Gói thầu: Mua vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K866/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 08:40:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,645,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K866/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thiết bị Mua vật tư thiết bị 03 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chổi lông gà | TCNSX | 40 | Cái | Được làm bằng lông mã gà đỏ, chổi dài 52cm, cán cầm dài 15cm, lông bóng đẹp khâu chắc, quấn dày dặn, đường kính 20cm | |
| 2 | Chổi rễ | TCNSX | 180 | Cái | Được làm bằng cây rừng tự nhiên (cây chìa vôi), chiều dài 50cm | |
| 3 | Đót khô | TCNSX | 12 | Kg | Bông đót tự nhiên, phơi khô, không ải mục, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Cần bẩy sắt D18x35 | TCNSX | 47 | Cái | Thép tròn trơn, đường kính 18mm; dài 350mm, gia nhiệt bẻ cong và đập bẹp 1 đầu với góc 45 độ, chiều dài phần bẻ cong 35mm, chiều rộng 25mm | |
| 5 | Chổi đót liền cán 1,2m | TCNSX | 90 | Cái | Được làm bằng bông đót tự nhiên, số lượng bông đót/cái chổi ≥ 0,8 kg, cán chổi được làm bằng thân đót, tổng chiều dài chổi 1,2m, dây kết chổi là dây mây rừng, không ải mục, mới chưa qua sử dụng | |
| 6 | Ắc quy 12V-80Ah | TCNSX | 1 | Cái | Kiểu ắc quy nước, điện áp 12V, dung lượng 80AH, kích thước (dài x rộng x cao) =303 x x171 x x200mm (hoặc tương đương chất lượng ắc quy GS 12V80AH). Bảo hành 30 ngày kể từ ngày giao nhận | |
| 7 | Bugi | TCNSX | 1 | Cái | Bugi bạch kim chân dài (hoặc tương đương với bu gi bạch kim NGK) lắp cho dòng xe máy Honda tay ga Air blade đời 2014 | |
| 8 | Bầu lọc gió + Chế hòa khí máy phát điện 2,5KW | TCNSX | 1 | Bộ | Hoặc tương đương bầu lọc gió + Chế hòa khí máy phát điện chạy xăng Honda 2,5KVA Kyo Power. Bảo hành 30 ngày kể từ ngày giao nhận | |
| 9 | Dây curoa B96 | TCNSX | 2 | Cái | Cao su bố vải, mặt cắt hình thang, (hoặc tương đương dây curoa B96 Thailan) | |
| 10 | Bánh xe bọc cao su D350 | TCNSX | 2 | Cái | Bánh xe cao su chịu lực 550kg/1 bánh, lõi gang, đường kính 350mm, dày 50mm, cốt bi 25mm | |
| 11 | Bơm dầu + kim phun máy nổ D8 | TCNSX | 1 | Bộ | Lắp tương thích với động cơ máy nổ D8 (180) mã lực Đông Phong. Bảo hành 30 ngày kể từ ngày giao nhận | |
| 12 | Dây dẫn hơi cao su D1,5cm | TCNSX | 50 | M | Đường kính D1,5cm, dây hơi thẳng cuộn, chịu áp ≥16 Mpa | |
| 13 | Súng phun sơn | TCNSX | 4 | Bộ | Áp lực khí 2 - 6kg/m2; đầu phun 1.5mm; dung tích lon 750ml (hoặc tương đương súng phun sơn Makute W-71G) | |
| 14 | Quạt công nghiệp đứng | TCNSX | 4 | Cái | Điện áp 220-250V 1 pha; công suất 290W; lưu lượng 18.000m3/h; tốc độ 1400r/min; đường kính cánh 750mm; cánh được chế tạo từ hợp kim nhôm cao cấp, đế quạt bằng chất liệu gang đúc nguyên khối 4 chân; dây quấn động cơ 100% bằng đồng (hoặc tương đương Quạt công nghiệp đứng SHOOHAN SH-750-290W). Bảo hành 30 ngày kể từ ngày giao nhận | |
| 15 | Mô tơ 3 pha 3KW | TCNSX | 1 | Cái | Vỏ động cơ gang đúc; động cơ quấn dây đồng Insulation Class F; điện áp 3 pha 220/380V; dòng điện định mức 7,5A; công suất 3kW 4HP 6 cực; tần số 50Hz; tốc độ 1450 vòng/phút; đường kính trục cốt motor 38mm; rãnh cavet 10mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế dọc trục 178mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế ngang trục 216mm. Bảo hành 30 ngày kể từ ngày giao nhận | |
| 16 | Dây điện 2x2,5 | TCNSX | 50 | M | Dây ô van mềm; số lõi 2; mặt cắt định danh 2x2,5mm2; ruột dẫn bằng đồng mềm; số ruột dẫn 50; điện áp danh định 300/500V; chiều dày cách điện 0,8mm; chiều dày vỏ bọc 1mm (hoặc tương đương dây điện Cadisun 2x2,5mm2) | |
| 17 | Mô tơ + cụm hơi máy nén khí 2 piston | TCNSX | 2 | Bộ | Cụm hơi 4HP: Lưu lượng khí: 680 lít/phút; số xi lanh 2; đường kính xi lanh 80mm; dầu bôi trơn 1 lít; puly 305mm. Bảo hành 30 ngày kể từ ngày giao nhận; Mô tơ: 1 pha; vỏ gang; nguồn điện 220-250V; tần số 50Hz; tốc độ vòng quay 1400v/p; dây quấn mô tơ bằng đồng Insulation Class F; công suất 3kw 4 hp 4 cực điện. Bảo hành 30 ngày kể từ ngày giao nhận | |
| 18 | Lưỡi cưa gỗ hợp kim D355 | TCNSX | 4 | Cái | Đường kính lưỡi cưa 355mm; số lượng răng 80; đường kính lắp máy D30mm; chiều dày thân đĩa 2,5mm; chiều dày phần hợp kim 3,5mm (hoặc tương đương lưỡi cưa gỗ Bosch D355 T80) | |
| 19 | Dây cáp ắc quy | TCNSX | 5 | M | Dây tròn, đường kính 15mm, lớp cách điện bằng cao su chịu nhiệt dày 2mm; tiết diện lõi D11mm bằng đồng, lõi bằng các sợi đồng bện | |
| 20 | Ắc quy nước 12V-100Ah | TCNSX | 2 | Cái | Kiểu ắc quy nước, điện áp 12V, dung lượng 100AH, kích thước (dài x rộng x cao) =410 x 176 x x234mm, trọng lượng 17 kg (hoặc tương đương chất lượng ắc quy GS N100 - E 12V-100AH). Bảo hành 30 ngày kể từ ngày giao nhận | |
| 21 | Đầu đồng kẹp ắc quy | TCNSX | 2 | Cái | Chất liệu bằng đồng có nắp nhựa bọc cách điện, sử dụng cho ắc quy 12V-100AH, có đai ốc bắt chặt đầu kẹp với cọc ắc quy, đai ốc bắt đầu kẹp và dây cáp ắc quy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi