Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giám sát an toàn bằng hình ảnh trạm 220 110 35kV sử dụng công nghệ phân tích trí tuệ nhân tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giám sát an toàn bằng hình ảnh trạm 220 110 35kV sử dụng công nghệ phân tích trí tuệ nhân tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904964 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 11:01:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,466,216,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có nội dung cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng (camera hoặc viễn thông công nghệ thông tin), trong đó có tối thiẻu 01 hợp đồng có nội dung phân tích hỉnh ảnh ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) hoặc phân tích hình ảnh dạng thông minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc CNTT hoặc tin học hoặc toán tin hoặc tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giám sát an toàn bằng hình ảnh trạm 220 110 35kV sử dụng công nghệ phân tích trí tuệ nhân tạo Thiết bị giám sát an toàn bằng hình ảnh trạm 220/110/35kV sử dụng công nghệ phân tích trí tuệ nhân tạo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết về tình trạng hàng hóa cung cấp; - Cam kết bảo hành hàng hóa; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự, Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 01 bộ tài liệu kỹ thuật của các hàng hóa mà nhà thầu chào nhưng không hạn chế gồm: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, lý lịch, catalogue (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). Các tài liệu kỹ thuật phải là của nhà sản xuất phát hành. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.1(g). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Vương, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Văn Vương, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155; Địa chỉ phản ánh các vi phạm pháp luật về công tác đấu thầu: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban quản lý đấu thầu EVN. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ xử lý hình ảnh | 1 | cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm 2.1.1 Khoản 2 Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Camera nhiệt IP PTZ, dạng thân trụ đứng, loại PT | 6 | cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm 2.1.2 Khoản 2 Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Camera IP PTZ dome, hồng ngoại ngoài trời | 14 | cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm 2.1.3 Khoản 2 Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch công nghiệp 8 port PoE | 10 | cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm 2.1.4 Khoản 2 Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch quang | 1 | cái | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm 2.1.5 Khoản 2 Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Thiết bị điều khiển loa | 2 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm 2.1.6 Khoản 2 Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Phần mềm quản lý camera (VMS) | 1 | Bộ | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm 2.1.7 Khoản 2 Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Mô đun giám sát, xử lý hình ảnh thông minh cho camera nhiệt dạng quay (Chương trình phần mềm phân tích hình ảnh sử dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo). | 1 | gói | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm 2.1.8.1 Khoản 2 Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Mô đun phân tích, xử lý hình ảnh thông minh (AI) giám sát hành vi của phương tiện, con người (Chương trình phần mềm phân tích hình ảnh sử dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo | 1 | gói | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm 2.1.8.2 Khoản 2 Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Mô đun phân tích, xử lý hình ảnh thông minh (AI) giám sát tự động phát hiện xâm nhập và cảnh báo hàng rào trạm (Chương trình phần mềm phân tích hình ảnh sử dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo) | 1 | gói | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm 2.1.8.3 Khoản 2 Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Mô đun phát thanh cảnh báo tự động theo địa chỉ (Chương trình phần mềm phân tích hình ảnh sử dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo) | 1 | gói | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm 2.1.8.4 Khoản 2 Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Cột thép tròn | 6 | cái | Thép tròn Fi 110, cao 1,5m.(Theo bản vẽ) | ||
| 13 | Cột bát giác 6m | 1 | cái | - Cột bát giác mạ kẽm cao 6m tương tự HaledcoKích thước ngoài tại đầu cột: D1 (mm): 78- Kích thước ngoài tại mặt bích chân cột: D2 (mm): 1318- Mạ kẽm nhúng nóngSử dụng khung móng: M16x600 | ||
| 14 | Tay vươn camera | 13 | cái | - Thép mạ kẽm nhúng nóng- Fi 80cm, độ dày 3mm- Dài 100cm | ||
| 15 | Thép U | 16 | cái | Mạ kẽm nhúng nóng.Kích thước 100x50x5mm | ||
| 16 | Cáp điện 2 x 2.5 | 300 | m | Cáp điện CVV 2x2,5mm2 | ||
| 17 | Cáp mạng | 915 | m | CAT 6 FTP COMMSCOPE/AMP | ||
| 18 | Ống nhựa xoắn | 1.638 | mét | HDPE 40/32 Sino | ||
| 19 | Ống SP tròn | 200 | mét | Sino SP25 | ||
| 20 | Tủ kỹ thuật inox ngoài trời | 2 | cái | Chất liệu Inox, độ dày 2mmKích thước 600x400x250mmChuẩn IP55 Bao gồm: Thanh DIN, Chống sét nguồn, khay hàn quang, Atomat 16A (theo bản vẽ) | ||
| 21 | Cáp quang | 1.250 | mét | Cáp Quang Alantek (306-STA708-Y000) 8 Core, 8 Fiber, 8FO Outdoor Steel Armour Fiber Cables 8F, SM (Singlemode) | ||
| 22 | Chuyển đổi nguồn | 6 | cái | DIN Phoenixcontact / TRIO-PS/1AC/12DC/ 5A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có nội dung cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng (camera hoặc viễn thông công nghệ thông tin), trong đó có tối thiẻu 01 hợp đồng có nội dung phân tích hỉnh ảnh ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) hoặc phân tích hình ảnh dạng thông minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách. | 1 | Đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc CNTT hoặc tin học hoặc toán tin hoặc tự động hóa. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi