Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng các tổ hợp máy phát điện 7Д6; 7Д12 và các động cơ diesel 3Д12
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY X48 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng các tổ hợp máy phát điện 7Д6; 7Д12 và các động cơ diesel 3Д12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908163 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 08:18:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,705,471,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng - Bản công chứng. + Biên bản thanh lý - bản công chứng (hoặc Hóa đơn VAT thể hiện hàng hóa dịch vụ bán ra theo hợp đồng bằng giấy -bản công chứng hoặc bản HĐ điện tử theo quy định của pháp luật) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY X48 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng các tổ hợp máy phát điện 7Д6; 7Д12 và các động cơ diesel 3Д12 Dự toán gói thầu mua sắm vật tư sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng các tổ hợp máy phát điện 7Д12; 7Д6 và các động cơ diesel 3Д12 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài lieu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa mới chưa qua sử dụng, chat lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; có cam kết phù hợp với điều kiện địa lý Việt Nam. Cung cấp tài lieu kỹ thuật kèm theo (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Nhà máy X48, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh) đã bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển, chi phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác… Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ lien quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm các loại thuế, phí, và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật; cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X48, địa chỉ: 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tuyên, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 069941525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quang, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 0903281750 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Trọng Đại, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 0352506922 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên | 42 | Cặp | Mã SP QF2/L2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 2 | Bạc kín nước BNB | 6 | Cái | (Фn50xФn44)xФt31x7 thép hợp kim chịu lực | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 3 | Bạc số 8 | 7 | Cặp | Mã SP JD.2/3F | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 4 | Bạc trục | 49 | Cặp | Mã SP V.76FG | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 5 | Bàn để chi tiết điện Kt 1000x600x20 | 6 | Cái | Thép hộp mạ kẽm Kt 1000x600x20 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 6 | Bàn để chi tiết máy Kt 2000x1200x20 | 14 | Cái | Thép hộp mạ kẽm Kt 2000x1200x20 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 7 | Bàn thao tác Kt 2000x800x800 | 8 | Cái | Thép góc C45 Kt 2000x800x800 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 8 | Bánh răng lai BNB | 2 | Cái | 22 răng O65xO23x22 thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 9 | Bát đánh gỉ sắt | 119 | Cái | Ф 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 10 | Băng dính cách điện | 50 | Cuộn | Theo TCVN 5630:1991 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 11 | Băng thủy tinh | 128 | Cuộn | Theo TCVN 5850:1994 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 12 | Bìa cách điện δ0.3 | 4 | m2 | Bìa thủy tinh δ0.3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 13 | Bìa cách điện δ1 | 16,6 | m2 | Bìa thủy tinh δ1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 14 | Biến trở (0÷100)Ω/100W | 2 | Cái | (0÷100)Ω/100W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 15 | Biến trở (0÷100)Ω/200W | 1 | Cái | (0÷100)Ω/200W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 16 | Bình lọc dầu cháy | 1 | Cái | Mã SP LSW12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 17 | Block xy lanh | 8 | Cái | Mã SP IUR/12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 18 | Bộ cảnh báo ngập nước | 2 | Bộ | 12VDC-1.5A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 19 | Bộ mũi khoan hợp kim | 2 | Bộ | Mũi hợp kim Ф8- Ф42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 20 | Bông cách nhiệt | 32 | m2 | Bông thủy tinh dầy 5cmm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 21 | Bột rà tinh | 91 | Hộp | Độ mịn G-280 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 22 | Bột rà thô | 134 | Hộp | Độ mịn G-160 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 23 | Bơm áp thấp dầu cháy | 8 | Cái | Kiểu bánh răng, chiều cao bơm được 1-1.5 m, tỷ số truyền 1:0.786, áp suất 0.5-0.7 kg/cm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 24 | Bơm dầu 3 cấp | 8 | Cái | Kiểu bánh răng, có bộ lọc ly tâm, tỷ số truyền đến trục 1:1.875, tới bộ lọc 1:2.93 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 25 | Bơm nước biển | 2 | Cái | Mã SP CV/2.32BN | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 26 | Bơm nước ngọt | 4 | Cái | Mã SP FK122/334D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 27 | Bu lông M30x100 | 54 | Bộ | Thép chịu lực M30x100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 28 | Bu lông chịu lực M24 x 100 | 60 | Bộ | Thép chịu lực M24 x 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 29 | Bu lông inox M12x40 | 120 | Bộ | inox M12x40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 30 | Bu lông inox M8x20 | 240 | Bộ | inox M8x20 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 31 | Bu lông M12x50 | 160 | Bộ | M12x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 32 | Bu lông M12x70 | 140 | Bộ | M12x70 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 33 | Bu lông M24x100 | 110 | Bộ | M24x100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 34 | Bút xóa | 127 | Cái | Thiên long | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 35 | Cảm biến áp lực | 12 | Cái | 0-25pa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 36 | Cảm biến nhiệt độ | 20 | Cái | 0-200˚C | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 37 | Cán dao doa | 7 | Cái | Kt 10x10x150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 38 | Cánh bơm | 1 | Cái | Loại 8 cánh Фn136x22, không cong vệnh, mòn, rạn nứt, rỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 39 | Cao su cầu dầu | 168 | Cái | Фn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 40 | Cao su chịu dầu δ3 | 20 | m2 | chịu dầu, chịu nhiệt kt δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 41 | Cao su chịu dầu δ5 | 4 | m2 | chịu dầu, chịu nhiệt kt δ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 42 | Cao su kiểm tra nước làm mát | 1 | Cái | chịu dầu, chịu nhiệt kt Ф19 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 43 | Cao su khớp lai | 120 | Cái | Cao su 3 lớp vải Ф50xФt34 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 44 | Cao su nắp máy | 336 | Cái | Фn25xФt12x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 45 | Cao su trục nghiêng | 14 | Cái | Фn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 46 | Cao su xy lanh | 252 | Cái | Фn165xФt159x3 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 47 | Cọc đấu dây | 1 | Cái | 12 giắc cắm 35A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 48 | Công tắc 2P /30A | 12 | Cái | 2P /30A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 49 | Công tắc chuyển mạch 3P | 1 | Cái | 3P-100A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 50 | Công tắc đóng mở điều khiển | 2 | Cái | 3P-50A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 51 | Cờ lê chuyên dùng | 16 | Cái | Kt M8-M43 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 52 | Cụm van khí khởi động | 8 | Cụm | Mã SP FA/SD2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 53 | Cút chữ Y inox Ф 220 | 6 | Cái | inox304 Ф 220 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 54 | Cút góc Ф27 | 8 | Cái | Cút thép mạ kẽm Ф27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 55 | Cút góc Ф32 | 8 | Cái | Cút thép mạ kẽm Ф32 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 56 | Cút góc Ф42 | 8 | Cái | Cút thép mạ kẽm Ф42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 57 | Cút góc Ф60 | 8 | Cái | Cút thép mạ kẽm Ф60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 58 | Cút góc Ф90 | 4 | Cái | Cút thép mạ kẽm Ф90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 59 | Cút nối HDPE Φ110 | 6 | Cái | HDPE Φ110 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 60 | Cút nối Ф42 | 2 | Cái | Cút thép mạ kẽm Ф42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 61 | Cút thẳng Φ42 | 4 | Cái | Cút thép mạ kẽm Φ42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 62 | Cút thẳng Φ60 | 4 | Cái | Cút thép mạ kẽm Φ60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 63 | Cút thẳng Φ90 | 4 | Cái | Cút thép mạ kẽm Φ90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 64 | Cút thép mạ kẽm Ф 110 | 8 | Cái | Cút thép mạ kẽm Ф 110 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 65 | Cút vuông Φ42 | 8 | Cái | Cút thép mạ kẽm Φ42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 66 | Cút vuông Φ60 | 8 | Cái | Cút thép mạ kẽm Φ60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 67 | Cút vuông Φ90 | 2 | Cái | Cút thép mạ kẽm Φ90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 68 | Chổi quét sơn | 91 | Cái | Kt 5cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 69 | Chổi sơn | 16 | Cái | Kt 6x25x40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 70 | Chổi than 16x25x40 | 23 | Cái | Kt 16x25x40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 71 | Chổi than 25x10x10 | 8 | Cái | Kt 25x10x10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 72 | Chốt chẻ | 1.520 | Cái | Ф4x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 73 | Dao doa | 7 | Cái | Mã SP FAS/21 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 74 | Dao phay ngón hợp kim CSS 2120-3600 | 1 | Cái | Mã SP CSS 2120-3600 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 75 | Dao phay ngón hợp kim HMS 4050-2500 | 2 | Cái | Mã SP HMS 4050-2500 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 76 | Dao tiện biên dạng ngoài CKJNR/L3232P16 | 1 | Cái | Mã SP CKJNR/L3232P16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 77 | Dao tiện cắt đứt và tiện rãnh QZQ 2020R/L04 | 2 | Cái | Mã SP QZQ 2020R/L04 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 78 | Dao tiện lỗ S25S-PCLNR/L09 | 1 | Cái | Mã SP S25S-PCLNR/L09 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 79 | Dao tiện mặt đầu STFCR/L 2525M11 | 2 | Cái | Mã SP STFCR/L 2525M11 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 80 | Dao tiện rãnh lỗ trong C25S-QEDR/L09-42 | 1 | Cái | Mã SP C25S-QEDR/L09-42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 81 | Dao tiện rãnh mặt đầu chữ L QFHD2525R/L30-185L | 2 | Cái | Mã SP QFHD2525R/L30-185L | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 82 | Dao tiện ren ngoài CNC ZSEL (2525M16) | 1 | Cái | Mã SP CNC ZSEL (2525M16) | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 83 | Dao tiện ren trong ZSIR0032S22 | 2 | Cái | Mã SP ZSIR0032S22 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 84 | Dao tiện tinh lỗ S32T-PDPNR/L15 | 2 | Cái | Mã SP S32T-PDPNR/L15 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 85 | Dao tiện tinh ngoài SWCR/L 1616H06 | 1 | Cái | Mã SP SWCR/L 1616H06 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 86 | Dầu HD 40 | 310 | Lít | HD 40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 87 | Dầu HD 50 | 456 | Lít | HD 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 88 | Dầu pha sơn | 22 | Lít | Axton C3H6O | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 89 | Dây Emay bọc men sứ 2Q Ф1.2 | 30 | Kg | 2Q Ф1.2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 90 | Dây cáp thép Ф16 | 80 | m | Thép cabon chống xoắn Ф16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 91 | Dây curoa A52 | 3 | Cái | A52 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 92 | Dây curoa B65 | 3 | Cái | B65 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 93 | Dây điện BCS 2x2,5 | 85 | m | BCS lõi đồng mềm 2x2,5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 94 | Dây điện BCS 2x4 | 30 | m | BCS lõi đồng mềm BCS 2x4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 95 | Dây điện BCS 2x6 | 10 | m | BCS lõi đồng mềm BCS 2x6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 96 | Dây điện bọc cao su 3x150 +1x95 mm2 | 20 | m | BCS lõi đồng mềm 3x150 +1x95 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 97 | Dây điện bọc thủy tinh 1x4 | 300 | m | bọc vải thủy tinh 1x4mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 98 | Dây điện bọc thủy tinh 1x6 | 60 | m | bọc vải thủy tinh 1x6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 99 | Dây emay bọc men sứ 2Q Ф1.8 | 170 | Kg | 2Q Ф1.8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 100 | Dây thép Ф1 | 3 | Kg | Ф1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 101 | Diol 100A | 6 | Cái | 100A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 102 | Diol 14A | 20 | Cái | 14A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 103 | Diol 200A | 24 | Cái | 200A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 104 | Diol 5A | 22 | Cái | 5A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 105 | Đá cắt D350 | 14 | Viên | D350 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 106 | Đá mài hợp kim | 8 | Viên | Kt Фn350x Фt127 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 107 | Đá mài trục khuỷu Φ500 | 7 | Viên | Φ500 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 108 | Đầu cos đồng Φ150 -12 | 12 | Cái | Φ150 -12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 109 | Đầu cos đồng Φ4x4 | 300 | Cái | Φ4x4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 110 | Đầu cos đồng Φ95 -12 | 10 | Cái | Φ95 -12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 111 | Đầu cos nhôm Φ4 | 66 | Cái | Φ4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 112 | Đầu cos nhôm Φ6 | 12 | Cái | Φ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 113 | Đầu kim phun | 34 | Cái | Đường kính 16 mm dài 27 mm, đường kính lỗ phun 0.35 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 114 | Đầu số | 12 | Bộ | M8x8x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 115 | Đầu tuýp các loại | 40 | Cái | Kt 8-27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 116 | Đệm bơm dầu cháy | 8 | Cái | Kích thước Фn22xФt14x5 nhựa cứng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 117 | Đệm bơm sơ bộ 3D | 8 | Cái | Kích thước Фn55xФt42x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 118 | Đệm đồng | 240 | Cái | Фn42xФt24x3 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 119 | Đệm giấy | 16 | Cái | Фn 70xФt47x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 120 | Đệm muống phun | 84 | Cái | Фn22xФt14x2 đồng đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 121 | Đệm ống hút | 84 | Cái | L = 200 R = 70 phíp đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 122 | Đệm ống xả | 84 | Cái | L = 200 R = 80 phíp đồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 123 | Đệm van 1 chiều | 42 | Cái | Ф 180xδ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 124 | Đệm vênh M12 | 1.120 | Cái | M12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 125 | Đệm vênh M14 | 1.120 | Cái | M14 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 126 | Đệm vênh M6 | 160 | Cái | M6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 127 | Đệm vênh M8 | 320 | Cái | M8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 128 | Đĩa cắt sắt | 6 | Cái | Ф 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 129 | Đĩa chặn dầu | 2 | Cái | Độ dày 23-0.05 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 130 | Đĩa chia gió | 8 | Cái | Sơ mi trong vỏ đĩa chia gió D18+0.019 tối đa 18.07 mm; khe hở lắp ráp với trục nhỏ 0.045-0.094 mm khe hở tối đa 0.17 mm; trục đĩa phối khí O18 tối đa 17.9 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 131 | Đĩa điều tốc BCA | 1 | Cái | đường kính ngoài 110 mm, đường kính trong 20 mm, dày 5 mm, làm bằng thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 132 | Đĩa ma sát | 8 | Cái | Đường kính lỗ Ф110+0.05 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 133 | Điện trở (50÷100)Ω/100W | 2 | Cái | (50÷100)Ω/100W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 134 | Điện trở (50÷100)Ω/200W | 1 | Cái | (50÷100)Ω/200W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 135 | Đồ gá doa bạc | 7 | Bộ | Mã SP JD222.17F | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 136 | Động cơ bơm sơ bộ dầu nhờn 24VDC | 3 | Cái | Điện áp 24VDC 250W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 137 | Đồng đỏ δ0,1 | 1,4 | m2 | δ0,1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 138 | Đồng đỏ δ0,2 | 1 | m2 | δ0,2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 139 | Đồng hồ vôn - ampe (0-30)VDC | 6 | Cái | (0-30)VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 140 | Đồng lá căn δ0,1 | 1 | m2 | δ0,1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 141 | Đồng lá căn δ0,3 | 1,4 | m2 | δ0,3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 142 | Đồng lá căn δ0,5 | 2,8 | m2 | δ0,5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 143 | Ê cu + phanh M14 | 1 | Cái | M14 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 144 | Ê cu M6 | 160 | Cái | M6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 145 | Ê cu M8 | 320 | Cái | M8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 146 | Găng tay bảo hộ | 40 | Đôi | Găng tay chịu nhiệt, chống cháy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 147 | Găng tay cao su | 162 | Đôi | găng tay phủ lớp cao su 0.5 ly trên bề mặt bám nắm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 148 | Ghít supap | 336 | Cái | Mã SP QW.213D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 149 | Gu giông M8x5 | 320 | Cái | M8x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 150 | Giá để động cơ bơm Kt 1000x1000x500 | 3 | Cái | Kt 1000x1000x500 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 151 | Giá để máy Kt 2000x600x600 | 8 | Cái | Kt 2000x600x600 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 152 | Giá để máy phát Kt 1000x1000x500 | 6 | Cái | Kt 2000x600x600 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 153 | Giá để vế máy Kt 1350x280x630 | 16 | Cái | Kt 1350x280x630 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 154 | Giày bảo hộ | 8 | Đôi | Giày da mũi thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 155 | Giấy ráp thô | 48 | Tờ | A200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 156 | Giấy ráp Nhật | 253 | Tờ | A201 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 157 | Giẻ lau | 2.089 | Kg | Giẻ công nghiệp, chất lượng thun - cotton, bó 10kg Kích thước 200x300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 158 | Hàn the | 2,9 | Kg | Borac Na2B4O7 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 159 | Hóa chất AT4000HO | 90 | Lít | AT4000HO | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 160 | Hòm trục đồng bộ | 1 | Cái | Mã SP LB2/54D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 161 | Hồng chỉ bản δ1 | 20 | m2 | δ1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 162 | Hồng chỉ bản δ2 | 8 | m2 | δ2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 163 | Hồng chỉ bản δ5 | 4 | m2 | δ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 164 | Keo chịu nhiệt | 35 | Lọ | lọ 100g, chịu nhiệt đến 260 độ C | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 165 | Khẩu trang | 268 | Cái | 3 lớp | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 166 | Khối điều khiển bù BU | 6 | Khối | Mã SP BUQW.213D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 167 | Lạt nhựa 20 cm | 300 | Cái | 20 cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 168 | Lò xo BNB | 4 | Cái | Đường kính 12 mm dài 110 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 169 | Lò xo BNN | 2 | Cái | đường kính lò xo 32 mm, đường kính sợ 3 mm, thép đàn hồi tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 170 | Lò xo đĩa ma sát | 8 | Cái | dài 23 mm đường kính 8 mm đường kính sợi 1 mm làm bằng thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 171 | Lò xo điều tốc BCA | 15 | Cái | L = 40+0.3 mm, đường kính dây lò xo 1.8 mm, mặt ngoài lò xo không có vể rạn nứt, mòn rỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 172 | Lò xo giá chổi than | 48 | Cái | L30 D3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 173 | Lò xo vấu điều khiển | 3 | Cái | Ф2.5 x L45 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 174 | Lưỡi dao hợp kim tiện phá insert C 80 độ | 2 | Cái | MSP insert C 80 độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 175 | Lưỡi dao hợp kim tiện phá insert D 55 độ | 2 | Cái | MSP insert D 55 độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 176 | Lưỡi dao hợp kim tiện phá insert V35 độ | 1 | Cái | MSP insert V35 độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 177 | Lưới mắt cáo | 32 | m2 | mạ kẽm, mắt hình thoi | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 178 | Mặt bích inox Ф 260 | 8 | Cái | inox304 Ф 260 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 179 | Móng hãm lò xo supap | 8 | Cái | Mã SP HV3R2.N2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 180 | Mô tơ ga | 2 | Cái | Mã SP FGF.6515G | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 181 | Mỡ 201 | 85 | Kg | Loại 201 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 182 | Mỡ chịu nhiệt | 16 | Kg | Chịu nhiệt tới 260 độ C, chống ô xi hóa, mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 183 | Mũ bảo hộ | 8 | Cái | Nhựa cứng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 184 | Mũi khoan lấy dấu tâm VD903-16 6007-267 | 1 | Cái | Mã SP VD903-16 6007-267 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 185 | Muống phun đồng bộ | 2 | Cái | Kiểu kín, đường kính kim phun 6 mm, có 8 lỗ, đường kính lỗ 0.35, góc kẹp 140 độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 186 | Nắp máy | 8 | Cái | Không có vết rạn nứt ở bất kỳ vị trí nào trên nắp máy, độ cong vênh mặt phẳng dưới nắp máy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 187 | Nút nhấn đôi | 5 | Cái | 5A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 188 | Ô TK Ф27 | 65 | Kg | Mạ kẽm nhúng nóng Ф27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 189 | Ô TK Ф32 | 138 | Kg | Mạ kẽm nhúng nóng Ф32 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 190 | Ô TK Ф42 | 215 | m | Mạ kẽm nhúng nóng Ф42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 191 | Ô TK Ф60 | 436 | Kg | Mạ kẽm nhúng nóng Ф60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 192 | Ô TK Ф90 | 259 | Kg | Mạ kẽm nhúng nóng Ф90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 193 | Ống cao su chịu dầu Ф27 | 44 | m | Lõi vải, chịu dầu Ф27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 194 | Ống cao su chịu dầu Ф32 | 68 | m | Lõi vải, chịu dầu Ф32 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 195 | Ống cao su chịu dầu Ф42 | 60 | m | Lõi vải, chịu dầu Ф42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 196 | Ống cao su chịu dầu Ф60 | 38 | m | Lõi vải, chịu dầu Ф60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 197 | Ống cao su chịu dầu Ф90 | 50 | m | Lõi vải, chịu dầu Ф90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 198 | Ống cao su Φ14, bố vải, lõi thép, 2 đầu ép zắc co | 13 | m | Φ14, bố vải, lõi thép, 2 đầu ép zắc co | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 199 | Ống dầu cao áp | 37 | Cái | Đồng đỏ Ф 8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 200 | Ống đồng đỏ Φ14 | 12 | m | Đồng đỏ Φ14 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 201 | Ống đồng đỏ Φ17 | 12 | m | Đồng đỏ Φ17 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 202 | Ống đồng đỏ Φ27 | 46 | m | Đồng đỏ Φ27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 203 | Ống đồng đỏ Ф 38 | 25 | kg | Đồng đỏ Ф 38 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 204 | Ống đồng đỏ Ф12 | 14 | m | Đồng đỏ Ф12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 205 | Ống đồng đỏ Ф18 | 12 | m | Đồng đỏ Ф18 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 206 | Ống gen chịu nhiệt F5 | 30 | m | Chịu nhiệt F5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 207 | Ống ghen thủy tinh Ф 6 | 15 | m | Ống vải thủy tinh Ф 6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 208 | Ống inox Φ8 | 4 | m | inox304 Φ8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 209 | Ống nước nắp máy | 35 | Cái | Đường kính ngoài 33 mm dày 2 mm làm bằng thép hợp kim | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 210 | Ống nhựa HDPE Φ110 | 45 | m | HDPE Φ110 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 211 | Ống thép mạ kẽm Ф 110x4 | 35 | m | Mạ kẽm nhúng nóng Ф 110x4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 212 | Ống xả mềm inox Ф 220 | 4 | Cái | inox304 Ф 220 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 213 | Pép cắt số 3 | 8 | Cái | Bép số 3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 214 | Piston điều tốc | 1 | Cái | Mã SP KD.223.D | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 215 | Piston long zơ | 44 | Cái | dài 58 mm, đường kính đầu 18mm, đường kính thân 24 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 216 | Phíp kín nước BNB | 8 | Cái | Mã SP DJ31D527 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 217 | Phíp kín nước BNN | 8 | Cái | Mã SP 204010 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 218 | Phớt kín dầu BCA | 8 | Cái | Ф35x27x12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 219 | Phớt kín dầu BNB | 8 | Cái | Ф45x34x12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 220 | Phớt kín dầu BNN | 8 | Cái | Mã SP 426810/3F | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 221 | Quần áo bảo hộ | 6 | Bộ | Chất liệu vải bền, thoáng, đủ các số đo theo yêu cầu | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 222 | Que hàn đồng | 36 | m | Đồng vàng Ф 4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 223 | Que hàn hợp kim | 198 | Que | Ф 4 hàn các vật liệu gang đúc | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 224 | Que hàn N46 Ф 4 | 145 | kg | N46 Ф 4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 225 | Que hàn Ф2 | 3 | Kg | N46 Ф 2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 226 | Que hàn Ф3,2 | 11 | Kg | N46 Ф 3,2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 227 | Rơ le | 6 | Cái | Mã SP DD/F426810 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 228 | Rơ le tắt máy khẩn cấp | 4 | Cái | 24VDC/200A/2 tiếp điểm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 229 | RP7 | 28 | Hộp | Hộp 300ml | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 230 | Ruột làm mát | 2 | Cái | Mã SP CH.21K5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 231 | Ruột lọc dầu cháy | 14 | Cái | Mã SP F42YNH00 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 232 | Ruột lọc dầu nhờn | 8 | Cái | Mã SP ДC 700R1S | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 233 | Sơn cách điện | 13 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 234 | Sơn chống rỉ HP | 97 | Kg | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 235 | Sơn kem HP | 42 | Kg | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 236 | Sơn phủ cách điện | 163 | Hộp | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 237 | Sơn vàng HP | 6 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 238 | Sơn vàng kem HP | 47 | Kg | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 239 | Sơn xanh HP | 6 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 240 | Supap hút | 38 | Cái | Mã SP CNJ9SW | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 241 | Supap xả | 64 | Cái | Mã SP SDK/.12WQ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 242 | Tôn SS400Ti δ10 | 134 | Kg | SS400Ti δ10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 243 | Tôn SS400Ti δ40 | 376 | Kg | SS400Ti δ40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 244 | Tôn SS400Ti δ5 (5m2) | 196,25 | Kg | SS400Ti δ5 (5m2) | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 245 | Tôn SS400Ti δ8 | 125 | Kg | SS400Ti δ8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 246 | Tụ điện 2x0,25mFx1000V | 5 | Cái | 2x0,25mFx1000V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 247 | Tụ điện 2x0,47mFx500V | 6 | Cái | 2x0,47mFx500V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 248 | Thép chữ U 150x50x8 | 450 | kg | 150x50x8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 249 | Thép góc L50 | 352 | kg | C45 L50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 250 | Thép inox Ф50 | 87 | Kg | inox304 Ф50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 251 | Thép L75x75 | 1.204 | Kg | C45 L75x75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 252 | Thép tròn Ф30 | 12 | Kg | C45 Ф30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 253 | Thép tròn Ф40 | 20 | Kg | C45 Ф40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 254 | Thiếc hàn | 32 | Cuộn | TP 63/37 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 255 | Trục cam hút vế trái | 2 | Cái | Đường kính cổ trục tiêu chuẩn D30-0.06 mm; nhỏ nhất 29.88 mm; độ ô van côn tròn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 256 | Trục cánh BNB | 6 | Cái | Đường kính trục bơm D35+0.007 mmm L197 hợp kim thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 257 | Trục cánh BNN | 4 | Cái | Đường kính trục tại vị trí lắp vòng bi và cánh bơm 20+0.007 mm độ bóng 7; đường kính tại vị trí lắp phớt kín dầu 24-0.14 mm độ bóng 7 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 258 | Trục nghiêng trái | 3 | Cái | O20xL202 hợp kim thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 259 | Vải amiang | 32 | m2 | 3 ly, mềm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 260 | Vải phin trắng | 40 | m2 | khổ 1.6m, không bị mủn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 261 | Van 1 chiều | 65 | Cái | Van i chiều đồng vàng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 262 | Van áp lực dầu nhờn | 6 | Cái | Gồm đế, tán hình phễu, lò xo và đĩa lò xo; hành trình đĩa van 1.8-2.2 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 263 | Van đồng 1 chiều Ф 110 | 1 | Cái | Đồng vàng Ф 110 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 264 | Van đồng Φ42 | 2 | Cái | Đồng vàng Φ42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 265 | Van đồng Φ60 | 2 | Cái | Đồng vàng Φ60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 266 | Van đồng Φ90 | 1 | Cái | Đồng vàng Φ90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 267 | Van hút | 2 | Cái | Mã SP FHJS0.1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 268 | Van xả | 3 | Cái | Mã SP BHJ293.4F | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 269 | Van xả M10 | 1 | Cái | M10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 270 | Vấu cao su | 16 | Cái | Ф24Xd18 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 271 | Vòng bi 201 | 3 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 272 | Vòng bi 204 | 3 | Cái | TCVN 3776:2010 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 273 | Vòng bi 6208 | 4 | Cái | TCVN 3776:2011 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 274 | Vòng bi 6303 | 14 | Cái | TCVN 3776:2012 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 275 | Vòng bi 6305 | 6 | Cái | TCVN 3776:2013 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 276 | Vòng bi 6306 | 4 | Cái | TCVN 3776:2014 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 277 | Vòng bi 63162Z | 4 | Cái | TCVN 3776:2015 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 278 | Vòng bi SKF320 | 8 | Cái | TCVN 3776:2016 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 279 | Vòng găng 3 cấp (1,2,3) | 1 | Bộ | Cấp 1: - Khe hở B: 0.2-0.4 mm, trạng thái tự do 15-20 mm; cấp 2: - Khe hở B: 0.2-0.4 mm, trạng thái tự do 8-17 mm; cấp 3: - Khe hở B: 0.15-0.25 mm, trạng thái tự do 0.8-1.5 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 280 | Vòng găng hơi | 66 | Cái | Thép đúc chịu mài mòn; khe hở miệng tư do là 16-22 mm; miệng vát 60 độ; độ dày 2.38-0.02 mm; độ cong vênh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 281 | Vòng kẹp các loại | 790 | Cái | Inox 304 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 282 | Vú mỡ ly hợp | 1 | Cái | đồng vàng đường kính 32 mm dày 15 mm, ren trong | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 283 | Xà phòng | 243 | Kg | Ô mô 5k/túi | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 284 | Xe để trục khuỷu Kt 1400x300x700 | 6 | Cái | Thép C45 Kt 1400x300x700 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 285 | Xy lanh cos 0 | 9 | Cái | Đường kính 180+0.04 đến 180.5 mm, dung tích 62.4 lít; đường kính lỗ lắp ghép trên D195+0.04 đến 195.2 mm; lỗ dưới 194+0.04 đến 194.05 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 286 | Zắc co M12 | 94 | Cái | Mạ kẽm M12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 287 | Zắc co M18 | 32 | Cái | Mạ kẽm M18 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 288 | Zắc co M21 | 9 | Cái | Mạ kẽm M21 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 289 | Zoăng cao su BNB | 28 | Cái | Фn60xФt48 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 290 | Zoăng cao su BNN | 16 | Cái | Фn55xФt42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng - Bản công chứng. + Biên bản thanh lý - bản công chứng (hoặc Hóa đơn VAT thể hiện hàng hóa dịch vụ bán ra theo hợp đồng bằng giấy -bản công chứng hoặc bản HĐ điện tử theo quy định của pháp luật) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi