Gói thầu: Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm trên hệ thống máy sinh hóa tích hợp với miễn dịch hóa phát quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910762-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm trên hệ thống máy sinh hóa tích hợp với miễn dịch hóa phát quang
Số hiệu KHLCNT 20220872310
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 10:08:00 đến ngày 2022-09-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 454,176,586 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,542,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81264879E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0835317E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng tương tự - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm sinh hóa cho các cơ sở y tế; - Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.632.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.021.897.320 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chuyên môn về chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 Dược sĩ hoặc 01 Kỹ sư hóa hoặc 01 Cử nhân công nghệ sinh học hoặc 01 Cử nhân xét nghiệm hoặc 01 Bác sĩ được đào tạo về xét nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN
E-CDNT 1.2 Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm trên hệ thống máy sinh hóa tích hợp với miễn dịch hóa phát quang
Mua sắm hóa chất xét nghiệm đợt 1 và bổ sung năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa Long An.
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: • Bệnh viện Đa khoa tỉnh Long An • Địa chỉ: 211 Nguyễn Thông, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An • Điện thoại: 0272.3826330 Fax: 0272.3828800
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN , địa chỉ: 211 Nguyễn Thông, Phường 3, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: • Bệnh viện Đa khoa tỉnh Long An • Địa chỉ: 211 Nguyễn Thông, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An • Điện thoại: 0272.3826330 Fax: 0272.3828800


E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế;
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có cam kết và cung cấp các nội dung sau: -Có cam kết theo Phụ lục I, Chương V E-HSMT I/Giấy phép BYT:theo quy định của NĐ98.1.Với TTBYT loại A,B:Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng TTBYT thuộc loại A,B 2.Với TTBYT loại C,D:+Trường hợp thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu theo TT14: Có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của BYT còn hiệu lực. Bản phân loại TTBYT và phải được công khai trên trang thông tin điện tử BYT(https://dmec.moh.gov.vn)+Trường hợp không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Nộp bản phân loại TTBYT và phải được công khai trên trang thông tin điện tử BYT(https://dmec.moh.gov.vn) .Tờ khai hải quan (có sao y) 3.Với các loại hàng hóa không có bản phân loại TTBYT do không được quy định là TTBYT:Cung cấp tờ khai hải quan, cam kết các loại hàng hóa này hiện nay không được phân loại TTBYT và sẽ cung cấp bản phân loại TTBYT sau khi cơ quan chức năng ban hành quy định mới 4.Với TTBYT sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành). Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất TTBYT.Lưu ý:Giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nộp bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. Giấy phép cấp qua mạng: nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu và hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng II/Giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng):Nộp kèm theo E-HSDT giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng) của chủ sở hữu TTBYT hoặc giấy ủy quyền của chủ sở hữu số lưu hành hoặc giấy ủy quyền của đơn vị nhập khẩu cho mặt hàng dự thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nếu nhà thầu là chủ sở hữu TTBYT hoặc chủ sở hữu số lưu hành hoặc đã được cấp phép nhập khẩu thì không cung cấp giấy phép bán hàng. Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt có xác nhận của cơ quan có chức năng dịch thuật được phép hoạt động. Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu III/Giấy chứng nhận chất lượng:-Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS hoặc TCVN (với hàng sản xuất trong nước)-Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và chứng chỉ đạt chất lượng CE hoặc ISO (với hàng hoá nhập khẩu)+Bản gốc hoặc bản chụp có đóng dấu công ty,Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt có xác nhận của cơ quan có chức năng dịch thuật được phép hoạt động. Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu IV/Các tài liệu khác:Tài liệu kỹ thuật/Catalog;Thông tin hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt.Lưu ý:Ngoài các yêu cầu trên, các hàng hóa (TTBYT) được phân nhóm phải đáp ứng các yêu cầu sau: Quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu: theo khoản 3, Điều 4 TT14. Quy định về phân nhóm: theo khoản 1, Điều 4 TT14. Việc xác định nước sản xuất căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ (Cung cấp tài liệu để chứng minh): theo khoản 1, Điều 4 TT14.Quy định TTBYT tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân: theo khoản 6, Điều 7 TT14
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), và cả chi phí vận chuyển cung ứng, bốc xếp, bảo hiểm, bảo hành đến Kho của Phòng Vật tư – Thiết bị y tế - Bệnh viện Đa khoa Long An (số 211 Nguyễn Thông – Phường 3 – Thành phố Tân An – tỉnh Long An) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu . + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. + Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. - Bảng giá dự thầu phải thể hiện được đơn giá của mỗi danh mục hàng hóa và tổng giá dự thầu. - Bảng chào giá phải đúng theo mẫu quy định HSMT - Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm hàng hóa được cung ứng cho Bệnh viện bảo đảm tối thiểu  2/3 thời hạn sử dụng do Nhà sản xuất quy định.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.542.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: • Bệnh viện Đa khoa tỉnh Long An • Địa chỉ: 211 Nguyễn Thông, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An • Điện thoại: 0272.3826330 Fax: 0272.3828800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • UBND tỉnh Long An • Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, TP, Tân An, tỉnh Long An. • Điện thoại: 0272.3823810 Fax: 0272.3821858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: • Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Long An • Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. • Điện thoại: 0272.3886009 • Fax: 0272.38825044
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Long An • Địa chỉ: 70 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An • Điện thoại: 0272.3823810 • Fax: 0272.3821858
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin1.620testChi tiết tại mục 2 – Chương V
2ALT2.400testChi tiết tại mục 2 – Chương V
3α-Amylas1.120testChi tiết tại mục 2 – Chương V
4AST2.400testChi tiết tại mục 2 – Chương V
5Direct Bilirubin888testChi tiết tại mục 2 – Chương V
6Total Bilirubin724testChi tiết tại mục 2 – Chương V
7Calci790testChi tiết tại mục 2 – Chương V
8Cholesterol1.620testChi tiết tại mục 2 – Chương V
9Cholinesterase920testChi tiết tại mục 2 – Chương V
10CRP450testChi tiết tại mục 2 – Chương V
11Creatinine1.700testChi tiết tại mục 2 – Chương V
12GGT2.400testChi tiết tại mục 2 – Chương V
13Glucose1.860testChi tiết tại mục 2 – Chương V
14HDL-Cholesterol1.370testChi tiết tại mục 2 – Chương V
15Lactate203testChi tiết tại mục 2 – Chương V
16LDH1.120testChi tiết tại mục 2 – Chương V
17LDL-Cholesterol1.370testChi tiết tại mục 2 – Chương V
18Urine/CSF Albumin1.070testChi tiết tại mục 2 – Chương V
19Total Protein2.580testChi tiết tại mục 2 – Chương V
20Urinary/ csf protein356testChi tiết tại mục 2 – Chương V
21Triglyceride1.620testChi tiết tại mục 2 – Chương V
22ure/ urea nitrogen1.550testChi tiết tại mục 2 – Chương V
23Uric Acid2.050testChi tiết tại mục 2 – Chương V
24Chất chuẩn HDL/LDL5mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
25Chất chuẩn Micro Albumin5mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
26Chất chuẩn sinh hóa30mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
27Chất chuẩn Ion đồ nước tiểu nồng độ cao, thấp (nước tiểu)200mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
28Chất chứng Microalbumin1mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
29Chất chứng CRP, ASO, RF6mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
30Chất chuẩn Ion nồng độ cao, thấp (huyết tương)200mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
31Dung dịch tráng rửa điện cực200mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
32Dung dịch pha loãng điện giải2.000mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
33Nước rửa cuvet2.000mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
34Chất chứng mức thấp hóa chất sinh hóa50mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
35Chất chứng mức cao hóa chất sinh hóa50mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
36Chất kiểm chuẩn, kiểm tra xét nghiệm định lượng điện giải với mẫu nước tiểu, 2 mức cao và thấp,200mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
37Ferritin100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
38Chất chuẩn Ferritin6mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
39HCG+beta100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
40Chất chuẩn HCG+beta6mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
41Cortisol100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
42Chất chuẩn Cortisol6mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
43Pro calcitonin100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
44Hóa chất hiệu chuẩn định lượng PCT3mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
45Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm PCT6mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
46Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm PCT6mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
47TSH100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
48Chất chuẩn TSH6mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
49FT3100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
50Chất chuẩn FT36mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
51FT4100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
52Chất chuẩn FT46mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
53AFP100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
54Chất chuẩn AFP6mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
55CA 15-3100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
56Chất chuẩn CA 15-36mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
57CA 19-9100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
58Chất chuẩn CA 19-96mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
59CA 125100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
60Chất chuẩn CA 1256mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
61CA 72-4100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
62Chất chuẩn CA 72-46mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
63CEA100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
64Chất chuẩn CEA6mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
65Cyfra 21-1100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
66Chất chuẩn Cyfra 21-16mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
67Total PSA100testChi tiết tại mục 2 – Chương V
68Chất chuẩn Total PSA6mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
69Chất chứng các Market Ung thư mức thấp15mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
70Chất chứng các Market Ung thư mức cao15mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
71DD pha loãng dùng cho XN miễn dịch60mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
72Chất chứng FT3, FT4, TSH, HCG mức thấp15mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
73Chất chứng FT3, FT4, TSH, HCG mức cao15mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
74Hóa chất góp phần tham gia phản ứng miễn dịch10.000mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
75Hóa chất làm sạch điện cực sau mỗi phản ứng1.000mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
76Hoá chất dùng cho xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang460mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
77Cuvette phản ứng dùng cho máy miễn dịch loại nhỏ3.696CáiChi tiết tại mục 2 – Chương V
78Cuvette phản ứng dùng cho máy miễn dịch loại lớn3.024CáiChi tiết tại mục 2 – Chương V
79Chất chuẩn Protein đặc biệt5mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
80Chất chứng Total Protein in urine/CSF2mlChi tiết tại mục 2 – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81264879E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0835317E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng tương tự - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm sinh hóa cho các cơ sở y tế; - Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.632.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.021.897.320 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chuyên môn về chất lượng sản phẩm 1 -01 Dược sĩ hoặc 01 Kỹ sư hóa hoặc 01 Cử nhân công nghệ sinh học hoặc 01 Cử nhân xét nghiệm hoặc 01 Bác sĩ được đào tạo về xét nghiệm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->