Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 (năm 2022 được bố trí 3,5 tỷ đồng tại Quyết định số 1664/QĐ-QK) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 18:23:00 đến ngày 2022-09-19 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,316,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây dựng phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét là thi công công trình xây dựng dân dụng;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường.- Đối với Nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với Nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi Nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định số 06/2021/NĐ- |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Năng lực kinh nghiệm: Công trình có hạng mục tương ứng quy mô cấp III (theo Quyết định phê duyệt BCKTKT) nên yêu cầu Chỉ huy trưởng phải được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu) và Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;c) Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với Nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với Nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ (số lượng bằng với số Nhà thầu liên danh) theo quy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cải tạo, sửa chữa phần điện (được phép huy động theo tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công).b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình điện (cho cán bộ phụ trách phần điện) cấp III hoặc 02 công trình điện tương đương cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cải tạo, sửa chữa phần cấp thoát nước (được phép huy động theo tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (cho phép bố trí theo tiến độ thi công).b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình cấp nước (cho cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình điện hoặc cấp nước tương đương cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 15 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Nề (≥ 09 thợ), mộc cốp pha (≥ 02 thợ), sắt hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 01 thợ), cấp thoát nước (≥ 01 thợ)...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của Pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Cải tạo, sửa chữa công trình cấp bách (Nhà làm việc khoa giáo viên và Tiểu đoàn 2) Trường Quân sự/QK4 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 (năm 2022 được bố trí 3,5 tỷ đồng tại Quyết định số 1664/QĐ-QK) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Về yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu: Trường hợp nguồn lực tài chính bằng cam kết của ngân hàng cho vay vốn hoặc cung cấp tín dụng thì Nhà thầu phải đảm bảo rằng không có ràng buộc khi vay để sẵn sàng cung cấp nguồn tín dụng khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Báo cáo tài chính năm của 03 năm gần đây từ năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong hai văn bản để chứng minh: + Báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc được cơ quan thuế (hoặc cấp có thẩm quyền) xác nhận theo quy định; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc Nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế và không nợ thuế lũy kế tối thiểu đến hết tháng 8/2022 (từ 2019-2022); - Hợp đồng tương tự thực hiện từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các tài liệu đính kèm để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng; + Tài liệu chứng minh cấp công trình và hình thức đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản cam kết Nhà thầu không bị bất kỳ một tổ chức hoặc Bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư nào cấm tham gia đấu thầu từ năm 2017 đến nay. c) Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện gói thầu - Lý lịch nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của cán bộ kỹ thuật; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự gồm: + Hợp đồng tương tự mà cán bộ do Nhà thầu bố trí trong E-HSDT thực hiện để chứng minh kinh nghiệm; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương…; + Tài liệu chứng minh cấp công trình và hình thức đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Công khai số điện thoại và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước của các cán bộ thuộc nhân sự bố trí cho gói thầu (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). d) Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Trường Quân sự/QK4; địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;
- Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; địa chỉ: Số 02 - 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Đ/c Đại tá Hoàng Văn Sinh - Hiệu trưởng; - Địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 069.784.4166 (Chủ đầu tư sẽ cử cán bộ trực điện thoại trong suốt giờ hành chính). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình thuộc Trường Quân sự Quân khu; + Địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Nguyễn Trọng Dũng - Trưởng ban Doanh trại; + Điện thoại di động: 0912.351.680; - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; + Địa chỉ: Số 02 - 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Nguyễn Tiến Quyền; + Số điện thoại di động: 0.968.968.919. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình thuộc Trường Quân sự Quân khu; - Địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 069.784.4166 (Bên mời thầu sẽ cử cán bộ trực điện thoại trong suốt giờ hành chính). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHỐI 5 KHOA GIÁO VIÊN S3 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Công |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 367,7983 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,154 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 173,34 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,26 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ (tường trong 90% và tường ngoài 90%) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3.241,4396 | m2 |
| 10 | Cạo bóc bề mặt tường cũ đã bong tróc lộ mặt gạch (tường trong nhà 10%, tường ngoài nhà 10%) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 360,048 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 887,3072 | m2 |
| 12 | Bốc xếp phế thải lên xe ô tô bằng thủ công để đi đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,9547 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,9547 | m3 |
| 14 | Trát tường trong phần tường cũ đã bong tróc lộ mặt gạch sau khi đã cạo bỏ (tường trong nhà 10%) bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 302,1508 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài phần tường cũ đã bong tróc lộ mặt gạch sau khi đã cạo bỏ (tường ngoài nhà 10%) bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 57,8971 | m2 |
| 16 | Vệ sinh sê nô mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 173,8065 | m2 |
| 17 | Chống thấm mái bằng màng chống thấm tự dính (màng dán lạnh) (Đơn giá trọn gói) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 173,8065 | m2 |
| 18 | Chi phí nước Javen tẩy sạch vết mốc sau khi cạo bỏ lớp sơn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3.241,4396 | m2 |
| 19 | Sơn lại tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 578,9712 | m2 |
| 20 | Sơn lại tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3.022,5164 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 831,0608 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn khu vệ sinh kích thước 300x300mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,2464 | m2 |
| 23 | Ốp tường Ceramic khu vệ sinh cao 1,8m, cột kích thước gạch 300x600mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 87,984 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6563 | 1m3 |
| 25 | Đóng litô ngói 22v/m2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 257,4588 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 367,7983 | m2 |
| 27 | Ngói úp nóc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 119 | Viên |
| 28 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa pano đặc mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng; chưa bản lề và khóa - Gỗ nhóm 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 54,72 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa pano đặc mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng; chưa bản lề và khóa - Gỗ nhóm 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,72 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm khuôn; cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính mờ Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4 | m2 |
| 31 | Cửa sổ, cửa pano đặc mạ 35x80 thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng; chưa bản lề và khóa - Gỗ nhóm 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,6 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm khuôn; cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính mờ Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,92 | m2 |
| 33 | Bản lề | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 284 | Bộ |
| 34 | Bộ khóa chùy Inox 304 đặc - Tay nắm cửa inox | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | Cái |
| 35 | Móc cửa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | Cái |
| 36 | Sơn PU các cửa tận dụng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 136,08 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa tận dụng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 68,04 | m2 |
| 38 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh chôn ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 600 | m |
| 39 | Tủ điện kích thước 400x300x150mm (sơn tĩnh điện) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Tủ |
| 40 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-230V-75A-10KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-230V-63A-10KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-230V-40A-10KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-1P-230V-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | Cái |
| 44 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-1P-230V-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 45 | Đèn tuyp led 1 bóng 1,2x20W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 58 | Cái |
| 46 | Đèn led gắn trần D170x18W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 47 | Đèn led gắn trần D215x24W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | Cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 250V-10A 1 hạt 1 chiều | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38 | Cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 250V-10A 2 hạt 1 chiều | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | Cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 250V-10A 1 hạt 2 chiều | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26 | Cái |
| 52 | Ổ cắm đôi 1 pha có cực nối đất 250V-16A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 74 | Cái |
| 53 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC/1x2,5mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 988 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC/1x1,5mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.456 | m |
| 56 | Lắp đặt dây tiếp địa E-10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây tiếp địa E-2,5mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 494 | m |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp địa E-1,5mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 728 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.222 | m |
| 61 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 63 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 64 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tuýp |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 85 | m |
| 66 | Bộ kẹp dây dẫn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 67 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Hộp |
| 68 | Đo điện trở cho hệ thống chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | "Hệ thống" |
| 69 | Lắp đặt xí bệt Viglacera (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 71 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 73 | Vách ngăn tiểu nam dày 20mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,26 | m2 |
| 74 | Thuê dàn giáo thép để phục vụ thi công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ Ở HỌC VIÊN C3/D2 (HIỆN TẠI LÀ C8/D4) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 417,0034 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 638,0832 | m2 |
| 4 | Bốc xếp phế thải lên xe ô tô bằng thủ công để đi đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,5712 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,5712 | m3 |
| 6 | Vận chuyển toàn bộ mái tôn còn sử dụng được về kho để tận dụng tăng gia sản xuất | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Công |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 638,0832 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 155,5042 | m2 |
| 9 | Chống thấm mái bằng màng chống thấm tự dính (màng dán lạnh) (Đơn giá trọn gói) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 155,5042 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,17 | 100m2 |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,4 | m |
| 12 | Bộ kẹp dây dẫn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 13 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 15 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 16 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tuýp |
| 17 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 18 | Đo điện trở cho hệ thống chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hệ thống |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ Ở HỌC VIÊN C4/D2 (HIỆN TẠI LÀ C9/D4) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 417,0034 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 638,0832 | m2 |
| 4 | Bốc xếp phế thải lên xe ô tô bằng thủ công để đi đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,5712 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,5712 | m3 |
| 6 | Vận chuyển toàn bộ mái tôn còn sử dụng được về kho để tận dụng tăng gia sản xuất | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Công |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 638,0832 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 155,5042 | m2 |
| 9 | Chống thấm mái bằng màng chống thấm tự dính (màng dán lạnh) (Đơn giá trọn gói) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 155,5042 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,17 | 100m2 |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,4 | m |
| 12 | Bộ kẹp dây dẫn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 13 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 15 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 16 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tuýp |
| 17 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 18 | Đo điện trở cho hệ thống chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hệ thống |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ Ở HỌC VIÊN C5/D2 (HIỆN TẠI LÀ C10/D4) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 406,1464 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 161,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và đường ống nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3.861,9492 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 691,048 | m2 |
| 7 | Bốc xếp phế thải lên xe ô tô bằng thủ công để đi đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2926 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2926 | m3 |
| 9 | Vận chuyển toàn bộ mái tôn còn sử dụng được về kho để tận dụng tăng gia sản xuất | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Công |
| 10 | Chi phí nước Javen tẩy sạch vết mốc sau khi cạo bỏ lớp sơn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3.861,9492 | m2 |
| 11 | Sơn lại tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 696,6458 | m2 |
| 12 | Sơn lại tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3.165,3034 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 544,2904 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn khu vệ sinh kích thước 300x300mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 146,7576 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sê nô mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 147,1272 | m2 |
| 16 | Chống thấm mái bằng màng chống thấm tự dính (màng dán lạnh) (Đơn giá trọn gói) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 147,1272 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0615 | 100m2 |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | m |
| 19 | Bộ kẹp dây dẫn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 20 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 22 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 23 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tuýp |
| 24 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 25 | Đo điện trở cho hệ thống chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | """Hệ thống""" |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bể |
| 27 | Van phao cơ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 28 | Van phao điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt lavabo Viglacera (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt Viglacera (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 36 | Phễu thu sàn inox 150x150x60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 39 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh chôn ống cấp thoát nước, sâu ≤3cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 248 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt nối góc 90o D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ba chạc 90o D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tứ chạc chuyển bậc 90o D34/27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D34/27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 45 | Lắp đặt nối góc chuyển bậc 90o D34/27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt nối góc 90o D27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ba chạc 90o D27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46 | Cái |
| 49 | Lắp đặt van cầu D34 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt van cầu D27 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ba chạc 45o D125/110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 53 | Lắp đặt nối góc 45o D125/110mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt nối góc 45o D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt nối góc 45o D75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ba chạc 90o D75/60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | Cái |
| 59 | Lắp đặt nối góc 90o D75/60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ba chạc 90o D60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 62 | Lắp đặt nối góc 90o D60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 63 | Van cầu D60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 64 | Thuê dàn giáo thép để phục vụ thi công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO NHÀ ĂN D2 (HIỆN TẠI LÀ D4) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 502,8851 | m2 |
| 3 | Vận chuyển toàn bộ mái tôn còn sử dụng được về kho để tận dụng tăng gia sản xuất | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Công |
| 4 | Vệ sinh sê nô mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 115 | m2 |
| 5 | Chống thấm mái bằng màng chống thấm tự dính (màng dán lạnh) (Đơn giá trọn gói) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 115 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,0289 | 100m2 |
| 7 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | m |
| 10 | Bộ kẹp dây dẫn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 11 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 12 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Tuýp |
| 13 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 14 | Đo điện trở cho hệ thống chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | """Hệ thống""" |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO NHÀ TẮM C3, C4 (HIỆN TẠI LÀ C8, C9) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 71,972 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 132,796 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải lên xe ô tô bằng thủ công để đi đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4572 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4572 | m3 |
| 5 | Trát tường trong tại các vị trí tường ngăn các phòng vệ sinh - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,508 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,508 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic khu vệ sinh kích thước 300x300mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 74,891 | m2 |
| 8 | Ốp tường gạch Ceramic kích thước gạch 300x450mm (phòng vệ sinh ốp cao 1,35m, phòng tắm ốp cao 1,5m) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 154,6597 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 71,972 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 132,796 | m2 |
| 11 | Bốc xếp phế thải lên xe ô tô bằng thủ công để đi đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4572 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4572 | m3 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,508 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,508 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic khu vệ sinh kích thước 300x300mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 74,891 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch Ceramic kích thước gạch 300x600mm (phòng vệ sinh ốp cao 1,2m, phòng tắm ốp cao 1,5m) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 191,3242 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây dựng phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét là thi công công trình xây dựng dân dụng;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường.- Đối với Nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với Nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi Nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định số 06/2021/NĐ- | 1 | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Năng lực kinh nghiệm: Công trình có hạng mục tương ứng quy mô cấp III (theo Quyết định phê duyệt BCKTKT) nên yêu cầu Chỉ huy trưởng phải được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu) và Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;c) Tài liệu chứng minh gồm: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Đối với Nhà thầu độc lập: 01 cán bộ;- Đối với Nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ (số lượng bằng với số Nhà thầu liên danh) theo quy | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cải tạo, sửa chữa phần điện (được phép huy động theo tiến độ thi công) | 1 | Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công).b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình điện (cho cán bộ phụ trách phần điện) cấp III hoặc 02 công trình điện tương đương cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cải tạo, sửa chữa phần cấp thoát nước (được phép huy động theo tiến độ thi công) | 1 | Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (cho phép bố trí theo tiến độ thi công).b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình cấp nước (cho cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình điện hoặc cấp nước tương đương cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đối chiếu thông tin tại bản kê khai theo mẫu số 11A và 11B); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | a) Trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 15 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Nề (≥ 09 thợ), mộc cốp pha (≥ 02 thợ), sắt hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 01 thợ), cấp thoát nước (≥ 01 thợ)...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của Pháp luật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt thép ≥ 5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy uốn thép ≥ 5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 70 Kg | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy tời ≥ 5T | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của Nhà thầu;- Đối với thiết bị Nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi