Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm, kệ sắt đa năng phục vụ công tác thu thập, chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ tại UBND các xã năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908015-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nội vụ huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm, kệ sắt đa năng phục vụ công tác thu thập, chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ tại UBND các xã năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220904061
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 07:52:00 đến ngày 2022-09-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 235,513,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Nội vụ huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm, kệ sắt đa năng phục vụ công tác thu thập, chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ tại UBND các xã năm 2022
Thu thập, chỉnh lý, tài liệu lưu trữ tại UBND các xã năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Phòng Nội vụ huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng).39.276,8TờTheo tiêu chuẩn do cục VTLT nhà nước ban hành
2Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ26.046,72tờ–Giấy trắng paperone khổ A4, định lượng
3Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)8.268,2tờ–Giấy trắng paperone khổ A4, định lượng > 80g/m2
4Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)26.046,72tờTheo tiêu chuẩn do cục VTLT nhà nước ban hành
5Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)3.720,96tờ–Giấy trắng paperone khổ A4, định lượng > 80g/m2
6Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)26.046,72tờTheo tiêu chuẩn do cục VTLT nhà nước ban hành
7Bút viết bìa1.033,6câyTheo tiêu chuẩn do cục VTLT nhà nước ban hành
8Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại206CâyTheo tiêu chuẩn do cục VTLT nhà nước ban hành
9Bút chì để đánh số tờ103CâyTheo tiêu chuẩn do cục VTLT nhà nước ban hành
10Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp2Hộp–Định mức 1/100 hộp
11Cặp đựng tài liệu2.067HộpTheo tiêu chuẩn do cục VTLT nhà nước ban hành
12Hồ dán nhãn hộp.51Lọ–Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng.
13Dao, kéo cắt giấy, ghim, kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông và các VPP khác206BộTheo tiêu chuẩn do cục VTLT nhà nước ban hành
14Kệ sắt đa năng15Cái–Xuất xứ: Việt Nam.–Kích thước (D x R x C): 220 x 120 x 60 (cm).–Chất liệu: Bằng thép cán nguội tiêu chuẩn Nhật JISG3101, mác thép SPHC, SPHT1.–Nguyên liệu bột sơn tĩnh điện nhập khẩu theo tiêu chuẩn Châu Âu.–Kệ thiết kế theo phương pháp lắp ráp ngăn, bulong, đai ốc.–Dung sai nguyên vật liệu = 5%.–Tôn dày 0,9 zem, khung sắt V lỗ (3x5 ) cm, dày 2,5 mm.–Chằn mâm cao 4cm, dày 0,9 zem.–Kệ gồm 5 hộc, 6 mâm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->