Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng các tổ hợp máy phát điện 7Д6; 7Д12 và các động cơ diesel 3Д12

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908842-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY X48
Tên gói thầu Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng các tổ hợp máy phát điện 7Д6; 7Д12 và các động cơ diesel 3Д12
Số hiệu KHLCNT 20220908163
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 08:18:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,705,471,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng - Bản công chứng. + Biên bản thanh lý - bản công chứng (hoặc Hóa đơn VAT thể hiện hàng hóa dịch vụ bán ra theo hợp đồng bằng giấy -bản công chứng hoặc bản HĐ điện tử theo quy định của pháp luật)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY X48
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng các tổ hợp máy phát điện 7Д6; 7Д12 và các động cơ diesel 3Д12
Dự toán gói thầu mua sắm vật tư sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng các tổ hợp máy phát điện 7Д12; 7Д6 và các động cơ diesel 3Д12
5 Ngày
E-CDNT 3 QPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X48, địa chỉ: 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY X48 , địa chỉ: Số 502, Đặng Châu Tuệ - Phường Quang Hanh - Thành phố Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Nhà máy X48, địa chỉ: 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài lieu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa mới chưa qua sử dụng, chat lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; có cam kết phù hợp với điều kiện địa lý Việt Nam. Cung cấp tài lieu kỹ thuật kèm theo (nếu có).
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Nhà máy X48, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh) đã bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển, chi phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác… Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ lien quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm các loại thuế, phí, và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật; cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X48, địa chỉ: 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tuyên, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 069941525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quang, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 0903281750
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Trọng Đại, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 0352506922
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc biên42CặpMã SP QF2/L2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Bạc kín nước BNB6Cái(Фn50xФn44)xФt31x7 thép hợp kim chịu lựcĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Bạc số 87CặpMã SP JD.2/3FĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Bạc trục49CặpMã SP V.76FGĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Bàn để chi tiết điện Kt 1000x600x206CáiThép hộp mạ kẽm Kt 1000x600x20Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Bàn để chi tiết máy Kt 2000x1200x2014CáiThép hộp mạ kẽm Kt 2000x1200x20Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Bàn thao tác Kt 2000x800x8008CáiThép góc C45 Kt 2000x800x800Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Bánh răng lai BNB2Cái22 răng O65xO23x22 thép hợp kimĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Bát đánh gỉ sắt119CáiФ 100Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Băng dính cách điện50CuộnTheo TCVN 5630:1991Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Băng thủy tinh128CuộnTheo TCVN 5850:1994Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Bìa cách điện δ0.34m2Bìa thủy tinh δ0.3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Bìa cách điện δ116,6m2Bìa thủy tinh δ1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Biến trở (0÷100)Ω/100W2Cái(0÷100)Ω/100WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Biến trở (0÷100)Ω/200W1Cái(0÷100)Ω/200WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Bình lọc dầu cháy1CáiMã SP LSW12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Block xy lanh8CáiMã SP IUR/12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Bộ cảnh báo ngập nước2Bộ12VDC-1.5AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Bộ mũi khoan hợp kim2BộMũi hợp kim Ф8- Ф42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Bông cách nhiệt32m2Bông thủy tinh dầy 5cmmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Bột rà tinh91HộpĐộ mịn G-280Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Bột rà thô134HộpĐộ mịn G-160Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Bơm áp thấp dầu cháy8CáiKiểu bánh răng, chiều cao bơm được 1-1.5 m, tỷ số truyền 1:0.786, áp suất 0.5-0.7 kg/cm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Bơm dầu 3 cấp8CáiKiểu bánh răng, có bộ lọc ly tâm, tỷ số truyền đến trục 1:1.875, tới bộ lọc 1:2.93Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Bơm nước biển2CáiMã SP CV/2.32BNĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Bơm nước ngọt4Cái Mã SP FK122/334DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Bu lông M30x10054BộThép chịu lực M30x100Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Bu lông chịu lực M24 x 10060BộThép chịu lực M24 x 100Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Bu lông inox M12x40120Bộinox M12x40Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Bu lông inox M8x20240Bộinox M8x20Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Bu lông M12x50160BộM12x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Bu lông M12x70140BộM12x70Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Bu lông M24x100110BộM24x100Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Bút xóa127CáiThiên longĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Cảm biến áp lực12Cái0-25paĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Cảm biến nhiệt độ20Cái0-200˚CĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Cán dao doa7CáiKt 10x10x150Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Cánh bơm1CáiLoại 8 cánh Фn136x22, không cong vệnh, mòn, rạn nứt, rỗĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Cao su cầu dầu168CáiФn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Cao su chịu dầu δ320m2chịu dầu, chịu nhiệt kt δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Cao su chịu dầu δ54m2chịu dầu, chịu nhiệt kt δ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Cao su kiểm tra nước làm mát1Cáichịu dầu, chịu nhiệt kt Ф19Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Cao su khớp lai120CáiCao su 3 lớp vải Ф50xФt34Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Cao su nắp máy336CáiФn25xФt12x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Cao su trục nghiêng14CáiФn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Cao su xy lanh252CáiФn165xФt159x3 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Cọc đấu dây1Cái12 giắc cắm 35AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Công tắc 2P /30A12Cái2P /30AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Công tắc chuyển mạch 3P1Cái3P-100AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Công tắc đóng mở điều khiển2Cái3P-50AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Cờ lê chuyên dùng16CáiKt M8-M43Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Cụm van khí khởi động8CụmMã SP FA/SD2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Cút chữ Y inox Ф 2206Cáiinox304 Ф 220Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Cút góc Ф278CáiCút thép mạ kẽm Ф27Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Cút góc Ф328CáiCút thép mạ kẽm Ф32Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Cút góc Ф428CáiCút thép mạ kẽm Ф42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Cút góc Ф608CáiCút thép mạ kẽm Ф60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Cút góc Ф904CáiCút thép mạ kẽm Ф90Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Cút nối HDPE Φ1106CáiHDPE Φ110Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Cút nối Ф422CáiCút thép mạ kẽm Ф42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Cút thẳng Φ424CáiCút thép mạ kẽm Φ42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Cút thẳng Φ604CáiCút thép mạ kẽm Φ60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Cút thẳng Φ904CáiCút thép mạ kẽm Φ90Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Cút thép mạ kẽm Ф 1108CáiCút thép mạ kẽm Ф 110Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Cút vuông Φ428CáiCút thép mạ kẽm Φ42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Cút vuông Φ608CáiCút thép mạ kẽm Φ60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Cút vuông Φ902CáiCút thép mạ kẽm Φ90Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Chổi quét sơn91CáiKt 5cmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Chổi sơn16CáiKt 6x25x40Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Chổi than 16x25x4023CáiKt 16x25x40Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Chổi than 25x10x108CáiKt 25x10x10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Chốt chẻ1.520CáiФ4x5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Dao doa7Cái Mã SP FAS/21Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Dao phay ngón hợp kim CSS 2120-36001CáiMã SP CSS 2120-3600Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Dao phay ngón hợp kim HMS 4050-25002CáiMã SP HMS 4050-2500Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Dao tiện biên dạng ngoài CKJNR/L3232P161CáiMã SP CKJNR/L3232P16Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Dao tiện cắt đứt và tiện rãnh QZQ 2020R/L042CáiMã SP QZQ 2020R/L04Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Dao tiện lỗ S25S-PCLNR/L091CáiMã SP S25S-PCLNR/L09Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Dao tiện mặt đầu STFCR/L 2525M112CáiMã SP STFCR/L 2525M11Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Dao tiện rãnh lỗ trong C25S-QEDR/L09-421CáiMã SP C25S-QEDR/L09-42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Dao tiện rãnh mặt đầu chữ L QFHD2525R/L30-185L2CáiMã SP QFHD2525R/L30-185LĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Dao tiện ren ngoài CNC ZSEL (2525M16)1CáiMã SP CNC ZSEL (2525M16)Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Dao tiện ren trong ZSIR0032S222CáiMã SP ZSIR0032S22Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Dao tiện tinh lỗ S32T-PDPNR/L152CáiMã SP S32T-PDPNR/L15Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Dao tiện tinh ngoài SWCR/L 1616H061CáiMã SP SWCR/L 1616H06Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Dầu HD 40310LítHD 40Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Dầu HD 50456LítHD 50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Dầu pha sơn22LítAxton C3H6OĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Dây Emay bọc men sứ 2Q Ф1.230Kg2Q Ф1.2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Dây cáp thép Ф1680mThép cabon chống xoắn Ф16Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Dây curoa A523CáiA52Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Dây curoa B653CáiB65Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Dây điện BCS 2x2,585mBCS lõi đồng mềm 2x2,5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Dây điện BCS 2x430mBCS lõi đồng mềm BCS 2x4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Dây điện BCS 2x610mBCS lõi đồng mềm BCS 2x6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Dây điện bọc cao su 3x150 +1x95 mm220mBCS lõi đồng mềm 3x150 +1x95 mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Dây điện bọc thủy tinh 1x4300mbọc vải thủy tinh 1x4mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Dây điện bọc thủy tinh 1x660mbọc vải thủy tinh 1x6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Dây emay bọc men sứ 2Q Ф1.8170Kg2Q Ф1.8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Dây thép Ф13KgФ1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Diol 100A6Cái100AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Diol 14A20Cái14AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Diol 200A24Cái200AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Diol 5A22Cái5AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Đá cắt D35014ViênD350Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Đá mài hợp kim8ViênKt Фn350x Фt127Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Đá mài trục khuỷu Φ5007ViênΦ500Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Đầu cos đồng Φ150 -1212CáiΦ150 -12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Đầu cos đồng Φ4x4300CáiΦ4x4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Đầu cos đồng Φ95 -1210CáiΦ95 -12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Đầu cos nhôm Φ466CáiΦ4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Đầu cos nhôm Φ612CáiΦ6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Đầu kim phun34CáiĐường kính 16 mm dài 27 mm, đường kính lỗ phun 0.35 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114Đầu số12BộM8x8x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115Đầu tuýp các loại40CáiKt 8-27Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116Đệm bơm dầu cháy8CáiKích thước Фn22xФt14x5 nhựa cứngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117Đệm bơm sơ bộ 3D8CáiKích thước Фn55xФt42x5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118Đệm đồng240CáiФn42xФt24x3 đồng đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119Đệm giấy16CáiФn 70xФt47x2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120Đệm muống phun84CáiФn22xФt14x2 đồng đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121Đệm ống hút84CáiL = 200 R = 70 phíp đồngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
122Đệm ống xả84CáiL = 200 R = 80 phíp đồngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
123Đệm van 1 chiều42Cái Ф 180xδ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
124Đệm vênh M121.120CáiM12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
125Đệm vênh M141.120CáiM14Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
126Đệm vênh M6160CáiM6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
127Đệm vênh M8320CáiM8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
128Đĩa cắt sắt6CáiФ 150Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
129Đĩa chặn dầu2CáiĐộ dày 23-0.05Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
130Đĩa chia gió8CáiSơ mi trong vỏ đĩa chia gió D18+0.019 tối đa 18.07 mm; khe hở lắp ráp với trục nhỏ 0.045-0.094 mm khe hở tối đa 0.17 mm; trục đĩa phối khí O18 tối đa 17.9 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
131Đĩa điều tốc BCA1Cáiđường kính ngoài 110 mm, đường kính trong 20 mm, dày 5 mm, làm bằng thép hợp kimĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
132Đĩa ma sát8CáiĐường kính lỗ Ф110+0.05Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
133Điện trở (50÷100)Ω/100W2Cái(50÷100)Ω/100WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
134Điện trở (50÷100)Ω/200W1Cái(50÷100)Ω/200WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
135Đồ gá doa bạc7Bộ Mã SP JD222.17FĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
136Động cơ bơm sơ bộ dầu nhờn 24VDC3CáiĐiện áp 24VDC 250WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
137Đồng đỏ δ0,11,4m2δ0,1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
138Đồng đỏ δ0,21m2δ0,2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
139Đồng hồ vôn - ampe (0-30)VDC6Cái(0-30)VDCĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
140Đồng lá căn δ0,11m2δ0,1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
141Đồng lá căn δ0,31,4m2δ0,3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
142Đồng lá căn δ0,52,8m2δ0,5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
143Ê cu + phanh M141CáiM14Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
144Ê cu M6160CáiM6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
145Ê cu M8320CáiM8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
146Găng tay bảo hộ40ĐôiGăng tay chịu nhiệt, chống cháyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
147Găng tay cao su162Đôigăng tay phủ lớp cao su 0.5 ly trên bề mặt bám nắmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
148Ghít supap336Cái Mã SP QW.213DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
149Gu giông M8x5320CáiM8x5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
150Giá để động cơ bơm Kt 1000x1000x5003CáiKt 1000x1000x500Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
151Giá để máy Kt 2000x600x6008CáiKt 2000x600x600Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
152Giá để máy phát Kt 1000x1000x5006CáiKt 2000x600x600Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
153Giá để vế máy Kt 1350x280x63016CáiKt 1350x280x630Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
154Giày bảo hộ8ĐôiGiày da mũi thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
155Giấy ráp thô48TờA200Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
156Giấy ráp Nhật253TờA201Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
157Giẻ lau2.089KgGiẻ công nghiệp, chất lượng thun - cotton, bó 10kg Kích thước 200x300Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
158Hàn the2,9KgBorac Na2B4O7Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
159Hóa chất AT4000HO90LítAT4000HOĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
160Hòm trục đồng bộ1CáiMã SP LB2/54DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
161Hồng chỉ bản δ120m2δ1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
162Hồng chỉ bản δ28m2δ2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
163Hồng chỉ bản δ54m2δ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
164Keo chịu nhiệt35Lọlọ 100g, chịu nhiệt đến 260 độ CĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
165Khẩu trang268Cái3 lớpĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
166Khối điều khiển bù BU6Khối Mã SP BUQW.213DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
167Lạt nhựa 20 cm300Cái20 cmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
168Lò xo BNB4CáiĐường kính 12 mm dài 110 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
169Lò xo BNN2Cáiđường kính lò xo 32 mm, đường kính sợ 3 mm, thép đàn hồi tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
170Lò xo đĩa ma sát8Cáidài 23 mm đường kính 8 mm đường kính sợi 1 mm làm bằng thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
171Lò xo điều tốc BCA15CáiL = 40+0.3 mm, đường kính dây lò xo 1.8 mm, mặt ngoài lò xo không có vể rạn nứt, mòn rỉĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
172Lò xo giá chổi than48Cái L30 D3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
173Lò xo vấu điều khiển3CáiФ2.5 x L45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
174Lưỡi dao hợp kim tiện phá insert C 80 độ2CáiMSP insert C 80 độĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
175Lưỡi dao hợp kim tiện phá insert D 55 độ2CáiMSP insert D 55 độĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
176Lưỡi dao hợp kim tiện phá insert V35 độ1CáiMSP insert V35 độĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
177Lưới mắt cáo32m2mạ kẽm, mắt hình thoiĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
178Mặt bích inox Ф 2608Cáiinox304 Ф 260Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
179Móng hãm lò xo supap8Cái Mã SP HV3R2.N2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
180Mô tơ ga2CáiMã SP FGF.6515GĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
181Mỡ 20185KgLoại 201Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
182Mỡ chịu nhiệt16KgChịu nhiệt tới 260 độ C, chống ô xi hóa, mài mòn tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
183Mũ bảo hộ8CáiNhựa cứngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
184Mũi khoan lấy dấu tâm VD903-16 6007-2671Cái Mã SP VD903-16 6007-267Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
185Muống phun đồng bộ2CáiKiểu kín, đường kính kim phun 6 mm, có 8 lỗ, đường kính lỗ 0.35, góc kẹp 140 độĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
186Nắp máy8CáiKhông có vết rạn nứt ở bất kỳ vị trí nào trên nắp máy, độ cong vênh mặt phẳng dưới nắp máy Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
187Nút nhấn đôi5Cái5AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
188Ô TK Ф2765KgMạ kẽm nhúng nóng Ф27Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
189Ô TK Ф32138KgMạ kẽm nhúng nóng Ф32Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
190Ô TK Ф42215mMạ kẽm nhúng nóng Ф42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
191Ô TK Ф60436KgMạ kẽm nhúng nóng Ф60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
192Ô TK Ф90259KgMạ kẽm nhúng nóng Ф90Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
193Ống cao su chịu dầu Ф2744mLõi vải, chịu dầu Ф27Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
194Ống cao su chịu dầu Ф3268mLõi vải, chịu dầu Ф32Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
195Ống cao su chịu dầu Ф4260mLõi vải, chịu dầu Ф42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
196Ống cao su chịu dầu Ф6038mLõi vải, chịu dầu Ф60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
197Ống cao su chịu dầu Ф9050mLõi vải, chịu dầu Ф90Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
198Ống cao su Φ14, bố vải, lõi thép, 2 đầu ép zắc co13mΦ14, bố vải, lõi thép, 2 đầu ép zắc coĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
199Ống dầu cao áp37CáiĐồng đỏ  Ф 8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
200Ống đồng đỏ Φ1412mĐồng đỏ Φ14Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
201Ống đồng đỏ Φ1712mĐồng đỏ Φ17Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
202Ống đồng đỏ Φ2746mĐồng đỏ Φ27Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
203Ống đồng đỏ Ф 3825kgĐồng đỏ Ф 38Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
204Ống đồng đỏ Ф1214mĐồng đỏ Ф12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
205Ống đồng đỏ Ф1812mĐồng đỏ Ф18Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
206Ống gen chịu nhiệt F530mChịu nhiệt F5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
207Ống ghen thủy tinh Ф 615mỐng vải thủy tinh Ф 6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
208Ống inox Φ84minox304 Φ8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
209Ống nước nắp máy35CáiĐường kính ngoài 33 mm dày 2 mm làm bằng thép hợp kimĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
210Ống nhựa HDPE Φ11045mHDPE Φ110Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
211Ống thép mạ kẽm Ф 110x435mMạ kẽm nhúng nóng Ф 110x4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
212Ống xả mềm inox Ф 2204Cáiinox304 Ф 220Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
213Pép cắt số 38CáiBép số 3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
214Piston điều tốc1Cái Mã SP KD.223.DĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
215Piston long zơ44Cáidài 58 mm, đường kính đầu 18mm, đường kính thân 24 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
216Phíp kín nước BNB8CáiMã SP DJ31D527Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
217Phíp kín nước BNN8Cái Mã SP 204010Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
218Phớt kín dầu BCA8Cái Ф35x27x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
219Phớt kín dầu BNB8CáiФ45x34x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
220Phớt kín dầu BNN8CáiMã SP 426810/3FĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
221Quần áo bảo hộ6BộChất liệu vải bền, thoáng, đủ các số đo theo yêu cầuĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
222Que hàn đồng36mĐồng vàng Ф 4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
223Que hàn hợp kim198QueФ 4 hàn các vật liệu gang đúcĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
224Que hàn N46 Ф 4145kgN46 Ф 4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
225Que hàn Ф23KgN46 Ф 2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
226Que hàn Ф3,211KgN46 Ф 3,2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
227Rơ le6CáiMã SP DD/F426810Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
228Rơ le tắt máy khẩn cấp4Cái24VDC/200A/2 tiếp điểmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
229RP728HộpHộp 300mlĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
230Ruột làm mát2Cái Mã SP CH.21K5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
231Ruột lọc dầu cháy14Cái Mã SP F42YNH00Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
232Ruột lọc dầu nhờn8CáiMã SP ДC 700R1SĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
233Sơn cách điện13LítSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
234Sơn chống rỉ HP97KgSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
235Sơn kem HP42KgSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
236Sơn phủ cách điện163HộpSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
237Sơn vàng HP6LítSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
238Sơn vàng kem HP47KgSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
239Sơn xanh HP6LítSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
240Supap hút38CáiMã SP CNJ9SWĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
241Supap xả64CáiMã SP SDK/.12WQĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
242Tôn SS400Ti δ10134KgSS400Ti δ10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
243Tôn SS400Ti δ40376KgSS400Ti δ40Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
244Tôn SS400Ti δ5 (5m2)196,25KgSS400Ti δ5 (5m2)Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
245Tôn SS400Ti δ8125KgSS400Ti δ8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
246Tụ điện 2x0,25mFx1000V5Cái2x0,25mFx1000VĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
247Tụ điện 2x0,47mFx500V6Cái2x0,47mFx500VĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
248Thép chữ U 150x50x8450kg150x50x8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
249Thép góc L50352kgC45 L50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
250Thép inox Ф5087Kginox304 Ф50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
251Thép L75x751.204KgC45 L75x75Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
252Thép tròn Ф3012KgC45 Ф30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
253Thép tròn Ф4020KgC45 Ф40Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
254Thiếc hàn32CuộnTP 63/37Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
255Trục cam hút vế trái2CáiĐường kính cổ trục tiêu chuẩn D30-0.06 mm; nhỏ nhất 29.88 mm; độ ô van côn tròn Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
256Trục cánh BNB6CáiĐường kính trục bơm D35+0.007 mmm L197 hợp kim thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
257Trục cánh BNN4CáiĐường kính trục tại vị trí lắp vòng bi và cánh bơm 20+0.007 mm độ bóng 7; đường kính tại vị trí lắp phớt kín dầu 24-0.14 mm độ bóng 7Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
258Trục nghiêng trái3CáiO20xL202 hợp kim thépĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
259Vải amiang32m23 ly, mềmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
260Vải phin trắng40m2khổ 1.6m, không bị mủnĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
261Van 1 chiều65CáiVan i chiều đồng vàngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
262Van áp lực dầu nhờn6CáiGồm đế, tán hình phễu, lò xo và đĩa lò xo; hành trình đĩa van 1.8-2.2 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
263Van đồng 1 chiều Ф 1101CáiĐồng vàng Ф 110Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
264Van đồng Φ422CáiĐồng vàng Φ42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
265Van đồng Φ602CáiĐồng vàng Φ60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
266Van đồng Φ901CáiĐồng vàng Φ90Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
267Van hút2CáiMã SP FHJS0.1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
268Van xả3CáiMã SP BHJ293.4FĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
269Van xả M101CáiM10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
270Vấu cao su16Cái Ф24Xd18Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
271Vòng bi 2013CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
272Vòng bi 2043CáiTCVN 3776:2010Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
273Vòng bi 62084CáiTCVN 3776:2011Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
274Vòng bi 630314CáiTCVN 3776:2012Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
275Vòng bi 63056CáiTCVN 3776:2013Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
276Vòng bi 63064CáiTCVN 3776:2014Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
277Vòng bi 63162Z4CáiTCVN 3776:2015Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
278Vòng bi SKF3208CáiTCVN 3776:2016Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
279Vòng găng 3 cấp (1,2,3)1BộCấp 1: - Khe hở B: 0.2-0.4 mm, trạng thái tự do 15-20 mm; cấp 2: - Khe hở B: 0.2-0.4 mm, trạng thái tự do 8-17 mm; cấp 3: - Khe hở B: 0.15-0.25 mm, trạng thái tự do 0.8-1.5 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
280Vòng găng hơi66CáiThép đúc chịu mài mòn; khe hở miệng tư do là 16-22 mm; miệng vát 60 độ; độ dày 2.38-0.02 mm; độ cong vênh Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
281Vòng kẹp các loại790CáiInox 304Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
282Vú mỡ ly hợp1Cáiđồng vàng đường kính 32 mm dày 15 mm, ren trongĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
283Xà phòng243KgÔ mô 5k/túiĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
284Xe để trục khuỷu Kt 1400x300x7006CáiThép C45 Kt 1400x300x700Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
285Xy lanh cos 09CáiĐường kính 180+0.04 đến 180.5 mm, dung tích 62.4 lít; đường kính lỗ lắp ghép trên D195+0.04 đến 195.2 mm; lỗ dưới 194+0.04 đến 194.05 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
286Zắc co M1294CáiMạ kẽm M12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
287Zắc co M1832CáiMạ kẽm M18Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
288Zắc co M219CáiMạ kẽm M21Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
289Zoăng cao su BNB28CáiФn60xФt48Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
290Zoăng cao su BNN16CáiФn55xФt42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng - Bản công chứng. + Biên bản thanh lý - bản công chứng (hoặc Hóa đơn VAT thể hiện hàng hóa dịch vụ bán ra theo hợp đồng bằng giấy -bản công chứng hoặc bản HĐ điện tử theo quy định của pháp luật)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->