phụ kiện lắp đặt thiết bị vệ sinhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Bộ
72Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24Cái
73Vách ngăn tiểu nam dày 20mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,26m2
74Thuê dàn giáo thép để phục vụ thi côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC50Bộ
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ Ở HỌC VIÊN C3/D2 (HIỆN TẠI LÀ C8/D4)
1Tháo dỡ hệ thống chống sétMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
2Công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC417,0034m2
3Phá dỡ gạch lát nềnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC638,0832m2
4Bốc xếp phế thải lên xe ô tô bằng thủ công để đi đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,5712m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,5712m3
6Vận chuyển toàn bộ mái tôn còn sử dụng được về kho để tận dụng tăng gia sản xuấtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Công
7Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC638,0832m2
8Vệ sinh sê nô máiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC155,5042m2
9Chống thấm mái bằng màng chống thấm tự dính (màng dán lạnh) (Đơn giá trọn gói)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC155,5042m2
10Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,17100m2
11Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC51,4m
12Bộ kẹp dây dẫnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
13Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
14Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
15Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
16Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tuýp
17Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Hộp
18Đo điện trở cho hệ thống chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hệ thống
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ Ở HỌC VIÊN C4/D2 (HIỆN TẠI LÀ C9/D4)
1Tháo dỡ hệ thống chống sétMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
2Công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC417,0034m2
3Phá dỡ gạch lát nềnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC638,0832m2
4Bốc xếp phế thải lên xe ô tô bằng thủ công để đi đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,5712m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,5712m3
6Vận chuyển toàn bộ mái tôn còn sử dụng được về kho để tận dụng tăng gia sản xuấtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Công
7Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC638,0832m2
8Vệ sinh sê nô máiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC155,5042m2
9Chống thấm mái bằng màng chống thấm tự dính (màng dán lạnh) (Đơn giá trọn gói)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC155,5042m2
10Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,17100m2
11Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC51,4m
12Bộ kẹp dây dẫnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
13Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
14Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
15Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
16Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tuýp
17Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Hộp
18Đo điện trở cho hệ thống chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hệ thống
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ Ở HỌC VIÊN C5/D2 (HIỆN TẠI LÀ C10/D4)
1Tháo dỡ hệ thống chống sétMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
2Công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC406,1464m2
3Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC161,68m2
4Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và đường ống nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Công
5Cạo bỏ lớp sơn cũMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3.861,9492m2
6Phá dỡ gạch lát nềnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC691,048m2
7Bốc xếp phế thải lên xe ô tô bằng thủ công để đi đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,2926m3
8Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,2926m3
9Vận chuyển toàn bộ mái tôn còn sử dụng được về kho để tận dụng tăng gia sản xuấtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Công
10Chi phí nước Javen tẩy sạch vết mốc sau khi cạo bỏ lớp sơnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3.861,9492m2
11Sơn lại tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót 2 nước phủ (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC696,6458m2
12Sơn lại tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót 2 nước phủ (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3.165,3034m2
13Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC544,2904m2
14Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn khu vệ sinh kích thước 300x300mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC146,7576m2
15Vệ sinh sê nô máiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC147,1272m2
16Chống thấm mái bằng màng chống thấm tự dính (màng dán lạnh) (Đơn giá trọn gói)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC147,1272m2
17Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,0615100m2
18Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC60m
19Bộ kẹp dây dẫnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
20Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
21Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
22Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
23Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tuýp
24Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Hộp
25Đo điện trở cho hệ thống chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1"""Hệ thống"""
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bể
27Van phao cơMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
28Van phao điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
29Lắp đặt lavabo Viglacera (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Bộ
31Lắp đặt gương soiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
32Lắp đặt xí bệt Viglacera (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Bộ
33Lắp đặt vòi xịt mỏ còMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
35Lắp đặt kệ đựng xà phòngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
36Phễu thu sàn inox 150x150x60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24Cái
37Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Bộ
38Lắp đặt vòi rửa D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Bộ
39Đục tường sàn bê tông thành rãnh chôn ống cấp thoát nước, sâu ≤3cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC248m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,36100m
41Lắp đặt nối góc 90o D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
42Lắp đặt ba chạc 90o D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
43Lắp đặt tứ chạc chuyển bậc 90o D34/27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
44Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D34/27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7Cái
45Lắp đặt nối góc chuyển bậc 90o D34/27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,05100m
47Lắp đặt nối góc 90o D27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24Cái
48Lắp đặt ba chạc 90o D27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC46Cái
49Lắp đặt van cầu D34Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
50Lắp đặt van cầu D27Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24Cái
51Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3100m
52Lắp đặt ba chạc 45o D125/110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
53Lắp đặt nối góc 45o D125/110mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6100m
55Lắp đặt nối góc 45o D110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,36100m
57Lắp đặt nối góc 45o D75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7Cái
58Lắp đặt ba chạc 90o D75/60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22Cái
59Lắp đặt nối góc 90o D75/60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9100m
61Lắp đặt ba chạc 90o D60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
62Lắp đặt nối góc 90o D60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24Cái
63Van cầu D60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
64Thuê dàn giáo thép để phục vụ thi côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC60Bộ
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO NHÀ ĂN D2 (HIỆN TẠI LÀ D4)
1Tháo dỡ hệ thống chống sétMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
2Công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC502,8851m2
3Vận chuyển toàn bộ mái tôn còn sử dụng được về kho để tận dụng tăng gia sản xuấtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Công
4Vệ sinh sê nô máiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC115m2
5Chống thấm mái bằng màng chống thấm tự dính (màng dán lạnh) (Đơn giá trọn gói)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC115m2
6Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,0289100m2
7Gia công kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
8Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
9Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80m
10Bộ kẹp dây dẫnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
11Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
12Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Tuýp
13Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Hộp
14Đo điện trở cho hệ thống chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1"""Hệ thống"""
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO NHÀ TẮM C3, C4 (HIỆN TẠI LÀ C8, C9)
1Phá dỡ gạch lát nềnMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
71,972m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC132,796m2
3Bốc xếp phế thải lên xe ô tô bằng thủ công để đi đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4572m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4572m3
5Trát tường trong tại các vị trí tường ngăn các phòng vệ sinh - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,508m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,508m2
7Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic khu vệ sinh kích thước 300x300mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC74,891m2
8Ốp tường gạch Ceramic kích thước gạch 300x450mm (phòng vệ sinh ốp cao 1,35m, phòng tắm ốp cao 1,5m) (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC154,6597m2
9Phá dỡ gạch lát nềnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC71,972m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC132,796m2
11Bốc xếp phế thải lên xe ô tô bằng thủ công để đi đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4572m3
12Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4572m3
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,508m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,508m2
15Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic khu vệ sinh kích thước 300x300mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC74,891m2
16Ốp tường gạch Ceramic kích thước gạch 300x600mm (phòng vệ sinh ốp cao 1,2m, phòng tắm ốp cao 1,5m) (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC191,3242m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây dựng phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét là thi công công trình xây dựng dân dụng;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường.- Đối với Nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với Nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi Nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định số 06/2021/NĐ- 1 Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Năng lực kinh nghiệm: Công trình có hạng mục tương ứng quy mô cấp III (theo Quyết định phê duyệt BCKTKT) nên yêu cầu Chỉ huy trưởng phải được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu) và Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;c) Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với Nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với Nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ (số lượng bằng với số Nhà thầu liên danh) theo quy 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cải tạo, sửa chữa phần điện (được phép huy động theo tiến độ thi công) 1 Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công).b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình điện (cho cán bộ phụ trách phần điện) cấp III hoặc 02 công trình điện tương đương cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cải tạo, sửa chữa phần cấp thoát nước (được phép huy động theo tiến độ thi công) 1 Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (cho phép bố trí theo tiến độ thi công).b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình cấp nước (cho cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình điện hoặc cấp nước tương đương cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát.32
5 Cán bộ theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá.32
6 Công nhân kỹ thuật 15 a) Trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 15 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Nề (≥ 09 thợ), mộc cốp pha (≥ 02 thợ), sắt hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 01 thợ), cấp thoát nước (≥ 01 thợ)...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của Pháp luật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy cắt thép ≥ 5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy uốn thép ≥ 5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy hàn điện ≥ 23 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy tời ≥ 5T - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->