Gói thầu: Mua sắm tư trang phục vụ đối tượng tâm thần năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nuôi dưỡng Người tâm thần Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm tư trang phục vụ đối tượng tâm thần năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 11:40:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9548E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp trang thiết bị, đồ dùng) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 564.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nuôi dưỡng Người tâm thần Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tư trang phục vụ đối tượng tâm thần năm 2022 Mua sắm tư trang phục vụ đối tượng tâm thần năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm (scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo): - Về năng lực tài chính: nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng tương tự: bản scan Hợp đồng tương tự được chứng thực, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, hàng hóa được sản xuất từ năm 2022 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trung tâm Nuôi dưỡng Người tâm thần Hoài Nhơn
+ Địa chỉ: Phụng Du I, Hoài Hảo, Hoài Nhơn, Bình Định
+ Số điện thoại: 02563 863 504
+ Điện thoại: 0256.3863099
+ Điện thoại: 0914584543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Trung tâm Nuôi dưỡng Người tâm thần Hoài Nhơn. + Địa chỉ: Phụng Du I, Hoài Hảo, Hoài Nhơn, Bình Định + Điện thoại: 0256.3863099 - 0914584543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tổ chức - Hành chính + Địa chỉ: Phụng Du I, Hoài Hảo, Hoài Nhơn, Bình Định + Điện thoại: 0256.3863504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phó Giám đốc Trung tâm Nuôi dưỡng Người tâm thần Hoài Nhơn + Địa chỉ: Phụng Du I, Hoài Hảo, Hoài Nhơn, Bình Định + Điện thoại: 0256.3863097 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo pijama nam | 80 | Bộ | •Đặc điểm chung:-Xuất xứ: Việt Nam.-Chất liệu: vải kate Lạc đà 9999 -Màu xanh dương,-Loại: Cổ bẻ, túi hai bên -Size: XL+ Quần: Lưng 110- dài 94- mông 120+ Áo: Dài 72 - vai 48 -ngực 110- tay 56 | ||
| 2 | Quần áo pijama nam | 173 | Bộ | •Đặc điểm chung:-Xuất xứ: Việt Nam.-Chất liệu: vải kate Lạc đà 9999 -Màu xanh dương,-Loại: Cổ bẻ, túi hai bên Size L: + Quần: Lưng 94 dài 90 mông 100+ Áo: Dài 68 vai 46 ngực 96 tay 54 | ||
| 3 | Quần áo pijama nam | 145 | Bộ | •Đặc điểm chung:-Xuất xứ: Việt Nam.-Chất liệu: vải kate Lạc đà 9999 -Màu xanh dương,-Loại: Cổ bẻ, túi hai bên Size M: + Quần: Lưng 80 dài 86 mông 94+ Áo: Dài 65 vai 42 ngực 88 tay 52 | ||
| 4 | Quần áo pijama nữ | 50 | bộ | •Đặc điểm chung:-Xuất xứ: Việt Nam-Chất liệu: vải kate Lạc đà 9999 -Màu xanh dươngLoại: Cổ bẻ, túi hai bên Size XL: + Quần lưng 110 dài 90 mông 120+ Áo dài 65 vai 44 ngực 120 tay 25 | ||
| 5 | Quần áo pijama nữ | 62 | Bộ | •Đặc điểm chung:-Xuất xứ: Việt Nam-Chất liệu: vải kate Lạc đà 9999 -Màu xanh dươngLoại: Cổ bẻ, túi hai bên Size L: + Quần: Lưng 86 dài 90 mông 96+ Áo: Dài 65 vai 38 ngực 96 tay 25 | ||
| 6 | Quần áo pijama nữ | 20 | Bộ | •Đặc điểm chung:-Xuất xứ: Việt Nam-Chất liệu: vải kate Lạc đà 9999 -Màu xanh dươngLoại: Cổ bẻ, túi hai bên Size M: + Quần: Lưng 76 dài 80 mông 88+ Áo: Dài 60 vai 36 ngực 84 tay 22 | ||
| 7 | Quần áo ngắn nữ | 100 | Bộ | •Đặc điểm chung:-Xuất xứ: Việt Nam.-Chất liệu: + Quần vải lụa vitex, màu nâu, lưng thun.-+ Áo thun vải ati loại 1, màu hoa, cổ tròn- Size XL: + Quần: Lưng 110 dài 65 mông 120+ Áo: Dài 65 vai 44 ngực 120 tay 18 | ||
| 8 | Quần áo ngắn nữ | 124 | Bộ | •Đặc điểm chung:-Xuất xứ: Việt Nam.-Chất liệu: + Quần vải lụa vitex, màu nâu, lưng thun.+ Áo thun vải ati loại 1, màu hoa, cổ tròn Size L: + Quần: Lưng 86 dài 65 mông 96+ Áo: Dài 63 vai 38 ngực 96 tay 15 | ||
| 9 | Quần áo ngắn nữ | 40 | Bộ | •Đặc điểm chung:-Xuất xứ: Việt Nam.-Chất liệu: + Quần vải lụa vitex, màu nâu, lưng thun.+ Áo thun vải ati loại 1, màu hoa, cổ tròn Size M: + Quần: Lưng 76 dài 60 mông 88+ Áo: Dài 60 vai 36 ngực 84 tay 14 | ||
| 10 | Quần áo ngắn nam | 160 | Bộ | •Đặc điểm chung:-Xuất xứ: Việt Nam.-Chất liệu: + Quần sọt kaki Con voi terilene, màu xanh đen, lưng thun.+ Áo thun cá sấu co giãn 4 chiều sọc trắng xanh, cổ bẻ Size XL:Quần lưng 110 dài 55 mông 120Áo dài 72 vai 48 ngực 110 tay 27 | ||
| 11 | Quần áo ngắn nam | 636 | Bộ | •Đặc điểm chung:-Xuất xứ: Việt Nam.-Chất liệu: + Quần sọt kaki Con voi terilene, màu xanh đen, lưng thun.•+ Áo thun cá sấu co giãn 4 chiều sọc trắng xanh, cổ bẻSize L+ Quần: Lưng 94 dài 55 mông 110+ Áo: Dài 68 vai 46 ngực 96 tay 25 | ||
| 12 | Mùng tuyn xanh | 530 | cái | •Xuất xứ: Việt Nam.•Kích thước: Sử dụng cho giường đơn có kich thước: (1m x 2m) | ||
| 13 | Gối | 530 | Cái | •Xuất xứ: Việt Nam.•Kích thước gối: 40cm x 60cm.•Bao gối vải thun 3D, trần bông ruột gối bông công nghiệp dày 15cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9548E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp trang thiết bị, đồ dùng) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 564.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi