Gói thầu: Thuê thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903068-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô
Tên gói thầu Thuê thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220614338
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 11:05:00 đến ngày 2022-09-14 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô
E-CDNT 1.2 Thuê thiết bị
Thuê thiết bị, mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm thực hiện đề tài “Nghiên cứu ứng dụng bọt ozone kích thước micro cho xử lý màu nước thải sản xuất bột giấy và giấy”
02 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô , địa chỉ: 59 Vũ Trọng Phụng - Thanh Xuân - Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
101 Hệ thống cấp khí, nén khí, van điều áp.2hệ thống/nămHệ thống cấp khí cho máy ozone: Lưu lượng: 0 - 15l/p; Độ tinh sạch: 90%±5%; Khí đầu vào: 280 - 320kpa; Áp lực khí đầu vào: 230l/p;Áp lực khí ra: 140 - 180kpa; Trọng lượng: 13.9kg; Kích thước: 190x920mm.- Máy nén khí: Công suất (HP-KW):½ - 0.37; Lưu lượng tối đa (l/phút):105; Điện áp sử dụng (V):220; Tốc độ quay puly đầu nén (v/phút):573; Số xi lanh đầu nén: 2; Áp lực làm việc (kg/cm2):8; Áp lực tối đa (kg/cm2):10; Dung tích bình chứa (L):58; Kích thước DxRxC (mm):1030 x 160 x 750. Kèm van điều áp.
201 hệ thống máy ozone công nghiệp công suất 100g/h và các thiết bị đi kèm bao gồm:- Thiết bị nén khí dùng cho hệ thống oxygen generator;- Thiết bị lọc khí dùng cho hệ thống oxygen generator;- Cột làm khô dùng cho hệ thống oxygen-generator;- Cột tách oxy dùng cho hệ thống oxygen-generator;- Vật liệu hấp phụ dùng trong cột tách của hệ thống oxygen-generator;- Hệ thống van và điều khiển tự động các cột tách trong hệ thống oxygen-generator;2hệ thống/năm01 hệ thống máy ozone công nghiệp công suất 100g/h Sản lượng Ozone : 100 g/hNồng độ Ozone lớn nhất : 85 g/m3Điện áp cao áp : 6 KVChế độ hoạt động máy : Liên tục, tuần hoànLưu lượng khí oxy : 25 -27 L/phĐiện áp 220V50Hz : 3000WDòng điện : 14AĐầu ra Ozone : Ф10Áp suất tối đa buồng phóng :
301 Thiết bị dùng cho hệ thống ozone generator:- Cột khử ẩm cho hệ thống ozone generator;- Thiết bị điều chỉnh thời gian;- Thiết bị theo dõi nồng độ ozone dùng cho hệ thống ozone-generator;- Bình phản ứng xử lý khí ozone thừa;- Bình tách ozone hòa tan;- Máy nén và lọc khí dùng cho bình tách ozone hòa tan;- Thiết bị hấp phụ/xúc tác xử lý khí ozone thừa.2Bộ thiết bị/nămBộ thiết bị phụ kiện dùng cho hệ thống ozone generator:- Cột khử ẩm cho hệ thống ozone generator: loại bỏ hơi ẩm và các tạp chất để có thể sản xuất ra lượng ozon tinh khiết, đáp ứng yêu cầu làm sạch nguồn nước; vỏ ngoài được làm bằng inox 304.- Thiết bị điều chỉnh thời gian: cài đặt thời gian từ 5 - 360 phút;- Thiết bị theo dõi nồng độ ozone dùng cho hệ thống ozone-generator: do lượng ozone dư trong nước, độ chính xác cao, phạm vi đo từ 0,05mg/l – 2,5mg/l, độ nhạy cao ( 0,05mg/l); phạm vi đo rộng ( 0,05 – 2,5mg/l); thuốc thử lượng dùng ít cho kết quả nhanh; Mạch xung điện tiêu hao ít; Thể tích nhỏ, nhẹ, thao tác thuận tiện ;- Bình phản ứng xử lý khí ozone thừa: vật liệu nhựa PE, chứa dung dịch xử lý khí ozone thừa;- Bình tách ozone hòa tan;- Máy nén và lọc khí dùng cho bình tách ozone hòa tan;- Thiết bị hấp phụ/xúc tác xử lý khí ozone thừa .
4Các thiết bị an toàn: Van kiểm soát dòng, Thiết bị phòng độc chuyên dụng2Bộ thiết bị/năm- Lưu lượng kế: dùng để đo tốc độ dòng chảy của chất khí, chất lỏng hay hỗn hợp lỏng-khí giúp việc sử dụng máy ozone được hiệu quả, gồm ống đo, van điều chỉnh, cần đo và phao.- Cảm biến lưu lượng nước, thiết kế modul có sẵn, kích thước đường ống Φ23, Giá trị bắt đầu điểm đo được thiết kế 3l/p - 20l/p với độ chính xác cao ± 0,3 hoặc ± 0,5l/p. Thiết bị sử dụng chất liệu nhựa, cấu trúc nylon, không dễ vỡ, hiệu suất ổn định, tuổi thọ cao.- Bộ đo nồng độ ozone: đo nồng độ ozone được sản sinh, từ đó giúp người dùng có sự điều chỉnh công suất và chế độ làm việc của thiết bị ozone phù hợp;- Bộ đo ORP là thiết bị được sử dụng để xác định chỉ số ORP , khả năng oxy hóa các chất ô nhiễm có trong nước, gồm 2 chi tiết đó là màn hình hiển thị và đầu dò;- Thiết bị bảo hộ chuyên dụng bao gồm: quần áo bảo hộ, mặt nạ phòng độc, găng tay.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->