Gói thầu: VT-537-XL-DA Vật tư chính theo thiết kế (HEADS, PLATES; PIPES, FLANGES, STUD BOLT HEAVY NUTS, FITING ACCESORIES; HYDROTEST...) cho chế tạo hoàn thiện BAL V-200, V-500, V-800 - Công trình BK-22
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | VT-537-XL-DA Vật tư chính theo thiết kế (HEADS, PLATES; PIPES, FLANGES, STUD BOLT HEAVY NUTS, FITING ACCESORIES; HYDROTEST...) cho chế tạo hoàn thiện BAL V-200, V-500, V-800 - Công trình BK-22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911372 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mục 03.01.20.25 - Phụ lục 22.1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 10:45:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,847,415,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.771E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.294.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
VT-537-XL-DA Vật tư chính theo thiết kế (HEADS, PLATES; PIPES, FLANGES, STUD BOLT HEAVY NUTS, FITING ACCESORIES; HYDROTEST...) cho chế tạo hoàn thiện BAL V-200, V-500, V-800 - Công trình BK-22 Nguồn vốn sản xuất của VSP năm 2022 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mục 03.01.20.25 - Phụ lục 22.1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có) - Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất - Hợp đồng tương tự - Hồ sơ đề xuất kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | theo Yêu cầu kỹ thuật kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho Xí nghiệp Xây lắp, Khảo sát và Sửa chữa các công trình khai thác dầu khí tại địa chỉ số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng tàu, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: Nhà thầu nhập khẩu trực tiếp chào giá bao gồm tất cả các chi phí, lệ phí và thuế phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam nhưng không bao gồm thuế nhập khẩu và thuế GTGT cho hàng hóa nhập khẩu trực tiếp ghi trên tờ khai hải quan. Bên mời thầu cho phép nhà thầu sử dụng Quota dành cho Lô 09-1 để hàng hóa được miễn thuế nhập khẩu và thuế GTGT theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Theo dự án. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt -Nga Vietsovpetro, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.3839871/3636, Fax: 0254.3839796. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3418 Fax: 0254.3839796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: N/A |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3636 Fax: 0254.3839796 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Formed seamless head Ellip. 2:1, ID900mm, Nominal thickness 52mm, min. thickness after forming 46mm, Straight length 50mm (Templateinclued); SA-516M Gr.485 (N) | 2 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 2 | Plate 50 x 2438 x 6096mm, SA-516M Gr.485 (N) -Thép tấm | 5.833,35 | kg | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 3 | Plate 20 x 2438 x 6096 mm, SA-516M Gr.485 (N) -Thép tấm | 2.333,34 | kg | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 4 | Plate 14 x 2438 x 6096 mm, SA-516M Gr.485 -Thép tấm | 1.633,34 | kg | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 5 | Plate 12 x 2438 x 6096 mm, SA-516M Gr.485 -Thép tấm | 1.400 | kg | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 6 | Plate 12 x 1524x6096 mm, SA-516M Gr.485 - Thép tấm | 875,15 | kg | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 7 | Plate 10 x 2438 x 6096 mm, SA-516M Gr.485 -Thép tấm | 2.333,34 | kg | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 8 | SMLS Pipe DN40 SCH.XXS, ASME B36.10M-2018E, ASTM A-106 Gr.B - Ống thép (6m/LG= 1 LG) | 57,36 | kg | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 9 | SMLS Pipe DN65 SCH.160, ASME B36.10M-2018E, ASTM A-106 Gr.B - Ống thép (6m/LG= 1 LG) | 89,52 | kg | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 10 | SMLS Pipe DN50 SCH.160, ASME B36.10M-2018E, SA-106M Gr.B - Ống thép (6m/ LG=2 LG) | 133,32 | kg | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 11 | SMLS Pipe DN80 SCH.160, ASME B36.10M-2018E, SA-106M Gr.B - Ống thép (6m/ LG=1 LG) | 128,1 | kg | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 12 | SMLS Pipe DN100 SCH.120, ASME B36.10M-2018E, SA-106M Gr.B - Ống thép (6m/ LG=1 LG) | 169,92 | kg | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 13 | HUB NOZZLE, DN150, L= 300mm, THK.=40mm,SA-105M (N) - Đầu nối chuyển tiếp | 2 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 14 | HUB NOZZLE, DN500, L= 400mm, THK.=115mm,SA-105M (N) - Đầu nối chuyển tiếp | 1 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 15 | Weldneck Flange, DN50; 900# RTJ; ASME B16.5-2017; SCH 160, SA-105M (N) - Mặt bích | 1 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 16 | Long Weldneck Flange, DN50; 900# RTJ; ASME B16.5-2017, L=400mm, SA-105M (N) - Mặt bích | 1 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 17 | Long Weldneck Flange, DN50; 900# RTJ; ASME B16.5-2017, L=300mm, SA-105M (N) - Mặt bích | 6 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 18 | Weldneck Flange, DN150; 900# RTJ; ASME B16.5-2017; SCH 120, SA-105M (N) - Mặt bích | 2 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 19 | Weldneck Flange, DN500; 900# RTJ; ASME B16.5-2017; SCH 120, SA-105M (N) - Mặt bích | 1 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 20 | Blind Flange; DN500; 900# RTJ; ASME B16.5-2017, SA-105M (N) - Mặt bích mù/ | 1 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 21 | Blind Flange; DN50; 900# RTJ; ASME B16.5-2017,SA-105M (N) - Mặt bích mù | 2 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 22 | Weldneck Flange, DN50, 150# RF Sch-160, ASME B16.5-2017, SA-105M - Mặt bích | 17 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 23 | Weldneck Flange, DN80, 150# RF Sch-160, ASME B16.5-2017, SA-105M - Mặt bích | 2 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 24 | Weldneck Flange, DN100, 150# RF Sch-120, ASME B16.5-2017, SA-105M - Mặt bích | 1 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 25 | Weldneck Flange, DN150, 150# RF Sch-80, ASME B16.5-2017, SA-105M - Mặt bích | 1 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 26 | Weldneck Flange, DN500, 150# RF Sch-40, ASME B16.5-2017, SA-105M - Mặt bích | 2 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 27 | Blind Flange, DN500, 150# RF, ASME B16.5-2017, SA-105M - Mặt bích mù | 2 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 28 | Blind Flange, DN50, 150# RF, ASME B16.5-2017, SA-105M - Mặt bích mù | 5 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 29 | Weldneck Flange, DN80, 300# RF Sch-160, ASME B16.5-2017, SA-105M - Mặt bích | 1 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 30 | Blind Flange; DN50; 900# RTJ; ASME B16.5-2017, SA-105M (N) - Mặt bích mù | 3 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 31 | Studbolts & 2 Heavy Nuts 2" x 380mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H - Bulon | 24 | set | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 32 | Studbolts & 2 Heavy Nuts 1 1/8" x 170mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H - Bulon | 44 | set | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 33 | Studbolts & 2 Nuts 7/8" x 155mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H - Bulon | 56 | set | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 34 | Studbolts & 2 Heavy Nuts 5/8" x 95mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H - Bulon | 28 | set | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 35 | Studbolts & 2 Heavy Nuts 3/4" x 110mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H - Bulon | 20 | set | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 36 | Hex Bolt M16 x70 c/w Nut SS316/SS316L - Bu lông & đai ốc | 20 | set | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 37 | Studbolts & 2 Heavy Nuts 5/8" x 95mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H - Bulon | 24 | set | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 38 | ELBOW 90 Deg LR; DN50; ASME B16.9; SCH 160; SA-234M; Gr.WPB - Отвод/ Đầu nối cong | 6 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 39 | Elbow 90° LR, DN80 SCH.160, ASME B16.9, SA-234M Gr.WPB - Отвод/ Đầu nối cong | 2 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 40 | Elbow 90° LR, DN100 SCH.120, ASME B16.9, SA-234M Gr.WPB - Отвод/ Đầu nối cong | 1 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 41 | Elbow 90° LR, DN150 SCH.80, ASME B16.9, SA-234M Gr.WPB - Отвод/ Đầu nối cong | 1 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 42 | GASKET: RTJ Ring No. 74, ASME B16.20, SOFT IRON, 900#, HARDNESS 90 HBN, ELECTROPLATED ZINC COATED, OCTAGONAL RING TYPE JOINT, TYPE R; DN500,SOFT IRON - Vòng đệm | 3 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 43 | GASKET: RTJ Ring No. 24, ASME B16.20, SOFT IRON, 900#, HARDNESS 90 HBN, ELECTROPLATED ZINC COATED, OCTAGONAL RING TYPE JOINT, TYPE R; DN50,SOFT IRON - Vòng đệm | 6 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 44 | Gasket DN500 4.5mm thk 150# spiral wound metal;ASME B16.20, SS-316L - Đệm làm kín | 6 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 45 | Gasket DN50 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L - Đệm làm kín | 12 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 46 | Round Bar Ø20; ASTM A36/SS400 - Thép tròn | 12 | m | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 47 | EARTHING BOSS. MATERIAL: SS316,DIA.30xL40 C/W M10x30MM FULL THREAD BOLT WITH TWO NUTS, 2 FLAT WASHERS & SPRING WASHERS(SERRATED); M10 | 6 | set | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 48 | EYE BOLT M30x450 c/w 02 Hex Nuts; ASTM A36/ A194 Gr.2H | 1 | set | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 49 | WASHER 3.2mm THK OD54xID32; ASTM A36 - long đền | 2 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 50 | EYE BOLT M20x450 c/w 02 Hex Nuts; ASTM A36/ A194 Gr.2H | 2 | set | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 51 | WASHER ID 22mm x OD 40mm x 3.2mm Thk; ASTM F436 - long đền | 4 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 52 | Nameplate, 200mm x 165mm, SS316/SS316L -Bảng tên | 6 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 53 | Bolt M6 x 20 c/w Nut SS316/ SS316L - Bulon | 30 | set | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 54 | GASKET: RTJ Ring No. 74, ASME B16.20, SOFT IRON, 900#, HARDNESS 90 HBN, ELECTROPLATED ZINC COATED, OCTAGONAL RING TYPE JOINT, TYPE R; DN500,SOFT IRON - Vòng đệm | 1 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 55 | GASKET: RTJ Ring No. 24, ASME B16.20, SOFT IRON, 900#, HARDNESS 90 HBN, ELECTROPLATED ZINC COATED, OCTAGONAL RING TYPE JOINT, TYPE R; DN50,SOFT IRON - Vòng đệm | 8 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 56 | GASKET: RTJ Ring No. 45, ASME B16.20, SOFT IRON, 900#, HARDNESS 90 HBN, ELECTROPLATED ZINC COATED, OCTAGONAL RING TYPE JOINT, TYPE R; DN150, SOFT IRON - Vòng đệm | 2 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 57 | Gasket DN80 4.5mm thk 300# spiral wound metal; ASME B16.20,SS-316L - Đệm làm kín | 2 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 58 | Gasket DN50 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20,SS-316L - Đệm làm kín | 18 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 59 | Gasket DN80 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20,SS-316L - Đệm làm kín | 1 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 60 | Gasket DN100 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20,SS-316L - Đệm làm kín | 1 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 61 | Gasket DN150 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20,SS-316L - Đệm làm kín | 1 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 | ||
| 62 | Gasket DN500 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20,SS-316L - Đệm làm kín | 2 | pce | Theo YCKT OCD-BK15.BK22-001-TR-19 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.771E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.294.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi