Gói thầu: Gói thầu TS01-2022: Bảo dưỡng hạng mục nước thải, nước sinh hoạt - Trụ sở QLVH các NMTĐ thuộc EVNGENCO2 tại Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu TS01-2022: Bảo dưỡng hạng mục nước thải, nước sinh hoạt - Trụ sở QLVH các NMTĐ thuộc EVNGENCO2 tại Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841480 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 21:55:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 62,074,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TS01-2022: Bảo dưỡng hạng mục nước thải, nước sinh hoạt - Trụ sở QLVH các NMTĐ thuộc EVNGENCO2 tại Đà Nẵng Mua sắm phục vụ quản lý vận hành Trụ sở QLVH các Nhà máy thủy điện thuộc EVNGENCO2 tại Đà Nẵng - Đợt 1 năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Kiểm tra và vệ sinh hệ thống định kỳ | * Cử nhân viên có chuyên môn kiểm tra, theo dõi quá trình hoạt động của hệ thống như sau:- Kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống, kiến nghị cách thức vận hành, điều chỉnh chế độ hoạt động của thiết bị để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định.- Kiểm tra, điều chỉnh các thông số vận hành tại các bể: pH, chỉ số oxy hòa tan DO.- Kiểm tra hoạt động của máy thổi khí (Áp suất khí duy trì, lượng khí duy trì, nhiệt độ động cơ, vệ sinh lọc gió đầu hút).- Kiểm tra bơm chìm hút nước thải (hoạt động của bơm, dòng cách điện của bơm, dòng điều khiển của bơm).- Kiểm tra đường ống nước, khí, bùn: rò rỉ của đường ống khí, nước, bùn.- Kiểm tra phao mực nước: Độ nhạy của công tắc mực nước, hoạt động của công tắc mực nước, Vệ sinh công tắc mực nước.- Kiểm tra hệ thống điện, tủ điện điều khiển: Hoạt động của rơ le, hoạt động của khởi động từ, Đèn báo vị trí, Hoạt động của Aptomat.- Kiểm tra các đĩa phân phối khí - Vệ sinh khu vực hệ thống xử lý nước thải- Kiểm tra tình trạng phân phối khí của các đĩa thổi khí.- Kiểm tra điện trở cuộn dây, dòng điện làm việc của bơm, máy thổi khí.- Kiểm tra và pha hóa chất cho hệ thống.- Bảo trì định kỳ các thiết bị của trạm xử lý nước thải, ngăn ngừa các sự cố hỏng có thể xảy ra.- Lập báo cáo vận hành (nêu hiện trạng thực tế của từng thiết bị, của toàn bộ trạm xử lý). Nhận xét, khuyến cáo, đề xuất lên Chủ đầu tư.- Chu kỳ: 06 lần/năm (02 tháng / lần)* Yêu cầu chung: - Nhà thầu đề xuất Bảng giá chi tiết theo hướng dẫn tại Phụ lục 2 của Dự thảo hợp đồng và đính kèm trên hệ thống khi tham dự thầu. Đảm bảo giá trị trong "Bảng giá chi tiết theo hướng dẫn tại Phụ lục 2 của Dự thảo hợp đồng" đúng với "Bảng tổng hợp gia dự thầu" trên hệ thống đấu thầu quốc gia.- Nhà thầu tuân thủ các nội dung của Dự thảo hợp đồng. | Lần/năm | 6 | |
| 2 | 2. Bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải | - Bao gồm Mục 2.1 + 2.2 + 2.3 +2.4+ 2.5- Bảo hành 03 tháng đối với hạng mục bảo trì bảo dưỡng dịch vụ.- Yêu cầu chung: + Nhà thầu đề xuất Bảng giá chi tiết theo hướng dẫn tại Phụ lục 2 của Dự thảo hợp đồng và đính kèm trên hệ thống khi tham dự thầu. Đảm bảo giá trị trong "Bảng giá chi tiết theo hướng dẫn tại Phụ lục 2 của Dự thảo hợp đồng" đúng với "Bảng tổng hợp gia dự thầu" trên hệ thống đấu thầu quốc gia.+ Nhà thầu tuân thủ các nội dung của Dự thảo hợp đồng. | trọn gói | 1 | |
| 3 | 2.1 Hút hầm tự hoại và bể gom | - Hút Hầm tự hoại và bể gom (bể gom bơm chìm kích thước 1,2m x 1,2m x 2m).- Nhà thầu tuân thủ các quy định sau:+ Nghị định 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải phế liệu, tại Điều 53, Chương III có quy định rõ là loại chất thải rắn là chất hữu cơ có khả năng phân hủy đã nêu rất rõ về những việc cần thực hiện sau khi thu gom chất thải và cách giải quyết. Trong đó cũng quy định sau khi hút hầm cầu xong các đơn vị thi công cần mang chất liệu hút được về đơn vị có đăng ký đảm bảo khả năng phân loại và xử lý chất thải sinh hoạt hữu cơ.+ Văn bản số 13/VBHN-BXD ngày 27/4/2020 của Bộ Xây dựng về thoát nước và xử lý nước thải; Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/ 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải; và Nghị định số 98/2019/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/12/2019 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.+ Nhà thầu chịu mức phạt theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP ngày 25/8/2022 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường nếu vi phạm và gây ô nhiễm môi trường.- Chu kỳ: 01 lần / năm | Lần/năm | 1 | |
| 4 | 2.2 Hút nước thải | - Hút nước thải và bùn thải (tại bể điều hòa, ngăn xử lý thiếu khí, ngăn lắng) - Nhà thầu tuân thủ các quy định sau:+ Nghị định 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải phế liệu, tại Điều 53, Chương III có quy định rõ là loại chất thải rắn là chất hữu cơ có khả năng phân hủy đã nêu rất rõ về những việc cần thực hiện sau khi thu gom chất thải và cách giải quyết. Trong đó cũng quy định sau khi hút hầm cầu xong các đơn vị thi công cần mang chất liệu hút được về đơn vị có đăng ký đảm bảo khả năng phân loại và xử lý chất thải sinh hoạt hữu cơ.+ Văn bản số 13/VBHN-BXD ngày 27/4/2020 của Bộ Xây dựng về thoát nước và xử lý nước thải; Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/ 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải; và Nghị định số 98/2019/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/12/2019 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.+ Nhà thầu chịu mức phạt theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP ngày 25/8/2022 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường nếu vi phạm và gây ô nhiễm môi trường.- Chu kỳ: 01 lần / năm. | Lần/năm | 1 | |
| 5 | 2.3 Hoá chất Clo dạng viên | Hoá chất Clo dạng viên để khử trùng nước trước khi ra hệ thống xử lý nước thải tập trung | Kg | 75 | |
| 6 | 2.4 Duy trì sự phát triển ổn định của hệ vi sinh vật (bùn hoạt tính) trong hệ thống | - Khi tham dự thầu, Nhà thầu đề xuất sử dụng loại men vi sinh phù hợp để tăng cường vi sinh trong bể xử lý. Có đầy đủ hình ảnh của sản phẩm.- Vận hành duy trì hệ vi sinh vật chuyển hóa các hợp chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học, Kiểm tra hoạt động của vi sinh thông qua mùi nước thải, Kiểm tra hoạt động của vi sinh thông qua màu nước thải.- Chu kỳ: 06 lần / năm (02 tháng / lần).- Bảo hành theo yêu cầu của nhà sản xuất | Lần/năm | 6 | |
| 7 | 2.5 Kết quả Phân tích chất lượng nước thải sau xử lý | - Lấy mẫu nước thải sau xử lý gửi đơn vị có chức năng phân tích, kết quả phân tích định kỳ (02 lần/năm), được so sánh với QCVN 14:2008/BTNMT - cột B: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt (gồm 11 chỉ tiêu theo quy chuẩn) | Lần/năm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi