Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918947-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Hùng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220901783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ theo CT MTQG XD NTM; ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; ngân sách xã từ nguồn đấu giá sử dụng đất, nguồn đầu tư XDCB hàng năm; huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 22:06:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,946,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9202045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và công trình thoát nước, có giá gói thầu 2.762.762.100 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.762.762.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.525.524.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn hoặc đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5kvA
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Hùng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Nâng cấp đường giao thông nội đồng thôn Ngọc Mỹ và thôn Cự Nại, xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu
6 Tháng
E-CDNT 3 Nhà nước hỗ trợ theo CT MTQG XD NTM; ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; ngân sách xã từ nguồn đấu giá sử dụng đất, nguồn đầu tư XDCB hàng năm; huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Hùng , địa chỉ: Xã Diễn Hùng, huyện Diên Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Hùng. Địa chỉ: Xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Nam – Đ/c: Xóm 9 xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Cơ quan thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung – Đ/c: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. - Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Gia Lộc – Địa chỉ: Khối Tân Minh, thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Hùng , địa chỉ: Xã Diễn Hùng, huyện Diên Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Hùng. Địa chỉ: Xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021. - Nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng 03 năm gần đây (2019; 2020; 2021) của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Hùng. Địa chỉ: Xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Hùng; Địa chỉ: Xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP cầu cảng Miền Trung – Đ/c: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật chương V762,87m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V308,51m3
3Đắp bờ kênh mương, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật chương V262,13m3
4Đào khuôn đường, đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2.422,18m3
5Đào phá kết cấu đường cũMô tả kỹ thuật chương V83,22m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V3.473,98m3
B HỆ TỐNG ATGT
1Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật chương V11cái
2Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật chương V4cái
3Sản xuất, lắp đặt cột và biển chỉ dẫn 60x80cmMô tả kỹ thuật chương V4cái
4Đào đất hố móng cột biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V1,216m3
5Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmMô tả kỹ thuật chương V42m2
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật chương V4.168,72m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V750,3696m3
3Lớp cát đệm móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V125,062m3
4Lớp nilong tái sinh chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật chương V4.588,4m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC
E Phần đất
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V300,93m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V15,48m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V167,07m3
F CỐNG B=100cm qua đường
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật chương V2,18m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V4,83m3
3Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V1,54m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V7,3m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,0318tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,0698tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,254tấn
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V4,8m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật chương V1,82m3
G CỐNG B=80cm qua đường
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật chương V4,42m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V11,44m3
3Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V3,61m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V16,18m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,1904tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,4952tấn
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V11,12m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật chương V4,05m3
H CỐNG B=60cm qua đường
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật chương V4,73m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V9,4m3
3Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V4,94m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V14,57m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,2867tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,5154tấn
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V13,68m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật chương V4,86m3
I Mương BTCT BxH=300x400mm dọc hai bên đường cuối tuyến 1
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V2,2269tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V1,4921tấn
3Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V33,62m3
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V12,14m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V13,15m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật chương V12,99m3
J MƯƠNG BTCT BXH=300X400mm chịu lực qua đường
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,1608tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,1457tấn
3Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V3,02m3
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V1,17m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,91m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật chương V0,98m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9202045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và công trình thoát nước, có giá gói thầu 2.762.762.100 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.762.762.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.525.524.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T4
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4m32
3 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng 6 - 10 tấn2
4 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 12 tấn1
5 Máy lu rung Lực rung ≥ 16 tấn1
6 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
7 Máy san tự hành Công suất ≥ 110CV1
8 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L4
9 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW4
10 Máy đầm bàn hoặc đầm thước Công suất ≥1kW3
11 Máy hàn Phù hợp với tính chất công việc2
12 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc2
13 Máy cắt thép Phù hợp với tính chất công việc2
14 Máy uốn thép Phù hợp với tính chất công việc1
15 Máy phát điện Công suất ≥ 5,5kvA1
16 Máy thủy bình Phù hợp với tính chất công việc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->