Gói thầu: Mua sắm phần mềm, thiết bị, vật tư, lắp đặt nâng cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin của Trung tâm Y tế huyện Tiên Du

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910807-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Tiên Du
Tên gói thầu Mua sắm phần mềm, thiết bị, vật tư, lắp đặt nâng cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin của Trung tâm Y tế huyện Tiên Du
Số hiệu KHLCNT 20220861099
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 10:59:00 đến ngày 2022-09-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,615,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92519E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương và đều được công chứng, chứng thực (Các tài liệu dạng PDF). + Kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng của các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.662.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trước 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Trường hợp phải đổi hàng trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chung thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin, viễn thông hoặc tương đương và có một trong các chứng chỉ sau: chứng chỉ quản lý rủi ro Trung tâm dữ liệu (CDRP), chứng chỉ bảo mật (CEH), Chứng chỉ bảo mật (GPEN)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện cài đặt ứng dụng, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin, viễn thông hoặc tương đương và có chứng chỉ quản trị hệ thống mạng (CCNP)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống mạng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin, viễn thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Tiên Du
E-CDNT 1.2 Mua sắm phần mềm, thiết bị, vật tư, lắp đặt nâng cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin của Trung tâm Y tế huyện Tiên Du
Mua sắm phần mềm, thiết bị, vật tư, lắp đặt nâng cấp cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin của Trung tâm Y tế huyện Tiên Du
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tiên Du, Địa chỉ: Thôn Hoài Trung - Xã Liên Bão - Huyện Tiên Du – Tỉnh Bắc Ninh Địa thoại: 02223.838.672
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Y tế huyện Tiên Du, Địa chỉ: Thôn Hoài Trung - Xã Liên Bão - Huyện Tiên Du – Tỉnh Bắc Ninh Địa thoại: 02223.838.672, [email protected]


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Tiên Du , địa chỉ: Liên Bão, Tiên Du, Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tiên Du, Địa chỉ: Thôn Hoài Trung - Xã Liên Bão - Huyện Tiên Du – Tỉnh Bắc Ninh Địa thoại: 02223.838.672


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)
-Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu một trong các giấy tờ sau: + Giấy phép lưu hành sản phẩm hợp pháp tại Việt Nam đối với danh mục hàng hóa yêu cầu giấy phép lưu hành của cơ quan có thẩm quyền. + Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa nhập khẩu. + Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền; - Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ sau: + Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định hiện hành. + Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ). + Tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định hiện hành. - Các tài liệu, thông tin để chứng minh về tính hợp lệ: + Theo yêu cầu tại mục 3, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm đối với thiết bị chính
E-CDNT 15.2
- Bản gốc: Bảo lãnh dự thầu, các cam kết của nhà thầu. - Bản sao: + Báo cáo tài chính (đóng dấu xác thực của nhà thầu). + Hợp đồng tương tự (đã được chứng thực). + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực). + Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. - Yêu cầu về giấy phép bàn hàng: + Giấy phép bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mặt hàng quy định tại tại mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tiên Du, Địa chỉ: Thôn Hoài Trung - Xã Liên Bão - Huyện Tiên Du – Tỉnh Bắc Ninh Địa thoại: 02223.838.672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y Tế Bắc Ninh Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – Điện thoại: 02223.822.419.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Cán bộ- Hành chính Quản trị -Trung tâm Y tế huyện Tiên Du Địa chỉ: Thôn Hoài Trung, xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.838.672
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tình Bắc Ninh Điện thoại: 0222.382.3414
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ mạng 42UTB011BộDẫn chiếu chương V. E.HSMT
2Tủ mạng 12UTB022BộDẫn chiếu chương V. E.HSMT
3Tường lửaTB031BộDẫn chiếu chương V. E.HSMT
4Máy chủTB041BộDẫn chiếu chương V. E.HSMT
5Hệ điều hànhTB0516LicenseDẫn chiếu chương V. E.HSMT
6Hệ thống lưu trữ SANTB061BộDẫn chiếu chương V. E.HSMT
7Switch Core 48 cổng Layer 3TB072BộDẫn chiếu chương V. E.HSMT
8Switch Access 48 cổng Layer 2TB083BộDẫn chiếu chương V. E.HSMT
9Module quang 1GbTB0920ChiếcDẫn chiếu chương V. E.HSMT
10Module quang 10GbTB1016ChiếcDẫn chiếu chương V. E.HSMT
11Lưu điện Online 10KVATB111BộDẫn chiếu chương V. E.HSMT
12Hộp phân phối quang ODF 24FO gắn rack, đầy đủ phụ kiện đi kèmTB121HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
13Hộp phân phối quang ODF 8FO gắn rack, đầy đủ phụ kiện đi kèmTB133HộpDẫn chiếu chương V. E.HSMT
14Dây mạng CAT6TB1420CuộnDẫn chiếu chương V. E.HSMT
15Dây quang 8 sợiTB15700MétDẫn chiếu chương V. E.HSMT
16Phần mềm ảo hóaTB164LicenseDẫn chiếu chương V. E.HSMT
17Dịch vụ hỗ trợ phần mềm ảo hóaTB174LicenseDẫn chiếu chương V. E.HSMT
18Phần mềm quản lý ảo hóaTB181LicenseDẫn chiếu chương V. E.HSMT
19Hỗ trợ phần mềm quản lý ảo hóaTB191LicenseDẫn chiếu chương V. E.HSMT
20Vật tư, phụ kiện, dịch vụ triển khai hệ thống mạngTB201GóiDẫn chiếu chương V. E.HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92519E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương và đều được công chứng, chứng thực (Các tài liệu dạng PDF). + Kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng của các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.662.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trước 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Trường hợp phải đổi hàng trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật chung thực hiện gói thầu 1 Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin, viễn thông hoặc tương đương và có một trong các chứng chỉ sau: chứng chỉ quản lý rủi ro Trung tâm dữ liệu (CDRP), chứng chỉ bảo mật (CEH), Chứng chỉ bảo mật (GPEN)33
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện cài đặt ứng dụng, hướng dẫn sử dụng 1 Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin, viễn thông hoặc tương đương và có chứng chỉ quản trị hệ thống mạng (CCNP)33
3 Cán bộ thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống mạng 5 Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin, viễn thông hoặc tương đương11
4 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Cử nhân chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->