Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật chất đảm bảo cho nhiệm vụ phòng thủ dân sự, ứng phó sự cố thiên tai, tìm kiến cứu nạn.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật chất đảm bảo cho nhiệm vụ phòng thủ dân sự, ứng phó sự cố thiên tai, tìm kiến cứu nạn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920129 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí trang phục DQTV và mua sắm công cụ, dụng cụ năm 2022 đã giao cho Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh theo Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 21:30:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,957,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19366025E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3873205E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu. Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng kèm, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế hàng hóa là: 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân ngành Quản trị kinh doanh .Kê khai công trình tương tự đảm nhận.Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính.Kê khai công trình tương tự đảm nhận.Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí.Kê khai công trình tương tự đảm nhận.Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm vật chất đảm bảo cho nhiệm vụ phòng thủ dân sự, ứng phó sự cố thiên tai, tìm kiến cứu nạn. Mua sắm vật chất cho nhiệm vụ phòng thủ dân sự, ứng phó sự cố thiên tai, tìm kiếm cứu nạn năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí trang phục DQTV và mua sắm công cụ, dụng cụ năm 2022 đã giao cho Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh theo Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu về hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính. - Tài liệu về nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương; Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. - Catalogue hoặc tài liệu mô tả thông số kỹ thuật của hàng hóa. * Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trong quá trình giao hàng. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự kinh doanh các mặt hàng cho lực lượng vũ trang do Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội – Bộ Công An cấp. - Nhà thầu cung cấp Văn bản thử nghiệm mẫu vải may nhà bạt và cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng: Nhà bạt, Cáng thương và Áo phao(mỗi danh mục hàng hóa cung cấp 01 bộ hàng mẫu) đến Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu, đảm bảo nguyên vẹn và đáp ứng yêu cầu chất lượng. Hàng mẫu không được in, dán, đính kèm logo, biểu tượng nhằm tuyên truyền, quảng bá nội dung không phù hợp quy định, chưa được sự cho phép của cơ quan thẩm quyền. Các Hàng hóa còn lại phải có Catalogue hoặc Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật hàng hóa của nhà sản xuất. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có Cam kết Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau - Có Cam kết Hàng hóa đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất; đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. - Có phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trong quá trình giao hàng; - Có Văn bản thử nghiệm mẫu vải may nhà bạt và cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng: Nhà bạt, Cáng thương và Áo phao(mỗi danh mục hàng hóa cung cấp 01 bộ hàng mẫu) đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu, đảm bảo nguyên vẹn và đáp ứng yêu cầu theo HSMT - - Hàng hóa phải có Catalogue và bản dịch hướng dẫn sử dụng tiếng Việt đi kèm ( nếu là hàng nhập khẩu). - Có Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự kinh doanh các mặt hàng cho lực lượng vũ trang do Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội - Bộ Công An cấp. - Có Cam kết cung cấp hóa đơn theo quy định của Bộ tài chính |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng, kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa dự thầu; - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSDT; - Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Hùng Vương - P. Đông Hương - TP Thanh Hóa . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Điện thoại: 02373.852.246. Fax: 02373.851.255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính Thanh Hóa + Địa chỉ: 01A15 Đại lộ Lê Lợi, P. Đông Hương, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 0237.666.1007 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính Thanh Hóa + Địa chỉ: 01A15 Đại lộ Lê Lợi, P. Đông Hương, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.666.1007 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | 12 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 2 | Xuồng cao tốc ( Mô tô nước) | 1 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 3 | Máy đẩy Bộ vượt sông nhẹ 25CV | 8 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 4 | Phao bè | 20 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 5 | Áo phao | 2.000 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 6 | Phao tròn | 1.885 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 7 | Nhà bạt | 130 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 8 | Xẻng pháo | 310 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 9 | Cuốc bàn | 310 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 10 | Xà beng | 120 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 11 | Cưa răng | 11 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 12 | Máy thổi gió | 35 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 13 | Máy cắt thực bì | 20 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 14 | Trang phục PCCC | 30 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 15 | Cáng cứu thương | 300 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 16 | Bộ kích thủy lực | 2 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 17 | Bộ ròng rọc ( Palawng xích kéo tay) | 2 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 18 | Máy khoan bê tông | 2 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 19 | Máy cắt bê tông | 2 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 20 | Quần, áo bảo hộ phòng độc | 20 | Cái | Hàng mới 100% Mô tả hàng hóa xem thuyết minh chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19366025E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3873205E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu. Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng kèm, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế hàng hóa là: 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Cử nhân ngành Quản trị kinh doanh .Kê khai công trình tương tự đảm nhận.Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cử nhân chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính.Kê khai công trình tương tự đảm nhận.Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cử nhân chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí.Kê khai công trình tương tự đảm nhận.Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi