Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BA VÌ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 20:15:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,079,312,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.723E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng cơ bản và chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan phá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích đền Cẩm An, xã Cẩm Lĩnh 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2019, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. * Đối với các Hợp đồng tương tự, nhân sự : Cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT….(các tài liệu yêu cầu là bản chính hoặc bản sao được chứng thực). * Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/07/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì). * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/06/2022 * Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì; Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGHI MÔN ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,751 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng +cột , đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,124 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,593 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,664 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,348 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,348 | m2 |
| 16 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,845 | m |
| 17 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,845 | m |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,183 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | m2 |
| 21 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 22 | Đắp con giống đầu trụ không gắn sành sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 23 | Đắp câu đối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,792 | m2 |
| 24 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m2 |
| B | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,588 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,863 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng +trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng+trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,767 | m3 |
| 14 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,128 | m |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,048 | m |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,01 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,01 | m2 |
| C | ĐẠI BÁI | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,485 | m2 |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,77 | m |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,981 | m2 |
| 8 | Hạ giải nền, Gạch gốm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,454 | m2 |
| 9 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,445 | m3 |
| 10 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,549 | m3 |
| 11 | Hạ giải cột, trụ, Gạch khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,214 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,214 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,372 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,223 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,767 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,788 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,488 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 190 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi chấn phong dày 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,845 | m2 |
| 26 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,243 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,436 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,927 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,298 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,276 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,871 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,066 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,283 | m3 |
| 36 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ vì |
| 37 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hệ khung |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 40 | Lắp dựng xà ngưỡng, bạo cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,715 | m2 |
| 42 | Gỗ Gia công song tiện vách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi vách song tiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,886 | m2 |
| 44 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,231 | 100m2 |
| 45 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | 100m2 |
| 46 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tam tính thời gian thi công 6 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | 100m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,94 | m |
| 48 | Gắn gạch hoa chanh lên bờ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | viên |
| 49 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,92 | m |
| 50 | Ngắn ngói lưỡi cày lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | viên |
| 51 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hiện vật |
| 52 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | con |
| 53 | Trát bờ mái, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,187 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,187 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | m2 |
| 56 | lắp đặt cửa chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | m2 |
| 57 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,652 | m |
| 58 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,75 | m |
| 59 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, mái đao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,219 | m2 |
| 60 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,785 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 62 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,451 | m2 |
| 63 | Đục nhám bề mặt đá bo nền, đá bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,228 | m2 |
| 64 | Gia công đá chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 65 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 66 | ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,083 | m2 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,494 | m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,391 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,158 | m3 |
| 73 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,545 | m3 |
| 74 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,464 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 77 | Bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,001 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | tấn |
| 80 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,555 | m3 |
| 81 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,173 | m3 |
| 82 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,745 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,047 | m2 |
| 85 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | m3 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,539 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,047 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,014 | m2 |
| 89 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m |
| 90 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,19 | m |
| 91 | Hộp aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Aptomat 1P 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Aptomat 2P 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Đèn tuyp led 40w ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 98 | Dây CU/PVC 2*1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 99 | Dây CU/PVC 2*2.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| D | NHÀ TẢ MẠC | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,78 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,68 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,845 | m3 |
| 4 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,36 | m2 |
| 6 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,936 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,183 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,835 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,835 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,755 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,515 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,302 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,262 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,488 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,897 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,203 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,433 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,523 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,558 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,523 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,558 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,272 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,711 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,898 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,828 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,872 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,388 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 48 | Lắp dựng xà ngưỡng, bạo cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | m3 |
| 49 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ khung |
| 50 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 51 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,72 | m |
| 52 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,067 | m2 |
| 53 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,94 | m |
| 54 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 55 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,277 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng đá chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | m3 |
| 57 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 58 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,961 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,961 | m2 |
| 60 | Đắp chữ thọ tường hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 61 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đấu nóc, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,518 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,518 | m2 |
| 64 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | 100m2 |
| 65 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 100m2 |
| 66 | Hộp aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Aptomat 1P 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Aptomat 2P 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn tuyp led 40w ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Dây Cu/PVC 2*1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 75 | Dây Cu/PVC 2*2.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| E | NHÀ MẪU | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,626 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,824 | m2 |
| 6 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,682 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,641 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,764 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,764 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,565 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4m tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,685 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,186 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,829 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,357 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 24 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,292 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,684 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,033 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,174 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,858 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,033 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,533 | m3 |
| 37 | Hộp aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Aptomat 1 pha 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Aptomat 2 pha 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đèn tupe led bóng 40w ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Dây Cu/PVC 2*1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 46 | Dây Cu/PVC 2*2.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 48 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,706 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,437 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,866 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,163 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,682 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,386 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | m3 |
| 61 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ khung |
| 62 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà ngưỡng và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,104 | m2 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,768 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,614 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,88 | m |
| 71 | Trát bờ mái, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,202 | m2 |
| 72 | Sơn bờ mái 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,202 | m2 |
| 73 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,42 | m |
| 74 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m |
| 75 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,014 | m2 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | m3 |
| 77 | Đục nhám bề mặt đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m2 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,961 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cửa sổ chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,961 | m2 |
| 80 | Đắp chữ thọ tường hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 81 | Gia công đá chân tảng bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 82 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 83 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,621 | 100m2 |
| 84 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,913 | m3 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,622 | m2 |
| 87 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,76 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,622 | m2 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m2 |
| F | AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,685 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | m3 |
| 13 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,349 | m2 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,656 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,656 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,072 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,072 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m |
| 27 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m |
| 28 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 29 | Thép sàn am hóa vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| G | BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,478 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,728 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,728 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,451 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,517 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,924 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,547 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,926 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,242 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,242 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,926 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,378 | m3 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,224 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,124 | m |
| 41 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây đấu nóc, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | m2 |
| 44 | Gắn gạch hoa chanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | viên |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,682 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,777 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,22 | m |
| 48 | Gia công lắp dựng cửa pano nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,288 | m2 |
| 51 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | 100m2 |
| 52 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 53 | Hộp Aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Aptomat 1P, 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Aptomat 2P, 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Đèn tuyp led 40w, ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 61 | dây Cu/PVC 2*1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 62 | dây Cu/PVC 2*2.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m |
| 64 | ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 65 | lắp đặt khóa nhựa D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Tê thu PVC 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Góc thu PVC 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Góc PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Ốp đá Granit bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,346 | m2 |
| 74 | Bếp ga đôi âm +bình ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,788 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,446 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,446 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,441 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,699 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,868 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,021 | m3 |
| 20 | Xây gạch đạc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,379 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,632 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,199 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,199 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,632 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m |
| 27 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | viên |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,906 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cửa pano nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 cấu kiện |
| 31 | Hệ cửa vách ngăn composit nhà vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,636 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,513 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,888 | m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,976 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,976 | m2 |
| 49 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m |
| 50 | Đắp trát gắn đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m2 |
| 52 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,901 | 100m2 |
| 53 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,803 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 60 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | m2 |
| 62 | Gia công khung đỡ téc nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 63 | Lắp dựng khung đỡ téc nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,925 | m2 |
| 65 | Dây Cu/PVC 2*1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 66 | Dây Cu/PVC 2*4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 67 | Aptomat 1 pha 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Aptomat 1 pha 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | đèn tuyp led 40w, sáng sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | mặt 2 lỗ, mặt 1 lỗ, mặt aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Đế âm chống cháy, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Tê pVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt khớp nối 1 đàu ren D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê D34/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút D34/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 87 | Nối đầu ren D27/21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt khóa đồng đầu ra D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 93 | Cút góc D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Cút D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Cút D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 96 | Chếch D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Cút D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 103 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Đào đất bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,571 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | m3 |
| 110 | Ván khuôn bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 111 | Bê tông đáy bể phốt mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | m3 |
| 112 | Cốt thép đáy bể D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 113 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 114 | Trát tường bể phốt dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,605 | m2 |
| 115 | Trát tường bể phốt dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,605 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,41 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Ống nhựa PVC thông bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,109 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,813 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,484 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,442 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 435,062 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 435,062 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,031 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,006 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,874 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,047 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,933 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,532 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,367 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,265 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,651 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,272 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,2 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,923 | m2 |
| 33 | Gắn, lắp gạch hoa gốm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | viên |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,056 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,203 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,996 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | tấn |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,578 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,791 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,56 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,218 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,278 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,36 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,16 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,496 | m2 |
| 53 | Gắn, lắp gạch hoa gốm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | viên |
| 54 | Rải nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,55 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,5 | m3 |
| 56 | Khung chắn rác giếng cổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 59 | Máy bơm nước công suất 740w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 61 | Van 1 chiều D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 63 | Cút góc D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Rắc co D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt khóa nhựa D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Tê D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | 100m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,949 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,498 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,032 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,4 | m2 |
| 77 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 78 | Aptomat 2P, 40 A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Aptomat 2P, 15 A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Aptomat 1P, 15 A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m |
| 82 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*2.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 458 | m |
| 83 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 84 | Ống luồn dây HPDE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358 | m |
| 85 | Cọc thép bọc đồng D16, dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 86 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 87 | Dây đồng trần M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 88 | Phụ kiện hệ thống tiếp địa (bản đồng, bu lông, kẹp đồng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240*240*500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 95 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 96 | Cột đèn P-06 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 97 | Cột đèn sân vườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 98 | Đèn pha 200w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đèn |
| 99 | Cọc tiếp địa L63*6*2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 100 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | 100m3 |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 103 | Xếp lớp gạch chỉ báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.753 | viên |
| 104 | Đắp cát bảo vệ đường dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 105 | Đắp hoàn trả mặt nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m3 |
| 106 | Lưới báo tín hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,12 | m2 |
| 107 | lắp đặt kệ bình chữa cháy xách tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 108 | Bình khí cứu khỏa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 109 | Bình bọt cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 110 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 111 | Bơm cạn nước ao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 112 | Nạo vét bùn lầy hồ sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,568 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,568 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,568 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100m3 |
| 116 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,631 | 100m |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,326 | m3 |
| 119 | Xây đá hộc, xây kè đá, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 379,913 | m3 |
| 120 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,204 | m2 |
| 121 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bến, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,676 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,156 | m2 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng đỉnh bờ kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,826 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | tấn |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,156 | m2 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 134 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,866 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 139 | Gia công cột cờ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cột cờ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 141 | Phụ kiên cột cờ inox (dây cáp, bánh xe quay...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| 147 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 148 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 149 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 150 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,03 | m3 |
| J | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 675 | m2 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 880 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 4 | Đục nhám bề mặt đá bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 5 | Bo đá miệng giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,434 | m3 |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,588 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,306 | m3 |
| 8 | Đục nhám bề mặt đá bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,247 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi lan can đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,701 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi trụ đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,412 | m3 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,944 | m2 |
| 12 | Đục nhám lan can đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,916 | m2 |
| 13 | Soi chỉ trụ đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,03 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 15 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,961 | m2 |
| K | NỘI THẤT | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi hệ khung nhang án bằng gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | m3 |
| 2 | Gia công ván nhang án, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,019 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,684 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện nhang án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,409 | m3 |
| 5 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim nhang án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,319 | m2 |
| 6 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,607 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hệ khung sập thờ, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván sập thờ dày 20 , gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | m2 |
| 9 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,099 | m2 |
| 10 | Lắp dựng sập thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 11 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim sập thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,099 | m2 |
| 12 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,959 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi khung bàn sắp lễ, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bàn sắp lễ dày 20, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,188 | m2 |
| 15 | Lắp dựng bàn sắp lễ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | m3 |
| 16 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim bàn sắp lễ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | m2 |
| 17 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,438 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi kiệu long đình, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván kiệu long đình , gỗ dổi dày 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,474 | m2 |
| 20 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,188 | m2 |
| 21 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | m2 |
| 22 | Lắp dựng kiệu long đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 23 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim kiệu long đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 24 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,754 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi khung kiệu bát cống, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,922 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dày 50, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dày 20, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | m2 |
| 28 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,304 | m2 |
| 29 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,554 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu kiệu bát cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | m3 |
| 31 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim kiệu bát cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,853 | m2 |
| 32 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi khung giá chiêng, gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | m3 |
| 34 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m2 |
| 35 | Lắp dựng giá chiêng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 36 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim gía chiêng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m2 |
| 37 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | m2 |
| 38 | Chiêng đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Tu bổ, phục hồi giá trống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 40 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | m2 |
| 41 | Lắp dựng giá đỡ trống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 42 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim giá trống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | m2 |
| 43 | Trống đường kính 1500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,478 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi khung giá, bát bảo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 46 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,381 | m2 |
| 47 | Lắp dựng giá + bát bảo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 48 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim bát bảo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,851 | m2 |
| 49 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,477 | m2 |
| 50 | hạc đồng kích thước 450*750*2150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| L | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,059 | tấn |
| 10 | Cụm khung móng M16x240x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,298 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,298 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,062 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | 100m2 |
| 18 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m |
| 19 | Quây bạt bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,544 | m2 |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,539 | tấn |
| M | NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | tấn |
| 10 | Cụm khung móng M16x240x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | tấn |
| 17 | Mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 18 | Vách tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | 100m2 |
| 19 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,88 | m |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,771 | tấn |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | 100m2 |
| N | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 647,115 | m2 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,188 | m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,026 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,249 | 1m2 |
| 5 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,528 | m2 |
| 6 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386,246 | m2 |
| 7 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,848 | m3 |
| 8 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,096 | m3 |
| 9 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,753 | 1m2 |
| 10 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,426 | m2 |
| 11 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,512 | m2 |
| 12 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,557 | m3 |
| 13 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,653 | m3 |
| 14 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,225 | 1m2 |
| 15 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,656 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.723E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng cơ bản và chuyên ngành | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục chống mối | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy cưa gỗ cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy khoan phá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phun hóa chất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi