Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ đề tài T1.6 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911710-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ đề tài T1.6 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220815226
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quỹ chung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 14:37:00 đến ngày 2022-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 413,917,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2087619E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.482.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.372.448.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ đề tài T1.6 năm 2022
Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ đề tài T1.6 năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quỹ chung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga/ Chi nhánh Phía Nam Địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga/ Chi nhánh Phía Nam Địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020


- Bên mời thầu: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: Số 3, Đường 3 tháng 2, phường 11, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga/ Chi nhánh Phía Nam Địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu - Xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …;
E-CDNT 12.2
- Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ. - Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất từ năm 2021 hoặc 2022.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga/ Chi nhánh Phía Nam Địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga/ Chi nhánh Phía Namđịa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga/ Chi nhánh Phía Nam địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0983.600.098
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính, Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga/ Chi nhánh Phía Nam Số 3 đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12,2,3,3,4,4,4-Heptafluorobutyl methacrylate4Lọ 5gĐộ tinh khiết: 97%Hệ số phản xạ: n20/D 1.341 (lit.)Nhiệt độ sôi: 134-136 °C (lit.)Tỉ khối: 1.345 g/mL at 25 °C (lit.)Chuỗi SMILES:CC(=C)C(=O)OCC(F)(F)C(F)(F)C(F)(F)F
2Hexyl methacrylate1Chai 1kgĐộ tinh khiết: 98%Hệ số phản xạ: n20/D 1.432 Nhiệt độ sôi: 203 °C Tỉ khối: 0.863 g/mL at 25 °C Chuỗi SMILES: CCCCCCOC(=O)C(C)=C
3Lauryl methacrylate3Chai 500mlĐộ tinh khiết: 96%, chất ổn định 500ppm Nhiệt độ sôi: 142 ºCKhối lượng riêng: 0.868 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
4Chất khơi mào AIBN1Chai 100gDạng tinh thể rắn Độ tinh khiết: 99% Nhiệt độ sôi: 102 - 104 ºC Sigma aldrich hoặc tương đương
5Sodium dodecyl sulfate2Chai 1kg- Hàm lượng: ≥ 95.0 % - Khối lượng mol: 288,37 g/mol- Mật độ: 1,1 g / cm3 (20 ° C)- Điểm nóng chảy: 204 - 207 °C- Giá trị pH: 9.1 (10 g/l, H2O)- Độ hòa tan: > 130 g / l
6Ammonium persulfate3Chai 100g- Khối lượng riêng: 1.98 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: 120 °C (phân hủy)- Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %
7Toluene3Chai 2LĐộ tinh khiết: 99.8%, chai 2L
8Imidazole2Chai 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99%, chai 500g
9Methyltrichlorosilane3Chai 500gĐộ tinh khiết: 99%, chai 500 g
10Silicon dioxide1Chai 100mlKích thước hạt
11ZnO oxide, chai 50 g, kích thước 2Lọ 50gchai 50 g, kích thước hạt
12ZnO oxide, chai 1kg, kích thước 4Chai 1kgchai 1kg, kích thước hạt
13TiO2, Titanium(IV) oxide1Chai 100g
14Mẫu thép không gỉ50MẫuThép 304 (100*250*3 mm)
15Mẫu thép50MẫuCt3 (100*250*3mm)
16Mẫu nhôm50Mẫu(100 * 250 * 1 mm)
171,1,1,3,3,3-Hexafluoroisopropyl Methacrylate2Lọ 5gÁp suất hơi: 0.71 psi ( 20 °C)Độ tinh khiết: 99%Tỉ khối: 1.302 g/mL at 25 °C (lit.)Chuỗi SMILES CC(=C)C(=O)OC(C(F)(F)F)C(F)(F)F
18Stearyl methacrylate1Chai 1lNhiệt độ sôi: 195 °C/6 mmHg (lit.)Tỉ khối: 0.864 g/mL at 25 °C (lit.)Chuỗi SMILES CCCCCCCCCCCCCCCCCCOC(=O)C(C)=C
19Stearic acid3Chai 1kgĐộ tinh khiết: 95%, chai 1kg
20Tetrahydrofuran1Chai 1lĐộ tinh khiết: 99,9%, Chai 1l
21Oleic acid2Chai 2,5lĐộ tinh khiết: 99%, chai 2,5 lít
222,2,2-Trifluoroethyl methacrylate2Lọ 25gĐộ tinh khiết: 95%, chất ổn định 100ppm MEHQKhối lượng riêng: 1.317 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
23Tetrachloroethylene2Chai 2,5lĐộ tinh khiết: 99%,Nhiệt độ sôi: 121 ºCKhối lượng riêng: 1.623 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
24Sodium nitrate2Chai 500gĐộ tinh khiết: 99%, chai 500g
25Zinc nitrate hexahydrate2Chai 500gĐộ tinh khiết: 98%, chai 500g
26Silicone gel1Chai 100gMàu: trắngDầu nền: dầu siliconeChất làm đặc: vô cơ, chai 100g
27Vải sợi cotton7mét vuôngDệt thườngMàu: Trắng
28Glycidyl Methacrylate2Chai 500mlĐộ tinh khiết: 97 %, chất ổn định 100ppmNhiệt độ sôi: 189 ºCKhối lượng riêng: 1.042 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
29Methylethylketon25Chai 1lĐộ tinh khiết: 99 %Nhiệt độ sôi: 80 ºCKhối lượng riêng: 0.805 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
30Urotropin1Chai 250gLoại ACS reagentÁp suất hơi:
31Calcium hydroxide1Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥96%pH 12.4-12.6 (20 °C)tỉ khối 2.24 g/mL at 25 °C (lit.)Hàm lượng anion:chloride (Cl-): ≤50 mg/kgsulfate (SO42-): ≤500 mg/kg
32Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 12020cái- Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 120
33Giấy nhám vòng dài 100 cm độ mịn 18020cái- Kích thước: 230x280 x 1000mm, độ hạt nhám 180
34Isopropanol7Chai 5lĐộ tinh khiết: 99,5%Nhiệt độ sôi: 82 ºCKhối lượng riêng: 0.785 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương chai 5 lit
35Aceton6Chai 2,5lĐộ tinh khiết: 99.7 %Nhiệt độ sôi: 56 ºCKhối lượng riêng: 0.791 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
36Methanol9Chai 2,5lĐộ tinh khiết: 99,9%,Nhiệt độ sôi: 65.4 ºCKhối lượng riêng: 0.791 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
37Ethanol2Chai 1lĐộ tinh khiết: 99%, chai 1 litNhiệt độ sôi: 78.3 ºCKhối lượng riêng: 0.789 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
38n-hexan2Chai 1lĐộ tinh khiết: 99%,Nhiệt độ sôi: 156-157 ºCKhối lượng riêng: 0.814 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
39diethylether4Chai 1lĐộ tinh khiết: 99.7%,Nhiệt độ sôi: 34.6 ºCKhối lượng riêng: 0.706 g/mL ở 25 °CChai 1 lítSigma aldrich hoặc tương đương
40NaOH2Chai 1lChai 1 lit Độ tinh khiết: >98%,Thành phần cation: Al: ≤0.0005%; Ca: ≤0.0005%; Cu: ≤0.0005%; Fe: ≤0.0005%; K:≤0.02%; Mg: ≤0.0005%; Pb: ≤0.001%; Zn: ≤0.0005%Thành phần anion: chloride (Cl-): ≤0.005%, sulfate (SO42-): ≤0.05%Sigma aldrich hoặc tương đương
41Axit chlohydric10Chai 1l- Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt- Độ tinh khiết: 37 %- Hàm lượng Br-: ≤0.005%
42Axit nitric2Chai 1lNồng độ: ≥65%Nhiệt độ sôi: 120.5 °C (lit.)Khối lượng riêng: 1.37-1.41 g/mL ở 20 °CNồng độ anion chloride (Cl-): ≤0.5 mg/kgphosphate (PO43-): ≤0.5 mg/kgsulfate (SO42-): ≤0.5 mg/kgSigma aldrich hoặc tương đương
43Axit sunfuric đậm đặc1Chai 2,5lNồng độ: 99.999%Nhiệt độ sôi: 290 °CKhối lượng riêng 1.840 g/mL ở 25 °C Thành phần anion: MnO4: ≤2 ppm; chloride (Cl-): ≤0.2 ppm; nitrate (NO3-): ≤0.5 ppmThành phần cation: As: ≤0.01 ppmFe: ≤0.2 ppm; Hg: ≤5 ppb; NH4+: ≤2 ppmKim loại nặng (Pb): ≤1 ppmSigma aldrich hoặc tương đương
44Kali Dicromat, K2Cr2O71KgNồng độ ≥99.9%Tạp chất ≤0.005% Hao hụt khối lượng ≤0.05% hao hụt khi sấyNhiệt độ nóng chảy 398 °C (lit.)Thành phần anion: chloride (Cl-): ≤0.001%sulfate (SO42-): ≤0.005%Thành phần cation: Ca: ≤0.003%;Na:≤0.001%Kim loại nặng (Pb): ≤5 ppmSigma aldrich hoặc tương đương
45Hydrofluoric acid4Chai 500mlNồng độ: 48%, chai 500ml
46Argon5Bình 40l- Độ tinh khiết 99,999%- Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí
47Giấy lọc thí nghiệm Whatman3Hộp 100 tờGiấy lọc định tính số 1, lọc trung bình - nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 25mm
48Parafilm1HộpQuy cách: HộpNhiệt độ hoạt động: -45 ÷ +50 ºCKích thước : 5cm*76mChất liệu : giấy parafilmĐộ giãn : 200%
49NaCl1Lọ 1kg- Nhiệt độ sôi: 1461 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 1461 °C (1013 hPa)- Nhiệt độ nóng chảy: 801 °C - Giá trị pH: .5 - 7.0 (100 g/l, H2O, 20 °C)- Áp suất hơi: 1.3 hPa (865 °C)- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Merck hoặc tương đương
50Giá phơi mẫu dưới nước2CáiVật liệu thép V4 x 4, mạ kẽm nhúng nóngKích thước: 40 x 180 cm
51Giá phơi mẫu cho sân phơi vi sinh2CáiVật liệu thép CT4 Kích thước: 1m x1m x 0,7mChế tạo khung có ray gắn các thanh dọc
52Giá phơi mẫu cho sân phơi trong nhà và sân phơi ngoài trời2CáiVật liệu thép CT4 Kích thước: 2m x1,5m x 2mChế tạo khung có ray gắn các thanh dọc
53Máy mài cầm tay đa năng1CáiĐá mài: 125mmĐá cắt : 125 mmLưu lượng điện tiêu thụ: 840WTốc độ không tải: 11.000 vòng/phútTrọng lượng tịnh: 1.6 kgDây dẫn điện: 2.5mm
54Thanh ngang cho giá phơi mẫu30CáiVật liệu thép CT4 Chế tạo từ thanh thép V5 dài 1,2m, mạ kẽm nhúng nóng
55Sứ cách điện dùng gá mẫu300CáiCon sứ hình trụ đường kính 3.5cm, cao 5cm
56Bulong đai ốc gắn sứ250bộvật liệu inox 316 kích thước 60x5mm
57Bulong đai ốc gắn thanh phơi250bộvật liệu thép inox 316 kích thước 50x8
58Sơn mạ kẽm bạch tuyết10KgHàm lượng chất không bay hơi: 50-70% Thời gian khô hoàn toàn: sau 24 giờĐộ bám dính dưới điểm 1Đóng gói: 0,8 kg/hộp
59Xăng thơm pha sơn20Lít- Ngoại quan: Chất lỏng không màu, trong suốt- Mùi: dầu chuối- Tỉ trọng: 0.88 g/cm3- Nhiệt độ sôi: 126oC
60Ống ly tâm3Hộp 25 cáipolypropylen đáy hình nón 50mL, hộp 25 cái
61Pipet thẳng10Cáichia độ thủy tinh loại 5ml
62Pipet thẳng5Cáichia độ thủy tinh loại 10ml
63Bình nón6Cái250 ml
64Bình nón6Cái500 ml
65Găng Tay Y Tế1ThùngKhông Bột Nitrile, Hàm lượng bột ≤ 2mg/dm2Độ dày: 0,01 mmSize LĐóng gói: 100 chiếc/hộp
66Túi zip1Kg- Chất liệu: PE- Kích thước: 20x30 cm- 100 chiếc/túi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2087619E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.482.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.372.448.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->