Gói thầu: Thi công, lắp đặt hệ thống mạng internet, wifi, camera, an ninh Đoàn 298
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn An điều dưỡng 298/Cục Chính trị/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Thi công, lắp đặt hệ thống mạng internet, wifi, camera, an ninh Đoàn 298 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827269 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 08:07:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 942,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.413E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82712E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải lắp đặt hệ thống camera và thi công xây dựng tương tự gói thầu. Nhà thầu khi thương thảo Hợp đồng phải cung cấp các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hoá đơn tài chính, bản vẽ hoàn công và các giấy tờ khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 659.663.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành ủy quyền cho sản phẩm có chức năng kinh doanh phù hợp với sản phẩm chào thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với sản phẩm Camera. Bên mời thầu có Quyền xác minh vị trí địa điểm theo đề xuất của nhà thầu làm căn cứ Đánh giá hồ sơ dự thầu. Trung tâm bảo hành phải đảm bảo khả năng khắc phục sửa chữa những hư hỏng thiết bị trong vòng 01 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công xây dựng (Chỉ huy trưởng phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng Giao thông cầu đường trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với gói thầu hoặc Chứng chỉ hành nghè giám sát thi công xây dựng Giao thông hoặc cầu đường hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình để đảm bảo tiến độ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống Camera, wifi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành CNTT, Tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn An điều dưỡng 298/Cục Chính trị/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, lắp đặt hệ thống mạng internet, wifi, camera, an ninh Đoàn 298 Thi công, lắp đặt hệ thống mạng internet, wifi, camera, an ninh Đoàn 298 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; Giấy xác nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ của chất liệu, vật liệu sản xuất hàng hóa (sản phẩm) sau khi bàn giao lắp đặt hoàn thành |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển và lắp đặt tại công trình, trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí lắp đặt, chạy thử, vận hành... (nếu có) theo Mẫu 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo Mẫu 05 (b) Chương IV – Biểu mẫu dự |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | nhà thầu phải có một đại lý , văn phòng (hoặc đại diện) tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn An điều dưỡng 298 Địa chỉ: 189 hai bà trưng, long Hải, long điền, bà ria vung tau Số điện thoại: 0254 3868 316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn An điều dưỡng 298 Địa chỉ: 189 Hai Bà Trưng, Long Hải, Long Điền, Bà Rịa Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3868 316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn An điều dưỡng 298 Địa chỉ: 189 Hai Bà Trưng, Long Hải, Long Điền, Bà Rịa Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3868 316 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn An điều dưỡng 298 Địa chỉ: 189 Hai Bà Trưng, Long Hải, Long Điền, Bà Rịa Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3868 316 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 1,53 | 100m | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 9,4 | m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Terazo 40x40cm | 88 | m2 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 4 | Phá dỡ nền lát đá granít tư nhiên Kt 30*60cm dày 3mm để đào đường ống chạy sát mép kè biển | 90,9 | m2 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 194,1215 | m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | 9,31 | 100m | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 191,444 | m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 8 | Đắp đá 0x4 nền móng công trình, nền đường bằng thủ công kết hợp đầm cóc | 0,1148 | 100m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 9 | Cung cấp CP đá dăm 0x4 loại 1 | 14,9175 | m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,612 | 100m2 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,612 | 100m2 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 7 tấn | 0,0742 | 100tấn | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | 0,0742 | 100tấn | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 8,3895 | m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 8,6715 | m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 8,856 | m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 96 | m2 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 96 | m2 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | 9,09 | m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 90,9 | m2 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 21 | Lát đá Granit sân, nền đường, vỉa hè bằng đá Granit tự nhiên KT30*60*3cm | 90,9 | m2 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 22 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng | 20 | m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,28 | m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, hố ga, nắp đan | 0,924 | 100m2 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,52 | m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, hố ga, nắp đan | 0,048 | 100m2 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2086 | tấn | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 28 | Sản xuất thép hình tấm đan và thang hầm hố ga L50x50x5 | 0,5285 | tấn | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,72 | m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 20 | cái | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,1551 | 100m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 10,7755 | 100m3 | Theo yêu cầu Chương V | Phần thi công xây dựng | |
| 33 | Lắp đặt Camera | 17 | thiết bị | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 34 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch | 10 | bộ | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | 22 | tủ | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 36 | Lắp đặt Ổ cắm điện chịu tải 3 ổ cắm | 22 | cái | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 37 | Lắp đặt Modul quang | 41 | cái | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 38 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 | 3,5 | 100m | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng D21 bảo hộ dây dẫn, đường kính D=21mm | 275 | m | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 40 | Lắp đặt dây nguồn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 110 | m | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 41 | Lắp đặt dây nhảy quang | 41 | chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 42 | Lắp đặt Cáp quang ngầm 24Fo single mode | 2 | 100m | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 43 | Lắp đặt Cáp quang ngầm 12Fo single mode | 3,5 | 100m | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 44 | Lắp đặt Cáp quang ngầm 8Fo single mode | 2,5 | 100m | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 45 | Lắp đặt Cáp quang ngầm 2Fo single mode | 19,5 | 100m | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 46 | Lắp đặt ODF 24Fo | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 47 | Lắp đặt ODF 12Fo | 3 | cái | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 48 | Lắp đặt ODF 4Fo | 16 | cái | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 49 | Đầu ghi hình IP camera 32 kênh: Chuẩn nén video Ultra265. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 50 | Ổ c,ứng lưu trữ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 51 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Wifi công nghiệp | 10 | chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 52 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Thiết bị chuyển mạch quang (Switch trung tâm 24 cổng quang) | 1 | bộ | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 53 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 | 2 | 100m | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 54 | Lắp đặt ống Ống nhựa cứng D21 bảo hộ dây dẫn, đường kính D=21mm | 200 | m | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 55 | Thu dọn dẹp vệ sinh | 1 | chuyến | Theo yêu cầu Chương V | Phần nhân công lắp đặt thiết bị | |
| 56 | Camera thân trụ 4Mp, chuẩn Ultra265 | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 57 | Camera IP Dome 4Mp chuẩn nén Ultra265. | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 58 | Thiết bị chuyển mạch (Switch 8 cổng PoE, 2 cổng quang) 10/100/1000 | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 59 | Thiết bị chuyển mạch (Switch 16 cổng PoE, 2 cổng quang) 10/100/1000 | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 60 | Tủ kỹ thuật trong nhà | 15 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 61 | Tủ kỹ thuật ngoài trời | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 62 | Ổ cắm điện chịu tải 3 ổ cắm | 22 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 63 | Modul quang | 41 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 64 | Cáp mạng CAT6 | 350 | m | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 65 | Ống nhựa cứng D21 | 275 | m | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 66 | Dây nguồn 2x1,5mm | 110 | m | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 67 | Dây nhảy quang | 41 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 68 | Cáp quang ngầm 24Fo single mode | 200 | m | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 69 | Cáp quang ngầm 12Fo single mode | 350 | m | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 70 | Cáp quang ngầm 8Fo single mode | 250 | m | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 71 | Cáp quang ngầm 2Fo single mode | 1.950 | m | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 72 | ODF 24Fo | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 73 | ODF 12Fo | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 74 | ODF 4Fo | 16 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 75 | Đầu ghi hình IP camera 32 kênh: Chuẩn nén video Ultra265. | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 76 | Ổ cứng lưu trữ | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 77 | Wifi công nghiệp | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 78 | Thiết bị chuyển mạch quang (Switch trung tâm 24 cổng quang) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 79 | Cáp mạng CAT6 | 200 | m | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị | |
| 80 | Ống nhựa cứng D21 | 200 | m | Theo yêu cầu Chương V | Cung cấp thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.413E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82712E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải lắp đặt hệ thống camera và thi công xây dựng tương tự gói thầu. Nhà thầu khi thương thảo Hợp đồng phải cung cấp các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hoá đơn tài chính, bản vẽ hoàn công và các giấy tờ khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 659.663.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành ủy quyền cho sản phẩm có chức năng kinh doanh phù hợp với sản phẩm chào thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với sản phẩm Camera. Bên mời thầu có Quyền xác minh vị trí địa điểm theo đề xuất của nhà thầu làm căn cứ Đánh giá hồ sơ dự thầu. Trung tâm bảo hành phải đảm bảo khả năng khắc phục sửa chữa những hư hỏng thiết bị trong vòng 01 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thi công xây dựng (Chỉ huy trưởng phần xây dựng) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng Giao thông cầu đường trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với gói thầu hoặc Chứng chỉ hành nghè giám sát thi công xây dựng Giao thông hoặc cầu đường hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). Có bảng cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình để đảm bảo tiến độ. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công điện | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp điện trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công hệ thống Camera, wifi | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành CNTT, Tin học | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi